Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201027472-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200981285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 10:46:00 đến ngày 2020-10-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,257,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC TRỤ SỞ XÂY MỚI
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 79,186 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 12,05 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 3,341 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 9,7 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,316 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 1,467 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 1,467 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 19,988 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 1,127 100m
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,587 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V 163 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 2,362 m3
B PHẦN MÓNG TRỤ SỞ XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 16,487 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 19,413 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 3,231 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,495 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,254 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,503 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 23,483 m3
8 Ván khuôn móng cột Chương V 1,897 100m2
9 Ván khuôn móng dài Chương V 2,96 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 4,453 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 2,238 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 8,65 tấn
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V 85,999 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 25,915 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 62,368 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 12,635 m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 1,837 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,165 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,061 100m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,011 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,764 m3
22 Ván khuôn móng cột Chương V 0,035 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,136 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,052 tấn
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 1,193 m3
26 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 3,205 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,017 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,015 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,168 m3
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 20,464 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 18,2 m2
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 4,165 m2
33 Ngâm chống thấm bể nước Chương V 6,248 m3
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,662 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,029 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,039 tấn
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 6 cái
C PHẦN THÂN TRỤ SỞ XÂY MỚI
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 3,002 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,471 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,342 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,083 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V 31,989 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 6,296 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,223 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 6,148 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 4,564 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V 66,191 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 9,989 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 14,101 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V 124,163 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,409 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,414 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,698 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 9,554 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 1,281 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,938 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,585 tấn
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 15,43 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 349,846 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 21,036 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 18 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 1.040,469 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 2.053,325 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 626,932 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 617,188 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 944,096 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 363,38 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 116,34 m
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.103,154 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 4.241,541 m2
34 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 Chương V 1.067,69 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Chương V 167,354 m2
36 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 91,094 m2
37 Sản xuất và lắp dựng khung đỡ Inox bàn đá Lavabo Chương V 6 bộ
38 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 Chương V 186,858 m2
39 Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ Chương V 86,06 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 50,241 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 123,812 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 87,276 m2
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 3,275 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 26,543 m3
45 Lát đá bậc tam cấp Chương V 76,563 m2
46 Lát đá bậc cầu thang Chương V 138,584 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 62,685 m2
48 Đất màu trồng cây Chương V 4,06 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,06 m3
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm Chương V 54,804 m2
51 Sản xuất và lắp dựng trần nhôm Clip In 600x600 Chương V 269,136 m2
52 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 50,37 m2
53 Sản xuất và lắp dựng lam chắn nắng (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) Chương V 147,329 m2
54 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 7,56 m2
55 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 19,12 m2
56 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 87,48 m2
57 Cửa sổ mở hất, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 5,04 m2
58 Cửa sổ mở lùa 2 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 57,04 m2
59 Vách kính cố định, nhôm Xingfa kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 152,476 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 328,716 m2
61 Cửa chống cháy, thời gian chống cháy 15 phút, cửa mở 2 cánh bằng thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) Chương V 119,646 m2
62 Cửa chống cháy, thời gian chống cháy 70 phút, cửa mở 2 cánh bằng thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) Chương V 26,88 m2
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Chương V 2,337 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 140,04 m2
65 Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực, chiều dày kính 10.38mm Chương V 28,242 m2
66 Tay nắm cửa Inox Chương V 10 bộ
67 Bản lề thủy lực Chương V 10 bộ
68 Khóa sàn Chương V 9 bộ
69 Kẹp cánh trên Chương V 20 bộ
70 Kẹp cánh dưới Chương V 10 bộ
71 Khung bao cửa Chương V 5 bộ
72 Gia công lan can bằng Inox 304 D60x3 Chương V 0,942 tấn
73 Gia công lan can bằng Inox 304 20x20x1.5 Chương V 0,901 tấn
74 Lắp dựng lan can Inox Chương V 108,612 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 606,046 1m2
76 Gia công xà gồ thép Chương V 3,585 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 3,585 tấn
78 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V 3,978 tấn
79 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 3,978 tấn
80 Gia công giằng mái thép Chương V 0,309 tấn
81 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V 0,309 tấn
82 Sản xuất và lắp dựng bulong M18 Chương V 76 cái
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớp chiều dày 0.45mm Chương V 5,247 100m2
84 Tôn úp nóc Chương V 133,336 md
85 Đắp chi tiết chân cột Chương V 8 cái
86 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,706 100m3
87 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V 40,042 m3
88 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,934 100m2
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,589 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,842 tấn
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 9,244 m3
92 Huy hiệu Mika màu Chương V 1 bộ
93 Xốp EPS tỷ trọng cao, dày 10cm Chương V 150,59 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 11,721 100m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN TRỤ SỞ LÀM MỚI
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Chương V 3 hộp
2 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt tủ điện aptomat 12 module Chương V 2 hộp
4 Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module Chương V 21 hộp
5 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 150A Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 100A Chương V 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat MCB 3P 80A Chương V 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat MCB 3P 63A Chương V 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat MCB 3P 20A Chương V 4 cái
11 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 50A Chương V 4 cái
12 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A Chương V 10 cái
13 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A Chương V 32 cái
14 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10A Chương V 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 25A Chương V 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A Chương V 3 cái
17 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A Chương V 31 cái
18 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A Chương V 30 cái
19 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 6A Chương V 24 cái
20 Lắp đặt đèn Led panel 35W, 600x600 Chương V 28 bộ
21 Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn dài 1,2m 1x18W Chương V 7 bộ
22 Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi dài 1,2m 2x18W Chương V 52 bộ
23 Lắp đặt đèn hắt gương bóng Led 8W Chương V 6 bộ
24 Lắp đặt đèn ốp trần D220-14W Chương V 38 bộ
25 Lắp đặt đèn ốp trần D160-9W Chương V 18 bộ
26 Lắp đặt quạt trần Chương V 47 cái
27 Triết áp quạt trần Chương V 47 cái
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm trần 300x300 Chương V 6 cái
29 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 9 cái
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 21 cái
31 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 10 cái
32 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V 2 cái
33 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Chương V 9 cái
34 Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả Chương V 610 hộp
35 Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 Chương V 4 hộp
36 Lắp đặt hộp đấu nối 120x120 Chương V 23 hộp
37 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 118 cái
38 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25 Chương V 15 m
39 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V 15 m
40 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 Chương V 20 m
41 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V 20 m
42 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 Chương V 10 m
43 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 65 m
44 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5 Chương V 104 m
45 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 104 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 55 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 545 m
48 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 605 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 7.310 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 7.120 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Chương V 45 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 55 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 231 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 1.446 m
55 Măng sông D50 Chương V 16 cái
56 Măng sông D32 Chương V 19 cái
57 Măng sông D25 Chương V 231 cái
58 Măng sông D20 Chương V 1.446 cái
59 Cáp đồng trần M25 Chương V 15 md
60 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V 5 cái
61 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V 5 cái
62 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Chương V 293 m
63 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Chương V 8 cọc
64 Thép dẹt 30x4 Chương V 33 m
65 Thép 50x5x400 Chương V 10 cái
66 Đầu kẹp cáp Chương V 4 cái
67 Cọc đỡ dây D10 Chương V 195 cái
68 Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn Chương V 4 cọc
69 Gỗ phíp Chương V 10 tấm
70 Bulong M12x100 Chương V 10 cái
71 Sứ cao thế Chương V 5 cái
72 Hộp kiểm tra Chương V 4 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,04 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,5 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 0,58 100m
76 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 15 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V 26 cái
78 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
79 Lắp đặt côn thu PPR D50/32 Chương V 2 cái
80 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Chương V 2 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Chương V 5 cái
83 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Chương V 30 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 Chương V 1 cái
85 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Chương V 4 cái
86 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2" Chương V 3 cái
87 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" Chương V 33 cái
88 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" Chương V 1 cái
89 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x1/2" Chương V 2 cái
90 Kép TTK DN40 Chương V 1 cái
91 Kép TTK DN15 Chương V 50 cái
92 Lắp đặt rắc co PPR D50 Chương V 1 cái
93 Lắp đặt rắc co PPR D32 Chương V 2 cái
94 Lắp đặt rắc co PPR D25 Chương V 7 cái
95 Nút bịt ren D15 Chương V 36 cái
96 Tê TTK DN15 Chương V 9 cái
97 Lắp đặt măng sông PPR D50 Chương V 1 cái
98 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V 13 cái
99 Lắp đặt măng sông PPR D25 Chương V 15 cái
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V 0,68 100m
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 2,36 100m
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,36 100m
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chương V 0,2 100m
104 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V 0,2 100m
105 Lắp đặt Y uPVC D110 Chương V 10 cái
106 Lắp đặt Y uPVC D90 Chương V 26 cái
107 Lắp đặt Y uPVC D60 Chương V 3 cái
108 Lắp đặt Y uPVC D42 Chương V 6 cái
109 Lắp đặt Y uPVC D110/90 Chương V 6 cái
110 Lắp đặt Y uPVC D110/60 Chương V 4 cái
111 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Chương V 11 cái
112 Lắp đặt chếch uPVC D110 Chương V 30 cái
113 Lắp đặt chếch uPVC D90 Chương V 71 cái
114 Lắp đặt chếch uPVC D60 Chương V 7 cái
115 Lắp đặt chếch uPVC D48 Chương V 8 cái
116 Lắp đặt chếch uPVC D42 Chương V 12 cái
117 Bạc uPVC D60/48 Chương V 6 cái
118 Bạc uPVC D60/42 Chương V 6 cái
119 Si phông uPVC D90 Chương V 6 cái
120 Si phông uPVC D60 Chương V 6 cái
121 Lắp đặt tê uPVC D110 Chương V 2 cái
122 Lắp đặt cút uPVC D110 Chương V 1 cái
123 Lắp đặt cút uPVC D60 Chương V 9 cái
124 Lắp đặt cút uPVC D48 Chương V 30 cái
125 Lắp đặt cút uPVC D42 Chương V 40 cái
126 Lắp đặt côn uPVC D110/60 Chương V 1 cái
127 Lắp đặt côn uPVC D90/60 Chương V 1 cái
128 Bịt thông tắc uPVC D110 Chương V 6 cái
129 Bịt thông tắc uPVC D90 Chương V 19 cái
130 Bịt thông tắc uPVC D60 Chương V 1 cái
131 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Chương V 17 cái
132 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Chương V 59 cái
133 Lắp đặt măng sông uPVC D60 Chương V 9 cái
134 Lắp đặt măng sông uPVC D48 Chương V 5 cái
135 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Chương V 5 cái
136 Lắp nút bịt uPVC D110 Chương V 11 cái
137 Lắp nút bịt uPVC D90 Chương V 20 cái
138 Lắp nút bịt uPVC D60 Chương V 6 cái
139 Lắp nút bịt uPVC D48 Chương V 9 cái
140 Lắp nút bịt uPVC D42 Chương V 12 cái
141 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Chương V 12 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V 12 bộ
143 Dây cấp Lavabo Chương V 12 cái
144 Lắp đặt gương soi Chương V 6 cái
145 Lắp đặt kệ kính Chương V 6 cái
146 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 9 bộ
147 Xả tiểu nam Chương V 9 bộ
148 Lắp đặt xí bệt Chương V 9 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa xịt xí Chương V 9 cái
150 Dây cấp xí bệt Chương V 9 cái
151 Cầu chắn rác D120 Chương V 14 cái
152 Lắp đặt thoát sàn D90 Chương V 6 cái
153 Lắp đặt thoát sàn D60 Chương V 6 cái
154 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V 1 bể
155 Van phao điện Chương V 1 cái
156 Lắp đặt vòi nước Chương V 6 bộ
157 Lắp đặt van PPR D50 Chương V 1 cái
158 Lắp đặt van PPR D32 Chương V 2 cái
159 Lắp đặt van PPR D25 Chương V 7 cái
E PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Modem ADSL Chương V 1 bộ
2 ACCESS SWITCH POE Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm mạng Chương V 24 cái
4 Đế ổ cắm mạng Chương V 24 cái
5 Cáp UTP 4 PAIRS CAT6 Chương V 790 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Chương V 175 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Chương V 90 m
8 Măng sông D32 Chương V 31 cái
9 Măng sông D20 Chương V 60 cái
10 Rắc co PVC D32 Chương V 38 cái
11 Rắc co PVC D20 Chương V 51 cái
12 Lắp đặt hộp đấu dây 110x110 Chương V 22 hộp
13 Rắc cắm mạng Chương V 48 cái
14 Hộp MDF 30 đôi Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt ổ cắm thoại Chương V 23 cái
16 Đế ổ cắm thoại Chương V 23 cái
17 Rắc cắm thoại Chương V 46 cái
18 Cáp thoại 2 đôi 4 lõi (2x2x0,5mm2) Chương V 735 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Chương V 260 m
20 Măng sông D20 Chương V 89 cái
21 Rắc co PVC D20 Chương V 85 cái
22 Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả Chương V 21 hộp
F NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 3,328 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,3 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,235 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,038 100m2
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V 6,4 100m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,717 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,161 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,166 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,244 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 5,059 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 2,992 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 0,112 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,018 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,089 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 0,639 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 0,142 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,043 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,137 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,379 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 0,229 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,248 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,458 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,039 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,015 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,196 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 12,028 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,88 m3
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 44,241 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 109,946 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 6,996 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 10,68 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 22,9 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 40,08 m
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 109,946 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 84,817 m2
36 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 Chương V 13,247 m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V 1,298 m3
38 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,023 100m3
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 5,232 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 5,232 m2
41 Gia công xà gồ thép Chương V 0,118 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,118 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 22,04 1m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Chương V 0,197 100m2
45 Tôn úp nóc Chương V 13,174 md
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Chương V 0,129 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 7 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 3,52 m2
49 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 7 m2
50 Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module Chương V 1 hộp
51 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A Chương V 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10A Chương V 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A Chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 6A Chương V 1 cái
55 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 120 m
56 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 80 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 45 m
58 Măng sông D20 Chương V 16 cái
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 1 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 1 cái
61 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Chương V 8 cái
62 Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn dài 1,2m 1x18W Chương V 3 bộ
63 Lắp đặt quạt treo tường Chương V 2 cái
64 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V 2 cái
65 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 4 cái
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,2 100m
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chương V 0,16 100m
68 Lắp đặt chếch uPVC D90 Chương V 2 cái
69 Lắp đặt chếch uPVC D75 Chương V 20 cái
70 Bịt thông tắc uPVC D90 Chương V 2 cái
71 Lắp đặt Y uPVC D90/75 Chương V 4 cái
72 Cầu chắn rác D105 Chương V 4 cái
G TRẠM BƠM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 2,596 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,234 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,186 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,025 100m2
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V 4,992 100m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,248 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,119 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,161 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,199 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 3,084 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 3,064 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 0,112 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,018 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,089 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 0,639 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 0,134 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,045 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,105 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,287 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 0,211 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,226 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,26 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,023 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,009 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,118 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 8,345 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,056 m3
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 31,624 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 94,762 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 4,312 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 10,144 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 21,1 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 36,53 m
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 94,762 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 67,18 m2
36 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 Chương V 12,286 m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V 1,211 m3
38 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,01 100m3
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 4,884 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 4,884 m2
41 Gia công xà gồ thép Chương V 0,086 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,086 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 15,104 1m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Chương V 0,18 100m2
45 Tôn úp nóc Chương V 12,082 md
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Chương V 0,077 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 4,2 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 1,76 m2
49 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 4,2 m2
50 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 Chương V 1 hộp
51 Lắp đặt tủ điện aptomat 6 module Chương V 1 hộp
52 Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A Chương V 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A Chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A Chương V 1 cái
55 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A Chương V 1 cái
56 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A Chương V 1 cái
57 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A Chương V 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 6A Chương V 1 cái
59 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 165 m
60 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 20 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 65 m
62 Măng sông D20 Chương V 22 cái
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 1 cái
64 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Chương V 4 cái
65 Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn dài 1,2m 1x18W Chương V 1 bộ
66 Lắp đặt quạt treo tường Chương V 2 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 3 cái
H NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,806 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,073 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,032 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,045 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,896 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,269 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,067 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,352 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 4,032 m3
10 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,277 tấn
11 Lắp cột thép các loại Chương V 0,277 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V 0,419 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 0,419 tấn
14 Gia công xà gồ thép Chương V 0,526 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,526 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 98,417 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Chương V 1,488 100m2
18 Tôn úp nóc Chương V 24 md
19 Máng thu nước Chương V 48 md
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,113 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,814 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 3,742 m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,084 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V 9,086 m3
25 Rọ chắn rác Inox D150 Chương V 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,2 100m
27 Lắp đặt cút uPVC D90 Chương V 18 cái
28 Đai Inox giữ ống Chương V 24 cái
I CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 1,457 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 0,146 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,144 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,099 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,031 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,004 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,176 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,024 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,018 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,035 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,02 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 1,276 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 3,845 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,078 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,008 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,001 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,006 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,009 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,05 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,111 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 0,431 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 6,983 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,295 m3
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 7,5 m2
25 Ốp đá vào tường, trụ, cột đá 10x20, vữa XM mác 75 Chương V 0,8 m2
26 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 Chương V 0,233 tấn
27 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 Chương V 0,038 tấn
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 21 m2
29 Lắp dựng hoa sắt tường rào Chương V 0,41 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 21,41 1m2
31 Sản xuất và lắp dựng mũi mác Chương V 76 cái
32 Bản lề cổng Chương V 15 cái
33 Bánh xe cao su Chương V 5 cái
34 Chốt cổng Chương V 3 cái
35 Khóa cổng Chương V 3 cái
36 Chữ Inox mạ đồng " ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ YÊN MỸ" Chương V 1 bộ
37 Chữ Inox mạ đồng " ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THANH TRÌ" và "ĐỊA CHỈ: XÃ YÊN MỸ - HUYỆN THANH TRÌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI" Chương V 1 bộ
J TƯỜNG RÀO HOA SẮT (L=195,2M)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 14,294 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,286 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,735 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,39 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 9,996 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 16,828 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 33,17 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,859 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,178 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,943 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 9,448 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 19,781 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 16,477 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,498 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,301 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 4,294 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 342,288 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 191,906 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 52,91 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 82,531 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 249,6 m
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 78 m
23 Đắp vát đỉnh cột Chương V 65 cái
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 477,729 m2
25 Gia công hàng rào song sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Chương V 3,64 m2
26 Lắp dựng lan can sắt Chương V 213,813 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 132,474 1m2
28 Sản xuất và lắp dựng mũi mác Chương V 1.088 cái
K TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN A1 (L=75,3M)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 5,518 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,497 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,284 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,151 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 3,859 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 6,511 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 12,81 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,331 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,069 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,364 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 3,645 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 15,302 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 6,591 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,425 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,232 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 3,313 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 271,55 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 69,611 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 21,164 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 59,714 m2
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 31,2 m
22 Đắp vát đỉnh cột Chương V 26 cái
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 352,428 m2
L TƯỜNG RÀO ĐẶC ĐOẠN A3 (L=85M)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 6,228 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,561 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,32 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,17 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 4,356 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 7,343 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 14,455 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,374 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,077 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,411 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 4,114 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 8,588 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 3,877 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,217 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,131 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,87 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 148,597 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 43,512 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 9,57 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 35,829 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 111,36 m
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 34,8 m
23 Đắp vát đỉnh cột Chương V 29 cái
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 193,996 m2
M BỒN CÂY 01 (SL: 10)
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,142 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 2,278 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 7,832 m3
4 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 17,088 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 38,24 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 38,24 m2
7 Đất màu trồng cây Chương V 12,168 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 12,168 m3
9 Cây Sao đen, đường kính cây 15cm, cây cao 4,5-5m Chương V 10 cây
N BỒN CÂY 02 (SL: 18)
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch số 8 kích thước 400x200x100 Chương V 60,48 m2
2 Đất màu trồng cây Chương V 5,76 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 5,76 m3
4 Cây Bàng Đài Loan, đường kính cây 15cm, cây cao 4,5-5m Chương V 18 cây
O CỘT CỜ
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,012 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,18 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,064 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,013 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 0,64 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,72 m3
7 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 6,24 m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 17,28 m3
9 Gia công giằng chân cột bằng Inox 50x100x1.5 Chương V 0,054 tấn
10 Lắp dựng giằng chân cột Chương V 0,054 m2
11 Báo giá cột cờ Inox cao 6m (gồm phụ kiện đầy đủ) Chương V 5 bộ
P SÂN BÊ TÔNG (S=3560M2)
1 Nilon lót chống thấm Chương V 3.560 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 356 m3
3 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 957 m2
Q BÓ VỈA SÂN BÊ TÔNG (L=288M).
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,576 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 6,048 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 9,504 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 118,08 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 118,08 m2
6 Đắp đất màu trồng cây Chương V 198,96 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 198,26 m3
8 Trồng cỏ lá gừng Chương V 663,2 m2
R SAN NỀN + VÉT HỮU CƠ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V 14,325 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 46,174 100m3
S KÈ ĐÁ HỘC (L=145m)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 27,55 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V 221,85 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Chương V 321,9 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 52,5 m2
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,119 100m
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 0,025 100m2
T CẦU AO
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V 1,53 100m
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V 2,94 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 0,075 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 0,76 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 0,51 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,6 m3
U LAN CAN BẢO VỆ (L=141,4M)
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,566 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,123 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,683 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 6,222 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,26 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 35,175 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 86,093 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 121,268 m2
9 Gia công lan can bằng Inox D60x3 Chương V 0,983 tấn
10 Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.5 Chương V 0,957 tấn
11 Lắp dựng lan can Inox Chương V 91,63 m2
V BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 3,535 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,104 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V 57,613 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 9,94 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V 2,126 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 1,027 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 9,147 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 1,92 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V 18,662 m3
10 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V 15,031 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 1,01 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V 13,969 m3
13 Băng cản nước Chương V 80,8 md
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 171,996 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 79,124 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 92,872 m2
W CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt Tủ ATS 100A Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 175A Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A Chương V 2 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A Chương V 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Chương V 50 m
8 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Chương V 275 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V 150 m
10 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Chương V 140 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 150 m
12 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 350 m
13 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Chương V 200 m
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V 125 m
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Chương V 480 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 10 m
17 Măng sông D25 Chương V 3 cái
18 Cáp đồng trần M35 Chương V 30 md
19 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
20 Đầu kẹp cáp Chương V 4 cái
21 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 1 bộ
22 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,965 100m3
23 Gạch báo cáp điện Chương V 15 viên
24 Băng cảnh báo cáp Chương V 125 md
25 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,956 100m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,208 100m3
27 Gạch báo cáp điện Chương V 2 viên
28 Băng cảnh báo cáp Chương V 15 md
29 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,208 100m3
30 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,098 100m3
31 Gạch báo cáp điện Chương V 38 viên
32 Băng cảnh báo cáp Chương V 300 md
33 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,098 100m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,148 100m3
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,591 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 14,4 m3
37 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V 12 1 bộ
38 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Chương V 24 m
39 Khung móng cột M24x300x300x750 Chương V 12 bộ
40 Cột thép bát giác, tròn côn 9m dày 4mm Chương V 12 chiếc
41 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 9m Chương V 12 1 cột
42 Cần đèn, vươn 1,5m Chương V 12 chiếc
43 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V 12 1 cần đèn
44 Đèn Led chiếu sáng đường 100W Chương V 12 chiếc
45 Lắp đèn ở độ cao <=12m Chương V 12 1 choá
46 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 12 bảng
47 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V 144 m
48 Tai tiếp địa mạ kẽm Chương V 12 cái
49 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Chương V 48 m
X CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Máy bơm cấp nước (Q=4,6m3/h; H=30m). Chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt van PPR D40 Chương V 1 cái
5 Lắp đặt van PPR D32 Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 Chương V 1 cái
7 Van phao cơ DN32 Chương V 1 cái
8 Van phao chống cạn Chương V 1 cái
9 Lắp đặt rắc co PPR D40 Chương V 1 cái
10 Lắp đặt rắc co PPR D32 Chương V 1 cái
11 Lắp đặt măng sông PPR D40 Chương V 4 cái
12 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V 12 cái
13 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40x1.1/4" Chương V 5 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chương V 12 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
16 Lắp đặt côn thu PPR D40/32 Chương V 1 cái
17 Kép TTK DN32 Chương V 4 cái
18 Crephin DN32 Chương V 1 cái
Y THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 16,822 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 3,57 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,835 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,899 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,507 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,059 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 27,9 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 35,93 m3
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 6,84 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 277,71 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 1,475 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 12,4 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,567 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 9,76 m3
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 2,17 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 180 cái
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 0,24 m3
18 Nắp ga Composite, khung 900x900, nắp tròn D700 Chương V 2 bộ
19 Cống D400 Chương V 39 md
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Chương V 20 1 đoạn ống
21 Đế cống D400 Chương V 40 md
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Chương V 40 cái
23 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Chương V 19 mối nối
Z HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12V 1 tủ
2 Lắp đặt Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 2 bình
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường 2 10 đầu
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường 3,5 10 đầu
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 1,2 5 chuông
6 Lắp đặt chuông báo cháy 1,2 5 đèn
7 Lắp đặt đèn báo cháy 1,2 5 nút
8 Lắp đặt đèn báo phòng 6,4 5 đèn
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo 48 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.1mm2 1.800 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 1.400 m
12 Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) 250 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 3.000 m
14 Lắp đặt kẹp đỡ ống 20 1.400 cái
15 Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D20 120 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật nối dây tầng kỹ thuật, KT 150x150mm 6 hộp
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 6 cái
18 Lắp đặt đèn thoát hiểm 10 5 đèn
19 Lắp đặt đèn sự cố 11,4 5 đèn
20 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm 6 cái
21 Lắp đặt ổ cắm 107 hộp
22 lắp đặt điện trở cuối kênh 6 bộ
23 Đào đất đặt dường ống nhựa bảo vệ ống ghen, dây báo cháy, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 10,8 m3
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm 120 m
25 Đắp cát hoàn trả mặt băng đường ống D32 10,8 m3
26 Đổ bê tôngbệ bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 150 2 m3
27 Đổ bê tông trụ tiếp nước chữa cháy, đá 1x2, mác 150 0,8 m3
28 Lắp đặt dây cáp nguồn cho tử bơm 3x16+1x10 30 m
29 Lắp đặt bình tích áp 100L 1 bình
30 Lắp đặt cọc tiếp địa tủ bơm 3 cọc
31 Lắp đặt rọ hút D100 1 cái
32 Lắp đặt rọ hút D40 1 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 cái
34 Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực 3 cái
35 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 3 cái
36 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm 2 cái
37 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 32mm 1 cái
38 Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mm 1 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm 2 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm 2 cái
41 Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm 1 cái
42 Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mm 1 cái
43 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 2 cái
44 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm 2 cái
45 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mm 1,5 100m
46 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm dày 2,9mm 0,7 100m
47 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm dày 2,5mm 0,18 100m
48 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm dày 2,1mm 0,24 100m
49 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm dày 1,9mm 0,06 100m
50 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 1,9mm 0,24 100m
51 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm, D100/65 12 cái
52 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm 40 cái
53 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm 12 cái
54 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm 24 cái
55 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm 16 cái
56 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100/50mm, D100/80 6 cái
57 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D40/32 4 cái
58 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 13 cặp bích
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 95 m2
60 Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 có mở mái taluy 76,72 m3
61 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm 2,74 100m
62 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 800x600x200mm 2 hộp
63 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1250x600x200mm 9 hộp
64 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar 20m, gồm khớp nối 2 bộ
65 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19, gốm khớp nối 2 bộ
66 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nối 9 bộ
67 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nối 9 bộ
68 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm 9 cái
69 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 3 cửa 1 cái
70 Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm 1 cái
71 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8Kg 20 bình
72 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3Kg 10 bình
73 Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC 10 bộ
74 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) 5 tủ
AA HẠNG MỤC HÚT KHÓI
1 Cửa gió nan Z kèm van OBD và lưới chắn côn trùng KT: 600x600mm, sơn tĩnh điện 6 cái
2 Sản xuất và lắp đặt côn đầu quạt 2 cái
3 Cổ bạt chống cháy 2 cái
4 Lắp đặt cửa thải khói kèm LCCT 2 cái
5 Gia công và lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm dày 1.15mm 140 m
6 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, 1000x300/800x300 , tôn dày 0.75mm 2 cái
7 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, 1000x300/800x300 , tôn dày 0.75mm 2 cái
8 Côn thu đầu quạt vuông tròn 1100x300/D1206/L500 2 cái
9 Côn thu đầu quạt 1100x300/1080x1080/L500 2 cái
10 Cút vuông 1100x300 2 cái
11 Chếch 45 độ 1100x300 2 cái
12 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22, TD lỗ <=0,09m2 8 lỗ
13 Thép V30x30x3 36 m
14 Ty ren M8 60 m
15 Ống HDPE xoắn D32/25 180 m
16 Van chặn lửa, KT: 1100x300mm 2 cái
17 Thang máng cáp KT: 100x100mm 25 m
18 Ống nối mềm chống cháy 80 m
19 Cung cấp van điều chỉnh lưu lượng gắn động cơ điện 2 cái
20 Đầu bịt ống gió KT: 800x300mm 2 cái
21 Hộp gió bắt vào cửa gió 6 cái
22 Dây cấp tín hiệu Cu/Fr/PVC (2x1,5) mm2 180 m
23 Lắp đặt dây dẫn 3x6mm2 + 1x4mm2 80 m
AB THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương 1 Chiếc
2 Ghế xoay lưng trung SG1425 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R590xS590xC1080. 1 Chiếc
3 Bàn ghế tiếp khách Chất liệu: gỗ Tần bì hoặc gỗ Acacia; Ghế đơn SF71-1: W710 x D680 x H940 mm; Ghế băng SF71-3: W1790 x D680 x H940 mm; Bàn BSF71: W1200 x D550 x H500 mm mã SF71 (Hòa Phát) hoặc tương đương 1 bộ
AC THIẾT BỊ PHÒNG TƯ PHÁP VÀ HỘ TỊCH
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương 1 Chiếc
2 Ghế xoay lưng trung SG1425 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R590xS590xC1080. 1 Chiếc
3 Tủ tài liệu: Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 1 Chiếc
AD THIẾT BỊ PHÒNG VĂN HÓA XÃ HỘI
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương 2 Chiếc
2 Ghế xoay lưng trung SG1425 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R590xS590xC1080. 2 Chiếc
3 Tủ tài liệu: Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 2 Chiếc
AE THIẾT BỊ PHÒNG VĂN PHÒNG
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương 1 Chiếc
2 Ghế xoay lưng trung SG1425 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R590xS590xC1080. 1 Chiếc
AF THIẾT BỊ PHÒNG CHỈ HUY QUÂN SỰ
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương 1 Chiếc
2 Ghế xoay lưng trung SG1425 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R590xS590xC1080. 1 Chiếc
AG THIẾT BỊ KHO VŨ KHÍ
1 Tủ tài liệu Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 1 Chiếc
AH THIẾT BỊ PHÒNG 1 CỬA, TIẾP DÂN VÀ TRẢ HỒ SƠ HÀNH CHÍNH
1 Ghế băng chờ Inox 2 chỗ Ghế phòng chờ GPC02-2 chất liệu chân khung thép, đệm tựa tôn (Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích thước: R1215xS650xC(400-780).Loại ghế tĩnh, chân tăng chỉnh băng 2 chỗ 2 Chiếc
2 Ghế băng chờ Inox 2 chỗ Ghế phòng chờ GPC02-3 chất liệu chân khung thép, đệm tựa tôn (Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích thước: R1810xS650xC(400-780).Loại ghế tĩnh, chân tăng chỉnh băng 3 chỗ 2 Chiếc
3 Bàn tiếp khách Kích thước: Rộng ( Theo yêu cầu) x Sâu (600) x Cao (1100).Phủ melamine chống trầy nhập khẩu Malaysia. 5,18 md
4 Ghế làm việc chân quỳ Kích thước: R585xS700x C980. Ghế SL603M chất liệu chân khung thép mạ, đệm tựa bọc da, tay sắt mạ kết hợp nhựa (Hòa Phát) hoặc tương đương 15 Chiếc
AI THIẾT BỊ PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương 1 Chiếc
2 Ghế gấp Kích thước: R440xS510xC810.Đệm tựa mút bọc PVC êm ái cho người ngồi. Ghế gấp G11I (Hòa Phát) hoặc tương đương, có thể gấp lại xếp gọn khi không sủ dụng 5 Chiếc
3 Tủ tài liệu Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 1 Chiếc
AJ THIẾT BỊ PHÒNG BÍ THƯ ĐẢNG ỦY
1 Bàn làm việc lãnh đạo Kích thước D1800xR900xS760 mm. Bàn làm việc DT1890H12 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Mặt bàn hình chữ nhật, dày 80mm, trên mặt có tấm PVC trang trí phần ngồi viết. Chân bàn sát mép ngoài của bàn. Chân thẳng 1 Chiếc
2 Ghế xoay cao cấp Kích thước: R620xS710xC1100. (Hòa Phát) hoặc tương đương 1 Chiếc
3 Tủ tài liệu Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 1 Chiếc
AK THIẾT BỊ PHÒNG CHỦ TỊCH UBND
1 Bàn làm việc lãnh đạo Kích thước D1800xR900xS760 mm. Bàn làm việc DT1890H12 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Mặt bàn hình chữ nhật, dày 80mm, trên mặt có tấm PVC trang trí phần ngồi viết. Chân bàn sát mép ngoài của bàn. Chân thẳng 1 Chiếc
2 Ghế xoay cao cấp Kích thước: R620xS710xC1100.Hòa Phát 1 Chiếc
3 Tủ tài liệu Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát). Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 1 Chiếc
AL THIẾT BỊ PHÒNG CHỦ TỊCH HĐND
1 Bàn làm việc lãnh đạo Kích thước D1800xR900xS760 mm. Bàn làm việc DT1890H12 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Mặt bàn hình chữ nhật, dày 80mm, trên mặt có tấm PVC trang trí phần ngồi viết. Chân bàn sát mép ngoài của bàn. Chân thẳng 1 Chiếc
2 Ghế xoay cao cấp Kích thước: R620xS710xC1100. SG350 (Hòa Phát) hoặc tương đương 1 Chiếc
3 Bàn+ghế tiếp khách Chất liệu: gỗ Tần bì hoặc gỗ Acacia Ghế đơn SF71-1: W710 x D680 x H940 mm.Ghế băng SF71-3: W1790 x D680 x H940 mm. Bàn BSF71: W1200 x D550 x H500 mm Hãng Hòa Phát hoặc tương đương 1 Chiếc
4 Tủ tài liệu Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 1 Chiếc
AM PHÒNG CHỦ TỊCH MTTQ
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương. 2 Chiếc
2 Ghế xoay lưng trung SG1425 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R590xS590xC1080. 2 Chiếc
3 Bàn+ghế tiếp khách SF71 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Chất liệu: gỗ Tần bì hoặc gỗ Acacia. Ghế đơn SF71-1: W710 x D680 x H940 mm. Ghế băng SF71-3: W1790 x D680 x H940 mm, Bàn BSF71: W1200 x D550 x H500 mm 1 Chiếc
4 Tủ tài liệu Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 1 Chiếc
AN PHÒNG CHỦ TỊCH HỘI NÔNG DÂN
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương. 2 Chiếc
2 Ghế xoay lưng trung SG1425 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R590xS590xC1080. 2 Chiếc
3 Tủ tài liệu Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 1 Chiếc
AO PHÒNG CHỦ TỊCH HỘI PHỤ NỮ
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương. 2 Chiếc
2 Ghế xoay lưng trung SG1425 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R590xS590xC1080. 2 Chiếc
3 Tủ tài liệu Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 1 Chiếc
AP PHÒNG CHỦ TỊCH CỰU CHIẾN BINH
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương 2 Chiếc
2 Ghế xoay lưng trung SG1425 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R590xS590xC1080. 2 Chiếc
3 Tủ tài liệu Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 1 Chiếc
AQ PHÒNG VĂN PHÒNG ĐẢNG ỦY
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương. 1 Chiếc
2 Ghế xoay lưng trung SG1425 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R590xS590xC1080 1 Chiếc
3 Tủ tài liệu Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 1 Chiếc
AR PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương. 2 Chiếc
2 Ghế xoay lưng trung SG1425 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R590xS590xC1080. 2 Chiếc
3 Tủ tài liệu Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 2 Chiếc
AS PHÒNG BÍ THƯ ĐOÀN THANH NIÊN
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương. 2 Chiếc
2 Ghế xoay lưng trung SG1425 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R590xS590xC1080. 2 Chiếc
3 Tủ tài liệu Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 1 Chiếc
AT PHÒNG TRẬT TỰ XÂY DỰNG DÂN SỐ
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương. 2 Chiếc
2 Ghế xoay lưng trung SG1425 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R590xS590xC1080. 2 Chiếc
3 Tủ tài liệu Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 1 Chiếc
AU PHÒNG ĐỊA CHÍNH NÔNG NGHIỆP
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương. 2 Chiếc
2 Ghế xoay lưng trung SG1425 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R590xS590xC1080. 2 Chiếc
3 Tủ tài liệu Tủ tài liệu CAT09C (Hòa Phát) hoặc tương đương.Kích thước: R915xS450xC1830.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa 1 Chiếc
AV PHÒNG HỌP
1 Bàn họp Bàn họp KT: R1600xD6000xC750. Khung xương gỗ tự nhiên, kết hợp gỗ công nghiệp nhiều lớp hoàn thiện bề mặt gỗ venner.Ghép module tạo khối 1 Chiếc
2 Ghế bàn họp Ghế KT: R450xS540xC1000. Ghế hội trường GHT01 (Hòa Phát) hoặc tương đương chất liệu chân khung gỗ tự nhiên, tựa đệm bọc vải nỉ 25 Chiếc
3 Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng Chương V 1 bộ
4 Bục tượng Bác Bục tượng Bác LTS34 (Hòa Phát) hoặc tương đương được làm bằng Gỗ sồi Nga đã qua tẩm sấy ,được hoàn thiện phủ sơn PU cao cấp với những đường nét hoa văn tinh tế.KT: 600x900x1300 1 Chiếc
5 Bục phát biểu Bục phát biểu gỗ sồi Nga. KT: 600x900x1300 1 Chiếc
6 Tượng bán thân bác Hồ Tượng bác mạ nhũ đồng. KT: 600x520x300 1 Chiếc
AW PHÒNG CHUẨN BỊ
1 Ghế gấp Kích thước: R440xS510xC810. Đệm tựa mút bọc PVC êm ái cho người ngồi. Ghế gấp G11I (Hòa Phát) hoặc tương đương, có thể gấp lại xếp gọn khi không sủ dụng 3 Chiếc
AX PHÒNG THÔN TIN TRUYỀN THANH
1 Bàn làm việc Kích thước D1600xR700xS750 mm. Bàn chân sắt HU16 mặt gỗ phủ laminate, sơn màu ghi sang trọng, chân sắt (Hòa Phát) hoặc tương đương. 1 Chiếc
2 Ghế xoay lưng trung SG1425 (Hòa Phát) hoặc tương đương. Kích thước: R590xS590xC1080. 1 Chiếc
AY PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1 Loa JBL STX 825 Chương V 1 Đôi
2 Loa JBL STX 815A Chương V 1 Đôi
3 Loa Sup JBL SSTX 818 Chương V 1 Đôi
4 Cục đẩy VM K6004 Chương V 1 cái
5 Mixer Yamaha MG16XU Chương V 1 cái
6 Tạo vang Behringer FX2000 Chương V 1 cái
7 DBX Driverrack 260 Chương V 1 cái
8 Cục đẩy K6 Plus Chương V 1 cái
9 Micro Shure UGX8-II Chương V 1 cái
10 Micro cổ ngỗng Shupu EDM-18A Chương V 1 cái
11 Đầu DVD Chương V 1 cái
12 Tủ Rack 12U-Co mixer Chương V 1 cái
13 Dây loa (speaker cable) Lian Dong 2x2,5mm, dây tín hiệu Chương V 1 cái
14 Ghế hội trường Ghế hội trường GHT10 của Hòa Phát hoặc tương đương. Kích thước: D420xR520xC950.Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC; Ghế sử dụng gỗ ACACIA. 198 chiếc
15 Bàn hội trường Bàn hội trường BHT1250 của Hòa Phát hoặc tương đương. Kích thước: D1200xR500xC750.Chất liệu: Bàn sử dụng gỗ ACACIA. 8 cái
16 Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng Chương V 1 bộ
17 Bục tượng Bác Bục tượng Bác LTS34 được làm bằng Gỗ sồi Nga đã qua tẩm sấy ,được hoàn thiện phủ sơn PU cao cấp với những đường nét hoa văn tinh tế. KT: 600x900x1300 1 cái
18 Bục phát biểu Bục phát biểu gỗ sồi Nga. KT: 600x900x1300 1 cái
19 Tượng bán thân bác Hồ Tượng bác mạ nhũ đồng. KT: 600x520x300 1 bộ
20 Rèm nhung Chương V 45,76 m2
AZ THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Chương V 1 tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 máy
3 Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 máy
4 Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 máy
5 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam 1 tủ
BA THIẾT BỊ PHẦN HÚT KHÓI
1 Quạt hút khói sự cố Q=21000m3/h, H=500 Pa Q=21000m3/h, H=500 Pa 2 cái
2 Tủ điều khiển 2 quạt hút khói chạy tự động bằng tay. Kết nối với hệ thống báo cháy hoạt động khi có cháy. 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->