Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200958115-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20191024822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 08:30:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,921,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Mô tả Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D = 300mm Mô tả Chương V 39,98 100M
2 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D = 300mm (đoạn ép lối cọc xuống nền hiện hữu) Mô tả Chương V 1,533 100M
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc D300mm Mô tả Chương V 296 Mối nối
4 Cắt đầu cọc BTCT D=300mm Mô tả Chương V 0,113 M3
5 Sản xuất cốt thép đĩa tole dày 1,5mm Mô tả Chương V 0,0443 Tấn
6 SXLĐ cốt thép neo cọc vào đài, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,72 Tấn
7 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả Chương V 3,8449 100M3
8 Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 Mô tả Chương V 23,3598 M3
9 Bê tông lót móng, giằng móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả Chương V 23,3598 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 1,4669 100M2
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột (50% ván khuôn cũ tận dụng lại) Mô tả Chương V 1,4669 100M2
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 1,7528 100M2
13 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (50% ván khuôn cũ sử dụng lại) Mô tả Chương V 1,7528 100M2
14 Lớp ni lon lót Mô tả Chương V 0,3217 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả Chương V 3,9319 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả Chương V 1,3947 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả Chương V 2,1641 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 0,2447 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả Chương V 1,3864 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả Chương V 0,6234 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả Chương V 0,3678 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả Chương V 5,8522 Tấn
23 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 131,7365 M3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 1,8303 100M3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 4,7587 100M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 6,1074 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn cũ sử dụng lại) Mô tả Chương V 6,1074 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 1,1897 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả Chương V 0,5158 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả Chương V 0,6653 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả Chương V 0,5704 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả Chương V 0,0822 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả Chương V 2,9104 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả Chương V 10,8433 Tấn
35 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 31,867 M3
36 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 40,4251 M3
37 Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 19,9897 M3
38 Bê tông lót nền, bản tam cấp, đá 1x2 Mác 150 Mô tả Chương V 44,3586 M3
39 Lớp ni lon lót nền Mô tả Chương V 0,2489 100M2
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường ván khuôn) Mô tả Chương V 24,4385 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, đà bậc cấp bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 0,5551 100M2
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, đà bậc cấp bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôn cũ sử dụng lại) Mô tả Chương V 0,5551 100M2
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bậc tam cấp, bậc cầu nối tầng trệt bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôm mới) Mô tả Chương V 0,1514 100M2
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bậc tam cấp, bậc cầu nối tầng trệt bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôm cũ sử dụng lại) Mô tả Chương V 0,1514 100M2
45 Bê tông đà kiềng, đà bậc cấp đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 48,4903 M3
46 Bê tông nền, tam cấp, ram dốc, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 97,1311 M3
47 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 0,634 M3
48 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 0,25 M3
49 Bê tông bậc tam cấp, bậc cầu nối tầng trệt đá 1x2 Mác 150 Mô tả Chương V 4,4385 M3
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thang, đường kính cốt thép 8mm Mô tả Chương V 0,0387 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thang, đường kính cốt thép 10mm Mô tả Chương V 0,0468 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 0,5436 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả Chương V 0,7258 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả Chương V 0,5249 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả Chương V 1,7101 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả Chương V 1,0735 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả Chương V 3,1988 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả Chương V 0,8879 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả Chương V 0,2184 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền trệt, bản tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 0,7339 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền trệt, bản tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 08mm Mô tả Chương V 5,0866 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền trệt, bản tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 10mm Mô tả Chương V 2,6956 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền trệt, bản tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 12mm Mô tả Chương V 0,6303 Tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 10,6772 M3
65 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 9,0627 M3
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 0,2793 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả Chương V 0,955 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả Chương V 0,2514 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 0,4174 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả Chương V 0,7341 Tấn
71 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 0,6618 100M2
72 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn sữ dụng lại) Mô tả Chương V 0,6618 100M2
73 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 0,4531 100M2
74 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m (50% ván khuôn sữ dụng lại) Mô tả Chương V 0,4531 100M2
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 154,1823 M3
76 Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 209,7106 M3
77 Bê tông bậc tam cấp cầu nối, đá 1x2 Mác 150 Mô tả Chương V 0,891 M3
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 2,034 Tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả Chương V 1,8749 Tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả Chương V 2,6317 Tấn
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả Chương V 2,2284 Tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả Chương V 6,2689 Tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả Chương V 7,1683 Tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả Chương V 2,7108 Tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả Chương V 0,4368 Tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 3,1674 Tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả Chương V 9,8867 Tấn
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả Chương V 6,7668 Tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả Chương V 0,2514 Tấn
90 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (sử dụng 50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 4,7478 100M2
91 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (sử dụng 50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 4,0037 100M2
92 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn cũ sử dụng lại) Mô tả Chương V 8,7515 100M2
93 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 10,8596 100M2
94 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m (50% ván khuôn cũ tận dụng lại) Mô tả Chương V 10,8596 100M2
95 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bậc tam cấp cầu nối bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 0,0694 100M2
96 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bậc tam cấp cầu nối bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôn cũ sử dụng lại) Mô tả Chương V 0,0694 100M2
97 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 0,5729 100M2
98 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bậc tam cấp cầu thang (50% ván khuôn cũ tận dụng lại) Mô tả Chương V 0,5729 100M2
99 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bậc cấp cầu thang bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 0,1512 100M2
100 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bậc cấp cầu thang bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống (50% ván khuôn cũ tận dụng lại) Mô tả Chương V 0,1512 100M2
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 0,1931 Tấn
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả Chương V 0,1744 Tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả Chương V 1,722 Tấn
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả Chương V 0,1484 Tấn
105 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 13,057 M3
106 Bê tông bậc cấp cầu thang, đá 1x2 Mác 150 Mô tả Chương V 3,888 M3
107 Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 41,0959 M3
108 Bê tông nền dưới đan bếp, đá 1x2 Mác 150 Mô tả Chương V 1,2645 M3
109 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, ô văng, tấm đan (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 3,1364 100M2
110 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, ô văng, tấm đan (50% ván khuôn cũ sử dụng lại) Mô tả Chương V 3,1364 100M2
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 1,0546 Tấn
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả Chương V 0,0232 Tấn
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả Chương V 0,4955 Tấn
114 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả Chương V 1,6764 Tấn
115 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 2,528 M3
116 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả Chương V 17 Cái
117 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 0,0381 100M2
118 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan (50% ván khuôn cũ sử dụng lại) Mô tả Chương V 0,0381 100M2
119 Lớp ni lon lót Mô tả Chương V 0,316 100M2
120 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan sân khấu, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 0,0412 Tấn
121 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan sân khấu, đường kính cốt thép 08mm Mô tả Chương V 0,0997 Tấn
122 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 0,128 M3
123 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả Chương V 0,0196 100M2
124 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng sân khấu, đường kính cốt thép 6mm Mô tả Chương V 0,0024 Tấn
125 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng sân khấu, đường kính cốt thép 10mm Mô tả Chương V 0,0083 Tấn
126 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bậc cấp sân khấu bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống Mô tả Chương V 0,0062 100M2
127 Bê tông bậc cấp sân khấu, đá 1x2 Mác 150 Mô tả Chương V 0,3645 M3
128 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 54,9789 M3
129 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 12,724 M3
130 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1,2368 M3
131 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2,684 M3
132 Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 4,2016 M3
133 Xây tường hộp gen ngoài bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 15,6912 M3
134 Xây tường hộp gen trong bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,5478 M3
135 Xây tường hộp gen ngoài bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 24,48 M3
136 Xây tường hộp gen trong bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,9372 M3
137 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,2688 M3
138 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong) Mô tả Chương V 3,1968 M3
139 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong + trong) Mô tả Chương V 17,3381 M3
140 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trong + ngoài) Mô tả Chương V 0,144 M3
141 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong) Mô tả Chương V 1,4768 M3
142 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong + trong) Mô tả Chương V 29,7534 M3
143 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong + ngoài) Mô tả Chương V 0,288 M3
144 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường ngoài + ngoài) Mô tả Chương V 5,1918 M3
145 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường ngoài) Mô tả Chương V 1,4768 M3
146 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong) Mô tả Chương V 8,612 M3
147 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong + trong) Mô tả Chương V 53,449 M3
148 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường trong + ngoài) Mô tả Chương V 48,449 M3
149 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trong + trong) Mô tả Chương V 86,994 M3
150 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trong + ngoài) Mô tả Chương V 115,598 M3
151 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (ngoài + ngoài) Mô tả Chương V 1,512 M3
152 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trên mái) Mô tả Chương V 18,0086 M3
153 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (ngoài + ngoài) Mô tả Chương V 8,6795 M3
154 Xây ốp cột tròn bằng gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1,0896 M3
155 Xây ốp cột tròn bằng gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,9241 M3
156 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1.198,515 M2
157 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2.533,295 M2
158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1.424,8565 M2
159 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 152,31 M2
160 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 54,36 M2
161 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 408,4986 M2
162 Trát xà dầm trong, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 397,18 M2
163 Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 105 M2
164 Trát trần trong, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) Mô tả Chương V 88,04 M2
165 Trát trần trong, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1.650,406 M2
166 Trát trần ngoài, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 138,27 M2
167 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 209,323 M2
168 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 774,846 M2
169 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa xi măng Mác 75 (KHÔNG SƠN) Mô tả Chương V 125,04 M2
170 Trát gờ chỉ sê nô, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 512,38 Mét
171 Đắp chỉ đơn trang trí, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 365,38 Mét
172 Láng nền, sàn khu vệ sinh tạo dốc, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 83,63 M2
173 Láng sàn mái, sê nô, ô văng tạo dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 311,329 M2
174 Láng sàn mái, sê nô, ô văng bảo vệ chống thấm, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 259,489 M2
175 Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, ô văng tương đương Kova CT-11A... Mô tả Chương V 509,961 M2
176 Ốp tường, trụ, cột khu vệ sinh gạch ceramic cao 1800, kích thước gạch 300x450mm có viên liền viền trên cùng, chà ron gạch bằng keo Mô tả Chương V 361,62 M2
177 Ốp tường, trụ, cột trong gạch ceramic, kích thước gạch 300x450mm, chà ron gạch bằng keo Mô tả Chương V 530,112 M2
178 Ốp tường, trụ, cột ngoài gạch ceramic, kích thước gạch 300x450mm, chà ron gạch bằng keo Mô tả Chương V 116,73 M2
179 Ốp chân tường, trụ, cột trong phòng gạch granite cao 200, kích thước gạch 200x600mm, ốp cùng màu gạch lát Mô tả Chương V 109,088 M2
180 Ốp tường bệ tam cấp gạch trang trí, kích thước gạch 70x200mm, chà ron gạch bằng keo Mô tả Chương V 7,4268 M2
181 Ốp đá chẻ + sơn bóng chân tường, bồn hoa Mô tả Chương V 184,3748 M2
182 Lát bậc tam cấp đá granít tự nhiên dày 20mm, mũi bậc kẻ ron chống trượt, vữa mác 75 Mô tả Chương V 98,5888 M2
183 Lát cầu thang, cầu nối đá granít tự nhiên dày 20mm, mũi bậc kẻ ron chống trượt, vữa mác 75 Mô tả Chương V 146,456 M2
184 Lát mặt bệ bếp, lavabo đá granít tự nhiên màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 Mô tả Chương V 19,35 M2
185 Lát mặt bệ đá granít tự nhiên dày 20mm, vữa mác 75 Mô tả Chương V 15,232 M2
186 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch granite nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm, chà ron gạch bằng keo Mô tả Chương V 108,9 M2
187 Lát nền, sàn gạch granite, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm, chà ron gạch bằng keo Mô tả Chương V 1.146,331 M2
188 Lát nền, sàn hành lang gạch granite nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm, chà ron gạch bằng keo Mô tả Chương V 1.072,7964 M2
189 Lát nền, sàn chiếu nghỉ tam cấp tầng trệt gạch granite ngoài trời nhám sần, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm, chà ron gạch bằng keo Mô tả Chương V 100,992 M2
190 Lát ram dốc đá granite tự nhiên khò nhám mặt dày 20mm, vữa xi măng mác 75, kích thước đá 300x600mm Mô tả Chương V 30,654 M2
191 Lát gạch đất nung (gạch tàu Đồng Nai), vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả Chương V 51,84 M2
192 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả Chương V 2.533,295 M2
193 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả Chương V 1.424,8565 M2
194 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Mô tả Chương V 2.817,7176 M2
195 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả Chương V 1.072,476 M2
196 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 5.351,0126 M2
197 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 2.497,3325 M2
198 SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 4.8mm, có khung inox vuông 304 12x12x1mm bảo vệ, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex Mô tả Chương V 125,06 M2
199 SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 4.8mm, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex Mô tả Chương V 6,76 M2
200 SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 4.8mm, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex Mô tả Chương V 7,02 M2
201 SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính chà mờ 4.8mm, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex Mô tả Chương V 19,8 M2
202 SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính chà mờ 4.8mm, có chốt gài Mô tả Chương V 29,4 M2
203 SXLD cửa đi lùa 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 4.8mm, có chốt gài Mô tả Chương V 7,92 M2
204 SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, lá lam nhôm thông hơi, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex Mô tả Chương V 7,02 M2
205 SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, lá lam nhôm thông hơi, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex Mô tả Chương V 1,02 M2
206 SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt, có chốt gài Mô tả Chương V 1,68 M2
207 SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính trắng 4.8mm, có khung inox vuông 304 12x12x1mm bảo vệ (có chốt khóa) Mô tả Chương V 254,72 M2
208 SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính trắng 4.8mm (có chốt khóa) Mô tả Chương V 3,84 M2
209 SXLD cửa sổ lật nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính trắng 4.8mm (có chốt gài) Mô tả Chương V 9 M2
210 Lắp dựng vách kính khung nhôm giấu đố sơn tĩnh điện (tương đương hệ 65 Xingfa-thanh 65x100), kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm màu xanh (mỗi lớp 4mm, phim dán 0.38mm) Mô tả Chương V 110,4675 M2
211 Lắp dựng vách kính khung nhôm giấu đố sơn tĩnh điện (tương đương hệ 65 Xingfa-thanh 65x100), kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm màu xanh (mỗi lớp 4mm, phim dán 0.38mm), có ô kính mở hất ra ngoài có khoá gài Mô tả Chương V 40,56 M2
212 Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính màu xanh dày 4.8mm, nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt Mô tả Chương V 39,925 M2
213 SXLD cửa lùa kệ bếp khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính trắng 4.8mm (có chốt khóa) Mô tả Chương V 15,05 M2
214 Lắp dựng máng rửa tay bằng inox 304, inox tấm dày 1mm, khung đỡ inox hộp 25x25x1,0mm, máng dài 3.0m Mô tả Chương V 4 Bộ
215 Lắp đặt gạch bê tông đúc sẵn 300x300 Mô tả Chương V 54 Cái
216 SXLD lan can Inox 304 fi60.5x1.5mm Mô tả Chương V 1,083 100M
217 Lắp dựng lan can inox 304, thanh chính fi60.5x1.5, thanh phụ vuông 20x20x1.2 Mô tả Chương V 130,5462 M2
218 Lắp đặt khung lam nhôm chắn gió sơn tĩnh điện xoay góc 45 độ, thanh viền 38x76x1mm, thanh trong 38x38x0.7mm Mô tả Chương V 66,045 M2
219 Lắp đặt lam nhôm chữ Z chống tạt tương đương Austrong 132S, khung liên kết sắt hộp mạ kẽm 40x80x1.5 Mô tả Chương V 4,235 M2
220 Làm trần tấm hợp kim nhôm clip-in 600x600, độ dày tấm 0,6mm, phụ kiện khung xương clip-in thép mạ kẽm (bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) Mô tả Chương V 674,5268 M2
221 Lắp đặt bộ chữ nổi bảng tên trường bằng mica màu xanh cao 400 Mô tả Chương V 1 Bộ
222 Lắp đặt nắp đậy che lỗ thăm mái bằng tôn mạ kẽm dày 1mm, khung thép hộp mạ kẽm 20x20x1.0, có chốt gài khoá Mô tả Chương V 1 Bộ
223 Lắp đặt thang lên mái bằng inox 304, khung V65x5 rộng 450, thanh ngang ống tròn đặc fi25, cách khoảng 300 Mô tả Chương V 3,6 Mét
224 Lợp mái ngói 10v/m2 chống rêu mốc, chiều cao <=16m Mô tả Chương V 11,3014 100M2
225 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,1142 100M2
226 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm Mô tả Chương V 7,0109 Tấn
227 Sản xuất rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm Mô tả Chương V 3,6051 Tấn
228 Sản xuất mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm Mô tả Chương V 3,083 Tấn
229 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5mm Mô tả Chương V 0,051 Tấn
230 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm Mô tả Chương V 7,0109 Tấn
231 Lắp dựng rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm Mô tả Chương V 3,6051 Tấn
232 Lắp dựng mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm Mô tả Chương V 3,083 Tấn
233 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5mm Mô tả Chương V 0,051 Tấn
234 Lắp đặt tole che khe nhiệt trên mái dày 0,45mm, đan chụp BTCT Mô tả Chương V 2,1 M
235 Tole dập tạo hình dày 0,45mm + tắc kê 6mm che khe nhiệt ngang Mô tả Chương V 24,1 M
236 Thanh nhôm chữ T, cánh rộng 40 che khe nhiệt phương đứng Mô tả Chương V 89,6 M
237 Bơm chất trám khe tương đương SikaFlex Construction AP Mô tả Chương V 0,032 M3
238 Lắp đèn led tube đôi, 1,2 mét, 2x18W Mô tả Chương V 195 Bộ
239 Lắp đèn led tube đơn, 1,2 mét, 18W Mô tả Chương V 32 Bộ
240 Lắp đèn led panel nổi D225 - 24W Mô tả Chương V 40 Bộ
241 Lắp đèn led panel nổi D150 - 09W Mô tả Chương V 33 Bộ
242 Lắp đặt quạt trần (sải cánh 0,75m) 66W + Hộp số Mô tả Chương V 10 Cái
243 Lắp đặt quạt trần đão (sải cánh 0,4m) 55W + Hộp số Mô tả Chương V 57 Cái
244 Lắp đặt quạt hút âm tường 45W Mô tả Chương V 7 Cái
245 Lắp công tắc 1 chiều 16A Mô tả Chương V 117 Cái
246 Lắp công tắc 2 chiều 16A Mô tả Chương V 6 Cái
247 Lắp ổ cắm điện âm 3 cực 16A, loại 2 ổ cắm/bộ (gồm hộp âm + mặt che) Mô tả Chương V 149 Cái
248 Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 1 lổ Mô tả Chương V 18 Hộp
249 Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 2 lổ Mô tả Chương V 52 Hộp
250 Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 3 lổ Mô tả Chương V 3 Hộp
251 Lắp đặt tủ điện âm (sơn tĩnh điện) 300x400x150mm Mô tả Chương V 3 Hộp
252 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 100x100mm Mô tả Chương V 25 Hộp
253 Lắp đặt MCCB 3P-100A Mô tả Chương V 1 Cái
254 Lắp đặt MCB 3P-50A Mô tả Chương V 1 Cái
255 Lắp đặt MCB 3P-32A Mô tả Chương V 2 Cái
256 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả Chương V 9 Cái
257 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả Chương V 15 Cái
258 Lắp đặt MCB 2P-6A Mô tả Chương V 15 Cái
259 Lắp đặt hộp đế âm + mặt cho MCB Mô tả Chương V 39 Hộp
260 Kéo rải cáp điện đơn (CXV) 16mm2 Mô tả Chương V 600 Mét
261 Kéo rải cáp điện đơn (CXV) 10mm2 Mô tả Chương V 240 Mét
262 Kéo rải cáp điện đơn (CV) 6mm2 Mô tả Chương V 810 Mét
263 Kéo rải cáp điện đơn (CV) 2,5mm2 Mô tả Chương V 2.385 Mét
264 Kéo rải cáp điện đơn (CV) 1,5mm2 Mô tả Chương V 3.375 Mét
265 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện (TRUNKING 60x40x1,0) Mô tả Chương V 200 Mét
266 Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm Mô tả Chương V 80 Mét
267 Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Mô tả Chương V 2.000 Mét
268 Phụ kiện điện: băng keo điện, ốc vít, tắc kê, .... Mô tả Chương V 1 Bộ
269 Lắp đặt CB 2P-10A Mô tả Chương V 8 Cái
270 Lắp đặt CB 2P-6A Mô tả Chương V 2 Cái
271 Lắp đặt hộp âm + đai giữ CB (đai HB) + mặt Mô tả Chương V 10 Hộp
272 Kéo rải cáp điện đơn (CV) 2,5mm2 Mô tả Chương V 150 Mét
273 Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy điều hoà 2Hp Mô tả Chương V 0,4 100M
274 Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy điều hoà 1Hp Mô tả Chương V 0,15 100M
275 Lắp đặt ống uPVC D21 Mô tả Chương V 40 Mét
276 Phụ kiện điện lạnh Mô tả Chương V 10 Bộ
277 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 2Hp Mô tả Chương V 8 Máy
278 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 1Hp Mô tả Chương V 2 Máy
279 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 4,3mm Mô tả Chương V 0,12 100M
280 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,2mm Mô tả Chương V 1,25 100M
281 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm Mô tả Chương V 1,95 100M
282 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,0mm Mô tả Chương V 9,95 100M
283 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm Mô tả Chương V 0,56 100M
284 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2,0mm Mô tả Chương V 2,2 100M
285 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mm Mô tả Chương V 1,03 100M
286 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm Mô tả Chương V 0,88 100M
287 Lắp đặt van nhựa D27 Mô tả Chương V 8 Cái
288 Lắp đặt lơi uPVC D114 loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
289 Lắp đặt lơi uPVC D90 loại dày Mô tả Chương V 8 Cái
290 Lắp đặt tê giảm uPVC D34/27 loại dày Mô tả Chương V 19 Cái
291 Lắp đặt tê giảm uPVC D27/21 loại dày Mô tả Chương V 94 Cái
292 Lắp đặt tê uPVC D114 loại dày Mô tả Chương V 20 Cái
293 Lắp đặt tê uPVC D90 loại dày Mô tả Chương V 52 Cái
294 Lắp đặt tê uPVC D42 loại dày Mô tả Chương V 18 Cái
295 Lắp đặt tê uPVC D34 loại dày Mô tả Chương V 6 Cái
296 Lắp đặt tê uPVC D27 loại dày Mô tả Chương V 29 Cái
297 Lắp đặt tê uPVC D21 loại dày Mô tả Chương V 10 Cái
298 Lắp đặt co uPVC D168 loại dày Mô tả Chương V 3 Cái
299 Lắp đặt co uPVC D114 loại dày Mô tả Chương V 24 Cái
300 Lắp đặt co uPVC D90 loại dày Mô tả Chương V 30 Cái
301 Lắp đặt co uPVC D60 loại dày Mô tả Chương V 43 Cái
302 Lắp đặt co lơi uPVC D60 loại dày Mô tả Chương V 86 Cái
303 Lắp đặt co uPVC D42 loại dày Mô tả Chương V 5 Cái
304 Lắp đặt co uPVC D34 loại dày Mô tả Chương V 8 Cái
305 Lắp đặt co uPVC D27 loại dày Mô tả Chương V 25 Cái
306 Lắp đặt co uPVC D21 loại dày Mô tả Chương V 77 Cái
307 Lắp đặt côn giảm uPVC D60/42 loại dày Mô tả Chương V 28 Cái
308 Lắp đặt nối uPVC D21 ( 1 đầu ren ngoài) Mô tả Chương V 57 Cái
309 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả Chương V 21 Bộ
310 Lắp đặt phểu thu 15x15cm Mô tả Chương V 38 Cái
311 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện (loại lớn có két nước) Mô tả Chương V 21 Bộ
312 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nước + bộ ống thoát nước Mô tả Chương V 10 Bộ
313 Lắp đặt lavabo + vòi + dây mềm + bộ xả chữ P + phụ kiện Mô tả Chương V 18 Bộ
314 Lắp đặt cầu inox chắn rác D60 Mô tả Chương V 43 Cái
315 Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện Mô tả Chương V 30 Bộ
316 Lắp đặt gương soi (không dùng khung 1800x800mm) + phụ kiện Mô tả Chương V 18 Cái
317 CCLĐ vách ngăn compact + Laminate KT 400x1250 dày 12mm màu trắng Mô tả Chương V 10 Bộ
318 Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả Chương V 0,4302 100M3
319 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,1528 100M3
320 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả Chương V 0,2774 100M3
321 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 2,133 M3
322 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 2,133 M3
323 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy Mô tả Chương V 0,03 100M2
324 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0895 Tấn
325 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 1,3258 M3
326 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,062 Tấn
327 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả Chương V 0,0371 100M2
328 Rải lớp nilon lót nền đan Mô tả Chương V 0,203 100M2
329 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả Chương V 8 Cái
330 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả Chương V 2 Cái
331 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 6,4484 M3
332 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,3457 M3
333 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả Chương V 37,66 M2
334 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả Chương V 12,21 M2
335 Làm tầng lọc đá dăm 2x3 Mô tả Chương V 0,0042 100M3
336 Làm tầng lọc than củi Mô tả Chương V 0,0042 100M3
337 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả Chương V 0,0042 100M3
C Hạng mục 3: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 1
1 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D = 300mm Mô tả Chương V 1,62 100M
2 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D = 300mm (đoạn ép lối cọc xuống nền hiện hữu) Mô tả Chương V 0,06 100M
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc D300mm Mô tả Chương V 12 Mối nối
4 Sản xuất cốt thép đĩa tole dày 1,5mm Mô tả Chương V 0,0018 Tấn
5 SXLĐ cốt thép neo cọc vào đài, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,0288 Tấn
6 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả Chương V 0,2266 100M3
7 Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 Mô tả Chương V 1,6637 M3
8 Bê tông lót móng, giằng móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả Chương V 1,6637 M3
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả Chương V 0,1536 100M2
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả Chương V 0,3817 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0966 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 1,0648 Tấn
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 5,5447 M3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,116 100M3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,0504 100M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả Chương V 0,7953 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0965 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,749 Tấn
19 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 2,0137 M3
20 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 1,8658 M3
21 Rải lớp nilon lót nền Mô tả Chương V 0,4542 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép 08mm Mô tả Chương V 0,0686 Tấn
23 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 4,9783 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả Chương V 1,51 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,4773 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,5523 Tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 6,7758 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn cao <=16m Mô tả Chương V 0,8391 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,7717 Tấn
30 Bê tông sàn, sàn mái, sê nô đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 6,6711 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V 0,3916 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lam, lanh tô, lan can, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0747 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả Chương V 0,1411 Tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 1,9554 M3
35 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (xây bó nền) Mô tả Chương V 8,4458 M3
36 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tầng trệt) Mô tả Chương V 12,2858 M3
37 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tầng lầu) Mô tả Chương V 13,056 M3
38 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường hồi) Mô tả Chương V 1,3676 M3
39 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (hộp gen tầng trệt) Mô tả Chương V 1,68 M3
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch kgoong nung), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (hộp gen tầng lầu) Mô tả Chương V 1,386 M3
41 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,1575 M3
42 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 300x300mm nhám Mô tả Chương V 96,685 M2
43 Lát gạch đất nung sàn mái, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả Chương V 10,54 M2
44 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả Chương V 244,8 M2
45 Ốp đá granite đan kệ lavabo, mặt lan can trệt Mô tả Chương V 9,89 M2
46 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả Chương V 8,535 M2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 146,7855 M2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 218,5255 M2
49 Trát trụ, cột, hôp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Mô tả Chương V 64,24 M2
50 Trát cột, hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) Mô tả Chương V 10,5 M2
51 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 105,275 M2
52 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 51,7275 M2
53 Trát sê nô, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 31,5388 M2
54 Đắp chỉ sê nô, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 30,015 Mét
55 Đắp chỉ chân tường, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 28,45 Mét
56 Láng sê nô, sàn mái, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 18,6375 M2
57 Quét chống thấm sàn lầu, sàn mái, sê nô Mô tả Chương V 79,6 M2
58 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả Chương V 120,123 M2
59 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả Chương V 160,73 M2
60 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả Chương V 38,7675 M2
61 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả Chương V 96,61 M2
62 Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 158,8905 M2
63 Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà, đã bả, 2 nước phủ Mô tả Chương V 257,34 M2
64 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm Mô tả Chương V 0,2873 Tấn
65 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,4448 100M2
66 Làm trần bằng tấm prima khung kim loại 600x600x3,5mm Mô tả Chương V 74,42 M2
67 SXLD lan can lầu Inox 304 D60,5 dày 1,5 mm Mô tả Chương V 0,0975 100M
68 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính chà mờ dày 5,0mm Mô tả Chương V 30,32 M2
69 Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 500 kính trắng dày 5,0mm Mô tả Chương V 7,2 M2
70 Lắp đặt tole che khe nhiệt trên mái dày 0,45mm Mô tả Chương V 2,8 M
71 Tole dập tạo hình 0,45mm + tắt kê 6mm che khe nhiệt (lầu) Mô tả Chương V 1,8 M
72 Bơm chất trám khe tương đương SikaFlex Construction AP Mô tả Chương V 0,0019 M3
73 Nilon lót nền Mô tả Chương V 0,24 100M2
74 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi Mô tả Chương V 0,0266 100M2
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0703 Tấn
76 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 2,4 M3
77 Lắp đèn Downlight D225, 12W Mô tả Chương V 4 Bộ
78 Lắp đèn Downlight D150, 9W Mô tả Chương V 32 Bộ
79 Lắp công tắc 1 chiều 16A Mô tả Chương V 26 Cái
80 Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50mm Mô tả Chương V 1 Hộp
81 Lắp đặt hộp đế âm+ mặt che Mô tả Chương V 14 Bộ
82 Lắp đặt MCB 2P-6A bao gồm hộp âm cho MCB Mô tả Chương V 2 Cái
83 Lắp đặt MCB 2P-10A bao gồm hộp âm cho MCB Mô tả Chương V 1 Cái
84 Kéo rải cáp điện đơn (CV) 6mm2 Mô tả Chương V 30 Mét
85 Kéo rải cáp điện đơn (CV) 4mm2 Mô tả Chương V 60 Mét
86 Kéo rải cáp điện đơn (CV) 2,5mm2 Mô tả Chương V 50 Mét
87 Kéo rải cáp điện đơn (CV) 1,5mm2 Mô tả Chương V 310 Mét
88 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Mô tả Chương V 330 Mét
89 Phụ kiện điện: băng keo điện, ốc vít, tắc kê, .... Mô tả Chương V 1
90 Lắp đặt ống uPVC D168 dày 4,3mm Mô tả Chương V 0,14 100M
91 Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3,2mm Mô tả Chương V 0,52 100M
92 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 1,7mm Mô tả Chương V 0,32 100M
93 Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2,5mm Mô tả Chương V 0,94 100M
94 Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2,1mm Mô tả Chương V 0,2 100M
95 Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mm Mô tả Chương V 0,4 100M
96 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm Mô tả Chương V 0,54 100M
97 Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm Mô tả Chương V 0,64 100M
98 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42,2 dày 1,4mm (thông đà) Mô tả Chương V 0,02 100M
99 Lắp đặt van uPVC D27 loại dày Mô tả Chương V 2 Cái
100 Lắp đặt tê uPVC D114 loại dày Mô tả Chương V 15 Cái
101 Lắp đặt tê uPVC D90 loại dày Mô tả Chương V 24 Cái
102 Lắp đặt tê uPVC D60 loại dày Mô tả Chương V 14 Cái
103 Lắp đặt tê uPVC D42 loại dày Mô tả Chương V 6 Cái
104 Lắp đặt tê uPVC D34 loại dày Mô tả Chương V 6 Cái
105 Lắp đặt tê uPVC D27 loại dày Mô tả Chương V 12 Cái
106 Lắp đặt tê uPVC D21 loại dày Mô tả Chương V 12 Cái
107 Lắp đặt co uPVC D168 loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
108 Lắp đặt co uPVC D114 loại dày Mô tả Chương V 14 Cái
109 Lắp đặt co lơi uPVC D114 loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
110 Lắp đặt co uPVC D90 loại dày Mô tả Chương V 32 Cái
111 Lắp đặt co lơi uPVC D90 loại dày Mô tả Chương V 6 Cái
112 Lắp đặt co uPVC D60 loại dày Mô tả Chương V 18 Cái
113 Lắp đặt co lơi uPVC D60 loại dày Mô tả Chương V 12 Cái
114 Lắp đặt co uPVC D42 loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
115 Lắp đặt co uPVC D34 loại dày Mô tả Chương V 10 Cái
116 Lắp đặt co uPVC D27 loại dày Mô tả Chương V 26 Cái
117 Lắp đặt co uPVC D21 loại dày Mô tả Chương V 52 Cái
118 Lắp đặt tê thu uPVC D34/27 loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
119 Lắp đặt tê thu uPVC D27/21 loại dày Mô tả Chương V 28 Cái
120 Lắp đặt tê thu uPVC D90/60 loại dày Mô tả Chương V 6 Cái
121 Lắp đặt tê thu uPVC D168/114 loại dày Mô tả Chương V 1 Cái
122 Lắp đặt co giảm uPVC D27/21 loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
123 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D21 ( 1 đầu răng ngoài) Mô tả Chương V 52 Cái
124 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả Chương V 16 Cái
125 Lắp đặt phểu thu 15x15cm Mô tả Chương V 24 Cái
126 Lắp đặt chậu xí bệt (có kết nước loại lớn) Mô tả Chương V 16 Bộ
127 Lắp đặt chậu tiểu đứng Mô tả Chương V 12 Bộ
128 Lắp đặt lavabo + kệ + phụ kiện Mô tả Chương V 8 Bộ
129 CCLĐ cầu chắn rác inox Mô tả Chương V 5 Cái
130 Lắp đặt vòi nước Mô tả Chương V 16 Bộ
131 CCLĐ vách ngăn compact - Laminate KT 400x1250mm dày 12mm màu trắng Mô tả Chương V 12 Cái
132 Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả Chương V 0,2191 100M3
133 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,0975 100M3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả Chương V 0,1216 100M3
135 Bê tông lót , chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả Chương V 1,08 M3
136 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 1,08 M3
137 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy Mô tả Chương V 0,0153 100M2
138 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0448 Tấn
139 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,6629 M3
140 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,031 Tấn
141 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả Chương V 0,0186 100M2
142 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả Chương V 4 Cái
143 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả Chương V 2 Cái
144 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 3,5824 M3
145 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,2146 M3
146 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả Chương V 18,83 M2
147 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả Chương V 6,105 M2
D Hạng mục 4: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2
1 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D = 300mm Mô tả Chương V 1,62 100M
2 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc D = 300mm (đoạn ép lối cọc xuống nền hiện hữu) Mô tả Chương V 0,06 100M
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc D300mm Mô tả Chương V 12 Mối nối
4 Sản xuất cốt thép đĩa tole dày 1,5mm Mô tả Chương V 0,0018 Tấn
5 SXLĐ cốt thép neo cọc vào đài, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,0288 Tấn
6 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả Chương V 0,2266 100M3
7 Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 Mô tả Chương V 1,6637 M3
8 Bê tông lót móng, giằng móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả Chương V 1,6637 M3
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả Chương V 0,1536 100M2
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả Chương V 0,3817 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0966 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 1,0648 Tấn
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 5,5447 M3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,116 100M3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,0504 100M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả Chương V 0,7953 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0965 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,749 Tấn
19 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 2,0137 M3
20 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 1,8658 M3
21 Rải lớp nilon lót nền Mô tả Chương V 0,4542 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép 08mm Mô tả Chương V 0,0686 Tấn
23 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 4,9783 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả Chương V 1,51 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,4773 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,5523 Tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 6,7758 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn cao <=16m Mô tả Chương V 0,8391 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,7717 Tấn
30 Bê tông sàn, sàn mái, sê nô đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 6,6711 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V 0,3916 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lam, lanh tô, lan can, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0747 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả Chương V 0,1411 Tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả Chương V 1,9554 M3
35 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (xây bó nền) Mô tả Chương V 8,4458 M3
36 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tầng trệt) Mô tả Chương V 12,2858 M3
37 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tầng lầu) Mô tả Chương V 13,056 M3
38 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (tường hồi) Mô tả Chương V 1,3676 M3
39 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (hộp gen tầng trệt) Mô tả Chương V 1,68 M3
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch kgoong nung), dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (hộp gen tầng lầu) Mô tả Chương V 1,386 M3
41 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch đất nung, 70% gạch không nung), cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,1575 M3
42 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 300x300mm nhám Mô tả Chương V 96,685 M2
43 Lát gạch đất nung sàn mái, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả Chương V 10,54 M2
44 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả Chương V 244,8 M2
45 Ốp đá granite đan kệ lavabo, mặt lan can trệt Mô tả Chương V 9,89 M2
46 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả Chương V 8,535 M2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 146,7855 M2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 218,5255 M2
49 Trát trụ, cột, hôp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Mô tả Chương V 64,24 M2
50 Trát cột, hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) Mô tả Chương V 10,5 M2
51 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 105,275 M2
52 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 51,7275 M2
53 Trát sê nô, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 31,5388 M2
54 Đắp chỉ sê nô, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 30,015 Mét
55 Đắp chỉ chân tường, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 28,45 Mét
56 Láng sê nô, sàn mái, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 18,6375 M2
57 Quét chống thấm sàn lầu, sàn mái, sê nô Mô tả Chương V 79,6 M2
58 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả Chương V 120,123 M2
59 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả Chương V 160,73 M2
60 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả Chương V 38,7675 M2
61 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả Chương V 96,61 M2
62 Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 158,8905 M2
63 Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà, đã bả, 2 nước phủ Mô tả Chương V 257,34 M2
64 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm Mô tả Chương V 0,2873 Tấn
65 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,4448 100M2
66 Làm trần bằng tấm prima khung kim loại 600x600x3,5mm Mô tả Chương V 74,42 M2
67 SXLD lan can lầu Inox 304 D60,5 dày 1,5 mm Mô tả Chương V 0,0975 100M
68 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính chà mờ dày 5,0mm Mô tả Chương V 30,32 M2
69 Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 500 kính trắng dày 5,0mm Mô tả Chương V 7,2 M2
70 Lắp đặt tole che khe nhiệt trên mái dày 0,45mm Mô tả Chương V 2,8 M
71 Tole dập tạo hình 0,45mm + tắt kê 6mm che khe nhiệt (lầu) Mô tả Chương V 1,8 M
72 Bơm chất trám khe tương đương SikaFlex Construction AP Mô tả Chương V 0,0019 M3
73 Nilon lót nền Mô tả Chương V 0,24 100M2
74 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi Mô tả Chương V 0,0266 100M2
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0703 Tấn
76 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 2,4 M3
77 Lắp đèn Downlight D225, 12W Mô tả Chương V 4 Bộ
78 Lắp đèn Downlight D150, 9W Mô tả Chương V 32 Bộ
79 Lắp công tắc 1 chiều 16A Mô tả Chương V 26 Cái
80 Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50mm Mô tả Chương V 1 Hộp
81 Lắp đặt hộp đế âm+ mặt che Mô tả Chương V 14 Bộ
82 Lắp đặt MCB 2P-6A bao gồm hộp âm cho MCB Mô tả Chương V 2 Cái
83 Lắp đặt MCB 2P-10A bao gồm hộp âm cho MCB Mô tả Chương V 1 Cái
84 Kéo rải cáp điện đơn (CV) 6mm2 Mô tả Chương V 30 Mét
85 Kéo rải cáp điện đơn (CV) 4mm2 Mô tả Chương V 60 Mét
86 Kéo rải cáp điện đơn (CV) 2,5mm2 Mô tả Chương V 50 Mét
87 Kéo rải cáp điện đơn (CV) 1,5mm2 Mô tả Chương V 310 Mét
88 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Mô tả Chương V 330 Mét
89 Phụ kiện điện: băng keo điện, ốc vít, tắc kê, .... Mô tả Chương V 1
90 Lắp đặt ống uPVC D168 dày 4,3mm Mô tả Chương V 0,14 100M
91 Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3,2mm Mô tả Chương V 0,52 100M
92 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 1,7mm Mô tả Chương V 0,32 100M
93 Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2,5mm Mô tả Chương V 0,94 100M
94 Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2,1mm Mô tả Chương V 0,2 100M
95 Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mm Mô tả Chương V 0,4 100M
96 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm Mô tả Chương V 0,54 100M
97 Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm Mô tả Chương V 0,64 100M
98 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42,2 dày 1,4mm (thông đà) Mô tả Chương V 0,02 100M
99 Lắp đặt van uPVC D27 loại dày Mô tả Chương V 2 Cái
100 Lắp đặt tê uPVC D114 loại dày Mô tả Chương V 15 Cái
101 Lắp đặt tê uPVC D90 loại dày Mô tả Chương V 24 Cái
102 Lắp đặt tê uPVC D60 loại dày Mô tả Chương V 14 Cái
103 Lắp đặt tê uPVC D42 loại dày Mô tả Chương V 6 Cái
104 Lắp đặt tê uPVC D34 loại dày Mô tả Chương V 6 Cái
105 Lắp đặt tê uPVC D27 loại dày Mô tả Chương V 12 Cái
106 Lắp đặt tê uPVC D21 loại dày Mô tả Chương V 12 Cái
107 Lắp đặt co uPVC D168 loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
108 Lắp đặt co uPVC D114 loại dày Mô tả Chương V 14 Cái
109 Lắp đặt co lơi uPVC D114 loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
110 Lắp đặt co uPVC D90 loại dày Mô tả Chương V 32 Cái
111 Lắp đặt co lơi uPVC D90 loại dày Mô tả Chương V 6 Cái
112 Lắp đặt co uPVC D60 loại dày Mô tả Chương V 18 Cái
113 Lắp đặt co lơi uPVC D60 loại dày Mô tả Chương V 12 Cái
114 Lắp đặt co uPVC D42 loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
115 Lắp đặt co uPVC D34 loại dày Mô tả Chương V 10 Cái
116 Lắp đặt co uPVC D27 loại dày Mô tả Chương V 26 Cái
117 Lắp đặt co uPVC D21 loại dày Mô tả Chương V 52 Cái
118 Lắp đặt tê thu uPVC D34/27 loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
119 Lắp đặt tê thu uPVC D27/21 loại dày Mô tả Chương V 28 Cái
120 Lắp đặt tê thu uPVC D90/60 loại dày Mô tả Chương V 6 Cái
121 Lắp đặt tê thu uPVC D168/114 loại dày Mô tả Chương V 1 Cái
122 Lắp đặt co giảm uPVC D27/21 loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
123 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D21 ( 1 đầu răng ngoài) Mô tả Chương V 52 Cái
124 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả Chương V 16 Cái
125 Lắp đặt phểu thu 15x15cm Mô tả Chương V 24 Cái
126 Lắp đặt chậu xí bệt (có kết nước loại lớn) Mô tả Chương V 16 Bộ
127 Lắp đặt chậu tiểu đứng Mô tả Chương V 12 Bộ
128 Lắp đặt lavabo + kệ + phụ kiện Mô tả Chương V 8 Bộ
129 CCLĐ cầu chắn rác inox Mô tả Chương V 5 Cái
130 Lắp đặt vòi nước Mô tả Chương V 16 Bộ
131 CCLĐ vách ngăn compact - Laminate KT 400x1250mm dày 12mm màu trắng Mô tả Chương V 12 Cái
132 Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả Chương V 0,2191 100M3
133 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,0975 100M3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả Chương V 0,1216 100M3
135 Bê tông lót , chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả Chương V 1,08 M3
136 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 1,08 M3
137 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy Mô tả Chương V 0,0153 100M2
138 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0448 Tấn
139 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,6629 M3
140 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,031 Tấn
141 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả Chương V 0,0186 100M2
142 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả Chương V 4 Cái
143 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả Chương V 2 Cái
144 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 3,5824 M3
145 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,2146 M3
146 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả Chương V 18,83 M2
147 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả Chương V 6,105 M2
E Hạng mục 5: PHÒNG THAY ĐỒ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả Chương V 0,1274 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả Chương V 0,4446 M3
3 Đóng cừ tràm đk ngọn 3,8-4,2cm l=4,0m, 25 cây/m2, vào đất cấp 1 Mô tả Chương V 5,76 100M
4 Đắp cát lót móng Mô tả Chương V 0,784 M3
5 Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 Mô tả Chương V 0,784 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,9 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 1,368 M3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,0879 100M3
9 Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,716 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 3,355 M3
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,2775 M3
12 Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 1,8752 M3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,29 M3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả Chương V 0,051 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm Mô tả Chương V 0,0199 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm Mô tả Chương V 0,1248 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm Mô tả Chương V 0,0743 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm Mô tả Chương V 0,4324 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, đường kính <=10 mm Mô tả Chương V 0,0468 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao <=16m, đường kính <=10 mm Mô tả Chương V 0,3381 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô + giằng tường, cao <=4m, đường kính<=10 mm Mô tả Chương V 0,0179 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả Chương V 0,0288 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả Chương V 0,1432 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả Chương V 0,3842 100M2
25 Lớp ni lon lót Mô tả Chương V 0,0843 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả Chương V 0,1278 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m Mô tả Chương V 0,1948 100M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả Chương V 0,053 100M2
29 SXLD Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính chà mờ dày 4,8mm Mô tả Chương V 3,96 M2
30 SXLD Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính chà mờ dày 5,0mm Mô tả Chương V 6,16 M2
31 SXLD Cửa sổ bậc nhôm kính hệ 500, kính trắng dày 4,8mm Mô tả Chương V 1,2 M2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,0315 100M3
33 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,9396 M3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,999 M3
35 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1,0224 M3
36 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường bao) Mô tả Chương V 2,4928 M3
37 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường ngăn) Mô tả Chương V 1,2048 M3
38 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường hồi) Mô tả Chương V 0,455 M3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) Mô tả Chương V 16,6656 M2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 28,55 M2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 21,7 M2
42 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 12,9 Mét
43 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 19,8 Mét
44 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 19,8 Mét
45 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1,78 M2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong) Mô tả Chương V 2,4 M2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài) Mô tả Chương V 14,328 M2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (ngoài) Mô tả Chương V 15,34 M2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (trong) Mô tả Chương V 3 M2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) Mô tả Chương V 9,58 M2
51 Trát trần ngoài, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 12,08 M2
52 Láng sê nô tạo dốc, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 9,5296 M2
53 Láng sê nô bảo vệ, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 9,5296 M2
54 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương kova CT11a Mô tả Chương V 9,5296 M2
55 Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám có gờ chống trượt, vữa mác 75 Mô tả Chương V 4,995 M2
56 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả Chương V 10,26 M2
57 Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x450mm Mô tả Chương V 43,56 M2
58 Ốp đá chẻ chân tường sơn bóng Mô tả Chương V 5,16 M2
59 Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x450mm Mô tả Chương V 3,42 M2
60 Làm trần bằng tấm prima 600x600 dày 3,5mm khung nỗi kim loại (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) Mô tả Chương V 10,64 M2
61 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả Chương V 28,55 M2
62 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả Chương V 21,7 M2
63 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả Chương V 41,748 M2
64 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Mô tả Chương V 5,4 M2
65 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả Chương V 44,603 M2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả Chương V 27,1 M2
67 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Mô tả Chương V 0,08 Tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Mô tả Chương V 0,08 Tấn
69 Lợp mái bằng Tôn kẽm mạ màu dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,1396 100M2
70 Lắp đèn Downlight D150, bóng 9W Mô tả Chương V 8 Bộ
71 Lắp công tắc loại 1 chiều, loại đơn 250VAC - 16A Mô tả Chương V 4 Cái
72 Lắp đặt Hộp nối dây 100x100x50 Mô tả Chương V 1 Cái
73 Lắp đặt Hộp âm + mặt che 1, 2 lỗ Mô tả Chương V 2 Cái
74 Lắp đặt MCB 2P/10A/6KA(kể cả hộp âm) Mô tả Chương V 1 Cái
75 Kéo rải cáp điện CV, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả Chương V 40 Mét
76 Kéo rải cáp điện CV, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả Chương V 10 Mét
77 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ þ16 chống cháy Mô tả Chương V 20 Mét
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm Mô tả Chương V 0,04 100M
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm Mô tả Chương V 0,16 100M
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm, dày 2,5mm Mô tả Chương V 0,08 100M
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm (thoát nước mái) Mô tả Chương V 0,24 100M
82 Lắp đặt ống STK þ42.2x2.1(thông đà sênô mái) Mô tả Chương V 0,01 100M
83 Lắp đặt van 1 chiều PVC þ27mm, loại dày Mô tả Chương V 1 Cái
84 Lắp đặt co uPVC D27 loại dày Mô tả Chương V 2 Cái
85 Lắp đặt co uPVC D60mm, loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
86 Lắp đặt co uPVC D90mm, loại dày Mô tả Chương V 8 Cái
87 Lắp đặt co lơi uPVC D90mm, loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
88 Lắp đặt tê uPVC D27 loại dày Mô tả Chương V 1 Cái
89 Lắp đặt Tê PVC þ60, loại dày Mô tả Chương V 1 Cái
90 Lắp đặt Co ren trong PVCþ21 loại dày Mô tả Chương V 2 Cái
91 Lắp đặt nối giảm PVC þ27/þ21 loại dày Mô tả Chương V 2 Cái
92 Lắp đặt Lavabo + vòi xả+ phụ kiện Mô tả Chương V 2 Bộ
93 Lắp đặt kệ kính + gương soi Mô tả Chương V 2 Cái
94 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả Chương V 2 Cái
95 Lắp đặt cầu inox chắn rác D90 Mô tả Chương V 4 Cái
96 CCLĐ đai inox giữ ống D90 Mô tả Chương V 8 Cái
F Hạng mục 6: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp 1 Mô tả Chương V 0,4193 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả Chương V 0,2903 100M3
3 Vận chuyển đất đến bãi thải, bãi tập kết Mô tả Chương V 0,129 100M3
4 Đóng cừ tràm đk ngọn 3,8-4,2cm l=4,0m, 25 cây/m2, vào đất cấp 1 Mô tả Chương V 20,16 100M
5 Đắp cát lót móng Mô tả Chương V 2,688 M3
6 Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 Mô tả Chương V 2,688 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả Chương V 0,1248 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả Chương V 0,2162 Tấn
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 6,08 M3
10 Bê tông lót xây bó nền, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 4,186 M3
11 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 6,4534 M3
12 Đắp cát nâng nền dày 200 bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,5344 100M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nền nhà xe Mô tả Chương V 0,0572 100M2
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 28,73 M3
15 Láng nền nhà xe, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75, lăn rulo tạo nhám Mô tả Chương V 288,626 M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,3168 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,076 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,1914 Tấn
19 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 2,97 M3
20 Sản xuất cột Bằng thép ống STK þ59,9x2,9mm Mô tả Chương V 0,442 Tấn
21 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả Chương V 0,2716 Tấn
22 Sản xuất khung mái Bằng thép ống STK þ59,9x2,9mm Mô tả Chương V 0,3104 Tấn
23 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm Mô tả Chương V 1,0197 Tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả Chương V 0,7136 Tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả Chương V 0,3104 Tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả Chương V 1,0197 Tấn
27 Sản xuất lắp đặt bulong þ20 L = 0,5M Mô tả Chương V 72 Cái
28 Sản xuất lắp dựng giằng tăng đơ, cao <=4m, đường kính 14mm Mô tả Chương V 0,1044 Tấn
29 Thi công vữa tự san phẳng tương đương Sikagrout 214-11 Mô tả Chương V 0,09 M3
30 Sơn thép tấm các loại, đường hàn bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả Chương V 4,7856 M2
31 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả Chương V 3,0498 100M2
32 CC&LD máng xối tole dày 0,8mm Mô tả Chương V 0,3182 100M2
33 Thép la 20x4mm cố định máng xối Mô tả Chương V 25,9427 Kg
34 Lắp đặt ống uPVC þ90 dày 2,9mm Mô tả Chương V 0,16 100M
35 Lắp đặt lơi uPVC þ90 loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
36 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả Chương V 4 Cái
37 CC&LD đai inox giữ ống Mô tả Chương V 16 Cái
G Hạng mục 7: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào đất bể nước ngầm bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả Chương V 0,6581 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,1792 100M3
3 Vận chuyển đất đến bãi thải, bãi tập kết Mô tả Chương V 0,4789 100M3
4 Đóng cọc cừ tràm đường kính ngọn 4,5-5,0cm, L=4,7m, mật độ 25 cây/m2, Vào đất cấp I Mô tả Chương V 42,8339 100M
5 Đắp lớp cát lót bể nước ngầm công trình Mô tả Chương V 3,8942 M3
6 Bê tông lót bể nước ngầm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 3,8942 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột bể nước ngầm bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống Mô tả Chương V 0,0437 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,014 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,0833 Tấn
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia Sikament R4 4lít/m3 bêtông, Sikacrete PPI 20Kg/m3 bêtông Mô tả Chương V 0,336 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống Mô tả Chương V 0,3891 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,1052 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,5966 Tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia Sikament R4 4lít/m3 bêtông, Sikacrete PPI 20Kg/m3 bêtông Mô tả Chương V 5,082 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể nước ngầm bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống Mô tả Chương V 0,751 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống nắp bể Mô tả Chương V 0,3248 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 1,253 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,016 Tấn
19 Bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia Sikament R4 4lít/m3 bêtông, Sikacrete PPI 20Kg/m3 bêtông Mô tả Chương V 3,6147 M3
20 Bê tông thành bể nước ngầm đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia Sikament R4 4lít/m3 bêtông, Sikacrete PPI 20Kg/m3 bêtông Mô tả Chương V 4,4688 M3
21 Bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia Sikament R4 4lít/m3 bêtông, Sikacrete PPI 20Kg/m3 bêtông Mô tả Chương V 3,1244 M3
22 Trát thành trong bể nước ngầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 70,0746 M2
23 Trát thành ngoài bể nước ngầm, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 54,936 M2
24 Láng lớp vữa láng bảo vệ, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 65,3938 M2
25 Láng tạo dốc đáy bể, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 65,3938 M2
26 Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng tương đương Kova CT - 11A Mô tả Chương V 108,6704 M2
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm Mô tả Chương V 0,014 100M
28 SXLD nắp đậy thép tấm dày 1,0mm + tay cầm bằng thép D12 + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm Mô tả Chương V 1 Cái
H Hạng mục 8: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch hiện hữu + vữa lót khối phòng học Mô tả Chương V 46,3 M2
2 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 400x400mm màu sáng Mô tả Chương V 46,3 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài xung quanh nhà khối phòng học (Cạo 30%) (Tường Ngoài) Mô tả Chương V 347,913 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài xung quanh nhà khối phòng học (Cạo 30%) (Cột Ngoài) Mô tả Chương V 86,94 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường phía trong sân chơi khối phòng học (cạo 30%) (Tường Trong) Mô tả Chương V 1.042,572 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột phía trong sân chơi khối phòng học (cạo 30%) (Cột Trong) Mô tả Chương V 58,212 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, lam bê tông trong nhà khối phòng học (Cạo 30%) Mô tả Chương V 495,216 M2
8 Cạo bỏ sơn cũ trên sê nô ngoài nhà (Cạo 30%) Mô tả Chương V 73,9674 M2
9 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà đã cạo 30% Mô tả Chương V 347,913 M2
10 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà đã cạo 30% Mô tả Chương V 1.042,572 M2
11 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà đac cạo 30% Mô tả Chương V 553,428 M2
12 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà đac cạo 30% Mô tả Chương V 160,9074 M2
13 Sơn tường, dầm, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 508,8204 M2
14 Sơn tường, cột, dầm, trần, lam trong nhà đã bả bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 1.596 M2
15 Vệ sinh bề mặt tại vị trí không cạo sơn cũ (tường ngoài) Mô tả Chương V 11,8725 100 M2
16 Vệ sinh bề mặt tại vị trí không cạo sơn cũ (tường trong) Mô tả Chương V 37,24 100 M2
17 Sơn tường, dầm, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 1.187,25 M2
18 Sơn tường, cột, dầm, trần, lam trong nhà đã bả bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 3.724 M2
19 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn Mô tả Chương V 228 M
20 Tháo dỡ cửa Mô tả Chương V 100,8 M2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả Chương V 1.055,52 M2
22 SXLD cửa đi Đ1 mới bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm có khung bảo về thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1mm (kèm phụ kiện) Mô tả Chương V 85,8 M2
23 SXLD cửa sổ S1* tận dụng từ khung cửa sổ S2* và lắp thêm khung bao Mô tả Chương V 50,4 M2
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả Chương V 1.325,04 M2
25 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả Chương V 38,5 M2
26 Lợp mái tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,42mm Mô tả Chương V 0,385 100M2
27 Xử lý xilicon chống dột toàn bộ diện tích mái tole còn lại (bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) Mô tả Chương V 820,26 M2
28 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng Mô tả Chương V 328,11 M2
29 Vệ sinh bề mặt sê nô trước khi quét chống thấm Mô tả Chương V 3,2811 100 M2
30 Ngâm nước xi măng sàn Mô tả Chương V 328,11 M2
31 Láng vữa tạo dốc lên bề mặt sàn cũ đã vệ sinh, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 328,11 M2
32 Quét 3 lớp hoá chất chống thấm mái, sê nô Mô tả Chương V 328,11 M2
33 Láng vữa tạo dốc có trộn phụ gia chống thấm sikalatex, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 328,11 M2
34 Tháo dỡ trần Mô tả Chương V 739,44 M2
35 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả Chương V 3,6972 M3
36 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả Chương V 3,6972 M3
37 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả Chương V 3,6972 M3
38 Lắp đặt trần tole sóng nhỏ dày 0,42mm tận dụng khung xương hiện trạng (bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) Mô tả Chương V 124,44 M2
39 Làm trần bằng tấm Prima dày 3,5mm khung xương nhôm tận dụng khung xương hiện trạng để treo khung trần (bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) Mô tả Chương V 615 M2
40 Lắp đèn ống huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả Chương V 30 Bộ
41 Lắp đèn ống huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả Chương V 9 Bộ
42 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả Chương V 18 Cái
43 Lắp đặt quạt trần 3 cánh, sải cánh dài 1,2m + hộp số Mô tả Chương V 3 Cái
44 Phá dỡ tường để lắp đặt cửa đi và cửa sổ Mô tả Chương V 5,1 M3
45 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1,056 M3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 52,56 M2
47 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả Chương V 52,56 M2
48 Sơn tường trong nhà đã bả bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 52,56 M2
49 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả Chương V 5,1 M3
50 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả Chương V 5,1 M3
51 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả Chương V 5,1 M3
I Hạng mục 9: HÀNG RÀO XUNG QUANH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả Chương V 0,6308 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,4621 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả Chương V 0,1149 100M3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả Chương V 17,92 100M
5 Vệ sinh đầu cừ tràm Mô tả Chương V 2,67 M3
6 Lớp nilon lót đà kiềng, lam trang trí Mô tả Chương V 0,2873 100M2
7 Đắp cát đệm dày 100 Mô tả Chương V 2,67 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 2,67 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,0975 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,1509 Tấn
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 6,432 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả Chương V 0,4032 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0738 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,3425 Tấn
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 2,054 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn ĐBN, Đà kiềng, Đà giằng Mô tả Chương V 0,3688 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0989 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,261 Tấn
19 Bê tông Đà kiềng, Đà giằng đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 4,0622 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm cổng chính Mô tả Chương V 0,1664 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cổng chính <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0239 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cổng chính <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,1006 Tấn
23 Bê tông dầm cổng chính đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 1,315 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái cổng chính Mô tả Chương V 0,2403 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0818 Tấn
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200, trộn phụ gia chống thấm tương đương Activ - Crete N Mô tả Chương V 1,1514 M3
27 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 ( 70% gạch không nung, 30% gạch đất nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2,1144 M3
28 Xây ốp bằng gạch ống 8x8x18 ( 70% gạch không nung, 30% gạch đất nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2,0706 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 35,7 M2
30 Trát cột rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 15,37 M2
31 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 62,6225 M2
32 Trát mái cổng chính, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 34,528 M2
33 Ốp đá gạch gốm trang trí cột cổng 80x240mm Mô tả Chương V 19,4445 M2
34 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 34,32 M2
35 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 99,4405 M2
36 Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 133,7605 M2
37 Lắp dựng cổng rào chính song sắt có bánh xe Mô tả Chương V 14,3 M2
38 CC & LĐ Moter điều khiển cổng chính Mô tả Chương V 1 Bộ
39 CC & LĐ thép tấm ray cổng chính Mô tả Chương V 0,0982 Tấn
40 Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét kim loại mạ kẽm, 2 nước phủ Mô tả Chương V 28,6 M2
41 Quét 3 lớp chống thấm tương đương Kova CT-11A mái, sê nô, 2,5m2/1Kg/lớp. Mô tả Chương V 14,0256 M2
42 CC&LĐ bộ chữ Mica màu trắng bảng tên trường (chi tiết bản vẽ) Mô tả Chương V 1 Bộ
43 Cung cấp lắp đặt tấm Aluminium khung thép hộp bảng tên công trình, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm Mô tả Chương V 7,12 M2
44 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả Chương V 675,28 M2
45 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, giằng Mô tả Chương V 161,724 M2
46 Sơn tường, cột, giằng ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 837,004 M2
47 Lắp dựng hàng rào lưới thép hàn, trụ thép tròn D60 ( bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện ) Mô tả Chương V 280,761 M2
J Hạng mục 10: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả Chương V 0,1597 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,1065 100M3
3 Lớp nilon lót đà kiềng Mô tả Chương V 0,0732 100M2
4 Đóng cọc tràm đ.kính ngọn 3,8-4,2cm, chiều dài cọc L=4m Vào đất cấp I Mô tả Chương V 7,84 100M
5 Đắp lớp cát đệm dày 100 Mô tả Chương V 1,024 M3
6 Bê tông lót đá 4x6 Mác 100, dày 100 Mô tả Chương V 1,024 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả Chương V 0,0448 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả Chương V 0,0666 Tấn
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 2,2267 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả Chương V 0,16 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 0,0273 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả Chương V 0,1257 Tấn
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,8 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, đà hộp gen, đan bậc cấp nhà bảo vệ Mô tả Chương V 0,1229 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 0,0274 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả Chương V 0,0125 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả Chương V 0,109 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả Chương V 0,0208 Tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 1,1823 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả Chương V 0,3712 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 0,0871 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả Chương V 0,1202 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả Chương V 0,083 Tấn
24 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 2,7144 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, tấm đan Mô tả Chương V 0,0369 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 0,0027 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả Chương V 0,0039 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả Chương V 0,0072 Tấn
29 Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,186 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả Chương V 0,1162 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả Chương V 0,0302 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả Chương V 0,1486 Tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 1,092 M3
34 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1,3888 M3
35 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,9792 M3
36 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2,9808 M3
37 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,1276 M3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 8x8x18 (30% gạch nung, 70% gạch không nung), cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,125 M3
39 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 589,798 M2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1,2 M2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1,8 M2
42 Trát xà dầm trong, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 4,49 M2
43 Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1,62 M2
44 Trát trần trong, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 12,92 M2
45 Trát trần ngoài, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 3,22 M2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 27,5616 M2
47 Trát gờ chỉ sê nô, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 22,8 Mét
48 Đắp chỉ đơn trang trí, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 32,6 Mét
49 Láng sàn mái, sê nô tạo dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 10,056 M2
50 Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, ô văng tương đương Kova CT-11A... Mô tả Chương V 34,696 M2
51 Láng sàn mái, sê nô, ô văng bảo vệ chống thấm, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 26,016 M2
52 Ốp cột gạch trang trí, kích thước gạch 80x240mm, chà ron gạch bằng keo Mô tả Chương V 14,04 M2
53 Ốp đá chẻ + sơn bóng chân tường, bồn hoa Mô tả Chương V 8,23 M2
54 Lát nền, sàn gạch granite, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm, chà ron gạch bằng keo Mô tả Chương V 13,99 M2
55 Lát gạch đất nung (gạch tàu Đồng Nai), vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả Chương V 12,92 M2
56 Lát bậc tam cấp đá granít tự nhiên dày 20mm, mũi bậc kẻ ron chống trượt, vữa mác 75 Mô tả Chương V 1,7725 M2
57 SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 4.8mm, có khung inox vuông 304 12x12x1mm bảo vệ, có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex Mô tả Chương V 2,16 M2
58 SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính trắng 4.8mm, có khung inox vuông 304 12x12x1mm bảo vệ (có chốt khóa) Mô tả Chương V 6,72 M2
59 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả Chương V 44,9 M2
60 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả Chương V 31,27 M2
61 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Mô tả Chương V 19,21 M2
62 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả Chương V 33,6016 M2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 64,11 M2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 64,8716 M2
65 Lớp Nilon lót nền Mô tả Chương V 0,1365 100M2
66 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 1,365 M3
67 Đắp cát tôn nền Mô tả Chương V 4,095 M3
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,0mm Mô tả Chương V 0,024 100M
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm Mô tả Chương V 0,14 100M
70 Lắp đặt co uPVC D90 loại dày Mô tả Chương V 10 Cái
71 Lắp đặt tê uPVC D90 loại dày Mô tả Chương V 3 Cái
72 Lắp đặt cầu inox chắn rác D90 Mô tả Chương V 4 Cái
73 Lắp đèn đèn HQ nổi 36W(T8) - máng siêu mỏng Mô tả Chương V 1 Bộ
74 Lắp đèn led Panel nổi (D150) 9W Mô tả Chương V 1 Bộ
75 Lắp đặt quạt trần đảo (sải cánh 0,4m) 55W Mô tả Chương V 1 Cái
76 Lắp công tắc âm 16A, 1 chiều Mô tả Chương V 2 Cái
77 Lắp ổ cắm âm 3cực 16A, loại đôi Mô tả Chương V 2 Bộ
78 Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che Mô tả Chương V 3 Bộ
79 Lắp đặt MCCB 2P - 15A Mô tả Chương V 1 Cái
80 Kéo rải cáp điện đơn cứng Cu/PVC (CV) 2,5mm2 Mô tả Chương V 34 Mét
81 Kéo rải dây điện đơn cứng Cu/PVC (VC) 1,5mm2 Mô tả Chương V 30 Mét
82 Kéo rải cáp điện đơn cứng Cu/PVC (CV) 2,5mm2, cáp nối đất Mô tả Chương V 16 Mét
83 Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Mô tả Chương V 26 Mét
K Hạng mục 11: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOẠI VI
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng Mô tả Chương V 8 Chóa
2 Lắp dựng trụ đèn STK liền cần đơn cao 8m, dày 3,5mm Mô tả Chương V 8 Cột
3 Vận chuyển cột đèn thép, cao <= 8m Mô tả Chương V 8 Cột
4 Lắp cần đèn, chiều dài vươn cần 1,5m Mô tả Chương V 8 Cần
5 Bê tông móng trụ, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 2,88 M3
6 Bê tông lót móng 800x800x100mm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả Chương V 0,512 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả Chương V 0,1904 100M2
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả Chương V 6,3232 M3
9 Đắp đất móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,0336 100M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, bu long 22mm Mô tả Chương V 0,1098 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả Chương V 0,0158 Tấn
12 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, dài 2,4m Mô tả Chương V 14 Cọc
13 Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2 Mô tả Chương V 50 Mét
14 Lắp táp lô nhựa 160x250mm Mô tả Chương V 8 Cái
15 Lắp cầu nối dây (Domino) 2p-30A Mô tả Chương V 8 Hộp
16 Lắp cầu chì nổi 5A Mô tả Chương V 8 Cái
17 Lắp đặt CB 2P-20A Mô tả Chương V 1 Cái
18 Lắp đặt hộp âm đai giữ cho CB (đai HB) Mô tả Chương V 1 Hộp
19 Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 300x400x150mm Mô tả Chương V 1 Hộp
20 Kéo cáp điện 3 ruột (CXV) 3*4,0mm2 Mô tả Chương V 370 Mét
21 Đào mương cáp Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả Chương V 64,69 M3
22 Bảo vệ đường cáp ngầm - rải cát đệm Mô tả Chương V 6,05 M3
23 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE Þ32/25, dày 1,5mm Mô tả Chương V 3,12 100M
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả Chương V 0,21 100M
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Mô tả Chương V 0,695 100M
26 Bảo vệ đường cáp ngầm - rải lưới nilon Mô tả Chương V 0,605 100M2
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,5719 100M3
28 Kéo cáp điện đôi (CVV) 2*1,5mm2 Mô tả Chương V 60 Mét
29 Phụ kiện: băng keo điện, đầu cosse, vít, bu long, ... Mô tả Chương V 1 Bộ
L Hạng mục 12: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm Mô tả Chương V 6,5 100M
2 Lắp đặt van khóa uPVC D27 Mô tả Chương V 2 Cái
3 Lắp đặt co uPVC D27 loại dày Mô tả Chương V 17 Cái
4 Lắp đặt Co lơi uPVC D27 Mô tả Chương V 4 Cái
5 Lắp đặt tê uPVC D27 loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
6 Máy bơm nước đẩy cao rơ le điện tử 350W tương đương Panasonic (phụ kiện + hộp che) Mô tả Chương V 4 Bộ
7 Van phao điện Mô tả Chương V 4 Cái
8 Van phao cơ Mô tả Chương V 4 Cái
9 Đóng cọc tiếp địa + ốc siết cáp (máy bơm) Mô tả Chương V 4 Bộ
10 Lắp đặt bồn chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 2m3 (gồm cả phụ kiện + chân bồn) Mô tả Chương V 2 Cái
11 Lắp đặt bồn chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 1m3 (gồm cả phụ kiện + chân bồn) Mô tả Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt bồn chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 4m3 (gồm cả phụ kiện + chân bồn) Mô tả Chương V 1 Cái
13 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông Mô tả Chương V 93,55 M2
14 Đào rãnh thoát nước (cống hở), chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả Chương V 1,1493 100M3
15 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả Chương V 0,9641 100M3
16 Đào đất hố ga bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả Chương V 0,5099 100M3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 1,9191 100M3
18 Đóng cừ tràm L=4,5m, DK ngọn >=4,0cm, 25 cây/m2 Vào đất cấp I (đáy hố ga) Mô tả Chương V 4,875 100M
19 Đắp lớp cát lót hố ga, cống hở Mô tả Chương V 15,514 M3
20 Bê tông lót hố ga, cống hở, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 15,514 M3
21 Bê tông đáy, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 10,56 M3
22 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 0,1802 100M2
23 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột (50% ván khuôn sử dụng lại) Mô tả Chương V 0,1802 100M2
24 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 26,1169 M3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 3,9275 Tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 5,0965 M3
