Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa cải tạo 18 công trình vệ sinh trường học thuộc các huyện Đơn Dương, Di Linh và Lâm hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201017966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa cải tạo 18 công trình vệ sinh trường học thuộc các huyện Đơn Dương, Di Linh và Lâm hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201005870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ODA (cấp phát từ NSTW) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 09:53:00 đến ngày 2020-10-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,692,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MỞ RỘNG, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐƠN DƯƠNG | |||
| B | I. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC LÂM SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,968 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100 m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | tấn |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | 100 m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,38 | m2 |
| 14 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,515 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,56 | m2 |
| 18 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,52 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,11 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,88 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,11 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,88 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m2 |
| 24 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,45 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 38 | Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x2800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 54 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 55 | Công tác phát dọn cỏ rác tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100 m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100 m3 |
| 57 | Lót trải bạt ni long trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| 58 | Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| C | II. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS LẠC LÂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,292 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,208 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,687 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,344 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | 100 m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,044 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,433 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 38 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,82 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,86 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,044 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,153 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,853 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,044 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng máng xối tôn dập định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 48 | Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,187 | m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,274 | m2 |
| 50 | Lót trải bạt ni long trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m2 |
| 51 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 66 | Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 72 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*3300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 86 | Gia công, lắp dựng cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Gia công, lắp dựng bát nẹp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Gia công, lắp dựng bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 89 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,066 | m3 đất nguyên thổ |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 91 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | m3 |
| 92 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 98 | Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| D | III. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠC LÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm, tiết diện lỗ đục ≤ 0,15m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | lỗ |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | m3 |
| 12 | Xây chèn tường bằng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 13 | Trát tường, hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 16 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,948 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,987 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,948 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,12 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,4 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,957 | m2 |
| 24 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100 m2 |
| 25 | Đóng chỉ trần nhựa theo chu vi trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m |
| 26 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,611 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,368 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 36 | Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 57 | Đào móng hầm tự hoại đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,066 | m3 đất nguyên thổ |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 59 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 66 | Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| E | IV. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠC VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa sắt, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,777 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,67 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,353 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,468 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,501 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,619 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100 kg |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100 m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,529 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | m2 |
| 25 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m2 |
| 26 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,19 | m2 |
| 27 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,311 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,78 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ 50% lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,649 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,406 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,884 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,649 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,846 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x2800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh 07 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC học sinh nam, nữ, WC giáo viên bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| F | V. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠC XUÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,815 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,161 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,472 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,435 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100 m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | m3 |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,49 | m2 |
| 20 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,985 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,768 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,902 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,902 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,768 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 26 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,826 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 41 | Lắp co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả vộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x2800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 58 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 59 | Lót trải bạt ni long trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 60 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100 m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MỞ RỘNG, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM HÀ | |||
| H | I. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC LÁN TRANH 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,222 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,888 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,904 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,468 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100 m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,582 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,607 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | 100 m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,56 | m2 |
| 26 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,285 | m2 |
| 27 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 29 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,78 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,49 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,56 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,485 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,56 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,485 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,319 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*1300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Gia công, lắp đặt bát nẹp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 73 | Đào móng hầm tự hoại đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,066 | m3 đất nguyên thổ |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 75 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 82 | Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| I | II. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS LIÊN HÀ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,705 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100 m3 |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,387 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,695 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | 100 m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,475 | m2 |
| 20 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | m |
| 22 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,78 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,49 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,945 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,945 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,319 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*1300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 65 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Gia công, lắp đặt bát nẹp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 68 | Đào móng hầm tự hoại đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,066 | m3 đất nguyên thổ |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 70 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 77 | Gia công, lắp dựng bi cống BTCT D100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| J | III. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS MÊ LINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,74 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,526 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,591 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100 m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,2 | m2 |
| 17 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,54 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m |
| 20 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,26 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,61 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,92 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,54 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,92 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,54 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m |
| 29 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,998 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,615 | m2 |
| 31 | Trải bạt ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 32 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 39 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 47 | Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*1600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*2800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 66 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Gia công, lắp đặt bát nẹp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 69 | Đào móng hầm tự hoại đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,066 | m3 đất nguyên thổ |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 71 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 78 | Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| K | IV. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TH&THCS CILL CUS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,074 | m2 |
| 6 | Công tác vệ sinh mặt tường cũ trước khi sơn và đánh bóng bậc cấp đá mài. Vệ sinh tường gạch men hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Công |
| 7 | Công tác sửa chữa trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,07 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,442 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,58 | m2 |
| 11 | Gia công lăp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,642 | m2 |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 26 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 27 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100 m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,861 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt bu lông chờ D16, L= 550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,168 | m2 |
| 38 | Lắp đặt lại bể chứa nước bằng inox (bể hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| L | V. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,292 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,087 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,191 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,498 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,701 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | 100 m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,35 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,243 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,815 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 38 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,82 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,78 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,35 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,243 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,535 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,885 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,243 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 48 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,337 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,274 | m2 |
| 50 | Trải bạt ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 51 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 66 | Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 72 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*3300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 86 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Gia công, lắp đặt bát nẹp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 89 | Đào móng hầm tự hoại đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,066 | m3 đất nguyên thổ |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 91 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | m3 |
| 92 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 98 | Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| M | VI. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS PHÚ SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,292 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,418 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,164 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,579 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,459 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | 100 m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,19 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,285 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,05 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,926 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 38 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,82 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,56 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,19 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,285 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,176 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,366 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,285 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m |
| 48 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,187 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,274 | m2 |
| 50 | Trải bạt ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 51 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 67 | Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*3300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Gia công, lắp đặt bát nẹp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 88 | Đào móng hầm tự hoại đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,066 | m3 đất nguyên thổ |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 90 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | m3 |
| 91 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 97 | Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MỞ RỘNG, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN DI LINH | |||
| O | I. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA BẮC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (KHỐI SỐ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,973 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,94 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100 m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,98 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | 100 m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100 kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,42 | m2 |
| 17 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,94 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,182 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,56 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,084 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,084 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,56 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,453 | m2 |
| 24 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,453 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cửa sắt kính cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng kính mờ dày 5mm cả roong kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 40 | Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*2800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 57 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (KHỐI SỐ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,973 | m2 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,94 | m2 |
| 61 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | 100 m2 |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,98 | m2 |
| 65 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | tấn |
| 67 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | 100 m2 |
| 68 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | m3 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100 kg |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 73 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,42 | m2 |
| 74 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,94 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,192 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,98 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,684 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,684 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,98 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,853 | m2 |
| 81 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,453 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng cửa sắt kính cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng kính mờ dày 5mm cả roong kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100 m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100 m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100 m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100 m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 97 | Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt van nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*2800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 114 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| P | I. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS HÒA BẮC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công ***(KHỐI SỐ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đục nhám mặt nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 200x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 8 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,338 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,529 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,625 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,57 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,57 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,625 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,096 | m2 |
| 16 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,39 | m2 |
| 18 | Công tác vệ sinh tường gạch men hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 31 | Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt van nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*2600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 48 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công ***(KHỐI SỐ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Đục nhám mặt nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 55 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 56 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,858 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,264 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,625 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,57 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,57 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,625 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,548 | m2 |
| 64 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cửa Pano sắt cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,39 | m2 |
| 67 | Công tác vệ sinh tường gạch men hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 80 | Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 84 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt van nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*2600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 97 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| Q | III. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA NINH 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,008 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,745 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,295 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,275 | m2 |
| 8 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,105 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,195 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,015 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,015 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,195 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,11 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,11 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,47 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| R | IV. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS HÒA NINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,705 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,35 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,406 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,056 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,46 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,452 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100 kg |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,588 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,265 | m2 |
| 20 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,962 | m2 |
| 21 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,46 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,853 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,988 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,218 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,192 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 39 | Lắp co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| S | V. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA TRUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100 m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,52 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,53 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,28 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,402 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100 kg |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,876 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,082 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,252 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,408 | m2 |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | 100 m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,71 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 29 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,04 | m2 |
| 30 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,91 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,88 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,11 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,575 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,315 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,315 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,575 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,811 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,524 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 54 | Lắp co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chận đế chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x1300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 75 | Gia công, lắp đặt máng xối tôn dập định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m |
| 76 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Gia công, lắp đặt bát nẹp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| T | VI. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS HÒA TRUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100 m3 |
| 8 | Trải bạt ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,507 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,31 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100 m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,54 | m2 |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,29 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m |
| 25 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,63 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,39 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,415 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,29 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,415 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,29 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 34 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,524 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,015 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 42 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 50 | Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*1600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*2800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 69 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Gia công, lắp đặt bát nẹp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 72 | Đào móng hầm tự hoại đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,066 | m3 đất nguyên thổ |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 74 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 81 | Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| U | VII. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM BỐ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,94 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,72 | m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,788 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100 kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,58 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | tấn |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100 m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,04 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,68 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,44 | m2 |
| 20 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,04 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,68 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,92 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,04 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,161 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,506 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 44 | Lắp co gai trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x3200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | m3 đất nguyên thổ |
| 64 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 67 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 69 | Đào móng hầm tự hoại đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,066 | m3 đất nguyên thổ |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 71 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 78 | Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi