Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006418-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương (Vốn vay ngân hàng thế giới WB): 80%; Ngân sách tỉnh 10%; Vốn đối ứng địa phương 10. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 19:13:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,850,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỆ ĐỠ CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 1,101 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| B | CÔNG NGHỆ TRẠM BƠM CẤP 2 VÀ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 250mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=200mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150/100mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, côn giảm đường kính ống 250/200mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương 5, E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm có đường kính 200mm | Chương 5, E-HSMT | 0 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm có đường kính 150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Bulong M14 | Chương 5, E-HSMT | 160 | Con |
| 20 | Bulong M16 - M20 | Chương 5, E-HSMT | 48 | Con |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương 5, E-HSMT | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương 5, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 29 | Cánh khuấy Inox (4 bể hóa chất + khung sắt V5 định vị) | Chương 5, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 31 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương 5, E-HSMT | 5,6 | 100m3 |
| C | LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ HỘ DÂN | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 100 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm | Chương 5, E-HSMT | 100 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Chương 5, E-HSMT | 260 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương 5, E-HSMT | 460 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương 5, E-HSMT | 9,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương 5, E-HSMT | 460 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương 5, E-HSMT | 460 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương 5, E-HSMT | 460 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương 5, E-HSMT | 460 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ | Chương 5, E-HSMT | 460 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương 5, E-HSMT | 460 | cái |
| D | NHÀ QUẢN LÝ+ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,0921 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,3034 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,5191 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương 5, E-HSMT | 0,3109 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 1,7898 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, E-HSMT | 0,4913 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 6 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,9114 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,664 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 2,906 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,1093 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 2,8 | m |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,3384 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương 5, E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương 5, E-HSMT | 21,376 | m2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương 5, E-HSMT | 52,624 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 11,323 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1147 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 3,7743 | m3 |
| 52 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 7,5487 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 2,956 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 23,865 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 2,5796 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,3029 | 100m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5284 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5284 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 1,1032 | 100m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 95,94 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 125,04 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 54,48 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương 5, E-HSMT | 54,48 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương 5, E-HSMT | 2,508 | m2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương 5, E-HSMT | 232,272 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 123,924 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 95,94 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 125,04 | m2 |
| 72 | Gia công cửa song sắt | Chương 5, E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 74 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt sứ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 250mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100 m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương 5, E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt T nhựa, đường kính d=114mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 106 | Lắp đặt T giảm 34/27 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 50mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp giá đỡ tủ | Chương 5, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 111 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương 5, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 112 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 Dây điện cấp nguồn từ trạm biến thế về tủ điện trạm xử lý. Dây cáp điện CU/PVC/PVC 3P+1N 3x95mm2+1x70 ( 3phase + 1 N) | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 Dây điện cấp nguồn từ trạm biến thế về tủ điện trạm xử lý. Dây cáp điện CU/PVC/PVC 95mm2+1c x70 (1 N) | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 Dây điện cấp nguồn từ tủ điện trạm xử lý cấp 02 xuống trạm bơm 01.Dây cáp điện CU/PVC/PVC 3P+1N 3x95mm2+1x70 ( 3phase + 1 N) | Chương 5, E-HSMT | 75 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 Dây điện cấp nguồn từ tủ điện trạm xử lý cấp 02 xuống trạm bơm 01.Dây cáp điện CU/PVC/PVC 95mm2+1cx70 ( N) | Chương 5, E-HSMT | 75 | m |
| 116 | Dây điện cấp nguồn từ tủ điện trạm xử lý về 2 bơm cấp I và 2 bơm cấp II. Dây cáp điện, Cáp treo CXV 3x10mm2+1x6 ( 3phase + 1 PE) | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Dây tín hiệu báo mức nước bể nước sạch về tủ DVV 4X0,5 mm2 | Chương 5, E-HSMT | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 6,5 | 100 m |
| E | NHÀ TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 20,163 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1147 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 6,721 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 4,688 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 2,956 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 24,636 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 2,5796 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,3029 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5284 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5284 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 1,1032 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 95,94 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 150,48 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương 5, E-HSMT | 260,22 | m2 |
| 25 | Gia công cửa song sắt | Chương 5, E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 18,24 | 1m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 54,64 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,4404 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương 5, E-HSMT | 3 | bảng |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương 5, E-HSMT | 35 | m |
| 44 | Lắp đặt sứ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| F | TƯỜNG RÀO + CỔNG CHÍNH + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,2183 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương 5, E-HSMT | 8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 8 | m2 |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 9,7229 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt kết cấu cổng thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4992 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá | Chương 5, E-HSMT | 155,4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1637 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, E-HSMT | 4,664 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5, E-HSMT | 0,0557 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 27,83 | m3 |
| 17 | Xoa mặt nền đường làm mới. | Chương 5, E-HSMT | 556,6 | 0.0 |
| 18 | Trụ đèn STK 8m + cần đèn + bảng mã | Chương 5, E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 19 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Phụ kiện PVC D34: Co, cút, Tê các loại... | Chương 5, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 24 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương 5, E-HSMT | 51,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Chương 5, E-HSMT | 25,33 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương 5, E-HSMT | 36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương 5, E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương 5, E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Chương 5, E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp bích mù thép, đường kính ống d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | bích |
| 18 | Lắp bích mù thép, đường kính ống d=90mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | bích |
| 19 | Lắp bích mù thép, đường kính ống d=60mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | bích |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | VAN GIẢM ÁP D100 | Chương 5, E-HSMT | 7 | Cái |
| 22 | FLANGER ADAPTER D100 | Chương 5, E-HSMT | 7 | Cái |
| 23 | Lắp đặt VAN CỔNG 2 chiều D90 mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | VAN GIẢM ÁP D90 | Chương 5, E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | FLANGER ADAPTER D90 | Chương 5, E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt VAN CỔNG 2 CHIỀU D100 mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt VAN CỔNG D90 mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | TÊ uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 10 | Cái |
| 42 | BÍCH uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 5 | Cái |
| 43 | Lắp đặt VAN CỔNG 2 CHIỀU D60 mặt bích, đường kính van d=60mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 112,266 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm | Chương 5, E-HSMT | 45,12 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 45,799 | 100m |
| 47 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 293,16 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 21,3984 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1.293,76 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương 5, E-HSMT | 31,5146 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 285,3235 | m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 54 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm | Chương 5, E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5, E-HSMT | 0,6768 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 67,68 | m3 |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng gạch gốm 30x30cm (lát mới 70%) | Chương 5, E-HSMT | 947,52 | m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 56,3108 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 3,332 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 1,666 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 70,72 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0762 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,8704 | m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 39,7488 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,6912 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,8704 | m3 |
| H | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Chương 5, E-HSMT | 9,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | 100m |
| 4 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 360 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương 5, E-HSMT | 3,5981 | 100m3 |
| I | TRẠM BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 4,3359 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, E-HSMT | 0,1575 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 10 | Gia công cửa song sắt | Chương 5, E-HSMT | 4,944 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 4,944 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 4,944 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 30,2524 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 33,8724 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương 5, E-HSMT | 81,1448 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương 5, E-HSMT | 1 | bảng |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương 5, E-HSMT | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương 5, E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt sứ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ống gân xoắn SANTO luồn chôn dây điện, Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 50/40 | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 28 | Dây điện cấp nguồn từ tủ điện trạm xử lý về 2 bơm cấp I và 3 bơm cấp II. CVV/DSTA 4X16 mm2 (U-V-W-TE) | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 31 | Bê tông bệ máy, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4918 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=150mm | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 37 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm có đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm Inox d114, đường kính mối nối d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cùm thép D114, định vị vào gối bê tông | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Cùm thép D150, định vị vào gối bê tông | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 43 | Bulong | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150/114mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van bướm 01 chiều, ĐK 150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp bích thép, ĐK 250mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép đặc (bích mù), đường kính ống d=150mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | bích |
| 50 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Phao nhựa nổi thủy trình FFC, 500x500x500 | Chương 5, E-HSMT | 26 | Phao |
| 53 | Công tác gia công, Hàn khung bọc, đinh vị phao nhựa neo máy bơm sắt V5 | Chương 5, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 54 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2326 | tấn |
| 55 | Gia công ty thép có ren bu long M16mm | Chương 5, E-HSMT | 30 | Ty |
| 56 | Gia Công đai thép 120x3định vị Phao va ông lồng máy bơm, ống nhựa HDPE d110 | Chương 5, E-HSMT | 15 | Bộ |
| 57 | Cáp lụa neo bơm có bọc nhựa d14 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 58 | Neo cáp, ốc siết cáp lụa | Chương 5, E-HSMT | 42 | Bộ |
| 59 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Chương 5, E-HSMT | 6 | 1 rọ |
| J | BỂ CHỨA 80 m3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 146,454 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 62,052 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 9 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 22,208 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 4,091 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 3,1365 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,4766 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5, E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương 5, E-HSMT | 1,429 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương 5, E-HSMT | 0,28 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 73,8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 27,06 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương 5, E-HSMT | 46,74 | m2 |
| 18 | Joăng chống thấm WATERSTOP | Chương 5, E-HSMT | 24 | m |
| 19 | Nắp bể inox (83x83)cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương 5, E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương 5, E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU, ĐK 150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt BU, ĐK 50mmm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bu long + Ecu Inox M16x70mm | Chương 5, E-HSMT | 24 | bộ |
| 37 | Bu long + Ecu Inox M16x40mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Joăng cao su dày 3,0mm | Chương 5, E-HSMT | 0,748 | m2 |
| K | ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Đồng hồ tổng | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | MUA SẮM THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Bơm chìm giếng khoan Ebara, Q=42m3/h, H=70m, 15kw, 380V. | Chương 5, E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm ly tâm trục ngang trạm bơm cấp 2 Ebara, Q=42m3/h, H=70m, 15kw, 380V. | Chương 5, E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Máy quậy 380v/3pha/50hz, 20 vòng/min | Chương 5, E-HSMT | 4 | máy |
| 4 | Máy bơm định lượng PAC, phèn (141.3 lit/h, 0.5 Mpa, 3 pha 380V/ 50 Hz,90 W) | Chương 5, E-HSMT | 4 | máy |
| 5 | Máy châm clor lưu lượng 0-1 kg/h Model: E31563C - Type E3000 | Chương 5, E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Bình chứa clo đã bao gồm khí Xuất xứ: Thượng Hải - Trung QuốcModel: DOT-3AA-2265Dung tích bình: 43 litSức chứa hơi clo: 50 kgVan khóa: Sherwood - Mỹ Bao gồm đầy đủ giấy tờ kiểm định chất lượng | Chương 5, E-HSMT | 4 | máy |
| 7 | THIẾT BỊ LỌC D3400;- Kích thước : D x H = 3,400 x 4,500 (mm);- Quy cách: Thép CT3;- Nhiệm vụ: Loại bỏ cặn;- Công nghệ: Lọc tự động | Chương 5, E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | THIẾT BỊ PHẢN ỨNG, LẮNG TN-VH;- Kích thước : A x B x H= 3,000 x 8,000 x 7,380 (mm);- Quy cách: Thép CT3;- Quy cách: Thép CT3;- Công nghệ: Lắng Lamenla | Chương 5, E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Tủ điện điều khiển trạm bơm cấp 1 | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện điều khiển trạm bơm cấp 2 | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | TỦ ĐIỆN HC (Điều khiển 4 máy định lượng, 02 máy tăng áp và 4 máy quậy) | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 42,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,3378 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,3048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 51,84 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,3948 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0896 | 100m3 |
| N | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa thép tròn fi 12 | Chương 5, E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5, E-HSMT | 0,572 | 100kg |
| 5 | Bulong tiếp địa M16x50 | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 0,1929 | tấn |
| 7 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 9 | Rải dây tiếp địa thép tròn fi 12 | Chương 5, E-HSMT | 2,8 | 10m |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5, E-HSMT | 0,286 | 100kg |
| 11 | Bulong tiếp địa M16x50 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 13 | Tấm lắp tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 3,528 | kg |
| 14 | Dây thép tròn phi 6 - mạ kẽm | Chương 5, E-HSMT | 1,584 | kg |
| 15 | Bulong mạ kẽm | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Dây TK50 dài 03 mét | Chương 5, E-HSMT | 15,288 | kg |
| 17 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC50 | Chương 5, E-HSMT | 52 | cái |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,156 | 100kg |
| 19 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu- Cột BTLT PC.I-12-190-3.5 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cột |
| 20 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu- Cột BTLT PC.I-12-190-4.3 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cột |
| 21 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu- Cột BTLT PC.I-12-190-5.4 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cột |
| 22 | Lắp đặt xà đỡ thẳng; XĐT-12 | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà rẽ nhánh; XRN-10 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà néo góc cột đôi ngang tuyến; XNG2TNT-12 | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà néo góc cột đôi dọc tuyến; XNG2TDT-12 | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà néo cuối trạm biến áp;XNCT-12 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà lắp cầu chì tự rơi; XLBFCO | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng; XDCS-1LT-ĐT | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí néo góc; XDCS-NG | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến; XDCS-2LT-NGN | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc dọc tuyến; XDCS-2LT-NGD | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng Linepost 24kV+ty sứ, lắp trên cột 22 kV | Chương 5, E-HSMT | 2,6 | 10 sứ |
| 33 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế trên cột 22kV | Chương 5, E-HSMT | 36 | bộ |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc có lõi thép 24kV-70mm2 | Chương 5, E-HSMT | 1,9526 | 1 km dây |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng dây chống sét; dây thép trần TK 50m2 | Chương 5, E-HSMT | 0,6509 | 1 km dây |
| 36 | Rải căng dây lấy độ võng dây trung tính; nhôm lõi thép ACSR 50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 0,6509 | 1 km dây |
| 37 | Lắp giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứ; Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương 5, E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt kẹp cáp rẽ nhánh IPC95/95 24kV | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Đầu cos đồng nhôm 70mm2 | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Dây nhôm A3.5mm2 buộc cổ sứ 22kV | Chương 5, E-HSMT | 26 | sợi |
| 41 | Dây buộc cổ sứ đường dây hạ thế A2.5 mm2 | Chương 5, E-HSMT | 18 | sợi |
| 42 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông AC70 | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông AC50 | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Nắp chụp silicon LBFCO-24kV | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp biển cấm trèo, thứ tự cột; Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương 5, E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt mỏ tiếp địa di động | Chương 5, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 18 | sứ |
| 48 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 27kV -100A (cắt có tải) | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 bộ/3 pha |
| 49 | Dây chảy cao thế 6K | Chương 5, E-HSMT | 3 | sợi |
| O | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 56,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,5632 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương 5, E-HSMT | 45 | cái |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương 5, E-HSMT | 4,5 | 10 cọc |
| 7 | Rải dây tiếp địa thép tròn fi 12 | Chương 5, E-HSMT | 17,6 | 10m |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5, E-HSMT | 0,286 | 100kg |
| 9 | Bulong tiếp địa M16x50 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 0,8284 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu bộ xà trạm 2 cột BTLT-12 (cột ghép) | Chương 5, E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 12 | Lắp đặt: Đai giữ ống luồn cáp lực | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB-3f-150A/415V | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 27kV-100A | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 bộ/3 pha |
| 15 | Dây chảy cao thế 6K | Chương 5, E-HSMT | 3 | sợi |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng Linepost 24kV+ty sứ, lắp trên cột kV | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 17 | Ép đầu cốt đồng cho dây tiết diện 25mm2 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt đồng cho dây trung thế tiết diện 35mm2 | Chương 5, E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Lắp đặt cáp lực đồng Cu/WBC-12/24KV-35mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV/PVC-0.6 KV-(3x95+1x50) mm2 | Chương 5, E-HSMT | 8 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV/PVC-0.6 KV-(3x50+1x25) mm2 | Chương 5, E-HSMT | 4 | 1 m |
| 24 | Kéo rải dây cáp đồng trần M-35 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt mỏ tiếp địa di động | Chương 5, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt kẹp đồng M35 | Chương 5, E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt kẹp cáp rẽ nhánh IPC95/95 24kV | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 30 | Nắp silicon chụp đầu FCO+LA+MBA (bộ/trạm) | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp biển cấm trèo; Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp biển tên trạm; Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤100KVA | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Chương 5, E-HSMT | 1 | 3 pha |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ (TẠI PHÂN XƯỞNG) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Chương 5, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cầu chì tự rơi FCO: Điện áp < 35 kV | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ/3 pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương 5, E-HSMT | 3 | bát |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Chương 5, E-HSMT | 3 | 1sợi, 1 ruột |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kV | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1sợi,2 ruột |
| 8 | Thí nghiệm Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện <=100A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000V | Chương 5, E-HSMT | 5 | tụ |
| R | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ (TẠI HIỆN TRƯỜNG) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương 5, E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kV | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| S | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Chương 5, E-HSMT | 3 | 1 cò |
| 2 | Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1 xà |
| 3 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Chương 5, E-HSMT | 1 | 3 sứ |
| 4 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | Chương 5, E-HSMT | 3 | 1 sứ |
| T | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 120,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,9828 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,5208 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2226 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 62,208 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,4573 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1209 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương 5, E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây tiếp địa thép tròn fi 12 | Chương 5, E-HSMT | 6 | 10m |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0143 | 100kg |
| 5 | Bulong tiếp địa M16x50 | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 0,3407 | tấn |
| 7 | Tấm lắp tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 0,98 | Kg |
| 8 | Cáp nhôm trần AC-50 | Chương 5, E-HSMT | 2 | Mét |
| 9 | Bulong mạ kẽm | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kẹp IPC 50 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 5 | 10 đầu cốt |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công; Cột BTLT PC.I-10-190-3.5 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công; BTLT PC.I-10-190-4.3 | Chương 5, E-HSMT | 17 | cột |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 1,041 | 1 km dây |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá móc cáp ABC | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp IPC50 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt bu lông M16x250 | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Đai thép + khóa đai -2 | Chương 5, E-HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Lắp biển cấm trèo, thứ tự cột; Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương 5, E-HSMT | 29 | 1 bộ |
| V | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ HẠ ÁP (TẠI PHÂN XƯỞNG) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,6/1kV, cáp 1 ruột | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1sợi, 1 ruột |
| W | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ HẠ ÁP (TẠI HIỆN TRƯỜNG) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương 5, E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi