Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201011230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 16:12:00 đến ngày 2020-10-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,999,387,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 4 tầng ( phần phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9597 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh. thoát nước mái, chống sét, hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,009 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3 | m |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,71 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát, phá lớp vữa trát tường trong phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,71 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3546 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch vỡ, cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8872 | m3 |
| 16 | Phá dỡ gạch lát nền, gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,1102 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,4702 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch chống nóng sân thượng dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1885 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,666 | m2 |
| 21 | Phá dỡ lớp vữa trát xà,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,252 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,552 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,7789 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1678 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1678 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1678 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1613 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,564 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,116 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2692 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép móng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3129 | m3 |
| 8 | Thép cổ cột F <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 9 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 11 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7766 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3856 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0227 | m3 |
| 16 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | lỗ |
| 17 | Keo Ramset Epcon G5 liên kết thép neo vào dầm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | 100m3 |
| 19 | BT nền đá 2x4 M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,156 | m3 |
| C | Phần thân tầng 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4439 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m2 |
| 4 | BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng >33, H<=28m g.chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5474 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3016 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.chỉ VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5286 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5338 | 100m2 |
| 11 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6595 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 14 | BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6755 | m3 |
| D | Phần thân tầng 2 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4439 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m2 |
| 4 | BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng >33, H<=28m g.chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4884 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6261 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.chỉ VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5286 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3916 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5398 | 100m2 |
| 11 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7259 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | 100m2 |
| 14 | BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9743 | m3 |
| E | Phần thân tầng 3 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m2 |
| 4 | BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng >33, H<=28m g.chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5474 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5866 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.chỉ VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5286 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5156 | 100m2 |
| 11 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5521 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | 100m2 |
| 14 | BT sàn tầng 3, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1591 | m3 |
| 15 | Lót xốp EPS tỉ trọng cao (chiều dày tấm xốp 25 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,0522 | m2 |
| 16 | Lót xốp EPS tỉ trọng cao (chiều dày tấm xốp 55 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0384 | m2 |
| 17 | Lưới thép mắt cáo 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,0522 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,0522 | m2 |
| F | Phần thân tầng 4 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9134 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9636 | 100m2 |
| 4 | BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3288 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2491 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.chỉ VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,981 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1316 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5134 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8159 | 100m2 |
| 11 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8586 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5058 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6491 | 100m2 |
| 14 | BT sàn tầng 4, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7154 | m3 |
| G | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 4 | BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.chỉ VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7423 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 8 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2718 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | tấn |
| 10 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6604 | m2 |
| 12 | Lợp mái LD dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8199 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5 | m |
| H | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1644 | 1m2 |
| 2 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5382 | 1m2 |
| 3 | Lót máng inox dày 1mm khổ rộng 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,245 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4138 | 1m2 |
| 5 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,33 | m |
| 6 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,67 | m |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,1521 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,0155 | 1m2 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.519,5578 | 1m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,84 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,4976 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch men 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,082 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8156 | 1m2 |
| 14 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm khu vệ sinh WC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,928 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | 1m2 |
| 16 | Láng granito tam cấp xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m2 |
| 17 | Mài lại Granito cầu thang cũ (Định mức giảm 1/3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,758 | m2 |
| 18 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,552 | 1m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường KT tấm 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1116 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.120,9871 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.811,4897 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,4293 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.331,0475 | 1m2 |
| I | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,96 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,71 | m2 |
| 3 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6565 | m2 |
| 4 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,67 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6565 | m2 |
| 6 | SX hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4807 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6528 | m2 |
| 9 | Tấm nhựa Alumex ngoài trời day 6ly màu xanh gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 10 | Bộ chữ nổi VNPT bằng Mica phía trong gắn đèn led chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ chữ nổi VIỄN THÔNG ĐIỆN BIÊN bằng Mica phía trong gắn đèn led chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ Lô gô VNPT gắn nổi trên nền tấm nhựa Alumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống đèn led chiếu sáng và bộ hẹn giờ đèn (bao gồm cả hệ thống dây dẫn, aptomat và hộp đựng bộ hẹn giờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Dowlingt âm trần loại đèn LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng (Đèn LED Panel âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 17 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 18 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 19 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 20 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 25 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| K | Phần chờ điều hòa (14 cái) | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 (Dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| L | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 7 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 8 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| M | Thiết bị WC | |||
| 1 | Làm vách ngăn bằng tấm compacw dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,698 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera bàn đá (chậu âm bàn bao gồm cả bàn đá và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi khung viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| N | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tê nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lăp đặt van ren, D<= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| O | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm, dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=76mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| P | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| Q | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,424 | 100m2 |
| R | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3457 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,0714 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8379 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1747 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4645 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8754 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2013 | tấn |
| S | Vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9272 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9272 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9272 | 100m3 |
| T | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6103 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8745 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,642 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2492 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1246 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,818 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát, phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,674 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6714 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền, gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,791 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch vỡ, cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9243 | m3 |
| U | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2492 | 1m2 |
| 2 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2492 | 1m2 |
| 3 | Xây tường thẳng <=33, H<=6m gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | m3 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,453 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,788 | 1m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,406 | 1m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2184 | m2 |
| 8 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,19 | m |
| 9 | Lát nền gạch men 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,791 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,0774 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,788 | 1m2 |
| V | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m2 |
| 3 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,342 | m2 |
| 4 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,82 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,342 | m2 |
| 6 | SX hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2554 | m2 |
| W | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 12 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 16 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| X | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| Y | Mái che | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8056 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố B <=1m, H <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 3 | BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4676 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0453 | m3 |
| 7 | Thép cổ cột F <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 8 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 10 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5302 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4828 | tấn |
| 14 | Bu lông M16 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4828 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng <=11 h <=6m; gạch không nung VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7083 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7083 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,1517 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn LD 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4891 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m |
| Z | Sân lát gạch | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch nền sân gạch Hạ Long chống trơn kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m2 |
| AA | Hè rãnh quanh nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6939 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng <=11 h <=4m; gạch không nung VXM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1402 | m3 |
| 4 | Láng lòng rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,25 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 10 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7895 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| AB | Bốc xếp, vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8899 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6689 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6689 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6689 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi