Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031348-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Khánh Nhạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201031343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 23:46:00 đến ngày 2020-10-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,184,818,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN TRƯỚC CỔNG THPT VŨ DUY THANH
1 Đào đất KTH, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 10,6959 100m3
2 San nền độ chặt K90 Theo yêu cầu của HSTK 27,8972 100m3
3 Mua đất về đắp K90 Theo yêu cầu của HSTK 3.440,01 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 10,6959 100m3
5 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 10,6158 100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC B800 TUYẾN 1
1 Tường xây gạch BT VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 99,05 m3
2 Bê tông đáy rãnh M200 Theo yêu cầu của HSTK 23,81 m3
3 Đá dăm lót đầm chặt Theo yêu cầu của HSTK 23,81 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 472,86 m2
5 Ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu của HSTK 0,3149 100m2
6 Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp Theo yêu cầu của HSTK 7,93 m2
7 Đào móng đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1,7659 100m3
8 Đắp hoàn trả K90 Theo yêu cầu của HSTK 0,8134 100m3
9 Mua đất về đắp Theo yêu cầu của HSTK 100,3 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1,7659 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 0,0313 100m3
12 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 1,7972 100m3
13 BT giằng rãnh M250 Theo yêu cầu của HSTK 11,96 m3
14 Thép giằng rãnh D <= 10 Theo yêu cầu của HSTK 1,77 tấn
15 Ván khuôn giằng đệm đầu tường Theo yêu cầu của HSTK 1,3856 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 157 cấu kiện
17 BT tấm đan M250 Theo yêu cầu của HSTK 15,61 m3
18 Thép tấm đan D <= 10 Theo yêu cầu của HSTK 0,54 tấn
19 Thép tấm đan D > 10 Theo yêu cầu của HSTK 0,93 tấn
20 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,6208 100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC B800 TUYẾN 3
1 Tường xây gạch BT VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 2,47 m3
2 Bê tông đáy rãnh M200 Theo yêu cầu của HSTK 1,19 m3
3 Đá dăm lót đầm chặt Theo yêu cầu của HSTK 1,19 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 10,98 m2
5 Ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu của HSTK 0,0183 100m2
6 Đào móng đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,0654 100m3
7 Đắp hoàn trả K90 Theo yêu cầu của HSTK 0,0542 100m3
8 Mua đất về đắp Theo yêu cầu của HSTK 6,6834 m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,0654 100m3
10 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 0,0654 100m3
11 BT giằng rãnh M250 Theo yêu cầu của HSTK 0,64 m3
12 Thép giằng rãnh D <= 10 Theo yêu cầu của HSTK 0,1 tấn
13 Ván khuôn giằng đệm đầu tường Theo yêu cầu của HSTK 0,0805 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 9 cấu kiện
15 BT tấm đan M250 Theo yêu cầu của HSTK 0,81 m3
16 Thép tấm đan D <= 10 Theo yêu cầu của HSTK 0,03 tấn
17 Thép tấm đan D > 10 Theo yêu cầu của HSTK 0,05 tấn
18 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0342 100m2
19 Tường xây gạch BT VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 5,12 m3
20 Bê tông đáy ga M200 Theo yêu cầu của HSTK 1,22 m3
21 Đá dăm lót đầm chặt Theo yêu cầu của HSTK 1,02 m3
22 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 18,86 m2
23 Ván khuôn đáy ga Theo yêu cầu của HSTK 0,0265 100m2
24 Đào móng đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,175 100m3
25 Đắp hoàn trả K90 Theo yêu cầu của HSTK 0,0419 100m3
26 Mua đất về đắp Theo yêu cầu của HSTK 5,17 m3
27 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,175 100m3
28 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 0,175 100m3
29 BT giằng ga M250 Theo yêu cầu của HSTK 0,68 m3
30 Thép giằng ga D <= 10 Theo yêu cầu của HSTK 0,1 tấn
31 Ván khuôn giằng ga Theo yêu cầu của HSTK 0,0855 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 6 cấu kiện
33 BT tấm đan M250 Theo yêu cầu của HSTK 0,71 m3
34 Thép tấm đan D <= 10 Theo yêu cầu của HSTK 0,07 tấn
35 Thép tấm đan D > 10 Theo yêu cầu của HSTK 0,04 tấn
36 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0071 100m2
37 Bê tông lót móng bó vỉa M100 dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 0,88 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bó vỉa đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 34 cái
39 Bê tông bó vỉa M250 Theo yêu cầu của HSTK 1,62 m3
40 Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu của HSTK 0,34 100m2
41 Lát gạch vỉa hè (đã trừ hố ga) Theo yêu cầu của HSTK 1.766,76 m2
42 Bê tông móng M150 dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 176,68 m3
43 Tường xây gạch BT VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 5,59 m3
44 Bê tông đáy rãnh M150 Theo yêu cầu của HSTK 2,29 m3
45 Đá dăm lót đầm chặt Theo yêu cầu của HSTK 2,29 m3
46 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 25,42 m2
47 Ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu của HSTK 0,062 100m2
48 BT giằng rãnh M150 Theo yêu cầu của HSTK 1,02 m3
49 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,1116 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 31 cấu kiện
51 BT tấm đan M250 Theo yêu cầu của HSTK 0,76 m3
52 Thép tấm đan D <= 10 Theo yêu cầu của HSTK 0,16 tấn
53 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0525 100m2
54 BT hàm ếch M200 Theo yêu cầu của HSTK 0,09 m3
55 Ván khuôn Theo yêu cầu của HSTK 0,0144 m2
56 Thép hàm ếch D<=10 Theo yêu cầu của HSTK 0,0071 tấn
57 Thép hàm ếch D>10 Theo yêu cầu của HSTK 0,014 tấn
58 Thép dẹt 6x30x950 Theo yêu cầu của HSTK 0,0027 tấn
D NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu của HSTK 20,5322 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu của HSTK 20,53 100m2
3 Bê tông xi măng M250 dày 18cm sau đầm lèn Theo yêu cầu của HSTK 369,54 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 20,5322 100m2
5 Lớp móng CPĐD loại II dày 18cm sau đầm lèn Theo yêu cầu của HSTK 3,6954 100m3
6 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 3,0445 100m2
7 Đào khuôn đường, nền đường đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 17,7021 100m3
8 Đào cấp, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,171 100m3
9 Đào đất không thích hợp Theo yêu cầu của HSTK 2,9036 100m3
10 Đắp đất nền đường độ chặt K98 Theo yêu cầu của HSTK 6,159 100m3
11 Đắp đất nền đường độ chặt K95 Theo yêu cầu của HSTK 6,5304 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 2,9036 100m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,1711 100m3
14 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 2,8965 100m3
15 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 5,9712 100m3
E BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ TUYẾN 2
1 Bê tông lót móng bó vỉa M100 dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 29,26 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bó vỉa đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 1.125 cái
3 Bê tông bó vỉa M250 Theo yêu cầu của HSTK 53,67 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu của HSTK 13,0194 100m2
5 Bê tông lót móng đan rãnh M100 dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 28,13 m3
6 BTXM M200 đan rãnh đổ tại chỗ Theo yêu cầu của HSTK 7,03 m3
7 Lát gạch vỉa hè (đã trừ hố ga) Theo yêu cầu của HSTK 1.610,2 m2
8 Bê tông móng vỉa hè M150 dày 10cm + lót móng hố cây Theo yêu cầu của HSTK 161,58 m3
9 Gạch xây M75 chặn sau vỉa hè cao 15cm + hố cây Theo yêu cầu của HSTK 16,56 m3
10 Bê tông lót móng chặn sau vỉa hè M100 dày 5cm Theo yêu cầu của HSTK 5,37 m3
11 Ván khuôn BTL chặn sau vỉa hè Theo yêu cầu của HSTK 0,9765 100m2
F RÃNH TUYẾN 2
1 Tường xây gạch BT VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 506,49 m3
2 Bê tông đáy rãnh M200 Theo yêu cầu của HSTK 140,51 m3
3 Đá dăm lót đầm chặt Theo yêu cầu của HSTK 142,9 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 2.922,99 m2
5 Ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu của HSTK 2,7575 100m2
6 Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp Theo yêu cầu của HSTK 165,6 m2
7 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 21,5624 100m3
8 Đắp hoàn trả K95 Theo yêu cầu của HSTK 7,8138 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 12,7328 100m3
10 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 12,7328 100m3
11 BT giằng rãnh M250 Theo yêu cầu của HSTK 93,52 m3
12 Thép giằng D <= 10 Theo yêu cầu của HSTK 13,29 tấn
13 Ván khuôn giằng đệm đầu tường Theo yêu cầu của HSTK 10,3908 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 1.181 cấu kiện
15 BT tấm đan M250 Theo yêu cầu của HSTK 94,46 m3
16 Thép tấm đan D <= 10 Theo yêu cầu của HSTK 7,06 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 4,2516 100m2
18 BT giằng rãnh M250 Theo yêu cầu của HSTK 16,32 m3
19 Thép giằng D <= 10 Theo yêu cầu của HSTK 2,43 tấn
20 Ván khuôn giằng đệm đầu tường Theo yêu cầu của HSTK 1,8656 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 212 cấu kiện
22 BT tấm đan M250 Theo yêu cầu của HSTK 25,44 m3
23 Thép tấm đan D <= 10 Theo yêu cầu của HSTK 2,06 tấn
24 Thép tấm đan D > 10 Theo yêu cầu của HSTK 1 tấn
25 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 1,1448 100m2
G HỐ GA, BÓ VỈA HÀM ẾCH TUYẾN 2
1 Tường xây gạch BT VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 16,04 m3
2 Bê tông đáy ga M200 Theo yêu cầu của HSTK 3,63 m3
3 Đá dăm lót đầm chặt Theo yêu cầu của HSTK 3,03 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 18,05 m2
5 Ván khuôn đáy ga Theo yêu cầu của HSTK 0,0363 100m2
6 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,8611 100m3
7 Đắp hoàn trả K95 Theo yêu cầu của HSTK 0,4323 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,3725 100m3
9 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 0,3725 100m3
10 BT giằng ga M250 Theo yêu cầu của HSTK 12,86 m3
11 Thép giằng ga D <= 10 Theo yêu cầu của HSTK 0,54 tấn
12 Ván khuôn giằng ga Theo yêu cầu của HSTK 0,4312 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 56 cấu kiện
14 BT tấm đan M250 Theo yêu cầu của HSTK 2,15 m3
15 Thép tấm đan D <= 10 Theo yêu cầu của HSTK 0,27 tấn
16 Thép tấm đan D > 10 Theo yêu cầu của HSTK 0,15 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0806 100m2
18 Bê tông lót móng bó vỉa M100 dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 0,73 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bó vỉa đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 28 cái
20 Bê tông bó vỉa hàm ếch đúc sẵn M250 Theo yêu cầu của HSTK 1,18 m3
21 Thép bó vỉa hàm ếch D<=10 Theo yêu cầu của HSTK 0,12 tấn
22 Ván khuôn bó vỉa hàm ếch đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 0,3327 100m2
23 Lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu của HSTK 28 cái
H VUỐT NỐI VÀ BÊ TÔNG MỞ RỘNG TUYẾN 2
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu của HSTK 1,6733 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu của HSTK 1,6733 100m2
3 Bê tông xi măng M250 dày 16cm sau đầm lèn Theo yêu cầu của HSTK 26,77 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 1,6733 100m2
5 Ván khuôn Theo yêu cầu của HSTK 0,1096 100m2
6 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,5187 100m3
7 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 0,5187 100m3
8 Bê tông xi măng M150 dày 10cm sau đầm lèn Theo yêu cầu của HSTK 16,62 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 1,6624 100m2
10 Đắp đất nền móng vỉa hè K95 Theo yêu cầu của HSTK 0,2494 100m3
I LAN CAN, CON TIỆN BÊ TÔNG KÈ HỒ TUYẾN 2
1 Tường xây gạch BT VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 7,08 m3
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 88,62 m2
3 Mua và lắp đặt con tiện bê tông Theo yêu cầu của HSTK 105 con
4 Sơn dầm, trần, cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 88,62 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->