Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200973529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 16:43:00 đến ngày 2020-10-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,178,497,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào trụ móng, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm trụ móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2113 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2113 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2188 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,15 | m2 |
| B | Phá dỡ nhà vệ sinh, nhà kho, nhà lớp học, mái tre sân khấu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà vệ sinh, nhà kho, nhà lớp học, trần nhà, sân khấu ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 786,0516 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo nhà kho, nhà lớp học sân khấu ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2896 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa nhà kho, nhà vệ sinh, nhà lớp học | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt nhà kho, nhà lớp học | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà vệ sinh, nhà lớp học, nhà kho bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 113,5863 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà vệ sinh, sàn hành lang nhà lớp học bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,961 | m3 |
| 7 | Đào nền nhà vệ sinh, nền nhà lớp học đất C4 bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 105,33 | m3 |
| 8 | Bê tông sân M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,643 | m3 |
| 9 | Lát lại sân gạch xi măng, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 126,43 | m2 |
| C | Sân khấu ngoài trời (lắp dựng lại) | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình ( nối thêm cột) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7824 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2285 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tận dụng tôn) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 155,2 | m2 |
| 8 | Xây móng bậc tam cấp vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6042 | m3 |
| 9 | Đắp cát tôn nền sân khấu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,2951 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,7378 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,026 | m2 |
| D | XÂY DỰNG NHÀ BẾP | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,557 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,14 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1944 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2008 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài 4m, KT 20x20cm, đất C2 (cọc đại trà) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài 4m, KT 20x20cm, đất C2 (ép âm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 10 | Đào móng đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 76,11 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3552 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,7352 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 174,29 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4006 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6465 | tấn |
| 16 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,37 | m3 |
| 17 | Đắp cát độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 69,82 | m3 |
| 18 | Bê tông nền kho lương thực, bếp nấu soạn chia, hàng lang, sân gia công M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,1761 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,3382 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7635 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2936 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1335 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0103 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sàn bếp nấu soạn chia ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3278 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2288 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,51 | m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 77,16 | m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 222,76 | m2 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,29 | m2 |
| 32 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6115 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0294 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn và sê nô mái, mặt kệ bếp soạn chia M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,3348 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô lan can M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8529 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch dày ≤33cm vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,2451 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5246 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,8013 | m3 |
| 39 | Lợp mái đầu hổi che tường bằng tôn múi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 211,14 | m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,3 | m |
| 41 | Trát tường ngoàivữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 169,9178 | m2 |
| 42 | Trát tường trongvữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 229,849 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, má cửa, quạt gió vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,3555 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 237,048 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột khu WC, sân gia công, khu nấu ăn soạn chia gạch kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 134,081 | m2 |
| 50 | Lát đá khu bếp nấu khu soạn chia vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,968 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn kho lương thực, bếu nấu soạn chia, khu bếp ga hành lang gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 141,4236 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,1012 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,871 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 15x15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5543 | tấn |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 169,9178 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 510,2525 | m2 |
| E | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,851 | m3 |
| 4 | Trát tường trong vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,0218 | m2 |
| 5 | Láng bể phốt vữa XM 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0432 | m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng bể | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 10 | bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6642 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0626 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tâm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,23 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| F | Cấp điện nhà bếp ăn | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt móc treo quạt trần bằng thép bản dày 3li, gồm 4 nở sắt d10, móc treo d12 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần D300x21W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Hạt công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | hạt |
| 9 | Tủ điện phòng đặt âm tường (trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Automat 2P-250V/16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Automat 2P-250V/20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Automat 2P-250V/32A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 260 | m |
| 17 | Đế nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23 | cái |
| 18 | Quạt thông gió | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Hồ lô cắm kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cọc |
| 24 | Kẹp tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đào móng tiếp địa đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 26 | Đắp đất tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2 | m3 |
| G | Cấp thoát nước bếp ăn | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Van phao nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Khoan giếng sâu 20m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ống PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Tê PPR D32x25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cút PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Máy bơm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | m |
| 16 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Van PPR D40 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van PPR D32 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê PPR D40x25 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tê PPR D25x20 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Tê PPR D25x25 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Tê PPR D20x20 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 24 | Tê PPR D40 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Tê PPR D20 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Cút PPR D40 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cút PPR D25 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Cút PPR D20 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Cút ren trong PPR D20 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Côn PPR D40x32 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Côn PPR D32x25 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Côn PPR D25x20 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Măng sông ren trong D25 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Măng sông ren trong D20 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Măng sông ren ngoài D25 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Măng sông ren ngoài D20 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Măng sông D25 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Măng sông D20 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Nút bịt D25 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Nút bịt D20 cấp nước lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 41 | Ống U.PVC D110 thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 42 | Ống U.PVC D90 thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Ống U.PVC D60 thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | m |
| 44 | Ống U.PVC D34 thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 45 | Cút nhựa đúc D150-135 độ thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Cút nhựa đúc D110-135 độ thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Cút nhựa đúc D90-135 độ thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Nắp thông tắc PVC D110 thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Nắp thông tắc PVC D90 thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Tê PVC D110x110 -45 độ thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Tê PVC D90x90 -45 độ thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Tê PVC D90x90 -90 độ thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| H | Bể lọc nước | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,27 | m2 |
| 8 | Bê tông dầm M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3597 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,51 | m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6612 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch dày ≤33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch dày ≤11cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0647 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,6421 | m2 |
| 17 | Trát tường trongvữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,1301 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,27 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,02 | m2 |
| 20 | Láng đáy bể chứa và bể lọc vữa XM 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | m2 |
| 21 | Sỏi sạch 1x2 hệ thống lọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3418 | m3 |
| 22 | Than hoạt tính hệ thống lọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2278 | m3 |
| 23 | Cát vàng sạch hệ thống lọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3418 | m3 |
| 24 | Cát đen sạch hệ thống lọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4557 | m3 |
| 25 | Ống lọc D60 hệ thống lọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m |
| 26 | Ống PPr D32 (hệ thống ống cấp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Ống PPr D63 (hệ thống ống cấp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | m |
| 28 | Chếch PPr D32 (hệ thống ống cấp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Côn PPr D32/27 (hệ thống ống cấp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cút PPr D32 (hệ thống ống cấp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê PPr D32 (hệ thống ống cấp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cút PPr D63-45 độ (hệ thống ống cấp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm (hệ thống ống cấp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Vòi đồng D20 (hệ thống ống cấp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Vòi đồng D27 (hệ thống ống cấp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm (hệ thống ống cấp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗ (hệ thống ống cấp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ |
| I | Phần cọc – Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột M250 (cọc đại trà 8m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,364 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột (cọc đại trà 8m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 337,7 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc ĐK ≤10mm (cọc đại trà 8m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,331 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc ĐK ≤18mm (cọc đại trà 8m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,924 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc ĐK >18mm (cọc đại trà 8m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,758 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT KT 20x20cm, đất C2 (cọc đại trà 8m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 824 | m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT KT 20x20cm, đất C2 (cọc đại trà 8m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,5 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,648 | m3 |
| J | Phần móng – Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,8 | m3 |
| 2 | Đào móng bậc sảnh đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,114 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,9 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,059 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 98,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,8 | m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 139,3 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,554 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,124 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,676 | m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền nhà độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90,5 | m3 |
| 14 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 597,945 | m2 |
| 15 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,795 | m3 |
| K | Phần thân – Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Bê tông cột, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,971 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,873 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,411 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,492 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,957 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,944 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,111 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,49 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô lan can M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,956 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang, bản thang, chiếu nghỉ, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,644 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 21 | Xây tường bằng gạch dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 94,519 | m3 |
| 22 | Xây tường vệ sinh tầng 1, 2, sảnh sê nô bằng gạch dày ≤11cm vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,92 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,329 | m3 |
| 24 | Xây bậc thang bằng gạch vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,913 | m3 |
| L | Phần mái – Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,227 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,838 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,771 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 341 | m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,6 | m |
| 8 | Dán ngói ngói 22viên/m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 9 | Lắp dựng ngói bò mái cổng KT200x100x8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | viên |
| M | Hoàn thiện-Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,632 | m2 |
| 2 | Đắp nền nhà vệ sinh tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,195 | m3 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 197,888 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 311,144 | m2 |
| 5 | Trát tường trongvữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 733,216 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 83,808 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112,207 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 374,386 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,74 | m |
| 10 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm ,phụ kiện INOX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,032 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 335,133 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,984 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,047 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,2 | m2 |
| 15 | Sản xuất lan can Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 17 | Trụ INOX cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 19 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,88 | m2 |
| 21 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 22 | SX và LD vách kính cố định nhôm hệ, kính trắng 5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,388 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa, hoa bằng Inox rỗng 15x15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.303,617 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 311,144 | m2 |
| N | Phần điện – Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp tủ điện tổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp tủ điện trong phòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 560 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/xlpe/pvc 2x10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 930 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| O | Phần chống sét – Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Kẹp nối dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Bu lông, đai ốc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| P | Phần cấp nước – Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43 | m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Tê PPr 40/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê PPr 32/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Kép 40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Kép 25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Kép 20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Kép 15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Rắc co D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Rắc co D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Măng sông D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Măng sông D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Măng sông D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 23 | Van phao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Khoan giếng cả ống và phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 26 | Máy bơm nước + ống hút | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| Q | Phần thoát nước, thiết bị vệ sinh – Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 76mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Y90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Chếch 90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tê D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Tê D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát ĐK 90/60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát ĐK 76/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát ĐK 60/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| R | Bể phốt – Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,851 | m3 |
| 4 | Trát tường trong vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,022 | m2 |
| 5 | Láng bể nước vữa XM 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,043 | m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,001 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 10 | bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,664 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi