Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Nạo vét kênh tiêu HP3 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201025774-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Nạo vét kênh tiêu HP3 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201002627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 09:39:00 đến ngày 2020-10-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,011,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NẠO VÉT KÊNH
1 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V của E-HSMT 723 cây
2 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 Chương V của E-HSMT 1,0057 100m3
3 Đào xúc đất phá bờ bao, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,0057 100m3
4 Mua đất đắp Chương V của E-HSMT 107,6099 m3
5 Công hoành triệt cống trên kênh Chương V của E-HSMT 22 công
6 Bơm nước Chương V của E-HSMT 50 ca
7 Đào san gạt mặt đường 2 bên bờ tạo mặt bằng thi công Chương V của E-HSMT 20 ca
8 Đào kênh mương, đất cấp I Chương V của E-HSMT 84,1932 100m3
9 Đào bùn Chương V của E-HSMT 293,18 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 97,268 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 97,268 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 97,268 100m3
13 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 29,1804 100m3
C CỨNG HÓA KÊNH
1 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,1373 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 8,5281 100m3
3 Mua đất đắp Chương V của E-HSMT 938,091 m3
4 Đóng cọc tre vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 246,62 100m
5 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,4484 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 49,324 m3
7 Ván khuôn đáy kênh Chương V của E-HSMT 1,3452 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính 12mm Chương V của E-HSMT  12,9347 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính 14mm Chương V của E-HSMT 19,7868 tấn
10 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 147,972 m3
11 Ván khuôn tường kênh Chương V của E-HSMT 15,394 100m2
12 Đổ bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 183,2835 m3
13 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V của E-HSMT 216,6 m
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 2,6106 100m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 57,171 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Chương V của E-HSMT 5,759 tấn
17 Lắp đặt tấm đan bê tông Chương V của E-HSMT 380 cấu kiện
D CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Đào móng cột, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,651 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0031 100m3
3 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0336 100m2
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,2888 m3
5 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,126 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc chỉ giới Chương V của E-HSMT 0,0336 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc chỉ giới kính 6 mm Chương V của E-HSMT 0,0042 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc chỉ giới đường kính 12mm Chương V của E-HSMT 0,0189 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 7 cái
10 Sơn cột chỉ giới 1 nước lót, 1 nước phủ.Màu chỉ định Chương V của E-HSMT 2,2575 m2
E Cống K0+924
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 2,9046 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT 5,5991 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4353 100m3
4 Đào đất móng băng, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,23 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,3348 100m3
6 Đóng cọc tre vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 8,138 100m
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0177 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,6276 m3
9 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0376 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 mm Chương V của E-HSMT 0,4618 tấn
11 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,5848 m3
12 Ván khuôn thân cống Chương V của E-HSMT 0,5907 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm Chương V của E-HSMT 0,4771 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính =12 mm Chương V của E-HSMT 0,3285 tấn
15 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 8,4179 m3
16 Ván khuôn trần cống Chương V của E-HSMT 0,0953 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính cốt 12mm. Chương V của E-HSMT 0,2253 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,2368 m3
19 Xây gạch bê tông M100# 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,3904 m3
20 Xây gạch bê tông M100# 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,6336 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,32 m2
22 Ván khuôn cột giàn van Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép =8 mm Chương V của E-HSMT 0,0214 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cộtgiàn van kính cốt thép = 18mm Chương V của E-HSMT 0,0859 tấn
25 Đổ bê tông cột giàn van, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,756 m3
26 Ván khuôn dầm giàn van Chương V của E-HSMT 0,0234 100m2
27 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép = 8mm Chương V của E-HSMT 0,0056 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép = 18mm Chương V của E-HSMT 0,0228 tấn
29 Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,234 m3
30 sản xuất dàn van,khung cánh cống Chương V của E-HSMT 0,0968 tấn
31 Thép L75x75x6 Chương V của E-HSMT 57,876 kg
32 Thép bản Chương V của E-HSMT 43,7955 kg
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 4,0296 m2
34 Bê tông cánh cống 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,6 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh cống Chương V của E-HSMT 0,0212 tấn
36 Cao su củ tỏi P30 Chương V của E-HSMT 8 m
37 Bu lông M16x130 Chương V của E-HSMT 26 bộ
38 Công lắp đặt cánh cống Chương V của E-HSMT 8 công
39 Máy đóng mở V5 Chương V của E-HSMT 1 bộ
40 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Chương V của E-HSMT 0,41 tấn
F Cống K1+687
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 2,1316 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT 6,6151 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3786 100m3
4 Đào đất móng băng, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,87 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,3836 100m3
6 Đóng cọc tre vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 9,077 100m
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0183 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,8154 m3
9 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0376 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cốt thép đáy cống đường kính cốt thép = 14mm Chương V của E-HSMT 0,5602 tấn
11 Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,2292 m3
12 Ván khuôn tường cống Chương V của E-HSMT 0,5599 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mm Chương V của E-HSMT 0,5112 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm Chương V của E-HSMT 0,3521 tấn
15 Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 9,168 m3
16 Ván khuôn trần cống Chương V của E-HSMT 0,1972 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép = 12mm Chương V của E-HSMT 0,2556 tấn
18 Đổ bê tông trần cống đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,5164 m3
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,3904 m3
20 Xây gạch bê tông M100# 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,7128 m3
21 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,32 m2
22 Ván khuôn, khung xương, cột giàn van Chương V của E-HSMT 0,138 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 8mm Chương V của E-HSMT 0,0237 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm Chương V của E-HSMT 0,0923 tấn
25 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,828 m3
26 Ván khuôn dầm giàn van Chương V của E-HSMT 0,0261 100m2
27 Gia công, lắp dựng cốt thép dàn van. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép = 8 mm Chương V của E-HSMT 0,0065 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép = 18mm Chương V của E-HSMT 0,0252 tấn
29 Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,261 m3
30 Sản xuất dàn van,khung cánh cống Chương V của E-HSMT 0,1037 tấn
31 Thép L75x75x6 Chương V của E-HSMT 65,1105 kg
32 Thép bản Chương V của E-HSMT 43,7955 kg
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 4,3296 m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,759 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh cống Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
36 Cao su củ tỏi P30 Chương V của E-HSMT 9 m
37 Bu lông M16x130 Chương V của E-HSMT 28 bộ
38 Công lắp đặt cánh cống Chương V của E-HSMT 8 công
39 Máy đóng mở V5 Chương V của E-HSMT 1 bộ
40 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay 0,41 tấn
G Cống KC(K2+175)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông trần cống có cốt thép Chương V của E-HSMT 4,138 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT 12,5306 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3786 100m3
4 Đào đất móng băng, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,87 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,3836 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,3392 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,3392 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,3392 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1202 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1202 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1202 100m3
12 Đóng cọc tre vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 9,077 100m
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0183 100m2
14 Đổ bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,8154 m3
15 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0376 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm Chương V của E-HSMT 0,5602 tấn
17 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,2292 m3
18 Ván khuôn thân cống Chương V của E-HSMT 0,5599 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính =14 mm Chương V của E-HSMT 0,5112 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính =12 mm Chương V của E-HSMT 0,3521 tấn
21 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 9,168 m3
22 ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0 0.0
23 Ván khuôn trần cống. Chương V của E-HSMT 0,1972 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép = 12mm Chương V của E-HSMT 0,2556 tấn
25 Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,5164 m3
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,3904 m3
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,7128 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,32 m2
29 Ván khuôn cột giàn van Chương V của E-HSMT 0,138 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van đường kính cốt thép = 8mm Chương V của E-HSMT 0,0237 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột giàn van, đường kính cốt thép = 18mm Chương V của E-HSMT 0,0923 tấn
32 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,828 m3
33 Ván khuôn dầm giàn van Chương V của E-HSMT 0,0261 100m2
34 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép = 8 mm Chương V của E-HSMT 0,0065 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép = 18 mm Chương V của E-HSMT 0,0252 tấn
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,261 m3
37 Sản xuất dàn van,khung cánh cống Chương V của E-HSMT 0,1037 tấn
38 Thép L75x75x6 Chương V của E-HSMT 65,1105 kg
39 Thép bản Chương V của E-HSMT 43,7955 kg
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 4,3296 m2
41 Bê tông cánh cống đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,759 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh cống Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
43 Cao su củ tỏi P30 Chương V của E-HSMT 9 m
44 Bu lông M16x130 Chương V của E-HSMT 28 bộ
45 Công lắp đặt cánh cống Chương V của E-HSMT 8 công
46 Máy đóng mở V5 Chương V của E-HSMT 1 bộ
47 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Chương V của E-HSMT 0,41 tấn
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 CHI PHÍ DỰ PHÒNG=5%*(A+B+C+D+E+F) Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->