Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa cải tạo 18 công trình vệ sinh trường học thuộc các huyện Đơn Dương, Di Linh và Lâm hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201017966-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Bắc Hà
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa cải tạo 18 công trình vệ sinh trường học thuộc các huyện Đơn Dương, Di Linh và Lâm hà
Số hiệu KHLCNT 20201005870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ODA (cấp phát từ NSTW)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 09:53:00 đến ngày 2020-10-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,692,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MỞ RỘNG, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
B I. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC LÂM SƠN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,968 m3
6 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,52 m2
7 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100 m2
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 tấn
11 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,814 100 m2
12 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,38 m2
14 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
15 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,515 m2
16 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 m2
17 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,56 m2
18 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,52 m2
19 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,11 m2
20 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,88 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,11 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,88 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,24 m2
24 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
25 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,45 m2
26 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,864 m2
27 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
29 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
30 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
31 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
32 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
35 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
38 Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
42 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
45 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
48 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Lắp đặt gương soi kích thước 800x2800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
52 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
54 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
55 Công tác phát dọn cỏ rác tạo mặt bằng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100 m2
56 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100 m3
57 Lót trải bạt ni long trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m2
58 Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m3
C II. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS LẠC LÂM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,292 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,208 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,228 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,687 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
6 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 m3
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
19 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,344 m3
30 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 tấn
32 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 100 m2
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,7 m2
34 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,044 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,433 m2
36 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
37 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
38 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,82 m2
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m2
40 Lát nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,86 m2
41 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,7 m2
42 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,044 m2
43 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,153 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,853 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,044 m2
46 Gia công lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
47 Gia công lắp dựng máng xối tôn dập định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
48 Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,187 m2
49 Gia công lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,274 m2
50 Lót trải bạt ni long trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m2
51 Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
52 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
55 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
56 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
57 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
58 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
60 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m
63 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
64 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
66 Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
72 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Lắp đặt van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
76 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
79 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
80 Lắp đặt gương soi kích thước 800*3300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
83 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
86 Gia công, lắp dựng cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Gia công, lắp dựng bát nẹp ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Gia công, lắp dựng bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
89 Đào móng hầm tự hoại, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,066 m3 đất nguyên thổ
90 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
91 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,598 m3
92 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
93 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 m3
95 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
98 Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
99 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
D III. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠC LÂM
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,19 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,56 m2
8 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,36 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
10 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm, tiết diện lỗ đục ≤ 0,15m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 lỗ
11 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 m3
12 Xây chèn tường bằng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
13 Trát tường, hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
15 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,96 m2
16 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,36 m2
17 Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,948 m2
18 Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
19 Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,987 m2
20 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,948 m2
21 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,12 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,4 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,957 m2
24 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,317 100 m2
25 Đóng chỉ trần nhựa theo chu vi trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6 m
26 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,611 m2
27 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,368 m2
28 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100 m
32 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100 m
33 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100 m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
36 Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
42 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp đặt van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
44 Lắp đặt van nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
46 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
49 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Lắp đặt gương soi kích thước 800x1200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt gương soi kích thước 800x1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
53 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
54 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
56 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
57 Đào móng hầm tự hoại đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,066 m3 đất nguyên thổ
58 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
59 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,598 m3
60 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
61 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 m3
63 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
66 Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
67 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
E IV. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠC VIÊN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,54 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa sắt, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,777 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,67 m2
8 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,353 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,468 m2
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,501 m3 đất nguyên thổ
11 Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,981 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,619 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 100 kg
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,786 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 m3
19 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,293 m3
20 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
22 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,529 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,966 m2
25 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,34 m2
26 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,19 m2
27 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,311 m2
28 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,78 m2
29 Cạo bỏ 50% lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m2
30 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,649 m2
31 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,406 m2
32 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,884 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,649 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,846 m2
35 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
37 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9 m2
38 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,864 m2
39 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,64 m2
40 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
42 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
43 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
44 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
45 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 m
47 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
48 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100 m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
58 Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
59 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Lắp đặt van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
63 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
65 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
66 Lắp đặt gương soi kích thước 800x2800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
69 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
71 Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh 07 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
72 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC học sinh nam, nữ, WC giáo viên bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
F V. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠC XUÂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,03 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,815 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,161 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 m3
7 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,74 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,472 m2
9 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,435 m2
10 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m2
11 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100 m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,593 m3 đất nguyên thổ
15 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,632 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 m3
18 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 m3
19 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,49 m2
20 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,985 m2
21 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,768 m2
22 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,902 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,902 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,768 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m2
26 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
27 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,826 m2
28 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,864 m2
29 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
31 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
32 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
33 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
34 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100 m
37 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
39 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
40 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
41 Lắp co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
46 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả vộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
52 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 Lắp đặt gương soi kích thước 800x2800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
56 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
58 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
59 Lót trải bạt ni long trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m2
60 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100 m2
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MỞ RỘNG, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM HÀ
H I. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC LÁN TRANH 1
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,222 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,888 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
7 Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,904 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,468 m3 đất nguyên thổ
9 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,83 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,042 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,582 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,607 m3
18 Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
22 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 tấn
24 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 100 m2
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,56 m2
26 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,285 m2
27 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
28 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
29 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,78 m2
30 Lát nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,49 m2
31 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,56 m2
32 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,485 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,56 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,485 m2
35 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
36 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,319 m2
37 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,252 m2
38 Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m
39 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m
42 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
43 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
44 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
45 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
47 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
48 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100 m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
52 Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
57 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
60 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
63 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Lắp đặt gương soi kích thước 800*1300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Gia công, lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Gia công, lắp đặt bát nẹp ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
73 Đào móng hầm tự hoại đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,066 m3 đất nguyên thổ
74 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
75 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,598 m3
76 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
77 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 m3
79 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
82 Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
I II. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS LIÊN HÀ
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,943 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,705 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100 m3
9 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,042 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,387 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,695 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,565 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
15 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
17 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 100 m2
18 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,8 m2
19 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,475 m2
20 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,47 m2
21 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8 m
22 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,78 m2
23 Lát nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,49 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,8 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,945 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,8 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,945 m2
28 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
29 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,319 m2
30 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,252 m2
31 Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m
32 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m
35 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
36 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
37 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
38 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
40 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100 m
42 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100 m
43 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
45 Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
50 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
52 Lắp đặt van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
54 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
57 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt gương soi kích thước 800*1300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
62 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
65 Gia công, lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Gia công, lắp đặt bát nẹp ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
67 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
68 Đào móng hầm tự hoại đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,066 m3 đất nguyên thổ
69 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
70 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,598 m3
71 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
72 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 m3
74 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
77 Gia công, lắp dựng bi cống BTCT D100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
78 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
J III. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS MÊ LINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,74 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,814 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,526 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,641 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100 m3
8 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,146 m3
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,421 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,591 m3
13 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 tấn
15 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,688 100 m2
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,2 m2
17 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,54 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
19 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 m
20 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,26 m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
22 Lát nền, sàn, gạch gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,61 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,92 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,54 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,92 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,54 m2
27 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
28 Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m
29 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,998 m2
30 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,615 m2
31 Trải bạt ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
32 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
33 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
36 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
37 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
38 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
39 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
42 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100 m
43 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100 m
44 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100 m
45 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
47 Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
56 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
59 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Lắp đặt gương soi kích thước 800*1600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt gương soi kích thước 800*2800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
64 Lắp đặt hộp đựng thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
66 Gia công, lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Gia công, lắp đặt bát nẹp ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
69 Đào móng hầm tự hoại đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,066 m3 đất nguyên thổ
70 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
71 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,598 m3
72 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
73 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 m3
75 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
78 Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
K IV. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TH&THCS CILL CUS
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,96 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,074 m2
6 Công tác vệ sinh mặt tường cũ trước khi sơn và đánh bóng bậc cấp đá mài. Vệ sinh tường gạch men hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Công
7 Công tác sửa chữa trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Công
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,07 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,442 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,58 m2
11 Gia công lăp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,642 m2
12 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
19 Lắp đặt gương soi kích thước 800x2400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,888 m3 đất nguyên thổ
25 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
26 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
27 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100 m2
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,861 m3
34 Gia công, lắp đặt bu lông chờ D16, L= 550 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
35 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
36 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,168 m2
38 Lắp đặt lại bể chứa nước bằng inox (bể hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
L V. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ SƠN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,292 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,087 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,191 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,498 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
6 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 m3
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
19 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,701 m3
30 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 tấn
32 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 100 m2
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,35 m2
34 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,243 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,815 m2
36 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
37 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
38 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,82 m2
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m2
40 Lát nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,78 m2
41 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,35 m2
42 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,243 m2
43 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,535 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,885 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,243 m2
46 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
47 Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
48 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,337 m2
49 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,274 m2
50 Trải bạt ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
51 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
52 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
55 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
56 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
57 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
58 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
60 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m
63 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
64 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
66 Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
72 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Lắp đặt van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
76 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
79 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
80 Lắp đặt gương soi kích thước 800*3300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
83 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
86 Gia công, lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Gia công, lắp đặt bát nẹp ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
89 Đào móng hầm tự hoại đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,066 m3 đất nguyên thổ
90 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
91 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,598 m3
92 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
93 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 m3
95 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
98 Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
99 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
M VI. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS PHÚ SƠN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,292 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,84 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,418 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
6 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,962 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,164 m3
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
19 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,579 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,459 m3
30 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 tấn
32 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,538 100 m2
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,19 m2
34 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,285 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,05 m2
36 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,926 m2
37 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
38 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,82 m2
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m2
40 Lát nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,56 m2
41 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,19 m2
42 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,285 m2
43 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,176 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,366 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,285 m2
46 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
47 Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m
48 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,187 m2
49 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,274 m2
50 Trải bạt ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
51 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100 m2
53 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
56 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
57 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
58 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
59 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100 m
63 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m
64 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
67 Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
73 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
76 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
79 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
80 Lắp đặt gương soi kích thước 800*3300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
83 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
85 Gia công, lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Gia công, lắp đặt bát nẹp ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
88 Đào móng hầm tự hoại đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,066 m3 đất nguyên thổ
89 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
90 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,598 m3
91 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
92 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 m3
94 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
97 Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
98 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
N HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MỞ RỘNG, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN DI LINH
O I. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA BẮC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (KHỐI SỐ 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,973 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 m3
3 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,94 m2
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
5 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 100 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,98 m2
8 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 tấn
10 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 100 m2
11 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100 kg
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m2
16 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,42 m2
17 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,94 m2
18 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,182 m2
19 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,56 m2
20 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,084 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,084 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,56 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,453 m2
24 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,453 m2
25 Gia công, lắp dựng cửa sắt kính cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,448 m2
26 Gia công, lắp dựng kính mờ dày 5mm cả roong kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m2
27 Gia công, lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m2
28 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
30 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
31 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
32 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
33 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100 m
35 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100 m
37 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100 m
39 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
40 Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
44 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Lắp đặt van nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
51 Lắp đặt gương soi kích thước 800*2800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
54 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
55 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
57 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
58 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (KHỐI SỐ 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,973 m2
59 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 m3
60 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,94 m2
61 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
62 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 100 m2
63 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
64 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,98 m2
65 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 tấn
66 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 tấn
67 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,754 100 m2
68 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 m3
69 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 m3
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100 kg
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m2
73 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,42 m2
74 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,94 m2
75 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,192 m2
76 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,98 m2
77 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,684 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,684 m2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,98 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,853 m2
81 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,453 m2
82 Gia công, lắp dựng cửa sắt kính cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,448 m2
83 Gia công, lắp dựng kính mờ dày 5mm cả roong kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m2
84 Gia công, lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m2
85 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
86 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
87 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
88 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
89 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
90 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100 m
92 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100 m
93 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100 m
94 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 m
95 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100 m
96 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
97 Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
101 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Lắp đặt van nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
104 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
107 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
108 Lắp đặt gương soi kích thước 800*2800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
111 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
112 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
114 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
P I. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS HÒA BẮC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công ***(KHỐI SỐ 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
3 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Đục nhám mặt nền cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
7 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 200x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
8 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m2
9 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,338 m2
10 Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,529 m2
11 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,625 m2
12 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,57 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,57 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,625 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,096 m2
16 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
17 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,39 m2
18 Công tác vệ sinh tường gạch men hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
19 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
23 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
24 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100 m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
31 Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
35 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
36 Lắp đặt van nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
41 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
42 Lắp đặt gương soi kích thước 800*2600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
46 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
48 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
49 Tháo dỡ cửa bằng thủ công ***(KHỐI SỐ 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
50 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
51 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m2
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
53 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Đục nhám mặt nền cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
55 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
56 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m2
57 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,858 m2
58 Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,264 m2
59 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,625 m2
60 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,57 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,57 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,625 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,548 m2
64 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
65 Gia công, lắp dựng cửa Pano sắt cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
66 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,39 m2
67 Công tác vệ sinh tường gạch men hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
68 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
70 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
71 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
72 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
73 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100 m
75 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100 m
76 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100 m
77 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100 m
78 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100 m
79 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
80 Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
84 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
85 Lắp đặt van nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
90 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
91 Lắp đặt gương soi kích thước 800*2600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
95 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
96 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
97 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
Q III. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA NINH 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,008 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,745 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m2
4 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,295 m2
7 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,275 m2
8 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
9 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,105 m2
10 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,195 m2
11 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,015 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,015 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,195 m2
14 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,11 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,11 m2
16 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,47 m2
17 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m2
18 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
20 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
22 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
23 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100 m
25 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100 m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
30 Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt van nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
40 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Lắp đặt gương soi kích thước 800*1200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
44 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
R IV. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS HÒA NINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,705 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,35 m
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,804 m3
4 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,406 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,056 m2
9 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,46 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,452 m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100 kg
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m2
17 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,849 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,588 m2
19 Trát trụ, cột, hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,265 m2
20 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,962 m2
21 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,46 m2
22 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,853 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,988 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
25 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,218 m2
26 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,192 m2
27 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
29 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
30 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
31 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
32 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m
35 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
37 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
39 Lắp co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
44 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
47 Lắp đặt chân chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
48 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
51 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
55 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
57 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
S V. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA TRUNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m
3 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 100 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
7 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,52 m2
10 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,53 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,28 m2
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,402 m3 đất nguyên thổ
13 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,701 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 100 kg
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,876 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,082 m3
20 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,252 m3
21 Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
22 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,408 m2
25 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,893 100 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,71 m2
28 Trát trụ, cột, hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
29 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,04 m2
30 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,91 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,88 m2
32 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,11 m2
33 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,575 m2
34 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,315 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,315 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,575 m2
37 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
38 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,811 m2
39 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,524 m2
40 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
43 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
44 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
45 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
46 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100 m
48 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100 m
52 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
54 Lắp co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
60 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
63 Lắp đặt chận đế chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
67 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
68 Lắp đặt gương soi kích thước 800x1300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt gương soi kích thước 800x2000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
72 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
73 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
75 Gia công, lắp đặt máng xối tôn dập định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m
76 Gia công, lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Gia công, lắp đặt bát nẹp ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
78 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
T VI. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS HÒA TRUNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,564 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100 m3
8 Trải bạt ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
9 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,507 m3
10 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
11 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,31 m3
18 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
20 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100 m2
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,54 m2
22 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,29 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,875 m2
24 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m
25 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,63 m2
26 Lát nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,39 m2
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
28 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,415 m2
29 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,29 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,415 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,29 m2
32 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 m2
33 Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m
34 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,524 m2
35 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,015 m2
36 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
39 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
40 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
41 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
42 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
44 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
45 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 m
46 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
47 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100 m
48 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
50 Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
56 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
59 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
62 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
63 Lắp đặt gương soi kích thước 800*1600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt gương soi kích thước 800*2800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
67 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
69 Gia công, lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Gia công, lắp đặt bát nẹp ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
72 Đào móng hầm tự hoại đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,066 m3 đất nguyên thổ
73 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
74 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,598 m3
75 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
76 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 m3
78 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
81 Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
U VII. PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM BỐ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,062 100 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,804 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,94 m2
7 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,72 m2
9 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,788 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,573 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,976 100 kg
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,58 m2
13 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 tấn
15 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 100 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,04 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,68 m2
18 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,24 m2
19 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,44 m2
20 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4 m2
21 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,04 m2
22 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,68 m2
23 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,24 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,92 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,04 m2
26 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,161 m2
27 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,506 m2
28 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, hệ khung 2600 cả phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
29 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt các loại đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
33 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
34 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
35 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
36 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100 m
39 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100 m
40 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100 m
42 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
44 Lắp co gai trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
50 Lắp đặt tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
53 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
55 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Lắp đặt gương soi kích thước 800x1800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt gương soi kích thước 800x3200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
60 Lắp đặt thùng nhựa có nắp đậy đựng rác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
62 Lắp đặt van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,104 m3 đất nguyên thổ
64 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 m3
65 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 m3
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
67 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
68 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
69 Đào móng hầm tự hoại đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,066 m3 đất nguyên thổ
70 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
71 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,598 m3
72 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
73 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 m3
75 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
78 Gia công, lắp đặt bi cống BTCT D100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->