Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Nạo vét kênh tiêu HP3 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Nạo vét kênh tiêu HP3 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201002627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 09:39:00 đến ngày 2020-10-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,011,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 723 | cây |
| 2 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,0057 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất phá bờ bao, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,0057 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 107,6099 | m3 |
| 5 | Công hoành triệt cống trên kênh | Chương V của E-HSMT | 22 | công |
| 6 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 50 | ca |
| 7 | Đào san gạt mặt đường 2 bên bờ tạo mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 20 | ca |
| 8 | Đào kênh mương, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 84,1932 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn | Chương V của E-HSMT | 293,18 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 97,268 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 97,268 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 97,268 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 29,1804 | 100m3 |
| C | CỨNG HÓA KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,1373 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,5281 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 938,091 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 246,62 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,4484 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 49,324 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V của E-HSMT | 1,3452 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính 12mm | Chương V của E-HSMT | 12,9347 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính 14mm | Chương V của E-HSMT | 19,7868 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 147,972 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 15,394 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 183,2835 | m3 |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V của E-HSMT | 216,6 | m |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,6106 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 57,171 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Chương V của E-HSMT | 5,759 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 380 | cấu kiện |
| D | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2888 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc chỉ giới | Chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc chỉ giới kính 6 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc chỉ giới đường kính 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Sơn cột chỉ giới 1 nước lót, 1 nước phủ.Màu chỉ định | Chương V của E-HSMT | 2,2575 | m2 |
| E | Cống K0+924 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,9046 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 5,5991 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4353 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3348 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,138 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0177 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,6276 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 mm | Chương V của E-HSMT | 0,4618 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,5848 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cống | Chương V của E-HSMT | 0,5907 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT | 0,4771 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính =12 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3285 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,4179 | m3 |
| 16 | Ván khuôn trần cống | Chương V của E-HSMT | 0,0953 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính cốt 12mm. | Chương V của E-HSMT | 0,2253 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,2368 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông M100# 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,3904 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông M100# 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép =8 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cộtgiàn van kính cốt thép = 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cột giàn van, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép = 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép = 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 30 | sản xuất dàn van,khung cánh cống | Chương V của E-HSMT | 0,0968 | tấn |
| 31 | Thép L75x75x6 | Chương V của E-HSMT | 57,876 | kg |
| 32 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 43,7955 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,0296 | m2 |
| 34 | Bê tông cánh cống 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh cống | Chương V của E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 36 | Cao su củ tỏi P30 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 37 | Bu lông M16x130 | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 38 | Công lắp đặt cánh cống | Chương V của E-HSMT | 8 | công |
| 39 | Máy đóng mở V5 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Chương V của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| F | Cống K1+687 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,1316 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 6,6151 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3786 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3836 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,077 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0183 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,8154 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cốt thép đáy cống đường kính cốt thép = 14mm | Chương V của E-HSMT | 0,5602 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,2292 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cống | Chương V của E-HSMT | 0,5599 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mm | Chương V của E-HSMT | 0,5112 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,3521 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,168 | m3 |
| 16 | Ván khuôn trần cống | Chương V của E-HSMT | 0,1972 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép = 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,2556 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông trần cống đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,5164 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,3904 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông M100# 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 21 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép = 8 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép = 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 30 | Sản xuất dàn van,khung cánh cống | Chương V của E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 31 | Thép L75x75x6 | Chương V của E-HSMT | 65,1105 | kg |
| 32 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 43,7955 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,3296 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh cống | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 36 | Cao su củ tỏi P30 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 37 | Bu lông M16x130 | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 38 | Công lắp đặt cánh cống | Chương V của E-HSMT | 8 | công |
| 39 | Máy đóng mở V5 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | 0,41 | tấn | |
| G | Cống KC(K2+175) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông trần cống có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,138 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 12,5306 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3786 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3836 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,3392 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,3392 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,3392 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1202 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1202 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1202 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,077 | 100m |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0183 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,8154 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Chương V của E-HSMT | 0,5602 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,2292 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân cống | Chương V của E-HSMT | 0,5599 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính =14 mm | Chương V của E-HSMT | 0,5112 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính =12 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3521 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,168 | m3 |
| 22 | ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 23 | Ván khuôn trần cống. | Chương V của E-HSMT | 0,1972 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép = 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,2556 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,5164 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,3904 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cột giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van đường kính cốt thép = 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép = 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép = 8 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép = 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 37 | Sản xuất dàn van,khung cánh cống | Chương V của E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 38 | Thép L75x75x6 | Chương V của E-HSMT | 65,1105 | kg |
| 39 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 43,7955 | kg |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,3296 | m2 |
| 41 | Bê tông cánh cống đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh cống | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 43 | Cao su củ tỏi P30 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 44 | Bu lông M16x130 | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 45 | Công lắp đặt cánh cống | Chương V của E-HSMT | 8 | công |
| 46 | Máy đóng mở V5 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Chương V của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG=5%*(A+B+C+D+E+F) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi