Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201030077-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201011230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 16:12:00 đến ngày 2020-10-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,999,387,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc 4 tầng ( phần phá dỡ)
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9597 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh. thoát nước mái, chống sét, hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Công
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,009 m2
8 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
9 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,8 m
10 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,3 m
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,71 m2
12 Phá lớp vữa trát, phá lớp vữa trát tường trong phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,71 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,3546 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 m3
15 Phá dỡ nền gạch vỡ, cát đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8872 m3
16 Phá dỡ gạch lát nền, gạch men Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,1102 m2
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,4702 m2
18 Phá dỡ nền gạch chống nóng sân thượng dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,1 m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1885 m3
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,666 m2
21 Phá dỡ lớp vữa trát xà,dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.091,252 m2
22 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9792 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,552 m2
24 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,7789 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1678 100m3
26 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1678 100m3
27 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1678 100m3
B PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1613 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,564 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,116 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2692 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
6 Ván khuôn thép móng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3129 m3
8 Thép cổ cột F <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
9 Thép cổ cột F >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m2
11 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 m3
12 SXLD cốt thép giằng, dầm móng F <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2193 tấn
13 SXLD cốt thép giằng, dầm móng F <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7766 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3856 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0227 m3
16 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 lỗ
17 Keo Ramset Epcon G5 liên kết thép neo vào dầm BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3762 100m3
19 BT nền đá 2x4 M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,156 m3
C Phần thân tầng 1
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1329 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4439 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3247 100m2
4 BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 m3
5 Xây tường thẳng >33, H<=28m g.chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5474 m3
6 Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3016 m3
7 Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.chỉ VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5286 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3848 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4644 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5338 100m2
11 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6595 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2437 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 100m2
14 BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6755 m3
D Phần thân tầng 2
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4439 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3247 100m2
4 BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 m3
5 Xây tường thẳng >33, H<=28m g.chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4884 m3
6 Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6261 m3
7 Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.chỉ VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5286 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3916 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4644 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5398 100m2
11 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7259 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3315 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2159 100m2
14 BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9743 m3
E Phần thân tầng 3
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3594 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3247 100m2
4 BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 m3
5 Xây tường thẳng >33, H<=28m g.chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5474 m3
6 Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5866 m3
7 Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.chỉ VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5286 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5156 100m2
11 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5521 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3315 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2159 100m2
14 BT sàn tầng 3, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1591 m3
15 Lót xốp EPS tỉ trọng cao (chiều dày tấm xốp 25 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,0522 m2
16 Lót xốp EPS tỉ trọng cao (chiều dày tấm xốp 55 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0384 m2
17 Lưới thép mắt cáo 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,0522 m2
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,0522 m2
F Phần thân tầng 4
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3616 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9134 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9636 100m2
4 BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3288 m3
5 Xây tường thẳng <=33, H<=28m g.chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2491 m3
6 Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.chỉ VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,981 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1316 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5134 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8159 100m2
11 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8586 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5058 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6491 100m2
14 BT sàn tầng 4, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7154 m3
G Phần mái
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
4 BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1597 m3
5 Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.chỉ VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7423 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1662 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 100m2
8 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2718 m3
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6656 tấn
10 Lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6656 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6604 m2
12 Lợp mái LD dày 0,42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8199 100m2
13 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5 m
H Phần hoàn thiện
1 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1644 1m2
2 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5382 1m2
3 Lót máng inox dày 1mm khổ rộng 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,245 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4138 1m2
5 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,33 m
6 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,67 m
7 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 898,1521 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,0155 1m2
9 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.519,5578 1m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,84 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,4976 m2
12 Lát nền gạch men 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,082 1m2
13 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8156 1m2
14 Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm khu vệ sinh WC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,928 1m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,966 1m2
16 Láng granito tam cấp xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,966 m2
17 Mài lại Granito cầu thang cũ (Định mức giảm 1/3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,758 m2
18 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,552 1m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
20 Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường KT tấm 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1116 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.120,9871 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.811,4897 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,4293 1m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.331,0475 1m2
I Phần cửa
1 SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,96 m2
2 SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,71 m2
3 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6565 m2
4 Lắp cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,67 m2
5 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6565 m2
6 SX hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4807 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,92 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6528 m2
9 Tấm nhựa Alumex ngoài trời day 6ly màu xanh gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
10 Bộ chữ nổi VNPT bằng Mica phía trong gắn đèn led chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Bộ chữ nổi VIỄN THÔNG ĐIỆN BIÊN bằng Mica phía trong gắn đèn led chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Bộ Lô gô VNPT gắn nổi trên nền tấm nhựa Alumex Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Hệ thống đèn led chiếu sáng và bộ hẹn giờ đèn (bao gồm cả hệ thống dây dẫn, aptomat và hộp đựng bộ hẹn giờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
J Phần điện
1 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
2 Lắp đặt đèn Dowlingt âm trần loại đèn LED 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng (Đèn LED Panel âm trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
11 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 hộp
17 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
18 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
19 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
20 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
22 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 Cái
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
25 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
28 Lắp đặt Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
30 Tủ điện tầng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
K Phần chờ điều hòa (14 cái)
1 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 (Dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
2 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
L Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
7 Đào mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
8 Lấp đất mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
M Thiết bị WC
1 Làm vách ngăn bằng tấm compacw dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,698 m2
2 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa Viglacera bàn đá (chậu âm bàn bao gồm cả bàn đá và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Lắp đặt gương soi khung viền nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
N Cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt côn,cút ren D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt côn,cút ren D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Tê nhựa ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Tê nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Rắc co ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Rắc co ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Rắc co ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Vòi nước bằng đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lăp đặt van ren, D<= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
O Thoát nước thải
1 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm, dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=76mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
P Thoát nước mưa
1 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
Q Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,424 100m2
R Vận chuyển vật liệu lên cao
1 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3457 10m2
2 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,0714 tấn
3 Vận chuyển vật liệu lên cao 3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8379 100m2
4 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1747 10m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,4645 m3
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8754 m3
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2013 tấn
S Vận chuyển đất thừa đổ đi
1 Vận chuyển đất tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9272 100m3
2 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9272 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9272 100m3
T Hạng mục: Phụ trợ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6103 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8745 tấn
3 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,642 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2129 tấn
6 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
8 Phá dỡ lớp vữa xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2492 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1246 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,818 m2
11 Phá lớp vữa trát, phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,674 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6714 m2
13 Phá dỡ gạch lát nền, gạch men Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,791 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3388 m3
15 Phá dỡ nền gạch vỡ, cát đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9243 m3
U Phần sửa chữa
1 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2492 1m2
2 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2492 1m2
3 Xây tường thẳng <=33, H<=6m gạch không nung VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2672 m3
4 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,453 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,788 1m2
6 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,406 1m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2184 m2
8 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,19 m
9 Lát nền gạch men 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,791 1m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,0774 1m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,788 1m2
V Phần cửa
1 SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 m2
2 SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m2
3 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,342 m2
4 Lắp cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,82 m2
5 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,342 m2
6 SX hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 Tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2554 m2
W Phần điện
1 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
9 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
10 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
12 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
14 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
16 Lắp đặt Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
X Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
Y Mái che
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8056 m3
2 Đào móng cột trụ, hố B <=1m, H <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
3 BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4676 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1336 tấn
5 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
6 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0453 m3
7 Thép cổ cột F <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
8 Thép cổ cột F >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
10 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1616 m3
11 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5302 m3
12 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 100m3
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4828 tấn
14 Bu lông M16 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
15 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4828 tấn
16 Xây tường thẳng <=11 h <=6m; gạch không nung VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 m3
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7083 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6965 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6965 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7083 tấn
24 Lắp dựng lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
27 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,1517 m2
28 Lợp mái tôn LD 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4891 100m2
29 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m
Z Sân lát gạch
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m3
2 Lát gạch nền sân gạch Hạ Long chống trơn kích thước 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305 m2
AA Hè rãnh quanh nhà
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1964 100m3
2 BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6939 m3
3 Xây tường thẳng <=11 h <=4m; gạch không nung VXM 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1402 m3
4 Láng lòng rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,25 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1467 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 100m2
10 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7895 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cấu kiện
AB Bốc xếp, vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8899 m3
2 Vận chuyển đất tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6689 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6689 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6689 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->