Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình cải tạo, nâng cấp kênh tưới Rền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201028118-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình cải tạo, nâng cấp kênh tưới Rền
Số hiệu KHLCNT 20201004777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 09:52:00 đến ngày 2020-10-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,566,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt bằng thi công
1 Phát cây bờ hữu kênh Chương V của E-HSMT 20,4 100m2
2 Đào xúc đất cấp I Chương V của E-HSMT 408 m3
B Cống tại Km0+33,5
1 Tháo dỡ máy đóng mở, cánh cống cũ Chương V của E-HSMT 2 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt đường qua cống, đấy cống Chương V của E-HSMT 2,07 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trần cống Chương V của E-HSMT 0,19 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT 3,14 m3
5 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1088 100m3
6 Đóng cọc tre đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,1881 100m
7 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0758 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,99 m3
9 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,49 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,06 m3
11 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,92 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 30,07 m2
13 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,048 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0423 tấn
15 Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,9 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0792 100m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 5,41 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 5,41 m3
19 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,006 100m2
20 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,62 m3
21 Gia công hệ khung dàn Chương V của E-HSMT 0,1207 tấn
22 Thép C10 Chương V của E-HSMT 45,78 kg
23 Thép L80x8, giàn van Chương V của E-HSMT 23,73 kg
24 Thép bản dày 10mm, giàn van Chương V của E-HSMT 22,5 kg
25 Thép fi 10, giàn van Chương V của E-HSMT 1,5 kg
26 Thép L70x7, khung cánh cống Chương V của E-HSMT 27,88 kg
27 Thép L160x100, tai cống Chương V của E-HSMT 2,83 kg
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 4,49 m2
29 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V của E-HSMT 0,1207 tấn
30 Bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,05 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cánh cống Chương V của E-HSMT 0,0058 tấn
32 Lắp đặt cánh cống Chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
33 Máy đóng mở V2 Chương V của E-HSMT 1 bộ
34 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Chương V của E-HSMT 0,21 tấn
C Bậc lên xuống
1 Đào xúc đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,08 m3
2 Đắp bờ kênh mương Chương V của E-HSMT 5,54 m3
3 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V của E-HSMT 0,0299 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,59 m3
5 Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,19 m3
6 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,88 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,8 m2
D Hạ lưu cống xả
1 Tháo dỡ kết sắt thép Chương V của E-HSMT 0,512 tấn
2 Công tháo dỡ máy đóng mở Chương V của E-HSMT 2 công
3 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8313 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 23,07 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT 16,53 m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 47,142 100m
7 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,178 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 11,78 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 2,9266 tấn
10 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 35,35 m3
11 Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 0,637 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 2,8532 tấn
13 Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 12,44 m3
14 Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 0,21 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,4502 tấn
16 Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,64 m3
17 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,6961 100m3
18 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT 76,57 m3
19 Ván khuôn bê tông tấm mái Chương V của E-HSMT 0,0886 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,027 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0922 tấn
22 Đổ bê tông tấm mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,88 m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,3045 tấn
24 Đổ bê tông mái bờ kênh, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,72 m3
25 Gia công hệ khung dàn Chương V của E-HSMT 0,2261 tấn
26 Thép C10 Chương V của E-HSMT 125,47 kg
27 Thép L80x8, giàn van Chương V của E-HSMT 59,34 kg
28 Thép bản dày 10mm, giàn van Chương V của E-HSMT 45 kg
29 Thép fi 10, giàn van Chương V của E-HSMT 3,02 kg
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,65 m2
31 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V của E-HSMT 0,2261 tấn
32 Lắp đặt van phẳng Chương V của E-HSMT 0,512 tấn
33 Máy đóng mở V2 Chương V của E-HSMT 2 bộ
34 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Chương V của E-HSMT 0,42 tấn
35 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,0822 tấn
36 Thép ống mạ kẽm D50xd3 Chương V của E-HSMT 41,52 kg
37 Thép ống mạ kẽm D30xd2.5 Chương V của E-HSMT 29,19 kg
38 Thép bản dày 8mm Chương V của E-HSMT 13,84 kg
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 0,42 m2
40 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 9,32 m2
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 122,74 m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 122,74 m3
E Phần kênh
F Đoạn nối tiếp Km0+00÷Km0+33,5
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mái kênh Chương V của E-HSMT 8,5 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 8,5 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. VC tiếp 0.5km Chương V của E-HSMT 8,5 m3
4 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,5623 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,5623 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,5623 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,4195 100m3
8 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT 257,34 m3
9 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT 2,3817 100m2
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,2441 100m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0116 100m2
12 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,6 m3
13 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,2 m3
14 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V của E-HSMT 0,086 100m2
15 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 8,52 m3
16 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,2919 tấn
17 Đổ bê tông mái bờ kênh, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 17,5 m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly. Rải 2 lớp giấy Chương V của E-HSMT 0,1891 100m2
G Đoạn từ Km0+37÷Km0+855 và nhánh rẽ phải
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép. Phá mái kênh hiện trạng Chương V của E-HSMT 140,58 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 165,96 m3
3 Đào đất móng băng, đất cấp I Chương V của E-HSMT 814,65 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,5206 100m3
5 Mua đất đắp Chương V của E-HSMT 57,26 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,2504 100m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 2,146 100m2
8 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 78 m3
9 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V của E-HSMT 2,8516 100m2
10 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 169,65 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 14,742 tấn
12 Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 353,92 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly. Rải 2 lớp Chương V của E-HSMT 5,9972 100m2
H Trung chuyển vật liệu
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chương V của E-HSMT 414,2 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V của E-HSMT 414,2 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại. VC tiếp 158m Chương V của E-HSMT 414,2 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Chương V của E-HSMT 57,27 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V của E-HSMT 57,27 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại. VC tiếp 158m Chương V của E-HSMT 57,27 m3
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 384,3 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 384,3 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại. VC tiếp 158m Chương V của E-HSMT 384,3 m3
10 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V của E-HSMT 211,7 tấn
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V của E-HSMT 211,7 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao. VC tiếp 158m Chương V của E-HSMT 211,7 tấn
13 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chương V của E-HSMT 211,7 tấn
14 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chương V của E-HSMT 15,13 tấn
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V của E-HSMT 15,13 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại. VC tiếp 158m Chương V của E-HSMT 15,13 tấn
17 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Chương V của E-HSMT 15,13 tấn
I Trung chuyển phế thải + Đất cấp 1
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Chương V của E-HSMT 814,65 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại. VC tiếp 158m Chương V của E-HSMT 814,65 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 306,52 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. VC tiếp 158m Chương V của E-HSMT 306,52 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 11,2118 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 1.121,18 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. VC tiếp 0.5km Chương V của E-HSMT 1.121,18 m3
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 CHI PHÍ DỰ PHÒNG= 5%*(A+B+C+D+E+F+G+H+I) Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->