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,5976 Tấn
28 Lắp dựng thép hình LDC 40x3 nắp hố ga Mô tả Chương V 0,2938 Tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 0,1553 100M2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp (50% ván khuôn tận dụng lại) Mô tả Chương V 0,1553 100M2
31 Rải lớp nilon lót nền đan Mô tả Chương V 0,907 100M2
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 2,6203 100M2
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn tận dụng lại) Mô tả Chương V 2,6203 100M2
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả Chương V 171 Cái
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả Chương V 36 Cái
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm Mô tả Chương V 0,42 100M
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D225mm, dày 10,8mm Mô tả Chương V 0,26 100M
38 Lắp đặt co uPVC D60mm, loại dày Mô tả Chương V 6 Cái
39 Lắp đặt co lơi uPVC D60mm, loại dày Mô tả Chương V 8 Cái
40 Lắp đặt co uPVC D225mm, loại dày Mô tả Chương V 1 Cái
41 CCLD máy bơm chìm có phao tự động tương đương Pentax 1350W (bao gồm phụ kiện) Mô tả Chương V 2 Cái
42 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm, H10 Mô tả Chương V 1,06 100M
43 Lắp đặt van một chiều uPVC D60 Mô tả Chương V 2 Cái
44 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả Chương V 0,6865 100M3
45 Đào đất hố ga bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả Chương V 0,2015 100M3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,6731 100M3
47 Đóng cừ tràm L=4,5m, DK ngọn >=4,0cm, 25 cây/m2 Vào đất cấp I (đáy hố ga) Mô tả Chương V 2 100M
48 Đắp lớp cát lót hố ga, cống hở Mô tả Chương V 1,152 M3
49 Bê tông lót hố ga, cống hở, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 1,152 M3
50 Bê tông đáy, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,96 M3
51 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 0,0192 100M2
52 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột (50% ván khuôn tận dụng lại) Mô tả Chương V 0,0192 100M2
53 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 3,5316 M3
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,2843 Tấn
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn mới) Mô tả Chương V 0,3048 100M2
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m (50% ván khuôn tận dụng lại) Mô tả Chương V 0,3048 100M2
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,4142 M3
58 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0606 Tấn
59 Lắp dựng thép hình LDC 40x3 nắp hố ga Mô tả Chương V 0,0763 Tấn
60 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả Chương V 0,0289 100M2
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả Chương V 16 Cái
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D42mm, dày 2,1mm Mô tả Chương V 0,34 100M
63 Lắp đặt co uPVC D42mm, loại dày Mô tả Chương V 3 Cái
64 Lắp đặt co lơi uPVC D42mm, loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
65 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống D168mm, dày 4,3mm Mô tả Chương V 2,4 100M
66 Lắp đặt co uPVC D168mm, loại dày Mô tả Chương V 2 Cái
67 Lắp đặt co lơi uPVC D168mm, loại dày Mô tả Chương V 2 Cái
68 Lắp đặt Tê uPVC D168mm, loại dày Mô tả Chương V 4 Cái
69 CCLD máy bơm chìm có phao tự động tương đương Pentax 1Hp (bao gồm phụ kiện) Mô tả Chương V 1 Cái
70 Lắp đặt van một chiều uPVC D42 Mô tả Chương V 1 Cái
M Hạng mục 13: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT
1 Đào mương đặt đường ống Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả Chương V 129,1207 M3
2 Đắp cát đệm đường ống Mô tả Chương V 10,62 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 1,1365 100M3
4 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 114mm, dày >=3,2mm Mô tả Chương V 4,3 100M
5 Lắp đặt nối (măng sông) ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả Chương V 70 Cái
6 Lắp đặt co ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả Chương V 5 Cái
7 Lắp đặt tê ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả Chương V 5 Cái
8 Lắp đặt tê giảm ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/76mm Mô tả Chương V 7 Cái
9 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 76mm, dày >=2,3mm Mô tả Chương V 1,5 100M
10 Lắp đặt nối (măng sông) ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả Chương V 25 Cái
11 Lắp đặt co ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả Chương V 8 Cái
12 Lắp đặt co giảm ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mm Mô tả Chương V 8 Cái
13 Lắp đặt tê ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả Chương V 9 Cái
14 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mm, dày >=1,9mm Mô tả Chương V 0,08 100M
15 Lắp đặt co ống STK loại dày, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả Chương V 17 Cái
16 Lắp đặt van nhựa uPVC D75 Mô tả Chương V 3 Cái
17 Lắp đặt tê nhựa uPVC loại dày, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 75mm Mô tả Chương V 2 Cái
18 Lắp đặt mặt bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 114mm Mô tả Chương V 3 Cái
19 Lắp đặt mặt bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 76mm Mô tả Chương V 2 Cái
20 Lắp đặt luppe bằng thau, đường kính 75mm Mô tả Chương V 2 Cái
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 75mm, dày >=3,6mm Mô tả Chương V 0,06 100M
22 Lắp đặt bít nhựa uPVC loại dày, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 75mm Mô tả Chương V 2 Cái
23 Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 75mm Mô tả Chương V 2 Cái
24 Lắp đặt tủ chuyên dụng PCCC trong nhà gồm (1 tủ chữa cháy vách tường sơn tĩnh điện kích thước 400x600; 1 lăng phun D50; 2 cuộn vòi D50 (10bar), cuộn 20m; 1 van góc D50 - ngàm 50 Mô tả Chương V 17 Cái
25 Lắp đặt tủ chuyên dụng PCCC ngoài nhà gồm (1 tủ chữa cháy ngoài trời sơn tĩnh điện kích thước 400x600; 1 lăng phun D65; 2 cuộn vòi D65 (10bar), cuộn 20m Mô tả Chương V 4 Cái
26 Lắp đặt trụ chữa cháy đôi ngoài nhà, đường kính 100mm, 2 vòi D65 Mô tả Chương V 4 Cái
27 Lắp đặt trụ chờ tiếp nước xe cứu hoả, đường kính 100mm, 2 vòi D65 Mô tả Chương V 1 Cái
28 Lắp đặt van khoá (van cửa đồng), đường kính van 76mm - 10bar Mô tả Chương V 2 Cái
29 Lắp đặt van 1 chiều (đồng lá lật), đường kính van 76mm - 10bar Mô tả Chương V 2 Cái
30 Lắp đặt bộ giảm chấn (khớp nối mềm) DN 65mm - 2 đầu mặt bít Mô tả Chương V 4 Cái
31 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng) Mô tả Chương V 1 Bộ
32 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ (diesel) 30HP (mới 100%) Mô tả Chương V 2 Máy
33 Phụ kiện: gioăng cao su, keo, sơn đỏ,... Mô tả Chương V 1 Bộ
34 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh + bàn phím lập trình Mô tả Chương V 1 Trung tâm
35 Lắp đặt điện trở cuối dây Mô tả Chương V 9 Bộ
36 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả Chương V 11,4 10 đầu
37 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả Chương V 0,9 10 đầu
38 Lắp đặt bộ báo cháy tia beam Mô tả Chương V 1 Bộ
39 Lắp đặt đèn báo cháy phòng (alarm siren) Mô tả Chương V 11,8 5 đèn
40 Lắp đặt chuông (còi) báo cháy Mô tả Chương V 3,6 5 chuông
41 Lắp đặt công tắc khẩn Mô tả Chương V 3,6 5 chuông
42 Lắp đặt dây tín hiệu (CXVEr) 2x1mm2 - chống cháy Mô tả Chương V 1.500 Mét
43 Lắp đặt hộp nhựa vuông 15x9mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả Chương V 450 Mét
44 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả Chương V 600 Mét
45 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả Chương V 200 Mét
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm, dày 1,8mm Mô tả Chương V 1 100M
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm Mô tả Chương V 1 100M
48 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (bóng led) - sáng >=2h Mô tả Chương V 7,4 5 đèn
49 Lắp đặt đèn thoát nạn (bóng led) - sáng >=2h Mô tả Chương V 3 5 đèn
50 Lắp đặt bình bột chữa cháy bột ABC (MFZL4) Mô tả Chương V 46 Bộ
51 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả Chương V 46 Bộ
52 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả Chương V 17 Bộ
53 Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m + 2 ốc xiết cáp Mô tả Chương V 2 Cọc
54 Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2 Mô tả Chương V 7 Mét
55 Kéo rải dây điện đơn (CVEf) , loại dây 1x1,5mm2 - chống cháy Mô tả Chương V 1.200 Mét
56 Lắp đặt CB 2P-10A Mô tả Chương V 1 Cái
57 Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm Mô tả Chương V 10 Hộp
58 Phụ kiện: ốc vít, tắc kê, bu lông,... Mô tả Chương V 1 Bộ
59 Lắp đặt kim thu sét phóng tia điện đạo Rp>=95m Mô tả Chương V 1 Cái
60 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm, dày >=3,2mm Mô tả Chương V 0,05 100M
61 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất, kích thước hộp 200x200mm Mô tả Chương V 2 Hộp
62 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả Chương V 13 Cọc
63 Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa (đồng thau) Mô tả Chương V 22 Cái
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm, dày >=1,6mm Mô tả Chương V 0,85 100M
65 Kéo rải cáp đồng trần chống sét 50mm2 (đường kính mỗi sợi >=1,7mm) Mô tả Chương V 105 Mét
66 Kéo rải dây cáp đồng trần 16mm2 (7 sợi) - cáp cọc thử Mô tả Chương V 20 Mét
67 Lắp đặt tăng đơ M6 mạ kẽm dài 0,18m Mô tả Chương V 3 Cái
68 Kéo rải cáp thép neo (chằng) cột 3/8 Mô tả Chương V 21 Mét
69 Lắp dựng đế trụ đỡ kim thu sét (chống rỉ) Mô tả Chương V 1 Cái
70 Lắp đặt bộ đếm sét CDR-Universal Mô tả Chương V 1 Bộ
71 Phụ kiện chống sét: đai inox, bu lông, ecu, ... Mô tả Chương V 1 Bộ
N Hạng mục 14: SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
1 Dọn dẹp tạo mặt bằng công trình bằng cơ giới Mô tả Chương V 40,33 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 20,0393 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất các hạng mục đào đắp dư) Mô tả Chương V 4,2967 100M3
4 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả Chương V 77,5632 M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả Chương V 0,4201 100M3
6 Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100, dày 100 Mô tả Chương V 15,832 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (70% gạch không nung, 30% gạch nung), dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 45,4842 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 240,59 M2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ Mô tả Chương V 73,28 M2
10 Đất + phân trồng cỏ, cây Mô tả Chương V 103,6 M3
11 Trồng cây hồng lộc cao h>=0,8m Mô tả Chương V 55 Cây
12 Trồng cây OSAKA (hoa đỏ) cao h>=3m, hoành 35-40 cm Mô tả Chương V 4 Cây
13 Trồng cây giáng hương (hoa vàng) h>=3m, hoành 35-40 cm Mô tả Chương V 5 Cây
14 Trồng cây bằng lăng hoa tím h>=3m, hoành 35-40 cm Mô tả Chương V 5 Cây
15 Trồng cỏ lá gừng Mô tả Chương V 4,62 100M2
16 Bứng cây xanh để di dời, cây loại 1 Mô tả Chương V 48 Cây
17 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 Mô tả Chương V 48 Cây
18 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Mô tả Chương V 48 Cây/90ng
19 Lát gạch bêtông 300x300x50mm mác 200, vữa lót Mác 75 Mô tả Chương V 1.388 M2
20 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 78,8 M3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm Mô tả Chương V 6,3838 Tấn
22 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250, lăng rulô tạo nhám Mô tả Chương V 142,1 M3
23 Cắt ron rộng 10 sâu 50mm Mô tả Chương V 140,6 10m
24 Chèn nhựa đường giữa các dan BTCT Mô tả Chương V 0,703 M3
25 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Mô tả Chương V 0,4032 100M3
26 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax=25cm, K>=0,98, Eđh=123Mpa Mô tả Chương V 0,144 100M3
27 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax=37,5cm, K>=0,98, Eđh=85Mpa Mô tả Chương V 0,288 100M3
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả Chương V 0,96 100M2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả Chương V 0,96 100M2
30 Đấu nối điện 3 pha cấp điện toàn công trình Mô tả Chương V 1 Hệ thống
31 Đấu nối nước sinh hoạt cấp nước toàn công trình Mô tả Chương V 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->