Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200958115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191024822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 08:30:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,921,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Mô tả Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D = 300mm | Mô tả Chương V | 39,98 | 100M |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D = 300mm (đoạn ép lối cọc xuống nền hiện hữu) | Mô tả Chương V | 1,533 | 100M |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc D300mm | Mô tả Chương V | 296 | Mối nối |
| 4 | Cắt đầu cọc BTCT D=300mm | Mô tả Chương V | 0,113 | M3 |
| 5 | Sản xuất cốt thép đĩa tole dày 1,5mm | Mô tả Chương V | 0,0443 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép neo cọc vào đài, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,72 | Tấn |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 3,8449 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 | Mô tả Chương V | 23,3598 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, giằng móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 23,3598 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 1,4669 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột (50% ván khuôn cũ tận dụng lại) | Mô tả Chương V | 1,4669 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 1,7528 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (50% ván khuôn cũ sử dụng lại) | Mô tả Chương V | 1,7528 | 100M2 |
| 14 | Lớp ni lon lót | Mô tả Chương V | 0,3217 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 3,9319 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 1,3947 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 2,1641 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,2447 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 1,3864 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,6234 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 0,3678 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả Chương V | 5,8522 | Tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 131,7365 | M3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,8303 | 100M3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 4,7587 | 100M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 6,1074 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn cũ sử dụng lại) | Mô tả Chương V | 6,1074 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 1,1897 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,5158 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,6653 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,5704 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,0822 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 2,9104 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả Chương V | 10,8433 | Tấn |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 31,867 | M3 |
| 36 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 40,4251 | M3 |
| 37 | Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 19,9897 | M3 |
| 38 | Bê tông lót nền, bản tam cấp, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 44,3586 | M3 |
| 39 | Lớp ni lon lót nền | Mô tả Chương V | 0,2489 | 100M2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường ván khuôn) | Mô tả Chương V | 24,4385 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, đà bậc cấp bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 0,5551 | 100M2 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, đà bậc cấp bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôn cũ sử dụng lại) | Mô tả Chương V | 0,5551 | 100M2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bậc tam cấp, bậc cầu nối tầng trệt bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôm mới) | Mô tả Chương V | 0,1514 | 100M2 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bậc tam cấp, bậc cầu nối tầng trệt bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôm cũ sử dụng lại) | Mô tả Chương V | 0,1514 | 100M2 |
| 45 | Bê tông đà kiềng, đà bậc cấp đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 48,4903 | M3 |
| 46 | Bê tông nền, tam cấp, ram dốc, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 97,1311 | M3 |
| 47 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 0,634 | M3 |
| 48 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 0,25 | M3 |
| 49 | Bê tông bậc tam cấp, bậc cầu nối tầng trệt đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 4,4385 | M3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thang, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả Chương V | 0,0387 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thang, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,0468 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,5436 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,7258 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,5249 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 1,7101 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 1,0735 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả Chương V | 3,1988 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả Chương V | 0,8879 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả Chương V | 0,2184 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền trệt, bản tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,7339 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền trệt, bản tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 5,0866 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền trệt, bản tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 2,6956 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền trệt, bản tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,6303 | Tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 10,6772 | M3 |
| 65 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 9,0627 | M3 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,2793 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,955 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 0,2514 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,4174 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,7341 | Tấn |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 0,6618 | 100M2 |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn sữ dụng lại) | Mô tả Chương V | 0,6618 | 100M2 |
| 73 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 0,4531 | 100M2 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m (50% ván khuôn sữ dụng lại) | Mô tả Chương V | 0,4531 | 100M2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 154,1823 | M3 |
| 76 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 209,7106 | M3 |
| 77 | Bê tông bậc tam cấp cầu nối, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 0,891 | M3 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 2,034 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 1,8749 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 2,6317 | Tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 2,2284 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 6,2689 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả Chương V | 7,1683 | Tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả Chương V | 2,7108 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả Chương V | 0,4368 | Tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 3,1674 | Tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 9,8867 | Tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 6,7668 | Tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,2514 | Tấn |
| 90 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (sử dụng 50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 4,7478 | 100M2 |
| 91 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (sử dụng 50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 4,0037 | 100M2 |
| 92 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn cũ sử dụng lại) | Mô tả Chương V | 8,7515 | 100M2 |
| 93 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 10,8596 | 100M2 |
| 94 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m (50% ván khuôn cũ tận dụng lại) | Mô tả Chương V | 10,8596 | 100M2 |
| 95 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bậc tam cấp cầu nối bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 0,0694 | 100M2 |
| 96 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bậc tam cấp cầu nối bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôn cũ sử dụng lại) | Mô tả Chương V | 0,0694 | 100M2 |
| 97 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 0,5729 | 100M2 |
| 98 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bậc tam cấp cầu thang (50% ván khuôn cũ tận dụng lại) | Mô tả Chương V | 0,5729 | 100M2 |
| 99 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bậc cấp cầu thang bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 0,1512 | 100M2 |
| 100 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bậc cấp cầu thang bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôn cũ tận dụng lại) | Mô tả Chương V | 0,1512 | 100M2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,1931 | Tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,1744 | Tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 1,722 | Tấn |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 0,1484 | Tấn |
| 105 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 13,057 | M3 |
| 106 | Bê tông bậc cấp cầu thang, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 3,888 | M3 |
| 107 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 41,0959 | M3 |
| 108 | Bê tông nền dưới đan bếp, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 1,2645 | M3 |
| 109 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, ô văng, tấm đan (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 3,1364 | 100M2 |
| 110 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, ô văng, tấm đan (50% ván khuôn cũ sử dụng lại) | Mô tả Chương V | 3,1364 | 100M2 |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 1,0546 | Tấn |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,0232 | Tấn |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,4955 | Tấn |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 1,6764 | Tấn |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 2,528 | M3 |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả Chương V | 17 | Cái |
| 117 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 0,0381 | 100M2 |
| 118 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan (50% ván khuôn cũ sử dụng lại) | Mô tả Chương V | 0,0381 | 100M2 |
| 119 | Lớp ni lon lót | Mô tả Chương V | 0,316 | 100M2 |
| 120 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan sân khấu, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0412 | Tấn |
| 121 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan sân khấu, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,0997 | Tấn |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 0,128 | M3 |
| 123 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,0196 | 100M2 |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng sân khấu, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả Chương V | 0,0024 | Tấn |
| 125 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng sân khấu, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,0083 | Tấn |
| 126 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bậc cấp sân khấu bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống | Mô tả Chương V | 0,0062 | 100M2 |
| 127 | Bê tông bậc cấp sân khấu, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 0,3645 | M3 |
| 128 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 54,9789 | M3 |
| 129 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 12,724 | M3 |
| 130 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,2368 | M3 |
| 131 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 2,684 | M3 |
| 132 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 4,2016 | M3 |
| 133 | Xây tường hộp gen ngoài bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 15,6912 | M3 |
| 134 | Xây tường hộp gen trong bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,5478 | M3 |
| 135 | Xây tường hộp gen ngoài bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 24,48 | M3 |
| 136 | Xây tường hộp gen trong bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,9372 | M3 |
| 137 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,2688 | M3 |
| 138 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong) | Mô tả Chương V | 3,1968 | M3 |
| 139 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong + trong) | Mô tả Chương V | 17,3381 | M3 |
| 140 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trong + ngoài) | Mô tả Chương V | 0,144 | M3 |
| 141 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong) | Mô tả Chương V | 1,4768 | M3 |
| 142 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong + trong) | Mô tả Chương V | 29,7534 | M3 |
| 143 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong + ngoài) | Mô tả Chương V | 0,288 | M3 |
| 144 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường ngoài + ngoài) | Mô tả Chương V | 5,1918 | M3 |
| 145 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường ngoài) | Mô tả Chương V | 1,4768 | M3 |
| 146 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong) | Mô tả Chương V | 8,612 | M3 |
| 147 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong + trong) | Mô tả Chương V | 53,449 | M3 |
| 148 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong + ngoài) | Mô tả Chương V | 48,449 | M3 |
| 149 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trong + trong) | Mô tả Chương V | 86,994 | M3 |
| 150 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trong + ngoài) | Mô tả Chương V | 115,598 | M3 |
| 151 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (ngoài + ngoài) | Mô tả Chương V | 1,512 | M3 |
| 152 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trên mái) | Mô tả Chương V | 18,0086 | M3 |
| 153 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (ngoài + ngoài) | Mô tả Chương V | 8,6795 | M3 |
| 154 | Xây ốp cột tròn bằng gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,0896 | M3 |
| 155 | Xây ốp cột tròn bằng gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,9241 | M3 |
| 156 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1.198,515 | M2 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 2.533,295 | M2 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1.424,8565 | M2 |
| 159 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 152,31 | M2 |
| 160 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 54,36 | M2 |
| 161 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 408,4986 | M2 |
| 162 | Trát xà dầm trong, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 397,18 | M2 |
| 163 | Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 105 | M2 |
| 164 | Trát trần trong, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả Chương V | 88,04 | M2 |
| 165 | Trát trần trong, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1.650,406 | M2 |
| 166 | Trát trần ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 138,27 | M2 |
| 167 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 209,323 | M2 |
| 168 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 774,846 | M2 |
| 169 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa xi măng Mác 75 (KHÔNG SƠN) | Mô tả Chương V | 125,04 | M2 |
| 170 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 512,38 | Mét |
| 171 | Đắp chỉ đơn trang trí, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 365,38 | Mét |
| 172 | Láng nền, sàn khu vệ sinh tạo dốc, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 83,63 | M2 |
| 173 | Láng sàn mái, sê nô, ô văng tạo dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 311,329 | M2 |
| 174 | Láng sàn mái, sê nô, ô văng bảo vệ chống thấm, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 259,489 | M2 |
| 175 | Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, ô văng tương đương Kova CT-11A... | Mô tả Chương V | 509,961 | M2 |
| 176 | Ốp tường, trụ, cột khu vệ sinh gạch ceramic cao 1800, kích thước gạch 300x450mm có viên liền viền trên cùng, chà ron gạch bằng keo | Mô tả Chương V | 361,62 | M2 |
| 177 | Ốp tường, trụ, cột trong gạch ceramic, kích thước gạch 300x450mm, chà ron gạch bằng keo | Mô tả Chương V | 530,112 | M2 |
| 178 | Ốp tường, trụ, cột ngoài gạch ceramic, kích thước gạch 300x450mm, chà ron gạch bằng keo | Mô tả Chương V | 116,73 | M2 |
| 179 | Ốp chân tường, trụ, cột trong phòng gạch granite cao 200, kích thước gạch 200x600mm, ốp cùng màu gạch lát | Mô tả Chương V | 109,088 | M2 |
| 180 | Ốp tường bệ tam cấp gạch trang trí, kích thước gạch 70x200mm, chà ron gạch bằng keo | Mô tả Chương V | 7,4268 | M2 |
| 181 | Ốp đá chẻ + sơn bóng chân tường, bồn hoa | Mô tả Chương V | 184,3748 | M2 |
| 182 | Lát bậc tam cấp đá granít tự nhiên dày 20mm, mũi bậc kẻ ron chống trượt, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 98,5888 | M2 |
| 183 | Lát cầu thang, cầu nối đá granít tự nhiên dày 20mm, mũi bậc kẻ ron chống trượt, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 146,456 | M2 |
| 184 | Lát mặt bệ bếp, lavabo đá granít tự nhiên màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 19,35 | M2 |
| 185 | Lát mặt bệ đá granít tự nhiên dày 20mm, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 15,232 | M2 |
| 186 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch granite nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm, chà ron gạch bằng keo | Mô tả Chương V | 108,9 | M2 |
| 187 | Lát nền, sàn gạch granite, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm, chà ron gạch bằng keo | Mô tả Chương V | 1.146,331 | M2 |
| 188 | Lát nền, sàn hành lang gạch granite nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm, chà ron gạch bằng keo | Mô tả Chương V | 1.072,7964 | M2 |
| 189 | Lát nền, sàn chiếu nghỉ tam cấp tầng trệt gạch granite ngoài trời nhám sần, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm, chà ron gạch bằng keo | Mô tả Chương V | 100,992 | M2 |
| 190 | Lát ram dốc đá granite tự nhiên khò nhám mặt dày 20mm, vữa xi măng mác 75, kích thước đá 300x600mm | Mô tả Chương V | 30,654 | M2 |
| 191 | Lát gạch đất nung (gạch tàu Đồng Nai), vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả Chương V | 51,84 | M2 |
| 192 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả Chương V | 2.533,295 | M2 |
| 193 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 1.424,8565 | M2 |
| 194 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả Chương V | 2.817,7176 | M2 |
| 195 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 1.072,476 | M2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 5.351,0126 | M2 |
| 197 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2.497,3325 | M2 |
| 198 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 4.8mm, có khung inox vuông 304 12x12x1mm bảo vệ, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex | Mô tả Chương V | 125,06 | M2 |
| 199 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 4.8mm, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex | Mô tả Chương V | 6,76 | M2 |
| 200 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 4.8mm, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex | Mô tả Chương V | 7,02 | M2 |
| 201 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính chà mờ 4.8mm, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex | Mô tả Chương V | 19,8 | M2 |
| 202 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính chà mờ 4.8mm, có chốt gài | Mô tả Chương V | 29,4 | M2 |
| 203 | SXLD cửa đi lùa 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 4.8mm, có chốt gài | Mô tả Chương V | 7,92 | M2 |
| 204 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, lá lam nhôm thông hơi, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex | Mô tả Chương V | 7,02 | M2 |
| 205 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, lá lam nhôm thông hơi, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex | Mô tả Chương V | 1,02 | M2 |
| 206 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt, có chốt gài | Mô tả Chương V | 1,68 | M2 |
| 207 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính trắng 4.8mm, có khung inox vuông 304 12x12x1mm bảo vệ (có chốt khóa) | Mô tả Chương V | 254,72 | M2 |
| 208 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính trắng 4.8mm (có chốt khóa) | Mô tả Chương V | 3,84 | M2 |
| 209 | SXLD cửa sổ lật nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính trắng 4.8mm (có chốt gài) | Mô tả Chương V | 9 | M2 |
| 210 | Lắp dựng vách kính khung nhôm giấu đố sơn tĩnh điện (tương đương hệ 65 Xingfa-thanh 65x100), kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm màu xanh (mỗi lớp 4mm, phim dán 0.38mm) | Mô tả Chương V | 110,4675 | M2 |
| 211 | Lắp dựng vách kính khung nhôm giấu đố sơn tĩnh điện (tương đương hệ 65 Xingfa-thanh 65x100), kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm màu xanh (mỗi lớp 4mm, phim dán 0.38mm), có ô kính mở hất ra ngoài có khoá gài | Mô tả Chương V | 40,56 | M2 |
| 212 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính màu xanh dày 4.8mm, nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt | Mô tả Chương V | 39,925 | M2 |
| 213 | SXLD cửa lùa kệ bếp khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính trắng 4.8mm (có chốt khóa) | Mô tả Chương V | 15,05 | M2 |
| 214 | Lắp dựng máng rửa tay bằng inox 304, inox tấm dày 1mm, khung đỡ inox hộp 25x25x1,0mm, máng dài 3.0m | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 215 | Lắp đặt gạch bê tông đúc sẵn 300x300 | Mô tả Chương V | 54 | Cái |
| 216 | SXLD lan can Inox 304 fi60.5x1.5mm | Mô tả Chương V | 1,083 | 100M |
| 217 | Lắp dựng lan can inox 304, thanh chính fi60.5x1.5, thanh phụ vuông 20x20x1.2 | Mô tả Chương V | 130,5462 | M2 |
| 218 | Lắp đặt khung lam nhôm chắn gió sơn tĩnh điện xoay góc 45 độ, thanh viền 38x76x1mm, thanh trong 38x38x0.7mm | Mô tả Chương V | 66,045 | M2 |
| 219 | Lắp đặt lam nhôm chữ Z chống tạt tương đương Austrong 132S, khung liên kết sắt hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | Mô tả Chương V | 4,235 | M2 |
| 220 | Làm trần tấm hợp kim nhôm clip-in 600x600, độ dày tấm 0,6mm, phụ kiện khung xương clip-in thép mạ kẽm (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 674,5268 | M2 |
| 221 | Lắp đặt bộ chữ nổi bảng tên trường bằng mica màu xanh cao 400 | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 222 | Lắp đặt nắp đậy che lỗ thăm mái bằng tôn mạ kẽm dày 1mm, khung thép hộp mạ kẽm 20x20x1.0, có chốt gài khoá | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 223 | Lắp đặt thang lên mái bằng inox 304, khung V65x5 rộng 450, thanh ngang ống tròn đặc fi25, cách khoảng 300 | Mô tả Chương V | 3,6 | Mét |
| 224 | Lợp mái ngói 10v/m2 chống rêu mốc, chiều cao <=16m | Mô tả Chương V | 11,3014 | 100M2 |
| 225 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,1142 | 100M2 |
| 226 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Mô tả Chương V | 7,0109 | Tấn |
| 227 | Sản xuất rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Mô tả Chương V | 3,6051 | Tấn |
| 228 | Sản xuất mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Mô tả Chương V | 3,083 | Tấn |
| 229 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5mm | Mô tả Chương V | 0,051 | Tấn |
| 230 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Mô tả Chương V | 7,0109 | Tấn |
| 231 | Lắp dựng rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Mô tả Chương V | 3,6051 | Tấn |
| 232 | Lắp dựng mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Mô tả Chương V | 3,083 | Tấn |
| 233 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5mm | Mô tả Chương V | 0,051 | Tấn |
| 234 | Lắp đặt tole che khe nhiệt trên mái dày 0,45mm, đan chụp BTCT | Mô tả Chương V | 2,1 | M |
| 235 | Tole dập tạo hình dày 0,45mm + tắc kê 6mm che khe nhiệt ngang | Mô tả Chương V | 24,1 | M |
| 236 | Thanh nhôm chữ T, cánh rộng 40 che khe nhiệt phương đứng | Mô tả Chương V | 89,6 | M |
| 237 | Bơm chất trám khe tương đương SikaFlex Construction AP | Mô tả Chương V | 0,032 | M3 |
| 238 | Lắp đèn led tube đôi, 1,2 mét, 2x18W | Mô tả Chương V | 195 | Bộ |
| 239 | Lắp đèn led tube đơn, 1,2 mét, 18W | Mô tả Chương V | 32 | Bộ |
| 240 | Lắp đèn led panel nổi D225 - 24W | Mô tả Chương V | 40 | Bộ |
| 241 | Lắp đèn led panel nổi D150 - 09W | Mô tả Chương V | 33 | Bộ |
| 242 | Lắp đặt quạt trần (sải cánh 0,75m) 66W + Hộp số | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 243 | Lắp đặt quạt trần đão (sải cánh 0,4m) 55W + Hộp số | Mô tả Chương V | 57 | Cái |
| 244 | Lắp đặt quạt hút âm tường 45W | Mô tả Chương V | 7 | Cái |
| 245 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Mô tả Chương V | 117 | Cái |
| 246 | Lắp công tắc 2 chiều 16A | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 247 | Lắp ổ cắm điện âm 3 cực 16A, loại 2 ổ cắm/bộ (gồm hộp âm + mặt che) | Mô tả Chương V | 149 | Cái |
| 248 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 1 lổ | Mô tả Chương V | 18 | Hộp |
| 249 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 2 lổ | Mô tả Chương V | 52 | Hộp |
| 250 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 3 lổ | Mô tả Chương V | 3 | Hộp |
| 251 | Lắp đặt tủ điện âm (sơn tĩnh điện) 300x400x150mm | Mô tả Chương V | 3 | Hộp |
| 252 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 100x100mm | Mô tả Chương V | 25 | Hộp |
| 253 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 254 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 255 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 256 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả Chương V | 9 | Cái |
| 257 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 15 | Cái |
| 258 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả Chương V | 15 | Cái |
| 259 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt cho MCB | Mô tả Chương V | 39 | Hộp |
| 260 | Kéo rải cáp điện đơn (CXV) 16mm2 | Mô tả Chương V | 600 | Mét |
| 261 | Kéo rải cáp điện đơn (CXV) 10mm2 | Mô tả Chương V | 240 | Mét |
| 262 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 6mm2 | Mô tả Chương V | 810 | Mét |
| 263 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 2.385 | Mét |
| 264 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 3.375 | Mét |
| 265 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện (TRUNKING 60x40x1,0) | Mô tả Chương V | 200 | Mét |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Mô tả Chương V | 80 | Mét |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả Chương V | 2.000 | Mét |
| 268 | Phụ kiện điện: băng keo điện, ốc vít, tắc kê, .... | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 269 | Lắp đặt CB 2P-10A | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 270 | Lắp đặt CB 2P-6A | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 271 | Lắp đặt hộp âm + đai giữ CB (đai HB) + mặt | Mô tả Chương V | 10 | Hộp |
| 272 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 150 | Mét |
| 273 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy điều hoà 2Hp | Mô tả Chương V | 0,4 | 100M |
| 274 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy điều hoà 1Hp | Mô tả Chương V | 0,15 | 100M |
| 275 | Lắp đặt ống uPVC D21 | Mô tả Chương V | 40 | Mét |
| 276 | Phụ kiện điện lạnh | Mô tả Chương V | 10 | Bộ |
| 277 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 2Hp | Mô tả Chương V | 8 | Máy |
| 278 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 1Hp | Mô tả Chương V | 2 | Máy |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 4,3mm | Mô tả Chương V | 0,12 | 100M |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,2mm | Mô tả Chương V | 1,25 | 100M |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 1,95 | 100M |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 9,95 | 100M |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Mô tả Chương V | 0,56 | 100M |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 2,2 | 100M |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 1,03 | 100M |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Mô tả Chương V | 0,88 | 100M |
| 287 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 288 | Lắp đặt lơi uPVC D114 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 289 | Lắp đặt lơi uPVC D90 loại dày | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 290 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34/27 loại dày | Mô tả Chương V | 19 | Cái |
| 291 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27/21 loại dày | Mô tả Chương V | 94 | Cái |
| 292 | Lắp đặt tê uPVC D114 loại dày | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 293 | Lắp đặt tê uPVC D90 loại dày | Mô tả Chương V | 52 | Cái |
| 294 | Lắp đặt tê uPVC D42 loại dày | Mô tả Chương V | 18 | Cái |
| 295 | Lắp đặt tê uPVC D34 loại dày | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 296 | Lắp đặt tê uPVC D27 loại dày | Mô tả Chương V | 29 | Cái |
| 297 | Lắp đặt tê uPVC D21 loại dày | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 298 | Lắp đặt co uPVC D168 loại dày | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 299 | Lắp đặt co uPVC D114 loại dày | Mô tả Chương V | 24 | Cái |
| 300 | Lắp đặt co uPVC D90 loại dày | Mô tả Chương V | 30 | Cái |
| 301 | Lắp đặt co uPVC D60 loại dày | Mô tả Chương V | 43 | Cái |
| 302 | Lắp đặt co lơi uPVC D60 loại dày | Mô tả Chương V | 86 | Cái |
| 303 | Lắp đặt co uPVC D42 loại dày | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 304 | Lắp đặt co uPVC D34 loại dày | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 305 | Lắp đặt co uPVC D27 loại dày | Mô tả Chương V | 25 | Cái |
| 306 | Lắp đặt co uPVC D21 loại dày | Mô tả Chương V | 77 | Cái |
| 307 | Lắp đặt côn giảm uPVC D60/42 loại dày | Mô tả Chương V | 28 | Cái |
| 308 | Lắp đặt nối uPVC D21 ( 1 đầu ren ngoài) | Mô tả Chương V | 57 | Cái |
| 309 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả Chương V | 21 | Bộ |
| 310 | Lắp đặt phểu thu 15x15cm | Mô tả Chương V | 38 | Cái |
| 311 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện (loại lớn có két nước) | Mô tả Chương V | 21 | Bộ |
| 312 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nước + bộ ống thoát nước | Mô tả Chương V | 10 | Bộ |
| 313 | Lắp đặt lavabo + vòi + dây mềm + bộ xả chữ P + phụ kiện | Mô tả Chương V | 18 | Bộ |
| 314 | Lắp đặt cầu inox chắn rác D60 | Mô tả Chương V | 43 | Cái |
| 315 | Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện | Mô tả Chương V | 30 | Bộ |
| 316 | Lắp đặt gương soi (không dùng khung 1800x800mm) + phụ kiện | Mô tả Chương V | 18 | Cái |
| 317 | CCLĐ vách ngăn compact + Laminate KT 400x1250 dày 12mm màu trắng | Mô tả Chương V | 10 | Bộ |
| 318 | Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,4302 | 100M3 |
| 319 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,1528 | 100M3 |
| 320 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,2774 | 100M3 |
| 321 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 2,133 | M3 |
| 322 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,133 | M3 |
| 323 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy | Mô tả Chương V | 0,03 | 100M2 |
| 324 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0895 | Tấn |
| 325 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,3258 | M3 |
| 326 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,062 | Tấn |
| 327 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả Chương V | 0,0371 | 100M2 |
| 328 | Rải lớp nilon lót nền đan | Mô tả Chương V | 0,203 | 100M2 |
| 329 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 330 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 331 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 6,4484 | M3 |
| 332 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,3457 | M3 |
| 333 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 37,66 | M2 |
| 334 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 12,21 | M2 |
| 335 | Làm tầng lọc đá dăm 2x3 | Mô tả Chương V | 0,0042 | 100M3 |
| 336 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả Chương V | 0,0042 | 100M3 |
| 337 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V | 0,0042 | 100M3 |
| C | Hạng mục 3: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 1 | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D = 300mm | Mô tả Chương V | 1,62 | 100M |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D = 300mm (đoạn ép lối cọc xuống nền hiện hữu) | Mô tả Chương V | 0,06 | 100M |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc D300mm | Mô tả Chương V | 12 | Mối nối |
| 4 | Sản xuất cốt thép đĩa tole dày 1,5mm | Mô tả Chương V | 0,0018 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép neo cọc vào đài, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,0288 | Tấn |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,2266 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 | Mô tả Chương V | 1,6637 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, giằng móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 1,6637 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 0,1536 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả Chương V | 0,3817 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0966 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 1,0648 | Tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 5,5447 | M3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,116 | 100M3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,0504 | 100M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,7953 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0965 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,749 | Tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 2,0137 | M3 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 1,8658 | M3 |
| 21 | Rải lớp nilon lót nền | Mô tả Chương V | 0,4542 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,0686 | Tấn |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 4,9783 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 1,51 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,4773 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,5523 | Tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 6,7758 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,8391 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,7717 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn, sàn mái, sê nô đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 6,6711 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,3916 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lam, lanh tô, lan can, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0747 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả Chương V | 0,1411 | Tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 1,9554 | M3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (xây bó nền) | Mô tả Chương V | 8,4458 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tầng trệt) | Mô tả Chương V | 12,2858 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tầng lầu) | Mô tả Chương V | 13,056 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường hồi) | Mô tả Chương V | 1,3676 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (hộp gen tầng trệt) | Mô tả Chương V | 1,68 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch kgoong nung), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (hộp gen tầng lầu) | Mô tả Chương V | 1,386 | M3 |
| 41 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,1575 | M3 |
| 42 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | Mô tả Chương V | 96,685 | M2 |
| 43 | Lát gạch đất nung sàn mái, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả Chương V | 10,54 | M2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả Chương V | 244,8 | M2 |
| 45 | Ốp đá granite đan kệ lavabo, mặt lan can trệt | Mô tả Chương V | 9,89 | M2 |
| 46 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 8,535 | M2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 146,7855 | M2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 218,5255 | M2 |
| 49 | Trát trụ, cột, hôp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả Chương V | 64,24 | M2 |
| 50 | Trát cột, hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Mô tả Chương V | 10,5 | M2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 105,275 | M2 |
| 52 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 51,7275 | M2 |
| 53 | Trát sê nô, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 31,5388 | M2 |
| 54 | Đắp chỉ sê nô, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 30,015 | Mét |
| 55 | Đắp chỉ chân tường, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 28,45 | Mét |
| 56 | Láng sê nô, sàn mái, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 18,6375 | M2 |
| 57 | Quét chống thấm sàn lầu, sàn mái, sê nô | Mô tả Chương V | 79,6 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả Chương V | 120,123 | M2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 160,73 | M2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả Chương V | 38,7675 | M2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 96,61 | M2 |
| 62 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 158,8905 | M2 |
| 63 | Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà, đã bả, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 257,34 | M2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,2873 | Tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,4448 | 100M2 |
| 66 | Làm trần bằng tấm prima khung kim loại 600x600x3,5mm | Mô tả Chương V | 74,42 | M2 |
| 67 | SXLD lan can lầu Inox 304 D60,5 dày 1,5 mm | Mô tả Chương V | 0,0975 | 100M |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính chà mờ dày 5,0mm | Mô tả Chương V | 30,32 | M2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 500 kính trắng dày 5,0mm | Mô tả Chương V | 7,2 | M2 |
| 70 | Lắp đặt tole che khe nhiệt trên mái dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 2,8 | M |
| 71 | Tole dập tạo hình 0,45mm + tắt kê 6mm che khe nhiệt (lầu) | Mô tả Chương V | 1,8 | M |
| 72 | Bơm chất trám khe tương đương SikaFlex Construction AP | Mô tả Chương V | 0,0019 | M3 |
| 73 | Nilon lót nền | Mô tả Chương V | 0,24 | 100M2 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi | Mô tả Chương V | 0,0266 | 100M2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0703 | Tấn |
| 76 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,4 | M3 |
| 77 | Lắp đèn Downlight D225, 12W | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 78 | Lắp đèn Downlight D150, 9W | Mô tả Chương V | 32 | Bộ |
| 79 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Mô tả Chương V | 26 | Cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50mm | Mô tả Chương V | 1 | Hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp đế âm+ mặt che | Mô tả Chương V | 14 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-6A bao gồm hộp âm cho MCB | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 2P-10A bao gồm hộp âm cho MCB | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 6mm2 | Mô tả Chương V | 30 | Mét |
| 85 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 4mm2 | Mô tả Chương V | 60 | Mét |
| 86 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 50 | Mét |
| 87 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 310 | Mét |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả Chương V | 330 | Mét |
| 89 | Phụ kiện điện: băng keo điện, ốc vít, tắc kê, .... | Mô tả Chương V | 1 | Lô |
| 90 | Lắp đặt ống uPVC D168 dày 4,3mm | Mô tả Chương V | 0,14 | 100M |
| 91 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3,2mm | Mô tả Chương V | 0,52 | 100M |
| 92 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 1,7mm | Mô tả Chương V | 0,32 | 100M |
| 93 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2,5mm | Mô tả Chương V | 0,94 | 100M |
| 94 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2,1mm | Mô tả Chương V | 0,2 | 100M |
| 95 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 0,4 | 100M |
| 96 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,54 | 100M |
| 97 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm | Mô tả Chương V | 0,64 | 100M |
| 98 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42,2 dày 1,4mm (thông đà) | Mô tả Chương V | 0,02 | 100M |
| 99 | Lắp đặt van uPVC D27 loại dày | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt tê uPVC D114 loại dày | Mô tả Chương V | 15 | Cái |
| 101 | Lắp đặt tê uPVC D90 loại dày | Mô tả Chương V | 24 | Cái |
| 102 | Lắp đặt tê uPVC D60 loại dày | Mô tả Chương V | 14 | Cái |
| 103 | Lắp đặt tê uPVC D42 loại dày | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 104 | Lắp đặt tê uPVC D34 loại dày | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tê uPVC D27 loại dày | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 106 | Lắp đặt tê uPVC D21 loại dày | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 107 | Lắp đặt co uPVC D168 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 108 | Lắp đặt co uPVC D114 loại dày | Mô tả Chương V | 14 | Cái |
| 109 | Lắp đặt co lơi uPVC D114 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 110 | Lắp đặt co uPVC D90 loại dày | Mô tả Chương V | 32 | Cái |
| 111 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 loại dày | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 112 | Lắp đặt co uPVC D60 loại dày | Mô tả Chương V | 18 | Cái |
| 113 | Lắp đặt co lơi uPVC D60 loại dày | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 114 | Lắp đặt co uPVC D42 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 115 | Lắp đặt co uPVC D34 loại dày | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 116 | Lắp đặt co uPVC D27 loại dày | Mô tả Chương V | 26 | Cái |
| 117 | Lắp đặt co uPVC D21 loại dày | Mô tả Chương V | 52 | Cái |
| 118 | Lắp đặt tê thu uPVC D34/27 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 119 | Lắp đặt tê thu uPVC D27/21 loại dày | Mô tả Chương V | 28 | Cái |
| 120 | Lắp đặt tê thu uPVC D90/60 loại dày | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 121 | Lắp đặt tê thu uPVC D168/114 loại dày | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt co giảm uPVC D27/21 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D21 ( 1 đầu răng ngoài) | Mô tả Chương V | 52 | Cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả Chương V | 16 | Cái |
| 125 | Lắp đặt phểu thu 15x15cm | Mô tả Chương V | 24 | Cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt (có kết nước loại lớn) | Mô tả Chương V | 16 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu đứng | Mô tả Chương V | 12 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt lavabo + kệ + phụ kiện | Mô tả Chương V | 8 | Bộ |
| 129 | CCLĐ cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 130 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả Chương V | 16 | Bộ |
| 131 | CCLĐ vách ngăn compact - Laminate KT 400x1250mm dày 12mm màu trắng | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 132 | Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,2191 | 100M3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,0975 | 100M3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,1216 | 100M3 |
| 135 | Bê tông lót , chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả Chương V | 1,08 | M3 |
| 136 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,08 | M3 |
| 137 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy | Mô tả Chương V | 0,0153 | 100M2 |
| 138 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0448 | Tấn |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,6629 | M3 |
| 140 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,031 | Tấn |
| 141 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả Chương V | 0,0186 | 100M2 |
| 142 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 144 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 3,5824 | M3 |
| 145 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,2146 | M3 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 18,83 | M2 |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 6,105 | M2 |
| D | Hạng mục 4: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D = 300mm | Mô tả Chương V | 1,62 | 100M |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D = 300mm (đoạn ép lối cọc xuống nền hiện hữu) | Mô tả Chương V | 0,06 | 100M |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc D300mm | Mô tả Chương V | 12 | Mối nối |
| 4 | Sản xuất cốt thép đĩa tole dày 1,5mm | Mô tả Chương V | 0,0018 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép neo cọc vào đài, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,0288 | Tấn |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,2266 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 | Mô tả Chương V | 1,6637 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, giằng móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả Chương V | 1,6637 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 0,1536 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả Chương V | 0,3817 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0966 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 1,0648 | Tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 5,5447 | M3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,116 | 100M3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,0504 | 100M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,7953 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0965 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,749 | Tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 2,0137 | M3 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 1,8658 | M3 |
| 21 | Rải lớp nilon lót nền | Mô tả Chương V | 0,4542 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,0686 | Tấn |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 4,9783 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 1,51 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,4773 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,5523 | Tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 6,7758 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,8391 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,7717 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn, sàn mái, sê nô đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 6,6711 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,3916 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lam, lanh tô, lan can, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0747 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả Chương V | 0,1411 | Tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 1,9554 | M3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (xây bó nền) | Mô tả Chương V | 8,4458 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tầng trệt) | Mô tả Chương V | 12,2858 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tầng lầu) | Mô tả Chương V | 13,056 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường hồi) | Mô tả Chương V | 1,3676 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (hộp gen tầng trệt) | Mô tả Chương V | 1,68 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch kgoong nung), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (hộp gen tầng lầu) | Mô tả Chương V | 1,386 | M3 |
| 41 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,1575 | M3 |
| 42 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | Mô tả Chương V | 96,685 | M2 |
| 43 | Lát gạch đất nung sàn mái, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả Chương V | 10,54 | M2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả Chương V | 244,8 | M2 |
| 45 | Ốp đá granite đan kệ lavabo, mặt lan can trệt | Mô tả Chương V | 9,89 | M2 |
| 46 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 8,535 | M2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 146,7855 | M2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 218,5255 | M2 |
| 49 | Trát trụ, cột, hôp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả Chương V | 64,24 | M2 |
| 50 | Trát cột, hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Mô tả Chương V | 10,5 | M2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 105,275 | M2 |
| 52 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 51,7275 | M2 |
| 53 | Trát sê nô, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 31,5388 | M2 |
| 54 | Đắp chỉ sê nô, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 30,015 | Mét |
| 55 | Đắp chỉ chân tường, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 28,45 | Mét |
| 56 | Láng sê nô, sàn mái, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 18,6375 | M2 |
| 57 | Quét chống thấm sàn lầu, sàn mái, sê nô | Mô tả Chương V | 79,6 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả Chương V | 120,123 | M2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 160,73 | M2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả Chương V | 38,7675 | M2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 96,61 | M2 |
| 62 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 158,8905 | M2 |
| 63 | Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà, đã bả, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 257,34 | M2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,2873 | Tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,4448 | 100M2 |
| 66 | Làm trần bằng tấm prima khung kim loại 600x600x3,5mm | Mô tả Chương V | 74,42 | M2 |
| 67 | SXLD lan can lầu Inox 304 D60,5 dày 1,5 mm | Mô tả Chương V | 0,0975 | 100M |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính chà mờ dày 5,0mm | Mô tả Chương V | 30,32 | M2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 500 kính trắng dày 5,0mm | Mô tả Chương V | 7,2 | M2 |
| 70 | Lắp đặt tole che khe nhiệt trên mái dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 2,8 | M |
| 71 | Tole dập tạo hình 0,45mm + tắt kê 6mm che khe nhiệt (lầu) | Mô tả Chương V | 1,8 | M |
| 72 | Bơm chất trám khe tương đương SikaFlex Construction AP | Mô tả Chương V | 0,0019 | M3 |
| 73 | Nilon lót nền | Mô tả Chương V | 0,24 | 100M2 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi | Mô tả Chương V | 0,0266 | 100M2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0703 | Tấn |
| 76 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,4 | M3 |
| 77 | Lắp đèn Downlight D225, 12W | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 78 | Lắp đèn Downlight D150, 9W | Mô tả Chương V | 32 | Bộ |
| 79 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Mô tả Chương V | 26 | Cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50mm | Mô tả Chương V | 1 | Hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp đế âm+ mặt che | Mô tả Chương V | 14 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-6A bao gồm hộp âm cho MCB | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 2P-10A bao gồm hộp âm cho MCB | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 6mm2 | Mô tả Chương V | 30 | Mét |
| 85 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 4mm2 | Mô tả Chương V | 60 | Mét |
| 86 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 50 | Mét |
| 87 | Kéo rải cáp điện đơn (CV) 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 310 | Mét |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả Chương V | 330 | Mét |
| 89 | Phụ kiện điện: băng keo điện, ốc vít, tắc kê, .... | Mô tả Chương V | 1 | Lô |
| 90 | Lắp đặt ống uPVC D168 dày 4,3mm | Mô tả Chương V | 0,14 | 100M |
| 91 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3,2mm | Mô tả Chương V | 0,52 | 100M |
| 92 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 1,7mm | Mô tả Chương V | 0,32 | 100M |
| 93 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2,5mm | Mô tả Chương V | 0,94 | 100M |
| 94 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2,1mm | Mô tả Chương V | 0,2 | 100M |
| 95 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 0,4 | 100M |
| 96 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,54 | 100M |
| 97 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm | Mô tả Chương V | 0,64 | 100M |
| 98 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42,2 dày 1,4mm (thông đà) | Mô tả Chương V | 0,02 | 100M |
| 99 | Lắp đặt van uPVC D27 loại dày | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt tê uPVC D114 loại dày | Mô tả Chương V | 15 | Cái |
| 101 | Lắp đặt tê uPVC D90 loại dày | Mô tả Chương V | 24 | Cái |
| 102 | Lắp đặt tê uPVC D60 loại dày | Mô tả Chương V | 14 | Cái |
| 103 | Lắp đặt tê uPVC D42 loại dày | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 104 | Lắp đặt tê uPVC D34 loại dày | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tê uPVC D27 loại dày | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 106 | Lắp đặt tê uPVC D21 loại dày | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 107 | Lắp đặt co uPVC D168 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 108 | Lắp đặt co uPVC D114 loại dày | Mô tả Chương V | 14 | Cái |
| 109 | Lắp đặt co lơi uPVC D114 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 110 | Lắp đặt co uPVC D90 loại dày | Mô tả Chương V | 32 | Cái |
| 111 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 loại dày | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 112 | Lắp đặt co uPVC D60 loại dày | Mô tả Chương V | 18 | Cái |
| 113 | Lắp đặt co lơi uPVC D60 loại dày | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 114 | Lắp đặt co uPVC D42 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 115 | Lắp đặt co uPVC D34 loại dày | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 116 | Lắp đặt co uPVC D27 loại dày | Mô tả Chương V | 26 | Cái |
| 117 | Lắp đặt co uPVC D21 loại dày | Mô tả Chương V | 52 | Cái |
| 118 | Lắp đặt tê thu uPVC D34/27 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 119 | Lắp đặt tê thu uPVC D27/21 loại dày | Mô tả Chương V | 28 | Cái |
| 120 | Lắp đặt tê thu uPVC D90/60 loại dày | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 121 | Lắp đặt tê thu uPVC D168/114 loại dày | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt co giảm uPVC D27/21 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D21 ( 1 đầu răng ngoài) | Mô tả Chương V | 52 | Cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả Chương V | 16 | Cái |
| 125 | Lắp đặt phểu thu 15x15cm | Mô tả Chương V | 24 | Cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt (có kết nước loại lớn) | Mô tả Chương V | 16 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu đứng | Mô tả Chương V | 12 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt lavabo + kệ + phụ kiện | Mô tả Chương V | 8 | Bộ |
| 129 | CCLĐ cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 130 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả Chương V | 16 | Bộ |
| 131 | CCLĐ vách ngăn compact - Laminate KT 400x1250mm dày 12mm màu trắng | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 132 | Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,2191 | 100M3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,0975 | 100M3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,1216 | 100M3 |
| 135 | Bê tông lót , chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả Chương V | 1,08 | M3 |
| 136 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,08 | M3 |
| 137 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy | Mô tả Chương V | 0,0153 | 100M2 |
| 138 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0448 | Tấn |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,6629 | M3 |
| 140 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,031 | Tấn |
| 141 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả Chương V | 0,0186 | 100M2 |
| 142 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 144 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 3,5824 | M3 |
| 145 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,2146 | M3 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 18,83 | M2 |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 6,105 | M2 |
| E | Hạng mục 5: PHÒNG THAY ĐỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,1274 | 100M3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,4446 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk ngọn 3,8-4,2cm l=4,0m, 25 cây/m2, vào đất cấp 1 | Mô tả Chương V | 5,76 | 100M |
| 4 | Đắp cát lót móng | Mô tả Chương V | 0,784 | M3 |
| 5 | Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 | Mô tả Chương V | 0,784 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 0,9 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,368 | M3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,0879 | 100M3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,716 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 3,355 | M3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,2775 | M3 |
| 12 | Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,8752 | M3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,29 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,051 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả Chương V | 0,0199 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả Chương V | 0,1248 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả Chương V | 0,0743 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả Chương V | 0,4324 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, đường kính <=10 mm | Mô tả Chương V | 0,0468 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao <=16m, đường kính <=10 mm | Mô tả Chương V | 0,3381 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô + giằng tường, cao <=4m, đường kính<=10 mm | Mô tả Chương V | 0,0179 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 0,0288 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,1432 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,3842 | 100M2 |
| 25 | Lớp ni lon lót | Mô tả Chương V | 0,0843 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,1278 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,1948 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả Chương V | 0,053 | 100M2 |
| 29 | SXLD Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính chà mờ dày 4,8mm | Mô tả Chương V | 3,96 | M2 |
| 30 | SXLD Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính chà mờ dày 5,0mm | Mô tả Chương V | 6,16 | M2 |
| 31 | SXLD Cửa sổ bậc nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4,8mm | Mô tả Chương V | 1,2 | M2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,0315 | 100M3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,9396 | M3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,999 | M3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,0224 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường bao) | Mô tả Chương V | 2,4928 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường ngăn) | Mô tả Chương V | 1,2048 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường hồi) | Mô tả Chương V | 0,455 | M3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả Chương V | 16,6656 | M2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 28,55 | M2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 21,7 | M2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 12,9 | Mét |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 19,8 | Mét |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 19,8 | Mét |
| 45 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,78 | M2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong) | Mô tả Chương V | 2,4 | M2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài) | Mô tả Chương V | 14,328 | M2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (ngoài) | Mô tả Chương V | 15,34 | M2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (trong) | Mô tả Chương V | 3 | M2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả Chương V | 9,58 | M2 |
| 51 | Trát trần ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 12,08 | M2 |
| 52 | Láng sê nô tạo dốc, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 9,5296 | M2 |
| 53 | Láng sê nô bảo vệ, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 9,5296 | M2 |
| 54 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương kova CT11a | Mô tả Chương V | 9,5296 | M2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám có gờ chống trượt, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 4,995 | M2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả Chương V | 10,26 | M2 |
| 57 | Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả Chương V | 43,56 | M2 |
| 58 | Ốp đá chẻ chân tường sơn bóng | Mô tả Chương V | 5,16 | M2 |
| 59 | Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả Chương V | 3,42 | M2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm prima 600x600 dày 3,5mm khung nỗi kim loại (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 10,64 | M2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 28,55 | M2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả Chương V | 21,7 | M2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 41,748 | M2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả Chương V | 5,4 | M2 |
| 65 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 44,603 | M2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 27,1 | M2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả Chương V | 0,08 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả Chương V | 0,08 | Tấn |
| 69 | Lợp mái bằng Tôn kẽm mạ màu dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,1396 | 100M2 |
| 70 | Lắp đèn Downlight D150, bóng 9W | Mô tả Chương V | 8 | Bộ |
| 71 | Lắp công tắc loại 1 chiều, loại đơn 250VAC - 16A | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Hộp nối dây 100x100x50 | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Hộp âm + mặt che 1, 2 lỗ | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P/10A/6KA(kể cả hộp âm) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Kéo rải cáp điện CV, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | Mét |
| 76 | Kéo rải cáp điện CV, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 10 | Mét |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ þ16 chống cháy | Mô tả Chương V | 20 | Mét |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | Mô tả Chương V | 0,04 | 100M |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,16 | 100M |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm, dày 2,5mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100M |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm (thoát nước mái) | Mô tả Chương V | 0,24 | 100M |
| 82 | Lắp đặt ống STK þ42.2x2.1(thông đà sênô mái) | Mô tả Chương V | 0,01 | 100M |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều PVC þ27mm, loại dày | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt co uPVC D27 loại dày | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt co uPVC D60mm, loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 86 | Lắp đặt co uPVC D90mm, loại dày | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 87 | Lắp đặt co lơi uPVC D90mm, loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 88 | Lắp đặt tê uPVC D27 loại dày | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PVC þ60, loại dày | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Co ren trong PVCþ21 loại dày | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt nối giảm PVC þ27/þ21 loại dày | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả+ phụ kiện | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt cầu inox chắn rác D90 | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 96 | CCLĐ đai inox giữ ống D90 | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| F | Hạng mục 6: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp 1 | Mô tả Chương V | 0,4193 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 0,2903 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến bãi thải, bãi tập kết | Mô tả Chương V | 0,129 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đk ngọn 3,8-4,2cm l=4,0m, 25 cây/m2, vào đất cấp 1 | Mô tả Chương V | 20,16 | 100M |
| 5 | Đắp cát lót móng | Mô tả Chương V | 2,688 | M3 |
| 6 | Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 | Mô tả Chương V | 2,688 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 0,1248 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,2162 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 6,08 | M3 |
| 10 | Bê tông lót xây bó nền, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 4,186 | M3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 6,4534 | M3 |
| 12 | Đắp cát nâng nền dày 200 bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,5344 | 100M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nền nhà xe | Mô tả Chương V | 0,0572 | 100M2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 28,73 | M3 |
| 15 | Láng nền nhà xe, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75, lăn rulo tạo nhám | Mô tả Chương V | 288,626 | M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,3168 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,076 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,1914 | Tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,97 | M3 |
| 20 | Sản xuất cột Bằng thép ống STK þ59,9x2,9mm | Mô tả Chương V | 0,442 | Tấn |
| 21 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,2716 | Tấn |
| 22 | Sản xuất khung mái Bằng thép ống STK þ59,9x2,9mm | Mô tả Chương V | 0,3104 | Tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 1,0197 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,7136 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả Chương V | 0,3104 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 1,0197 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp đặt bulong þ20 L = 0,5M | Mô tả Chương V | 72 | Cái |
| 28 | Sản xuất lắp dựng giằng tăng đơ, cao <=4m, đường kính 14mm | Mô tả Chương V | 0,1044 | Tấn |
| 29 | Thi công vữa tự san phẳng tương đương Sikagrout 214-11 | Mô tả Chương V | 0,09 | M3 |
| 30 | Sơn thép tấm các loại, đường hàn bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả Chương V | 4,7856 | M2 |
| 31 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 3,0498 | 100M2 |
| 32 | CC&LD máng xối tole dày 0,8mm | Mô tả Chương V | 0,3182 | 100M2 |
| 33 | Thép la 20x4mm cố định máng xối | Mô tả Chương V | 25,9427 | Kg |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC þ90 dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 0,16 | 100M |
| 35 | Lắp đặt lơi uPVC þ90 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 37 | CC&LD đai inox giữ ống | Mô tả Chương V | 16 | Cái |
| G | Hạng mục 7: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,6581 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,1792 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến bãi thải, bãi tập kết | Mô tả Chương V | 0,4789 | 100M3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm đường kính ngọn 4,5-5,0cm, L=4,7m, mật độ 25 cây/m2, Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 42,8339 | 100M |
| 5 | Đắp lớp cát lót bể nước ngầm công trình | Mô tả Chương V | 3,8942 | M3 |
| 6 | Bê tông lót bể nước ngầm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 3,8942 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột bể nước ngầm bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống | Mô tả Chương V | 0,0437 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,014 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,0833 | Tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia Sikament R4 4lít/m3 bêtông, Sikacrete PPI 20Kg/m3 bêtông | Mô tả Chương V | 0,336 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống | Mô tả Chương V | 0,3891 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,1052 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,5966 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia Sikament R4 4lít/m3 bêtông, Sikacrete PPI 20Kg/m3 bêtông | Mô tả Chương V | 5,082 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể nước ngầm bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống | Mô tả Chương V | 0,751 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống nắp bể | Mô tả Chương V | 0,3248 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 1,253 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,016 | Tấn |
| 19 | Bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia Sikament R4 4lít/m3 bêtông, Sikacrete PPI 20Kg/m3 bêtông | Mô tả Chương V | 3,6147 | M3 |
| 20 | Bê tông thành bể nước ngầm đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia Sikament R4 4lít/m3 bêtông, Sikacrete PPI 20Kg/m3 bêtông | Mô tả Chương V | 4,4688 | M3 |
| 21 | Bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia Sikament R4 4lít/m3 bêtông, Sikacrete PPI 20Kg/m3 bêtông | Mô tả Chương V | 3,1244 | M3 |
| 22 | Trát thành trong bể nước ngầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 70,0746 | M2 |
| 23 | Trát thành ngoài bể nước ngầm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 54,936 | M2 |
| 24 | Láng lớp vữa láng bảo vệ, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 65,3938 | M2 |
| 25 | Láng tạo dốc đáy bể, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 65,3938 | M2 |
| 26 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng tương đương Kova CT - 11A | Mô tả Chương V | 108,6704 | M2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả Chương V | 0,014 | 100M |
| 28 | SXLD nắp đậy thép tấm dày 1,0mm + tay cầm bằng thép D12 + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| H | Hạng mục 8: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch hiện hữu + vữa lót khối phòng học | Mô tả Chương V | 46,3 | M2 |
| 2 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 400x400mm màu sáng | Mô tả Chương V | 46,3 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài xung quanh nhà khối phòng học (Cạo 30%) (Tường Ngoài) | Mô tả Chương V | 347,913 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài xung quanh nhà khối phòng học (Cạo 30%) (Cột Ngoài) | Mô tả Chương V | 86,94 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường phía trong sân chơi khối phòng học (cạo 30%) (Tường Trong) | Mô tả Chương V | 1.042,572 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột phía trong sân chơi khối phòng học (cạo 30%) (Cột Trong) | Mô tả Chương V | 58,212 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, lam bê tông trong nhà khối phòng học (Cạo 30%) | Mô tả Chương V | 495,216 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ sơn cũ trên sê nô ngoài nhà (Cạo 30%) | Mô tả Chương V | 73,9674 | M2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà đã cạo 30% | Mô tả Chương V | 347,913 | M2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà đã cạo 30% | Mô tả Chương V | 1.042,572 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà đac cạo 30% | Mô tả Chương V | 553,428 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà đac cạo 30% | Mô tả Chương V | 160,9074 | M2 |
| 13 | Sơn tường, dầm, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 508,8204 | M2 |
| 14 | Sơn tường, cột, dầm, trần, lam trong nhà đã bả bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.596 | M2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt tại vị trí không cạo sơn cũ (tường ngoài) | Mô tả Chương V | 11,8725 | 100 M2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt tại vị trí không cạo sơn cũ (tường trong) | Mô tả Chương V | 37,24 | 100 M2 |
| 17 | Sơn tường, dầm, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.187,25 | M2 |
| 18 | Sơn tường, cột, dầm, trần, lam trong nhà đã bả bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 3.724 | M2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | Mô tả Chương V | 228 | M |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Mô tả Chương V | 100,8 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả Chương V | 1.055,52 | M2 |
| 22 | SXLD cửa đi Đ1 mới bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm có khung bảo về thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1mm (kèm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 85,8 | M2 |
| 23 | SXLD cửa sổ S1* tận dụng từ khung cửa sổ S2* và lắp thêm khung bao | Mô tả Chương V | 50,4 | M2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả Chương V | 1.325,04 | M2 |
| 25 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mô tả Chương V | 38,5 | M2 |
| 26 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 0,385 | 100M2 |
| 27 | Xử lý xilicon chống dột toàn bộ diện tích mái tole còn lại (bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 820,26 | M2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Mô tả Chương V | 328,11 | M2 |
| 29 | Vệ sinh bề mặt sê nô trước khi quét chống thấm | Mô tả Chương V | 3,2811 | 100 M2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng sàn | Mô tả Chương V | 328,11 | M2 |
| 31 | Láng vữa tạo dốc lên bề mặt sàn cũ đã vệ sinh, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 328,11 | M2 |
| 32 | Quét 3 lớp hoá chất chống thấm mái, sê nô | Mô tả Chương V | 328,11 | M2 |
| 33 | Láng vữa tạo dốc có trộn phụ gia chống thấm sikalatex, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 328,11 | M2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 739,44 | M2 |
| 35 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả Chương V | 3,6972 | M3 |
| 36 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Mô tả Chương V | 3,6972 | M3 |
| 37 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Mô tả Chương V | 3,6972 | M3 |
| 38 | Lắp đặt trần tole sóng nhỏ dày 0,42mm tận dụng khung xương hiện trạng (bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 124,44 | M2 |
| 39 | Làm trần bằng tấm Prima dày 3,5mm khung xương nhôm tận dụng khung xương hiện trạng để treo khung trần (bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 615 | M2 |
| 40 | Lắp đèn ống huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 30 | Bộ |
| 41 | Lắp đèn ống huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V | 9 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả Chương V | 18 | Cái |
| 43 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh, sải cánh dài 1,2m + hộp số | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 44 | Phá dỡ tường để lắp đặt cửa đi và cửa sổ | Mô tả Chương V | 5,1 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,056 | M3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 52,56 | M2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả Chương V | 52,56 | M2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà đã bả bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 52,56 | M2 |
| 49 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả Chương V | 5,1 | M3 |
| 50 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Mô tả Chương V | 5,1 | M3 |
| 51 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Mô tả Chương V | 5,1 | M3 |
| I | Hạng mục 9: HÀNG RÀO XUNG QUANH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,6308 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,4621 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,1149 | 100M3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 17,92 | 100M |
| 5 | Vệ sinh đầu cừ tràm | Mô tả Chương V | 2,67 | M3 |
| 6 | Lớp nilon lót đà kiềng, lam trang trí | Mô tả Chương V | 0,2873 | 100M2 |
| 7 | Đắp cát đệm dày 100 | Mô tả Chương V | 2,67 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 2,67 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,0975 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,1509 | Tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 6,432 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,4032 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0738 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,3425 | Tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,054 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn ĐBN, Đà kiềng, Đà giằng | Mô tả Chương V | 0,3688 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0989 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,261 | Tấn |
| 19 | Bê tông Đà kiềng, Đà giằng đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 4,0622 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm cổng chính | Mô tả Chương V | 0,1664 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cổng chính <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0239 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cổng chính <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả Chương V | 0,1006 | Tấn |
| 23 | Bê tông dầm cổng chính đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,315 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái cổng chính | Mô tả Chương V | 0,2403 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0818 | Tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia chống thấm tương đương Activ - Crete N | Mô tả Chương V | 1,1514 | M3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 ( 70% gạch không nung, 30% gạch đất nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 2,1144 | M3 |
| 28 | Xây ốp bằng gạch ống 8x8x18 ( 70% gạch không nung, 30% gạch đất nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 2,0706 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 35,7 | M2 |
| 30 | Trát cột rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 15,37 | M2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 62,6225 | M2 |
| 32 | Trát mái cổng chính, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 34,528 | M2 |
| 33 | Ốp đá gạch gốm trang trí cột cổng 80x240mm | Mô tả Chương V | 19,4445 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 34,32 | M2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 99,4405 | M2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 133,7605 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cổng rào chính song sắt có bánh xe | Mô tả Chương V | 14,3 | M2 |
| 38 | CC & LĐ Moter điều khiển cổng chính | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | CC & LĐ thép tấm ray cổng chính | Mô tả Chương V | 0,0982 | Tấn |
| 40 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét kim loại mạ kẽm, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 28,6 | M2 |
| 41 | Quét 3 lớp chống thấm tương đương Kova CT-11A mái, sê nô, 2,5m2/1Kg/lớp. | Mô tả Chương V | 14,0256 | M2 |
| 42 | CC&LĐ bộ chữ Mica màu trắng bảng tên trường (chi tiết bản vẽ) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt tấm Aluminium khung thép hộp bảng tên công trình, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Mô tả Chương V | 7,12 | M2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 675,28 | M2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, giằng | Mô tả Chương V | 161,724 | M2 |
| 46 | Sơn tường, cột, giằng ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 837,004 | M2 |
| 47 | Lắp dựng hàng rào lưới thép hàn, trụ thép tròn D60 ( bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện ) | Mô tả Chương V | 280,761 | M2 |
| J | Hạng mục 10: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,1597 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,1065 | 100M3 |
| 3 | Lớp nilon lót đà kiềng | Mô tả Chương V | 0,0732 | 100M2 |
| 4 | Đóng cọc tràm đ.kính ngọn 3,8-4,2cm, chiều dài cọc L=4m Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 7,84 | 100M |
| 5 | Đắp lớp cát đệm dày 100 | Mô tả Chương V | 1,024 | M3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 Mác 100, dày 100 | Mô tả Chương V | 1,024 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 0,0448 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,0666 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,2267 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,16 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0273 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,1257 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,8 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, đà hộp gen, đan bậc cấp nhà bảo vệ | Mô tả Chương V | 0,1229 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0274 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,0125 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,109 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 0,0208 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,1823 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả Chương V | 0,3712 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0871 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,1202 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,083 | Tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,7144 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0369 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0027 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,0039 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,0072 | Tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,186 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,1162 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0302 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,1486 | Tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,092 | M3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,3888 | M3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,9792 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 2,9808 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,1276 | M3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,125 | M3 |
| 39 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 589,798 | M2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,2 | M2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,8 | M2 |
| 42 | Trát xà dầm trong, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 4,49 | M2 |
| 43 | Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,62 | M2 |
| 44 | Trát trần trong, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 12,92 | M2 |
| 45 | Trát trần ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 3,22 | M2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 27,5616 | M2 |
| 47 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 22,8 | Mét |
| 48 | Đắp chỉ đơn trang trí, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 32,6 | Mét |
| 49 | Láng sàn mái, sê nô tạo dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 10,056 | M2 |
| 50 | Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, ô văng tương đương Kova CT-11A... | Mô tả Chương V | 34,696 | M2 |
| 51 | Láng sàn mái, sê nô, ô văng bảo vệ chống thấm, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 26,016 | M2 |
| 52 | Ốp cột gạch trang trí, kích thước gạch 80x240mm, chà ron gạch bằng keo | Mô tả Chương V | 14,04 | M2 |
| 53 | Ốp đá chẻ + sơn bóng chân tường, bồn hoa | Mô tả Chương V | 8,23 | M2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granite, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm, chà ron gạch bằng keo | Mô tả Chương V | 13,99 | M2 |
| 55 | Lát gạch đất nung (gạch tàu Đồng Nai), vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả Chương V | 12,92 | M2 |
| 56 | Lát bậc tam cấp đá granít tự nhiên dày 20mm, mũi bậc kẻ ron chống trượt, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 1,7725 | M2 |
| 57 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 4.8mm, có khung inox vuông 304 12x12x1mm bảo vệ, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex | Mô tả Chương V | 2,16 | M2 |
| 58 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính trắng 4.8mm, có khung inox vuông 304 12x12x1mm bảo vệ (có chốt khóa) | Mô tả Chương V | 6,72 | M2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả Chương V | 44,9 | M2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 31,27 | M2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả Chương V | 19,21 | M2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 33,6016 | M2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 64,11 | M2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 64,8716 | M2 |
| 65 | Lớp Nilon lót nền | Mô tả Chương V | 0,1365 | 100M2 |
| 66 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,365 | M3 |
| 67 | Đắp cát tôn nền | Mô tả Chương V | 4,095 | M3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 0,024 | 100M |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 0,14 | 100M |
| 70 | Lắp đặt co uPVC D90 loại dày | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 71 | Lắp đặt tê uPVC D90 loại dày | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 72 | Lắp đặt cầu inox chắn rác D90 | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đèn đèn HQ nổi 36W(T8) - máng siêu mỏng | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Lắp đèn led Panel nổi (D150) 9W | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần đảo (sải cánh 0,4m) 55W | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 76 | Lắp công tắc âm 16A, 1 chiều | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 77 | Lắp ổ cắm âm 3cực 16A, loại đôi | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che | Mô tả Chương V | 3 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt MCCB 2P - 15A | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Kéo rải cáp điện đơn cứng Cu/PVC (CV) 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 34 | Mét |
| 81 | Kéo rải dây điện đơn cứng Cu/PVC (VC) 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 30 | Mét |
| 82 | Kéo rải cáp điện đơn cứng Cu/PVC (CV) 2,5mm2, cáp nối đất | Mô tả Chương V | 16 | Mét |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả Chương V | 26 | Mét |
| K | Hạng mục 11: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Mô tả Chương V | 8 | Chóa |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn STK liền cần đơn cao 8m, dày 3,5mm | Mô tả Chương V | 8 | Cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn thép, cao <= 8m | Mô tả Chương V | 8 | Cột |
| 4 | Lắp cần đèn, chiều dài vươn cần 1,5m | Mô tả Chương V | 8 | Cần |
| 5 | Bê tông móng trụ, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,88 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng 800x800x100mm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả Chương V | 0,512 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 0,1904 | 100M2 |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 6,3232 | M3 |
| 9 | Đắp đất móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,0336 | 100M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, bu long 22mm | Mô tả Chương V | 0,1098 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,0158 | Tấn |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, dài 2,4m | Mô tả Chương V | 14 | Cọc |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả Chương V | 50 | Mét |
| 14 | Lắp táp lô nhựa 160x250mm | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp cầu nối dây (Domino) 2p-30A | Mô tả Chương V | 8 | Hộp |
| 16 | Lắp cầu chì nổi 5A | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt CB 2P-20A | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp âm đai giữ cho CB (đai HB) | Mô tả Chương V | 1 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 300x400x150mm | Mô tả Chương V | 1 | Hộp |
| 20 | Kéo cáp điện 3 ruột (CXV) 3*4,0mm2 | Mô tả Chương V | 370 | Mét |
| 21 | Đào mương cáp Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 64,69 | M3 |
| 22 | Bảo vệ đường cáp ngầm - rải cát đệm | Mô tả Chương V | 6,05 | M3 |
| 23 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE Þ32/25, dày 1,5mm | Mô tả Chương V | 3,12 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả Chương V | 0,21 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Mô tả Chương V | 0,695 | 100M |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm - rải lưới nilon | Mô tả Chương V | 0,605 | 100M2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,5719 | 100M3 |
| 28 | Kéo cáp điện đôi (CVV) 2*1,5mm2 | Mô tả Chương V | 60 | Mét |
| 29 | Phụ kiện: băng keo điện, đầu cosse, vít, bu long, ... | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| L | Hạng mục 12: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 6,5 | 100M |
| 2 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt co uPVC D27 loại dày | Mô tả Chương V | 17 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Co lơi uPVC D27 | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê uPVC D27 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Máy bơm nước đẩy cao rơ le điện tử 350W tương đương Panasonic (phụ kiện + hộp che) | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Van phao điện | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Van phao cơ | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa + ốc siết cáp (máy bơm) | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt bồn chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 2m3 (gồm cả phụ kiện + chân bồn) | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bồn chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 1m3 (gồm cả phụ kiện + chân bồn) | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bồn chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 4m3 (gồm cả phụ kiện + chân bồn) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Mô tả Chương V | 93,55 | M2 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước (cống hở), chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,1493 | 100M3 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,9641 | 100M3 |
| 16 | Đào đất hố ga bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,5099 | 100M3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,9191 | 100M3 |
| 18 | Đóng cừ tràm L=4,5m, DK ngọn >=4,0cm, 25 cây/m2 Vào đất cấp I (đáy hố ga) | Mô tả Chương V | 4,875 | 100M |
| 19 | Đắp lớp cát lót hố ga, cống hở | Mô tả Chương V | 15,514 | M3 |
| 20 | Bê tông lót hố ga, cống hở, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 15,514 | M3 |
| 21 | Bê tông đáy, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 10,56 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 0,1802 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột (50% ván khuôn sử dụng lại) | Mô tả Chương V | 0,1802 | 100M2 |
| 24 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 26,1169 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 3,9275 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 5,0965 | M3 |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,5976 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng thép hình LDC 40x3 nắp hố ga | Mô tả Chương V | 0,2938 | Tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 0,1553 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp (50% ván khuôn tận dụng lại) | Mô tả Chương V | 0,1553 | 100M2 |
| 31 | Rải lớp nilon lót nền đan | Mô tả Chương V | 0,907 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 2,6203 | 100M2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn tận dụng lại) | Mô tả Chương V | 2,6203 | 100M2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả Chương V | 171 | Cái |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả Chương V | 36 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 0,42 | 100M |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D225mm, dày 10,8mm | Mô tả Chương V | 0,26 | 100M |
| 38 | Lắp đặt co uPVC D60mm, loại dày | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 39 | Lắp đặt co lơi uPVC D60mm, loại dày | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 40 | Lắp đặt co uPVC D225mm, loại dày | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 41 | CCLD máy bơm chìm có phao tự động tương đương Pentax 1350W (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm, H10 | Mô tả Chương V | 1,06 | 100M |
| 43 | Lắp đặt van một chiều uPVC D60 | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,6865 | 100M3 |
| 45 | Đào đất hố ga bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,2015 | 100M3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,6731 | 100M3 |
| 47 | Đóng cừ tràm L=4,5m, DK ngọn >=4,0cm, 25 cây/m2 Vào đất cấp I (đáy hố ga) | Mô tả Chương V | 2 | 100M |
| 48 | Đắp lớp cát lót hố ga, cống hở | Mô tả Chương V | 1,152 | M3 |
| 49 | Bê tông lót hố ga, cống hở, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 1,152 | M3 |
| 50 | Bê tông đáy, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,96 | M3 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 0,0192 | 100M2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột (50% ván khuôn tận dụng lại) | Mô tả Chương V | 0,0192 | 100M2 |
| 53 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 3,5316 | M3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,2843 | Tấn |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn mới) | Mô tả Chương V | 0,3048 | 100M2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn tận dụng lại) | Mô tả Chương V | 0,3048 | 100M2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,4142 | M3 |
| 58 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả Chương V | 0,0606 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng thép hình LDC 40x3 nắp hố ga | Mô tả Chương V | 0,0763 | Tấn |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,0289 | 100M2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả Chương V | 16 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D42mm, dày 2,1mm | Mô tả Chương V | 0,34 | 100M |
| 63 | Lắp đặt co uPVC D42mm, loại dày | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 64 | Lắp đặt co lơi uPVC D42mm, loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D168mm, dày 4,3mm | Mô tả Chương V | 2,4 | 100M |
| 66 | Lắp đặt co uPVC D168mm, loại dày | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt co lơi uPVC D168mm, loại dày | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Tê uPVC D168mm, loại dày | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 69 | CCLD máy bơm chìm có phao tự động tương đương Pentax 1Hp (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt van một chiều uPVC D42 | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| M | Hạng mục 13: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương đặt đường ống Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 129,1207 | M3 |
| 2 | Đắp cát đệm đường ống | Mô tả Chương V | 10,62 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,1365 | 100M3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 114mm, dày >=3,2mm | Mô tả Chương V | 4,3 | 100M |
| 5 | Lắp đặt nối (măng sông) ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 70 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/76mm | Mô tả Chương V | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 76mm, dày >=2,3mm | Mô tả Chương V | 1,5 | 100M |
| 10 | Lắp đặt nối (măng sông) ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả Chương V | 25 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mm | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả Chương V | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mm, dày >=1,9mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 17 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa uPVC D75 | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC loại dày, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 75mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt mặt bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt mặt bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt luppe bằng thau, đường kính 75mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 75mm, dày >=3,6mm | Mô tả Chương V | 0,06 | 100M |
| 22 | Lắp đặt bít nhựa uPVC loại dày, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 75mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 75mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tủ chuyên dụng PCCC trong nhà gồm (1 tủ chữa cháy vách tường sơn tĩnh điện kích thước 400x600; 1 lăng phun D50; 2 cuộn vòi D50 (10bar), cuộn 20m; 1 van góc D50 - ngàm 50 | Mô tả Chương V | 17 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tủ chuyên dụng PCCC ngoài nhà gồm (1 tủ chữa cháy ngoài trời sơn tĩnh điện kích thước 400x600; 1 lăng phun D65; 2 cuộn vòi D65 (10bar), cuộn 20m | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt trụ chữa cháy đôi ngoài nhà, đường kính 100mm, 2 vòi D65 | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt trụ chờ tiếp nước xe cứu hoả, đường kính 100mm, 2 vòi D65 | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van khoá (van cửa đồng), đường kính van 76mm - 10bar | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều (đồng lá lật), đường kính van 76mm - 10bar | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt bộ giảm chấn (khớp nối mềm) DN 65mm - 2 đầu mặt bít | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 31 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ (diesel) 30HP (mới 100%) | Mô tả Chương V | 2 | Máy |
| 33 | Phụ kiện: gioăng cao su, keo, sơn đỏ,... | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh + bàn phím lập trình | Mô tả Chương V | 1 | Trung tâm |
| 35 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Mô tả Chương V | 9 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả Chương V | 11,4 | 10 đầu |
| 37 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả Chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 38 | Lắp đặt bộ báo cháy tia beam | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng (alarm siren) | Mô tả Chương V | 11,8 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt chuông (còi) báo cháy | Mô tả Chương V | 3,6 | 5 chuông |
| 41 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả Chương V | 3,6 | 5 chuông |
| 42 | Lắp đặt dây tín hiệu (CXVEr) 2x1mm2 - chống cháy | Mô tả Chương V | 1.500 | Mét |
| 43 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 15x9mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 450 | Mét |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả Chương V | 600 | Mét |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả Chương V | 200 | Mét |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm, dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 1 | 100M |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 1 | 100M |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (bóng led) - sáng >=2h | Mô tả Chương V | 7,4 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn thoát nạn (bóng led) - sáng >=2h | Mô tả Chương V | 3 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt bình bột chữa cháy bột ABC (MFZL4) | Mô tả Chương V | 46 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả Chương V | 46 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả Chương V | 17 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m + 2 ốc xiết cáp | Mô tả Chương V | 2 | Cọc |
| 54 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả Chương V | 7 | Mét |
| 55 | Kéo rải dây điện đơn (CVEf) , loại dây 1x1,5mm2 - chống cháy | Mô tả Chương V | 1.200 | Mét |
| 56 | Lắp đặt CB 2P-10A | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm | Mô tả Chương V | 10 | Hộp |
| 58 | Phụ kiện: ốc vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia điện đạo Rp>=95m | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm, dày >=3,2mm | Mô tả Chương V | 0,05 | 100M |
| 61 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất, kích thước hộp 200x200mm | Mô tả Chương V | 2 | Hộp |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 13 | Cọc |
| 63 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa (đồng thau) | Mô tả Chương V | 22 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm, dày >=1,6mm | Mô tả Chương V | 0,85 | 100M |
| 65 | Kéo rải cáp đồng trần chống sét 50mm2 (đường kính mỗi sợi >=1,7mm) | Mô tả Chương V | 105 | Mét |
| 66 | Kéo rải dây cáp đồng trần 16mm2 (7 sợi) - cáp cọc thử | Mô tả Chương V | 20 | Mét |
| 67 | Lắp đặt tăng đơ M6 mạ kẽm dài 0,18m | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 68 | Kéo rải cáp thép neo (chằng) cột 3/8 | Mô tả Chương V | 21 | Mét |
| 69 | Lắp dựng đế trụ đỡ kim thu sét (chống rỉ) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR-Universal | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Phụ kiện chống sét: đai inox, bu lông, ecu, ... | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| N | Hạng mục 14: SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Dọn dẹp tạo mặt bằng công trình bằng cơ giới | Mô tả Chương V | 40,33 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 20,0393 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất các hạng mục đào đắp dư) | Mô tả Chương V | 4,2967 | 100M3 |
| 4 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 77,5632 | M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,4201 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100, dày 100 | Mô tả Chương V | 15,832 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 45,4842 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 240,59 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 73,28 | M2 |
| 10 | Đất + phân trồng cỏ, cây | Mô tả Chương V | 103,6 | M3 |
| 11 | Trồng cây hồng lộc cao h>=0,8m | Mô tả Chương V | 55 | Cây |
| 12 | Trồng cây OSAKA (hoa đỏ) cao h>=3m, hoành 35-40 cm | Mô tả Chương V | 4 | Cây |
| 13 | Trồng cây giáng hương (hoa vàng) h>=3m, hoành 35-40 cm | Mô tả Chương V | 5 | Cây |
| 14 | Trồng cây bằng lăng hoa tím h>=3m, hoành 35-40 cm | Mô tả Chương V | 5 | Cây |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả Chương V | 4,62 | 100M2 |
| 16 | Bứng cây xanh để di dời, cây loại 1 | Mô tả Chương V | 48 | Cây |
| 17 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Mô tả Chương V | 48 | Cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Mô tả Chương V | 48 | Cây/90ng |
| 19 | Lát gạch bêtông 300x300x50mm mác 200, vữa lót Mác 75 | Mô tả Chương V | 1.388 | M2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 78,8 | M3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm | Mô tả Chương V | 6,3838 | Tấn |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250, lăng rulô tạo nhám | Mô tả Chương V | 142,1 | M3 |
| 23 | Cắt ron rộng 10 sâu 50mm | Mô tả Chương V | 140,6 | 10m |
| 24 | Chèn nhựa đường giữa các dan BTCT | Mô tả Chương V | 0,703 | M3 |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,4032 | 100M3 |
| 26 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax=25cm, K>=0,98, Eđh=123Mpa | Mô tả Chương V | 0,144 | 100M3 |
| 27 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax=37,5cm, K>=0,98, Eđh=85Mpa | Mô tả Chương V | 0,288 | 100M3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả Chương V | 0,96 | 100M2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả Chương V | 0,96 | 100M2 |
| 30 | Đấu nối điện 3 pha cấp điện toàn công trình | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 31 | Đấu nối nước sinh hoạt cấp nước toàn công trình | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi