Gói thầu: Thi công lắp đặt, mua sắm vật tư SCL khắc phục khiếm khuyết sau thí nghiệm định kỳ Trạm 110kV Tuần Giáo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt, mua sắm vật tư SCL khắc phục khiếm khuyết sau thí nghiệm định kỳ Trạm 110kV Tuần Giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 17:29:00 đến ngày 2020-10-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 808,543,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây tại chỗ MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Đồng hồ nhiệt độ dầu tại chỗ MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp tín hiệu 4x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | m |
| 4 | Cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 7 x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | m |
| 5 | Cáp đấu nối nội bộ tủ 1x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 6 | Hàng kẹp tín hiệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | Chiếc |
| 7 | Băng dính cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cuộn |
| 8 | Đầu cốt các loại (100 cái/ gói) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | gói |
| 9 | Dây thít | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | gói |
| 10 | Cổ cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | trọn bộ |
| 11 | Nhãn cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | trọn bộ |
| 12 | Hạt hút ẩm MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | kg |
| 13 | Nylon cuộn khổ 2000 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | kg |
| 14 | Cồn công nghiệp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Lít |
| 15 | Sơn chống gỉ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | kg |
| 16 | Sơn màu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 120 | kg |
| 17 | Dung môi pha sơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | lít |
| 18 | Đá mài 100mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | Viên |
| 19 | Chổi sắt lắp máy mài | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | Cái |
| 20 | Giấy nhám | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | Tờ |
| B | Bảo dưỡng, sơn MBA T1 | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, phương tiện thi công, đấu nối nguồn điện thi công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Công |
| 2 | Đánh dấu và tháo các phần đấu nối dây nhất thứ, nhị thứ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,5 | Công |
| 3 | Vệ sinh bình dầu phụ, vệ sinh cánh tản nhiệt, vệ sinh thân máy, duy tu các rơ le, đồng hồ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | Công |
| 4 | Vệ sinh, sơn vỏ máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,6 | Công |
| 5 | Hoàn thiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,5 | Công |
| C | Thay thế các thiết bị của MBA | |||
| 1 | Thay đồng hồ nhiệt độ tại chỗ MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 cái |
| 2 | Thay đồng hồ nhiệt độ cuộn dây tại chỗ MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | 1 cái |
| 3 | Lắp cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC 7x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,5 | 100 m |
| 4 | Lắp cáp tín hiệu 4x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | 100 m |
| 5 | Lắp dây đấu nối nội bộ tủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt hàng kẹp tín hiệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <25mm2, hệ số x 0,6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | 10 đầu cốt |
| 8 | Cẩu chuyên dụng 10 tấn cẩu tập kết VTTB, tháo/lắp phụ kiện phục vụ thi công; thu dọn công trường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0 | ca |
| 9 | Khung, bạt che thiết bị, MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | m2 |
| D | Thí nghiệm | |||
| 1 | TNHC Gateway tại TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 2 | TNHC Gateway tại TTĐKX | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 3 | TNHC đồng hồ nhiệt độ tại chỗ MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 4 | TNHC đồng hồ nhiệt độ từ xa MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm mạch đo lường ( theo ngăn thiết bị ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm mạch tín hiệu ( ngăn thiết bị ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC ( ngăn thiết bị ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch sơ đồ loogic ( điều khiển, bảo vệ và truyền cắt ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| E | Tets Scada | |||
| F | Khai báo, Cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <=110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt cơ sở dữ liệu cho hệ thống máy chủ tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | ngăn |
| G | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | tín hiệu |
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | tín hiệu |
| I | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5 -104 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh thử nghiệm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | hàm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi