Gói thầu: Thi công xây dựng điện nước ngoài nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Khai thác bến xe và Dịch vụ vận tải Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng điện nước ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 08:02:00 đến ngày 2020-10-21 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,394,846,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỆN NGOÀI NHÀ ĐG668 | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà LED 50W-220V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 bộ |
| 2 | Trụ đèn thép côn liền cần cao 8m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cột |
| 3 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 3x70+1x50mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 4x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 6 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 4x10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 7 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x8mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 8 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 9 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 3x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây TFP đk 105 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây TFP đk 85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây TFP đk 65 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây TFP đk 42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây TFP đk 34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 15 | Hộp đấu dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | hộp |
| 16 | TIMER + CONTACTOR điều khiển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện gia công sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | MCB: 25-40A/2P/250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | MCB: 40A/4P/415V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | MCB: 63A/4P/415V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | MCB: 75A/4P/415V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | MCB: 100A/4P/415V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | MCB: 160A/4P/415V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cáp đồng nối tiếp đất các trụ đèn đồng trần 10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 25 | Cáp đồng nối tiếp đất máy bơm điện CV 16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 26 | Cáp đồng nối tiếp đất tủ điện tổng CV 35mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| B | ĐIỆN NGOÀI NHÀ ĐG667 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,666 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 10 | Vván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,062 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,494 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,728 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,683 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,751 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,876 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,643 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 624 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 15 | Thép L40x40x5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.160,47 | kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,479 | tấn |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,5 cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 558,656 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 132,28 | m3 |
| D | HT CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ ĐG667 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | m3 |
| 2 | Đào mương đặt ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 10 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| E | HT CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ ĐG668 | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-50x50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90-50x42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-50x34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa uPVC D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Côn nhựa uPVC 50x42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Côn nhựa uPVC 50x34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van khóa đồng tay gạt D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van 1 phao D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Răc co nhựa uPVC D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Nối ren ngoài nhựa uPVC D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Nối ren trong nhựa uPVC D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi