Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét, bể nước ngầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Khai thác bến xe và Dịch vụ vận tải Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC, chống sét, bể nước ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 15:34:00 đến ngày 2020-10-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,130,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ NƯỚC NGẦM 81M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,389 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,904 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,544 | m3 |
| 9 | Bê tông tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,496 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h<=16m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 13 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,863 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm h<=4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,962 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,56 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 21 | Trát trần vữa M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m2 |
| 22 | Trát hồ dầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,128 | m2 |
| 24 | Láng bể nước dày 1,5cm M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,68 | m2 |
| 25 | Láng bể nước lần 2 dày 1cm M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,68 | m2 |
| B | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 5 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,02 | m2 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,193 | m2 |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 11 | Đắp vữa bờ chảy M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 12 | Sản xuất, LD xà gồ thép hộp 30x60x1.5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 14 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,311 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,602 | m2 |
| 18 | Đèn LED đơn 1,2m, 1x36W-220V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Đèn LED đơn 0,6m, 1x18W-220V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Công tắc điện đơn 5A-220V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 22 | ống nhựa luồn dây đk 15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN114-4.6mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN50-3,6mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | ống nhựa uPVC đk 40 + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Tê thép tráng kẽm 90-114x114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Tê thép tráng kẽm 90-114x50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Cút thép tráng kẽm DN114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm DN114x50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Van khóa thép tráng kẽm DN50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Van khóa thép tráng kẽm DN76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Van một chiều DN114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Măng sông thép tráng kẽm DN114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 12 | Nhông thép tráng kẽm DN50(60) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Van chữa cháy D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Khớp nối chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (Tủ+ống vải gai D65 dài 20m+lăng phun D15+van gốc D65 kèm ngàm nối) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tủ |
| 16 | Tủ chữa cháy trong nhà (Tủ+ống vải gai D50 dài 20m+lăng phun D135+van gốc D50 kèm ngàm nối) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 17 | CREPIN D114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Khớp chống rung D114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Y lượt D114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Van khóa D114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | RƠLE phao D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2x65 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Họng tiếp nước ngoài nhà 2x65 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Hộp nhựa COMPOSITE KT: 1700x1500x1000 bảo vệ máy bơm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 26 | Bình chữa cháy ABC (8kg) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bình |
| 27 | Xe chữa cháy MINI 35kg/xe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | xe |
| 28 | Bộ nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 29 | Tủ điều khiển (tủ điện + MCB 63A/4P/415V) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| D | BỆ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông bệ máy đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép bệ máy đường kính <=10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| E | ĐẾ TRỤ CHỮA CHÁY + BỆ TỦ CHỮA CHÁY | |||
| F | ĐẾ TRỤ + HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,966 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,966 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,614 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 6 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| G | BỆ TỦ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| H | TRỤ CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| I | MƯƠNG CHÔN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đầu dò khói CT 300 O + chân đế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 3 | Đầu dò nhiệt CT 300 O + chân đế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 4 | Đèn báo cháy (VXB-1-SB-WB-RL) + Chân đế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Công tắc khẩn (SBDH - ABS - R) + Chân đế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Chuông báo cháy (VTG - 32 - SB - R)+ Chân đế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Cáp điện chống cháy ruột đồng CV/FR 1x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 8 | Cáp điện chống cháy ruột đồng CV/FR 1x2mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m |
| 9 | ống nhựa luồn dây COURANT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 10 | ống nhựa luồn dây TFP đk34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 11 | Hệ thống tiếp đất báo cháy (cọc phi 16 L=2m, Cáp đồng M35=10m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Bình ăc quy khô 24V-7Ah | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Điện trở cuối tuyến | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Hộp đấu dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 15 | Mương chôn cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát hố móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét NIMBUS - CIRROTEC 60, Rp=107m, bảo vệ cấp 3, Hp=5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp dựng cột BTLT loại C 8,4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 4 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC đk 21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 9 | Hộp nhựa PVC & kẹp kiểm tra bằng đồng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 11 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 12 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Đào đất chôn cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m3 |
| L | MÓNG TRỤ BTLT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 6 | cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi