Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200960337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 10:43:00 đến ngày 2020-11-02 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,807,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ SỐ 5 | |||
| 1 | Phá dỡ bậc xây bục giảng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,9154 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 331,6389 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3444 | tấn |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 266,94 | 1m |
| 6 | Phá dỡ sàn sê nô, mái bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20,4896 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,697 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3008 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 21,9896 | m3 |
| 10 | Phá lớp bọc cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 44,352 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 155,738 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.905,9306 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.227,7796 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 48,823 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17,325 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | công |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 115,1462 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,1515 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,1515 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,9028 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 180,048 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 180,048 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 49,846 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.905,9306 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 155,738 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.227,7796 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 155,738 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3.133,7102 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 49,4208 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 33,8138 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,8206 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5183 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 96 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Làm sạch lỗ khoan, bơm keo Hilti hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,6 | lọ |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4539 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3243 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,7403 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 35,9677 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2035 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2035 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2035 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,0079 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,401 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,2444 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,5432 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,8133 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,9257 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,2806 | tấn |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 541 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Làm sạch lỗ khoan, bơm keo Hilti hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54,1 | lọ |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 38,5452 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 74,0578 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17,8376 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 994,668 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 381,33 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 300,79 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí vào tường tiết diện 6x24cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 135,88 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.812,668 | m2 |
| 60 | Gia công hệ khung dàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0943 | tấn |
| 61 | Gia công bản liên kết inox hàn vào khung | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0019 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0962 | tấn |
| 63 | Bulong nở M10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | bộ |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,553 | m2 |
| 65 | Cung cấp Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn ASL - 150 của Austrong | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 197,6 | md |
| 66 | Nắp bịt đầu lam nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 44 | cái |
| 67 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng mặt tiền | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 42,56 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,584 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2232 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2825 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,7536 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,7536 | m2 |
| 74 | Đắp vữa chữ nổi dày 4cm, cao 40cm, đắp chữ " Tiên học lễ hậu học văn " | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,5875 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 87,5826 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 43,0542 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,4155 | tấn |
| 79 | Bu lông nở M8x80 đai ốc chụp tròn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 980 | bộ |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 259,416 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 219,2768 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32,768 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,24 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,16 | m2 |
| 85 | Vách kính cố định, cửa khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 47,764 | m2 |
| 86 | Cửa 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,616 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 97,548 | m2 |
| 88 | Thay kính cửa vỡ hỏng, kính dày 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22,4 | m2 |
| 89 | Thay mới phụ kiện tay nắm cho các cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17 | bộ |
| 90 | Bổ sung bộ khóa cài then tròn cho cửa đi D1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 26 | bộ |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,2008 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,165 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,7466 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,0404 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,3544 | m3 |
| 96 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,9609 | m3 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 220x60x10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17,772 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30,8048 | m2 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,5688 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,6989 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 80,229 | m2 |
| 102 | Đánh bóng bề mặt bậc và cổ bậc granito cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 53,4239 | m2 |
| 103 | Láng granitô cầu thang, trám vá 5% diện tích | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,6712 | m2 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0211 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0211 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9326 | m2 |
| 107 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 850x850mm dày 0,47mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0937 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,1792 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1215 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,913 | m3 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6664 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6664 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 113,196 | m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,6553 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc mái dày 0,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 46,76 | md |
| 118 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 103,35 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 103,35 | m2 |
| 120 | Quét sikatop seal 107 hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (định mức 3kg/m2) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 222,682 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 222,682 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 123 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | bộ |
| 124 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 126 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,4 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi nước bên trong máng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp giấy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,2483 | 100m2 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 39,3433 | m3 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8617 | tấn |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,2523 | 10m2 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,1465 | 100m2 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0735 | tấn |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,2516 | 10m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bậc tam cấp bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,565 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bồn cây bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8972 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây bọc cột, tường lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 39,3708 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,1307 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bục gạch xây bệ tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,7 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 58,4016 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 63,6 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,32 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 58,4016 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 107,64 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 335,6284 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,4207 | tấn |
| 18 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 137,05 | 1m |
| 19 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,1955 | m3 |
| 20 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,825 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,8268 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 67,536 | m |
| 23 | Diện tích tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 405,2416 | m2 |
| 24 | Diện tích tường trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.543,008 | m2 |
| 25 | Diện tích dầm nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 130,5012 | m2 |
| 26 | Diện tích trần nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 763,7994 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 121,5725 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 283,6691 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 462,9024 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.080,1056 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 268,2902 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 626,0104 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | công |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | công |
| 35 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 508,2 | m |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 183,36 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 124,907 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2491 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2491 | 100m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 462,9024 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 121,5725 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 268,2902 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 405,2416 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.437,3086 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,6173 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5391 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2468 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2267 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,2366 | m3 |
| 50 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6936 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, tiết diện gạch 220x60x10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,7536 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25,7875 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,3223 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,5918 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,918 | m2 |
| 56 | Đánh bóng bề mặt bậc và cổ bậc granito cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 44,42 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,0592 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3446 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36,0432 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36,0432 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 51,48 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 106,92 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,04 | m2 |
| 66 | Vách kính cố định, cửa khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,33 | m2 |
| 67 | Cửa 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,84 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 188,61 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9355 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17,8584 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17,8584 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8597 | tấn |
| 73 | Bu lông nở M8x80 đai ốc chụp tròn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 144 | bộ |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 51,024 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 47,3632 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường phòng học bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 270,513 | m2 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28,8288 | m3 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28,937 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,0395 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3544 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 82 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 56 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Làm sạch lỗ khoan, bơm keo Hilti hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,6 | lọ |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2726 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8617 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,1428 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 45,3063 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1246 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1246 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1246 | 100m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,653 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2155 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,8097 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,0914 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,8167 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,5231 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,4022 | tấn |
| 98 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 205 | 1 lỗ khoan |
| 99 | Làm sạch lỗ khoan, bơm keo Hilti hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20,5 | lọ |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34,8296 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 42,812 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,377 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 485,553 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 381,67 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 165,3 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí vào tường tiết diện gạch 6x24cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 104,5124 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 928,0106 | m2 |
| 108 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1021 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,77 | m3 |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5181 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5181 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 88 | m2 |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,0241 | 100m2 |
| 115 | Tôn úp nóc mái dày 0,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32,4 | md |
| 116 | Quét dung dịch sikatop seal 107 hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (định mức 3kg/m2) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 75,658 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 145,658 | m2 |
| 118 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 70 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 70 | m2 |
| 120 | Đắp vữa chữ nổi dày 40cm, cao 4cm, đắp số hiệu tên nhà "2" | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,0023 | m3 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 193,368 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch sikatop seal 107 hoặc tương đương 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (định mức 3kg/ lớp/ m2) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 77,481 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 53,1 | m2 |
| 125 | Chống thấm cổ ống thoát nước sàn vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 126 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 53,1 | m2 |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt tấm vách ngăn compact dày 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 59,7683 | m2 |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 hàn thành khung đỡ bàn chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,41 | m2 |
| 130 | Lắp đặt gương soi bằng kính dày 5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,5106 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,2582 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13,7233 | m3 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6215 | tấn |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18,8843 | 10m2 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,3985 | 100m2 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,7791 | tấn |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,287 | 10m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20,115 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bồn cây bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây bọc cột, tường lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 46,372 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 43,463 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn alu ngăn phòng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 23,694 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,097 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bục gạch xây bệ tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,322 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 58,812 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,76 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 64,2 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20,7 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 58,812 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 106,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 317,142 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,024 | tấn |
| 20 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 122,29 | 1m |
| 21 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,708 | m3 |
| 22 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,314 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,619 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 67,16 | m |
| 25 | Diện tích tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 459,371 | m2 |
| 26 | Diện tích tường trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.767,048 | m2 |
| 27 | Diện tích dầm nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 209,101 | m2 |
| 28 | Diện tích trần nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 934,163 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 137,811 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 321,56 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 530,114 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.236,934 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 342,979 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 800,285 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 40 | công |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | công |
| 37 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 650,4 | m |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 237,6 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 49,5 | m2 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 202,86 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,029 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,029 | 100m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 530,114 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 137,811 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 342,979 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 459,371 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.910,313 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,262 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,087 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,434 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,499 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,83 | m3 |
| 53 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,423 | m3 |
| 54 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, cột, tiết diện gạch 220x60x10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20,686 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 61,527 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22,476 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,886 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 48,86 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,266 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 66,056 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 66,056 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,489 | m3 |
| 63 | Lát nền bục giảng bằng gạch ceramic 400x400mm, VXM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 79,86 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường bục giảng bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 23,22 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,972 | m3 |
| 66 | Đánh bóng bề mặt bậc và cổ bậc granito cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 51,666 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang, trám vá cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,583 | m2 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,062 | m3 |
| 69 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,062 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,807 | m3 |
| 73 | Lắp đặt lanh tô cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 74 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13,101 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13,101 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 74,88 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 142,56 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,04 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định, cửa khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,999 | m2 |
| 80 | Cửa 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,56 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 244,039 | m2 |
| 82 | Gia công hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,507 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 103,68 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54,835 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,557 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32,466 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32,466 | m2 |
| 88 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,473 | tấn |
| 89 | Bu lông nở M8x80 đai ốc chụp tròn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 252 | bộ |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 84,912 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 87,851 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường phòng học bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 345,204 | m2 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 43,243 | m3 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36,216 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,557 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 98 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 84 | 1 lỗ khoan |
| 99 | Làm sạch lỗ khoan, bơm keo Hilti hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,4 | lọ |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,384 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,192 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,42 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 67,09 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,922 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,255 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,116 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,571 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,569 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,616 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,096 | tấn |
| 114 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 463,5 | 1 lỗ khoan |
| 115 | Làm sạch lỗ khoan, bơm keo Hilti hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 46,4 | lọ |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 38,34 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 44,748 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,934 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 422,689 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 456,89 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 192,19 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 6x24cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 82,44 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 989,329 | m2 |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,03 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,012 | m3 |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,664 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,664 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 112,8 | m2 |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,906 | 100m2 |
| 131 | Tôn úp nóc mái dày 0,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32,4 | md |
| 132 | Quét dung dịch sikatop seal 107 hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(định mức 3kg/m2) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 157,474 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 157,474 | m2 |
| 134 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 69,1 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0 | m2 |
| 136 | Đắp vữa chữ nổi dày 40cm, cao 4cm, đắp số hiệu tên nhà "1" | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,514 | m3 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 208,488 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch sikatop seal 107 hoặc tương đương, 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(định mức 3kg/lớp/m2) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 79,761 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 53,4 | m2 |
| 141 | Chống thấm cổ ống thoát nước sàn vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 142 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 53,4 | m2 |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt tấm vách ngăn compact dày 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 57,947 | m2 |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 hàn thành khung đỡ bàn chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 145 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,41 | m2 |
| 146 | Lắp đặt gương soi kính trắng dày 5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,166 | m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,226 | 100m2 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13,723 | m3 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,737 | tấn |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,592 | 10m2 |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,444 | 100m2 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,925 | tấn |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,134 | 10m2 |
| D | XÂY MỚI NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 141,3117 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,9937 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,1703 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4144 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,5204 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8491 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8491 | tấn |
| 8 | Ép dương cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22,889 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,618 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (thép nối cọc 5,24kg/1 mối nối) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 208 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,4375 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,2238 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,6366 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,2274 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25,7287 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 39,6852 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,1643 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,3508 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 128,0729 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,0675 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,2222 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,1471 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,6506 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,9354 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,9354 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,9354 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,6465 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II, đào máy 90% | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2382 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2127 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,404 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,4929 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1547 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2833 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1404 | tấn |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,9369 | m3 |
| 42 | Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 33,498 | m2 |
| 43 | Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 33,498 | m2 |
| 44 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 43,3448 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,25 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,134 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cấu kiện |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,1549 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 61,0744 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8744 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,067 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,0796 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14,8857 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng,đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 160,6854 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,7182 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,0421 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,7236 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,7692 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 227,0349 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,3525 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,7853 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18,9954 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,6216 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3773 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,2586 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,7769 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3326 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,6797 | tấn |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 458,4949 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,7575 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 38,9081 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.225,8924 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.173,5159 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 687,383 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.499,433 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.013,8956 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6.374,2275 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.065,8024 | m2 |
| 80 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18,0811 | m3 |
| 81 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, cột, tiết diện gạch 220x60x10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 45,05 | m2 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,053 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,5265 | m3 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 500x500mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14,7726 | m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,9 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18,0775 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1808 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1808 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1808 | 100m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 132,8028 | m2 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,446 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,199 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5841 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,0625 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc xẻ rãnh KT 20x10mm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,1953 | m3 |
| 96 | Cung cấp và lắp dựng lan can inox , gồm tay vịn lan can inox D60x1,2mm, thanh đứng inox D40x1,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,325 | md |
| 97 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,9132 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 201,96 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 213,5383 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 174,806 | m2 |
| 101 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,6382 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 58,617 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 59,3099 | m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 93,36 | m2 |
| 105 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,36 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 203,04 | m2 |
| 107 | Cửa 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32,73 | m2 |
| 108 | Vách kính cố định kết hợp cửa sổ 3 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 58,02 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 402,51 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,8471 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 203,04 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 103,6224 | m2 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,374 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 57,1862 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.589,3452 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.589,3452 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch Sika định mức 3kg/m2 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 295,8104 | m2 |
| 118 | Bê tông nhẹ chống nóng tạo dốc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 295,8104 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 254,5704 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường phòng học bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 488,598 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch sika 2 lớp (định mức 3kg/m2- 1 lớp) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 115,551 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 115,551 | m2 |
| 123 | Chống thấm cổ ống quấn băng chương nở xung quanh cổ ống sau đó quét hỗn hợp vữa xi măng và sika latex | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | cái |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9527 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9527 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 80,5288 | m2 |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,6341 | 100m2 |
| 128 | Tôn úp nóc mái dày 0,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 67 | md |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 140,9416 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch sikatop seat 107 hoặc tương đương (định mức 3kg/m2/1 lớp), quét 2 lớp chống thấm chân tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 124,2864 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 140,9416 | m2 |
| 132 | Làm trần bằng trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương treo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 138,3676 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 395,688 | m2 |
| 134 | Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 159,621 | m2 |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 đỡ bàn đá | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | bộ |
| 136 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,66 | m2 |
| 137 | Công tác dán gạch thẻ , hoặc tương đương theo màu phối cảnh, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 160,09 | m2 |
| 138 | Đắp vữa chữ nổi cao 40cm,dày 4cm tên số nhà "3" | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,4901 | 100m2 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 112,22 | m3 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3777 | tấn |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 86,032 | 10m2 |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,208 | 10m2 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,3064 | 100m2 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 71,2795 | tấn |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13,417 | 10m2 |
| E | XÂY MỚI NHÀ SỐ 4 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41,6215 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,7976 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,5156 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0817 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,0319 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6774 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6774 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,3345 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2385 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 82 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18,45 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (10%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,3242 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,6924 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II (90%) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5591 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,1001 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,2154 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,7878 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5957 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 23,6031 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4123 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,79 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,4322 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2064 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4128 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4128 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4128 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,024 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13,1954 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,599 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,6909 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,0602 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 100,7821 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9408 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,3495 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,8983 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,6106 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 63,7186 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,4012 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 71,7413 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,386 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,651 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 154,6252 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 586,3487 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 170,06 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 406,02 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 461,06 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.623,4887 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 154,6252 | m2 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,8945 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5412 | m3 |
| 54 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,7823 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,2421 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,7281 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0841 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0841 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17,8508 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 80,6896 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 80,6896 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 80,6896 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,44 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 38,88 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 58,32 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,7333 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,2966 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 444,5748 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 183,6849 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 183,0622 | m2 |
| 71 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,584 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 103,59 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 83,5944 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4786 | 100m2 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1058 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1512 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,198 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3291 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đường dốc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót đường dốc đá 4x6 mác 50 dày 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,588 | m3 |
| 81 | Xẻ rãnh đường dốc 20x10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34 | 1m |
| 82 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đường dốc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8006 | m3 |
| 85 | Lan can dốc bằng inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,1 | md |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,0298 | 100m2 |
| F | XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG SỐ 6 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 94,4098 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,9804 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,3156 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2254 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,6813 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,3126 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,3126 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,6698 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (thép nối cọc 7,87kg/ 1 mối nối) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 124 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,875 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0388 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0388 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0388 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22,1821 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18,7545 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,6845 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 48,8531 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 98,6168 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,9116 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,2826 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 103,303 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,8856 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,8838 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,6652 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,5839 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,507 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,507 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,507 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,4336 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0811 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0811 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0811 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0811 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,936 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3125 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6868 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6984 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0353 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,6283 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,654 | m2 |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,654 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,3036 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,654 | m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,0577 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 55,507 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,7139 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,8176 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3535 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,9498 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 76,2054 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,538 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,2914 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,5821 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18,97 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 163,6738 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14,9007 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8052 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,2162 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,1631 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,99 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9787 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,1078 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,715 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4373 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,9263 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,6671 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,9263 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,6671 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 86,9 | m2 |
| 73 | Bulong M20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 48 | cái |
| 74 | Bulong M12 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 512 | cái |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,3722 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 218,3232 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28,7937 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 156,3522 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 780,7535 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.110,4754 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.441,9504 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 694,98 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.977,52 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5.462,1546 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.247,7762 | m2 |
| 86 | Sơn giả đá tường ngoài nhà (đã bao gồm nhân công + vật liệu) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 463,1005 | m2 |
| 87 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 46,5562 | m3 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 65,424 | m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6142 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,668 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,834 | m3 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 500x500mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,32 | m2 |
| 93 | Gia công lan can (bao gồm cả sơn và phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14,806 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 165,1209 | m2 |
| 95 | Nẹp đồng chống trượt bậc tam cấp 5x10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 980,913 | md |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 76,7475 | m2 |
| 97 | Thang lên thăm mái : | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Sản xuất lan can sắt cầu thang bằng thép lập là 30x3mm bắt vít bản mã vào bậc thang, tay vịn thép tròn D42x2mm sơn hoàn thiện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,4635 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,34 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20,52 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,2 | m2 |
| 102 | Vách kính cố định kết hợp cửa sổ cánh mở đẩy, cửa khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 370,425 | m2 |
| 103 | Vách kính cố định, cửa khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 124,643 | m2 |
| 104 | Vách kính cố định, cửa khung nhôm kính an toàn dày 10.38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 114,424 | m2 |
| 105 | Cửa đi cánh kính thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41,4 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cho cửa kính thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 698,952 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2354 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,2 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,2 | m2 |
| 111 | Cung cấp cửa chông cháy 70 phút | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,6 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa chống cháy 70p | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bộ |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,0709 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 68,0146 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 730,5244 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.148,5648 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng Sika | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 265,7792 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 196,9942 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 318,24 | m2 |
| 120 | Trải thảm mặt sàn tập luyện bằng tấm Vinyl | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 288 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,8948 | m2 |
| 122 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đường dốc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 123 | Xẻ rãnh đường dốc 20x10 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 66,576 | 1m |
| 124 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,8454 | m3 |
| 125 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1292 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lót đường dốc đá 4x6 mác 50 dày 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2921 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2921 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2921 | m3 |
| 129 | Lan can dốc bằng inox | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,26 | md |
| 130 | Cung cấp và lắp dựng logo thể thao 5 vòng tròn + chữ cắt "Nhà thể chất trường tiểu học Thụy Lâm" bằng nhựa Mika cao 300, dày 30mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Công tác ốp đá Granite vào tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50,644 | m2 |
| 132 | Quét dung dịch sika 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 46,975 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 31,943 | m2 |
| 134 | Lợp mái tôn dày 0.48mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,9685 | 100m2 |
| 135 | Chống thấm theo quy chuẩn ( Sika hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 139,9908 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 103,4468 | m2 |
| 137 | Làm trần bằng trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương treo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 103,4468 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 270,344 | m2 |
| 139 | Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 99,957 | m2 |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 đỡ bàn đá | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | bộ |
| 141 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,676 | m2 |
| 142 | Cung cấp gương soi (đã bao gồm công lắp đặt ) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,072 | m2 |
| 143 | Mài cạnh gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 47,58 | md |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 143,454 | m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,536 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,056 | m3 |
| 147 | Ốp gạch men vào lòng rãnh thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14,88 | m2 |
| 148 | Cung cấp và lắp dựng tấm đan rãnh thoát sàn bếp bằng inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 153,6 | kg |
| 149 | Ốp tấm nhôm Aluminium vào khung thép hộp mái sảnh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 23,76 | m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,4511 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 21,0262 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14,8002 | 100m2 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 100,923 | tấn |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 102,184 | m3 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 241,5299 | m3 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 263,9 | tấn |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32,46 | 10m2 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,8877 | 100m2 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,8232 | 10m2 |
| G | CẤP ĐIỆN NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | VỎ TỦ ĐIỆN 600X400X150MM SƠN TĨNH ĐIỆN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-63A-4P-30KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-63A-2P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB-25A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 5 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 6 | BỘ ĐÈN BÁO PHA VÀNG - XANH - ĐỎ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | BỘ |
| 7 | CẦU CHỈ ỐNG 1A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | hộp |
| 8 | THANH CÁI ĐỒNG 3X10MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,5 | M |
| 9 | SỨ ĐỎ SM-30 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | CÁI |
| 10 | VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | tủ |
| 11 | MCB-63A-2P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 12 | MCB-25A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 13 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 14 | VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODUL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cÁI |
| 15 | MCB-25A-2P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 16 | MCB-16A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27 | cái |
| 17 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 18 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ ÂM + MẶT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | cái |
| 19 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ NỔI +MẶT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 20 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM + MẶT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 21 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 22 | CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU + ĐẾ ÂM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 23 | ĐÈN ỐP TRẦN D300 - LED 14W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 26 | bộ |
| 24 | ĐÈN TUÝP LED T8 2 BÓNG - 2X18W CÓ CHÓA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54 | bộ |
| 25 | QUẠT TRẦN 70W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36 | cái |
| 26 | CU/XLPE/PVC(2X10) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 27 | CU/PVC(1X10) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 28 | CU/PVC/PVC(2X4) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 135 | m |
| 29 | CU/PVC(1X4) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 135 | m |
| 30 | CU/PVC(1X2.5) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 930 | m |
| 31 | CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 465 | m |
| 32 | CU/PVC(1X1.5) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.584 | m |
| 33 | MÁNG CÁP PVC 60X40MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 90 | m |
| 34 | PVC D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 35 | PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.462 | m |
| 36 | HỘP KỸ THUẬT 300X400X120 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | hộp |
| 37 | MÁNG CÁP PVC 60X40MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 120 | m |
| 38 | SWITCH 8 CỔNG | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cÁI |
| 39 | ĐẾ + MẶT 1 LỖ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cÁI |
| 40 | HẠT MẠNG RJ45 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 41 | DÂY UTP CAT5E | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 200 | m |
| 42 | PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 200 | m |
| 43 | ỐNG PVC D60 CHỜ XUYÊN TƯỜNG | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,05 | 100m |
| 44 | QUẠT HÚT ÂM TRẦN 300X300MM 24W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 45 | ỐNG GIÓ MỀM D150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | M |
| 46 | KHỚP NỐI CHUYỂN D150 - 400X200MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | M |
| 47 | CỬA GIÓ 400X200MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 48 | KIM THU SÉT THÉP MẠ KẼM D16-1000MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 49 | CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ KẼM L63X63X2500 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cọc |
| 50 | DÂY THÉP D10 MẠ KẼM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 175 | m |
| H | CẤP ĐIỆN NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | VỎ TỦ ĐIỆN 600X400X150MM SƠN TĨNH ĐIỆN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-125A-4P-30KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-63A-3P-22KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-50A-3P-22KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-25A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 6 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 7 | BỘ ĐÈN BÁO PHA VÀNG - XANH - ĐỎ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 8 | CẦU CHỈ ỐNG 1A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | hộp |
| 9 | THANH CÁI ĐỒNG 3X15MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | m |
| 10 | SỨ ĐỎ SM-30 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 11 | VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 12 | MCB-63A-4P-15KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB-25A-3P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 14 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 15 | VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 16 | MCB-50A-4P-15KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB-40A-1P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 18 | MCB-32A-1P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 19 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 20 | VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODUL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | hộp |
| 21 | MCB-25A-2P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 22 | MCB-16A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | cái |
| 23 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 24 | VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 14 MODUL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | hộp |
| 25 | MCB-25A-4P-15KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 26 | MCB-16A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 27 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 28 | VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 14 MODUL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | hộp |
| 29 | MCB-40A-2P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 30 | MCB-16A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 31 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 32 | VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 10 MODUL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | hộp |
| 33 | MCB-32A-2P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 34 | MCB-16A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 35 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 36 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ ÂM + MẶT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | cái |
| 37 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ NỔI +MẶT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 52 | cái |
| 38 | Ổ CẮM ĐÔI ÂM SÀN CHỐNG NƯỚC CHỐNG GIẬT CÓ NẮP ĐẬY | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 56 | cái |
| 39 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM + MẶT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 40 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 41 | CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU + ĐẾ ÂM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 42 | ĐÈN ỐP TRẦN D300 - LED 14W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 53 | bộ |
| 43 | ĐÈN TUÝP LED T8 2 BÓNG - 2X18W CÓ CHÓA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 108 | bộ |
| 44 | QUẠT TRẦN 70W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 72 | cái |
| 45 | CU/XLPE/PVC(4X16) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | m |
| 46 | CU/XLPE/PVC(4X10) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 47 | CU/PVC(1X16) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | m |
| 48 | CU/PVC(1X10) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 49 | CU/PVC/PVC(4X4) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 95 | m |
| 50 | CU/PVC/PVC(2X6) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 95 | m |
| 51 | CU/PVC(1X6) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 95 | m |
| 52 | CU/PVC/PVC(2X4) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 135 | m |
| 53 | CU/PVC(1X4) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 230 | m |
| 54 | CU/PVC(1X2.5) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.266 | m |
| 55 | CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.133 | m |
| 56 | CU/PVC(1X1.5) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3.456 | m |
| 57 | PVC D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 105 | m |
| 58 | PVC D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 230 | m |
| 59 | PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3.066 | m |
| 60 | HỘP KỸ THUẬT 300X400X120 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | hộp |
| 61 | MÁNG CÁP PVC 60X40MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 174 | m |
| 62 | SWITCH 12 CỔNG | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | CÁI |
| 63 | ĐẾ ÂM + MẶT 1 LỖ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | CÁI |
| 64 | ĐẾ NỔI + MẶT 2 LỖ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 160 | CÁI |
| 65 | HẠT MẠNG RJ45 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 174 | cái |
| 66 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | 1 thiết bị |
| 67 | DÂY UTP CAT5E | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.790 | m |
| 68 | PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.268 | m |
| 69 | ỐNG PVC D60 CHỜ XUYÊN TƯỜNG | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,16 | 100m |
| 70 | QUẠT HÚT HƯỚNG TRỤC 450M3/H | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 71 | CỬA GIÓ ÂM TRẦN 300X300MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | cái |
| 72 | ỐNG GIÓ TÔN 300X200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | m |
| 73 | CÔN ĐẦU QUẠT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 74 | BẠT MỀM ĐẦU QUẠT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | CÁI |
| 75 | KHỚP CHUYỂN 300X200 - 400X200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | CÁI |
| 76 | ỐNG GIÓ MỀM D150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | M |
| 77 | CỬA GIÓ 400X200MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 78 | KIM THU SÉT THÉP MẠ KẼM D16-1000MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 79 | CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ KẼM L63X63X2500 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cọc |
| 80 | DÂY THÉP D10 MẠ KẼM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 286 | m |
| I | CẤP ĐIỆN NHÀ SỐ 5 | |||
| 1 | VỎ TỦ ĐiỆN 600X400X150MM SƠN TĨNH ĐIỆN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-80A-4P-30KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-40A-3P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB-25A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 5 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 6 | BỘ ĐÈN BÁO PHA VÀNG - XANH - ĐỎ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | BỘ |
| 7 | CẦU CHỈ ỐNG 1A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | hộp |
| 8 | THANH CÁI ĐỒNG 3X15MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | M |
| 9 | SỨ ĐỎ SM-30 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | CÁI |
| 10 | VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 11 | MCB-40A-4P-15KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB-40A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB-25A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 14 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 15 | VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 16 | MCB-40A-4P-15KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB-40A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCB-25A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 19 | MCB-20A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 20 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 21 | VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODUL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | hộp |
| 22 | MCB-20A-2P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 23 | MCB-16A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 24 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 25 | VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODUL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | hộp |
| 26 | MCB-25A-2P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 27 | MCB-16A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 28 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 29 | VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 10 MODUL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | hộp |
| 30 | MCB-25A-2P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 31 | MCB-16A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 32 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 33 | VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODUL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | hộp |
| 34 | MCB-40A-2P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 35 | MCB-16A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 36 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 37 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ ÂM + MẶT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 72 | cái |
| 38 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM + MẶT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13 | cái |
| 39 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 40 | CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU + ĐẾ ÂM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 41 | ĐÈN ỐP TRẦN D300 - LED 14W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17 | bộ |
| 42 | ĐÈN TUÝP LED T8 2 BÓNG - 2X18W CÓ CHÓA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 81 | bộ |
| 43 | QUẠT TRẦN 70W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54 | cái |
| 44 | CU/XLPE/PVC(4X10) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 45 | CU/PVC(1X10) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 46 | CU/PVC/PVC(2X6) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | m |
| 47 | CU/PVC(1X6) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | m |
| 48 | CU/PVC/PVC(2X4) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 240 | m |
| 49 | CU/PVC(1X4) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 240 | m |
| 50 | CU/PVC(1X2.5) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.920 | m |
| 51 | CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 960 | m |
| 52 | CU/PVC(1X1.5) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.880 | m |
| 53 | CU/PVC(1X1.5) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.440 | m |
| 54 | MÁNG CÁP PVC 60X40MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 110 | m |
| 55 | PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.605 | m |
| 56 | HỘP KỸ THUẬT 300X400X120 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | hộp |
| 57 | MÁNG CÁP PVC 60X40MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 110 | m |
| 58 | SWITCH 8 CỔNG | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | CÁI |
| 59 | SWITCH 12 CỔNG | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | CÁI |
| 60 | ĐẾ ÂM + MẶT 1 LỖ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | CÁI |
| 61 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 62 | HẠT MẠNG RJ45 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 63 | DÂY UTP CAT5E | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 670 | m |
| 64 | PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 670 | m |
| 65 | ỐNG PVC D60 CHỜ XUYÊN TƯỜNG | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,07 | 100m |
| 66 | KIM THU SÉT THÉP MẠ KẼM D16-1000MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 67 | CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ KẼM L63X63X2500 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cọc |
| 68 | DÂY THÉP D10 MẠ KẼM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 195 | m |
| J | CẤP ĐIỆN NHÀ SỐ 6 | |||
| 1 | VỎ TỦ ĐiỆN 600X400X150MM SƠN TĨNH ĐIỆN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-63A-4P-30KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-40A-3P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-32A-3P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-16A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 7 | BỘ ĐÈN BÁO PHA VÀNG - XANH - ĐỎ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | BỘ |
| 8 | CẦU CHỈ ỐNG 1A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | hộp |
| 9 | THANH CÁI ĐỒNG 3X15MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | M |
| 10 | SỨ ĐỎ SM-30 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | CÁI |
| 11 | VỎ TỦ ĐIỆN 600X400X150MM SƠN TĨNH ĐIỆN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 12 | MCCB-125A-4P-15KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB-50A-3P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB-40A-3P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 15 | MCB-32A-3P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCB-25A-3P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB-25A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 18 | MCB-16A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 19 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 20 | VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 21 | MCB-32A-4P-15KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 22 | MCB-20A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 23 | MCB-16A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 24 | MCB-10A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 25 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 26 | VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 27 | MCB-32A-4P-15KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 28 | MCB-16A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 29 | MCB-10A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 30 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 31 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ ÂM + MẶT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 33 | cái |
| 32 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM + MẶT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13 | cái |
| 33 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 34 | CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU + ĐẾ ÂM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 35 | ĐÈN ỐP TRẦN D250 - LED 14W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | bộ |
| 36 | ĐÈN TUÝP LED T8 2 BÓNG - 2X18W CÓ CHÓA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 56 | bộ |
| 37 | QUẠT TRẦN 70W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 26 | cái |
| 38 | CU/XLPE/PVC(4X35) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | m |
| 39 | CU/XLPE/PVC(4X10) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 42 | m |
| 40 | CU/PVC(1X10) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 42 | m |
| 41 | CU/XLPE/PVC(4X6) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | m |
| 42 | CU/PVC(1X6) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | m |
| 43 | CU/XLPE/PVC(4X4) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | m |
| 44 | CU/PVC/(1X4) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 140 | m |
| 45 | CU/PVC(1X4) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 70 | m |
| 46 | CU/PVC(1X2.5) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 824 | m |
| 47 | CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 412 | m |
| 48 | CU/PVC(1X1.5) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.230 | m |
| 49 | PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.732 | m |
| 50 | QUẠT HÚT HƯỚNG TRỤC 450M3/H | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 51 | CỬA GIÓ ÂM TRẦN 300X300MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 52 | ỐNG GIÓ TÔN 300X200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 26 | m |
| 53 | CÔN ĐẦU QUẠT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 54 | BẠT MỀM ĐẦU QUẠT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | CÁI |
| 55 | KHỚP CHUYỂN 300X200 - 400X200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | CÁI |
| 56 | ỐNG GIÓ MỀM D150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | M |
| 57 | CỬA GIÓ 400X200MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 58 | QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 250X250MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 59 | KIM THU SÉT THÉP MẠ KẼM D16-1000MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 60 | CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ KẼM L63X63X2500 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cọc |
| 61 | DÂY THÉP D10 MẠ KẼM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 250 | m |
| 62 | HỘP KỸ THUẬT 300X400X120 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | hộp |
| 63 | SWITCH 8 CỔNG | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | CÁI |
| 64 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | 1 thiết bị |
| 65 | DÂY UTP CAT5E | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 195 | m |
| 66 | PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 188 | m |
| K | CẤP ĐIỆN NHÀ SỐ 1, 4 | |||
| 1 | VỎ TỦ ĐiỆN 600X400X150MM SƠN TĨNH ĐIỆN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-80A-4P-30KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-40A-3P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB-25A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 5 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 6 | BỘ ĐÈN BÁO PHA VÀNG - XANH - ĐỎ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | BỘ |
| 7 | CẦU CHỈ ỐNG 1A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | hộp |
| 8 | THANH CÁI ĐỒNG 3X15MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | M |
| 9 | SỨ ĐỎ SM-30 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | CÁI |
| 10 | VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | tủ |
| 11 | MCB-32A-4P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 12 | MCB-25A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 13 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 14 | VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODUL | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | hộp |
| 15 | MCB-25A-2P-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 16 | MCB-16A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 45 | cái |
| 17 | MCB-6A-1P-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 18 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ ÂM + MẶT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 19 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ NỔI +MẶT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 20 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM + MẶT | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 21 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 22 | CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU + ĐẾ ÂM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 23 | ĐÈN ỐP TRẦN D300 - LED 14W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 47 | bộ |
| 24 | ĐÈN TUÝP LED T8 2 BÓNG - 2X18W CÓ CHÓA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 90 | bộ |
| 25 | QUẠT TRẦN 70W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 60 | cái |
| 26 | CU/XLPE/PVC(4X10) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 27 | CU/PVC(1X10) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 28 | CU/PVC/PVC(2X4) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 270 | m |
| 29 | CU/PVC(1X4) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 270 | m |
| 30 | CU/PVC(1X2.5) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.600 | m |
| 31 | CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 800 | m |
| 32 | CU/PVC(1X1.5) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.640 | m |
| 33 | CU/PVC(1X1.5) MM2 DÂY VÀNG XANH | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.320 | m |
| 34 | MÁNG CÁP PVC 60X40MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 110 | m |
| 35 | PVC D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 36 | PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.325 | m |
| 37 | HỘP KỸ THUẬT 300X400X120 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | hộp |
| 38 | MÁNG CÁP PVC 60X40MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 145 | m |
| 39 | SWITCH 12 CỔNG | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | CÁI |
| 40 | ĐẾ ÂM + MẶT 1 LỖ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | CÁI |
| 41 | HẠT MẠNG RJ45 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | 1 thiết bị |
| 43 | DÂY UTP CAT5E | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 576 | m |
| 44 | PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 576 | m |
| 45 | ỐNG PVC D60 CHỜ XUYÊN TƯỜNG | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,09 | 100m |
| 46 | QUẠT HÚT ÂM TRẦN 300X300MM 24W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 47 | KHỚP CHUYỂN 300X200 - 400X200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | CÁI |
| 48 | ỐNG GIÓ MỀM D150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | M |
| 49 | CỬA GIÓ 400X200MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 50 | KIM THU SÉT THÉP MẠ KẼM D16-1000MM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 51 | CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ KẼM L63X63X2500 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cọc |
| 52 | DÂY THÉP D10 MẠ KẼM | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 240 | m |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG KHỐI NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Chậu rửa mặt trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Chậu rửa mặt người lớn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Xi phông chậu rửa mặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi cảm ứng chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Dây cấp mềm chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 6 | Xí bệt người lớn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Vòi xịt người lớn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 8 | Xí bệt trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Vòi xịt trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 10 | Hộp giấy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17 | cái |
| 11 | Chậu tiểu + nút ấn trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 13 | Vòi rửa sàn dạng tay gạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Bình nước nóng bằng điện 50 lít | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Phễu thu nước sàn D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rơ le phao điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bể |
| 20 | Chậu bếp đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Chậu bếp đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể tách mỡ composite 100l | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bể |
| 23 | Máy bơm li tâm Q=6m3/h, h=28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 máy |
| 24 | Ống cấp nước PPR D63 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Ống cấp nước PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3 | 100m |
| 26 | Ống cấp nước PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,25 | 100m |
| 27 | Ống cấp nước PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5 | 100m |
| 28 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4 | 100m |
| 29 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,15 | 100m |
| 30 | Cút nối cấp nước PPR D63 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 31 | Cút nối cấp nước PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 32 | Cút nối cấp nước PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 33 | Cút nối cấp nước PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | cái |
| 34 | Cút nối cấp nước PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22 | cái |
| 35 | Cút nối cấp nước PPR D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 36 | Cút nối cấp nước PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 37 | Cút ren trong cấp nước PPR 32/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 38 | Cút ren trong cấp nước PPR D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 39 | Cút ren trong cấp nước PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 40 | Tê ren trong cấp nước PPR D32/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 41 | Tê ren trong cấp nước PPR D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 42 | Tê ren trong cấp nước PPR D20/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25 | cái |
| 43 | Tê thường cấp nước 63/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 44 | Tê thường cấp nước 50/40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê thường cấp nước 50/32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 46 | Tê thường cấp nước 40/40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tê thường cấp nước 40/32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 48 | Tê thường cấp nước 40/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tê thường cấp nước 40/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tê thường cấp nước 32x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 51 | Tê thường cấp nước 32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 52 | Tê thường cấp nước 25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 53 | Van 2 chiều D63 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van 2 chiều D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 55 | Van 2 chiều D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 56 | Van 2 chiều D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 57 | Van 2 chiều D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D63x40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 59 | Côn thu PPR D50x32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 60 | Côn thu PPR D40/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 61 | Rắc co PPR D63 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 62 | Rắc co PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 63 | Rắc co PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 64 | Rắc co PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 65 | Rắc co PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 66 | Ống thoát nước PVC D140 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,04 | 100m |
| 67 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6 | 100m |
| 68 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,52 | 100m |
| 69 | Ống thoát nước PVC D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,27 | 100m |
| 70 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6 | 100m |
| 71 | Ống thoát nước PVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,18 | 100m |
| 72 | Cút PVC 90 độ D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 73 | Cút PVC 90 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 74 | Cút PVC 90 độ D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 75 | Cút PVC 90 độ D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 26 | cái |
| 76 | Cút PVC 90 độ D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 61 | cái |
| 77 | Cút PVC 135 độ D140 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 78 | Cút PVC 135 độ D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | cái |
| 79 | Cút PVC 135 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 80 | Cút PVC 135 độ D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 60 | cái |
| 81 | Cút PVC 135 độ D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 82 | Tê PVC 135 độ D110/110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 83 | Tê PVC 135 độ D110/75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 84 | Tê PVC 135 độ D110/60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 85 | Tê PVC 135 độ D90/90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17 | cái |
| 86 | Tê PVC 135 độ D90/75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 87 | Tê PVC 135 độ D75/75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 88 | Tê PVC 135 độ D60/60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 89 | Côn chuyển PVC D110/60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 90 | Côn chuyển PVC D90/60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 91 | Côn chuyển PVC D90/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cái |
| 92 | Côn chuyển PVC D75/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 93 | Tê 135 độ kiểm tra PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 94 | Tê 135 độ kiểm tra PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 95 | Nút bịt đầu ống thông tắc D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 96 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 97 | Nút bịt đầu ống thông tắc D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 98 | Nút bịt đầu ống thông hơi D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 99 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,4 | 100m |
| 100 | Cút PVC 135 độ D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22 | cái |
| 101 | Cút PVC 90 độ D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22 | cái |
| 102 | Tê PVC D110/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cái |
| 103 | Rọ chắn rác mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 33 | cái |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ 1 | |||
| 1 | Chậu rửa mặt trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu rửa mặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi cảm ứng chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Dây cấp mềm chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 6 | Xí bệt trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Vòi xịt trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 8 | Hộp giấy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 9 | Chậu tiểu + nút ấn trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 11 | Vòi rửa sàn dạng tay gạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Phễu thu nước sàn D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao tận dụng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơ le phao điện tận dụng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox tận dụng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bể |
| 16 | Ống cấp nước PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống cấp nước PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,17 | 100m |
| 18 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,04 | 100m |
| 20 | Cút nối cấp nước PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cút nối cấp nước PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cút nối cấp nước PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 23 | Cút ren trong cấp nước PPR D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cút ren trong cấp nước PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 25 | Tê ren trong cấp nước PPR D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | cái |
| 26 | Tê thường cấp nước 50/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tê thường cấp nước 50/32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê thường cấp nước 50/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tê thường cấp nước 40/32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tê thường cấp nước 40/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tê thường cấp nước 32x32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tê thường cấp nước 32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 33 | Tê thường cấp nước 25x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 34 | Tê thường cấp nước 25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 35 | Van 2 chiều D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 36 | Van 2 chiều D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van 2 chiều D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D50x40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 39 | Côn thu PPR D50/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D40/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 41 | Rắc co PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 42 | Rắc co PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 43 | Rắc co PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 44 | Rắc co PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 45 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4 | 100m |
| 46 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,22 | 100m |
| 47 | Ống thoát nước PVC D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,28 | 100m |
| 48 | Ống thoát nước PVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,25 | 100m |
| 49 | Cút PVC 90 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cút PVC 90 độ D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 51 | Cút PVC 90 độ D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 78 | cái |
| 52 | Cút PVC 135 độ D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32 | cái |
| 53 | Cút PVC 135 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 54 | Cút PVC 135 độ D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 37 | cái |
| 55 | Tê PVC 90 độ D110/110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 56 | Tê PVC 90 độ D90/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 57 | Tê PVC 90 độ D75/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 58 | Tê PVC 90 độ D42/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 59 | Tê PVC 135 độ D110/110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 60 | Tê PVC 135 độ D90/90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 61 | Tê PVC 135 độ D90/75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 62 | Tê PVC 135 độ D75/75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 63 | Côn chuyển PVC D110/75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 64 | Côn chuyển PVC D90/75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 65 | Côn chuyển PVC D110/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 66 | Côn chuyển PVC D75/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 67 | Tê PVC cong D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 68 | Nút bịt đầu ống thông tắc D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 69 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 70 | Nút bịt đầu ống thông tắc D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 71 | Nút bịt đầu ống thông hơi D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 72 | Nút bịt đầu ống thông hơi D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 73 | Nút bịt đầu ống thông hơi D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 74 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 100m |
| 75 | Cút PVC 135 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 76 | Rọ chắn rác mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ KHỐI NHÀ HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Chậu rửa mặt trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu rửa mặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi cảm ứng chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Dây cấp mềm chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 5 | Xí bệt trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Vòi xịt trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 7 | Hộp giấy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 8 | Chậu tiểu + nút ấn trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 10 | Vòi rửa sàn dạng tay gạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Phễu thu nước sàn D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 12 | Ống cấp nước PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Ống cấp nước PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,17 | 100m |
| 14 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,04 | 100m |
| 16 | Cút nối cấp nước PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cút nối cấp nước PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cút nối cấp nước PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 19 | Cút nối cấp nước PPR D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cút ren trong cấp nước PPR D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tê ren trong cấp nước PPR D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 22 | Tê thường cấp nước 50/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tê thường cấp nước 50/32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tê thường cấp nước 50/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê thường cấp nước 40/32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê thường cấp nước 40/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tê thường cấp nước 32x32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê thường cấp nước 32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 29 | Tê thường cấp nước 25x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 30 | Tê thường cấp nước 25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 31 | Van 2 chiều D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 32 | Van 2 chiều D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 33 | Van 2 chiều D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 34 | Côn thu PPR D50x40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 35 | Côn thu PPR D50/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D40/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 37 | Rắc co PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 38 | Rắc co PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 39 | Rắc co PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 40 | Rắc co PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 41 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4 | 100m |
| 42 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,22 | 100m |
| 43 | Ống thoát nước PVC D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,28 | 100m |
| 44 | Ống thoát nước PVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,25 | 100m |
| 45 | Cút PVC 90 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cút PVC 90 độ D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 47 | Cút PVC 90 độ D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 75 | cái |
| 48 | Cút PVC 135 độ D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32 | cái |
| 49 | Cút PVC 135 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 50 | Cút PVC 135 độ D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 37 | cái |
| 51 | Tê PVC 90 độ D110/110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 52 | Tê PVC 90 độ D90/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 53 | Tê PVC 90 độ D75/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 54 | Tê PVC 90 độ D42/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 55 | Tê PVC 135 độ D110/110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 56 | Tê PVC 135 độ D90/90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 57 | Tê PVC 135 độ D90/75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 58 | Tê PVC 135 độ D75/75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cái |
| 59 | Côn chuyển PVC D110/75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 60 | Côn chuyển PVC D90/75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 61 | Côn chuyển PVC D110/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 62 | Côn chuyển PVC D75/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 63 | Tê PVC cong D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 64 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 65 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 66 | Nút bịt đầu ống thông tắc D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 67 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 68 | Nút bịt đầu ống thông tắc D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 69 | Nút bịt đầu ống thông hơi D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 70 | Nút bịt đầu ống thông hơi D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 71 | Nút bịt đầu ống thông hơi D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 72 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,1 | 100m |
| 73 | Cút PVC 135 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 74 | Cút PVC 90 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ KHỐI NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Chậu rửa mặt trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Chậu rửa mặt cho người khuyết tật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xi phông chậu rửa mặt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi cảm ứng chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Dây cấp mềm chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17 | cái |
| 6 | Bộ tay vịn inox phòng vệ sinh cho người khuyết tật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xí bệt trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34 | bộ |
| 8 | Vòi xịt trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34 | cái |
| 9 | Hộp giấy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 34 | cái |
| 10 | Chậu tiểu + nút ấn trẻ em | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 12 | Vòi rửa sàn dạng tay gạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Phễu thu nước sàn D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rơ le phao điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 5m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bể |
| 17 | Ống cấp nước PPR D63 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Ống cấp nước PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Ống cấp nước PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8 | 100m |
| 21 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Cút nối cấp nước PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cút nối cấp nước PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cút nối cấp nước PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 25 | Cút ren trong cấp nước PPR D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cút ren trong cấp nước PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 27 | Tê ren trong cấp nước PPR D25/20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | cái |
| 28 | Tê thường cấp nước 50/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tê thường cấp nước 50/32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê thường cấp nước 50/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tê thường cấp nước 40/32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tê thường cấp nước 40/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tê thường cấp nước 32x32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tê thường cấp nước 32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 35 | Tê thường cấp nước 25x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 36 | Tê thường cấp nước 25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 37 | Van 2 chiều D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van 2 chiều D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 39 | Van 2 chiều D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D50x40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 41 | Côn thu PPR D50/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 42 | Côn thu PPR D40/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 43 | Rắc co PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 44 | Rắc co PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 45 | Rắc co PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 46 | Rắc co PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 47 | Ống thoát nước PVC D140 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6 | 100m |
| 48 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8 | 100m |
| 49 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | Ống thoát nước PVC D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4 | 100m |
| 51 | Ống thoát nước PVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,17 | 100m |
| 52 | Cút PVC 90 độ D140 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0 | cái |
| 53 | Cút PVC 90 độ D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cút PVC 90 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 55 | Cút PVC 90 độ D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 56 | Cút PVC 90 độ D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 78 | cái |
| 57 | Cút PVC 135 độ D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32 | cái |
| 58 | Cút PVC 135 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 59 | Cút PVC 135 độ D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 37 | cái |
| 60 | Tê PVC 90 độ D110/110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 61 | Tê PVC 90 độ D90/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 62 | Tê PVC 90 độ D75/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 63 | Tê PVC 90 độ D42/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 64 | Tê PVC 135 độ D110/110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | cái |
| 65 | Tê PVC 135 độ D90/90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 66 | Tê PVC 135 độ D90/75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 67 | Tê PVC 135 độ D75/75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 68 | Côn chuyển PVC D110/75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 69 | Côn chuyển PVC D90/75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 70 | Côn chuyển PVC D110/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 71 | Côn chuyển PVC D75/42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 72 | Tê PVC cong D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 73 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 74 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 75 | Nút bịt đầu ống thông tắc D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 76 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 77 | Nút bịt đầu ống thông tắc D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 78 | Nút bịt đầu ống thông hơi D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 79 | Nút bịt đầu ống thông hơi D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 80 | Nút bịt đầu ống thông hơi D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 81 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | 100m |
| 82 | Cút PVC 135 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54 | cái |
| 83 | Cút PVC 90 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | cái |
| P | PCCC PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước mồi 200l | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bể |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cho bơm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 16 | L/đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 17 | L/đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 150/100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 18 | L/đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 19 | L/đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, Đường kính D = 50/25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 20 | L/đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, Đường kính D= 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 27 | Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Quang treo D50 (bao gồm ty treo, nở) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Quang treo D65 (bao gồm ty treo, nở) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Đai ôm D150 (bao gồm ty treo, nở) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Giá treo ống D150 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Bình ABC 6KG | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bình |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | cặp bích |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,3 | m2 |
| 38 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van d=50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 42 | L/đặt Y lọc, Đường kính D = 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 43 | L/đặt Y lọc, Đường kính D = 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chõ bơm d=100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chõ bơm d=50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp công tắc áp suất | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 50 | Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bộ |
| 51 | Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Quang treo D50 (bao gồm ty treo, nở) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Quang treo D65 (bao gồm ty treo, nở) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Đai ôm D150 (bao gồm ty treo, nở) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Đai ôm D200 (bao gồm ty treo, nở) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,05 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,12 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,45 | 100m |
| Q | PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,279 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,491 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van cửa DN100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bình CO2 3kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bình |
| 6 | Bình ABC 6kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | bình |
| 7 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 10 | L/đặt tê thép đen bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100/80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100/65mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 251 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,81 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 63 | m3 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 264,97 | m2 |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,279 | 100m |
| 19 | Bitum quấn ống PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 251,72 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tủ báo cháy 20 kênh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bình |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28,2 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10px0,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 550 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,282 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,5 | 100m |
| 26 | uPVC fitting/Phụ kiện ống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | lô |
| 27 | Pull box and junction/Hộp nối | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | tb |
| 28 | Hanger and support/giá đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tb |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 198 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 32 | Băng báo cảnh báo | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 550 | m |
| 33 | Gạch chỉ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.100 | viên |
| R | PCCC NHÀ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT 700x1200x200) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cuộn |
| 4 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lăp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bình CO2 3kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bình |
| 9 | Bình ABC 6kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bình |
| 10 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,089 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,041 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13,27 | m2 |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn exit | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 651,84 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 158,5 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 820,34 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41 | cái |
| 29 | uPVC fitting/Phụ kiện ống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | lô |
| 30 | Pull box and junction/Hộp nối | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tb |
| 31 | Hanger and support/giá đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tb |
| S | PCCC NHÀ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 700x1200x200) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cuộn |
| 4 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lăp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bình CO2 3kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bình |
| 9 | Bình ABC 6kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bình |
| 10 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,089 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,041 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80/50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13,27 | m2 |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,13 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,7 | m3 |
| 19 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn exit | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 541,44 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 139,75 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 691,19 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 35 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 35 | cái |
| 29 | uPVC fitting/Phụ kiện ống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | lô |
| 30 | Pull box and junction/Hộp nối | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tb |
| 31 | Hanger and support/giá đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tb |
| T | PCCC NHÀ 3 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 700x1200x200) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cuộn |
| 4 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lăp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bình CO2 3kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bình |
| 9 | Bình ABC 6kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | bình |
| 10 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,198 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,124 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Zắc co D80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van cửa D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van cửa D80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van check D80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép D80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép D80/50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 32,03 | m2 |
| 23 | Khoan rút lõi + chống thấm D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đèn exit | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.212,48 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 435,75 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.663,23 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 75 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 75 | cái |
| 34 | uPVC fitting/Phụ kiện ống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | lô |
| 35 | Pull box and junction/Hộp nối | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tb |
| 36 | Hanger and support/giá đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tb |
| U | PCCC NHÀ 4 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 700x1200x200) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cuộn |
| 4 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lăp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bình CO2 3kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bình |
| 9 | Bình ABC 6kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bình |
| 10 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,132 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,041 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép D80/50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,96 | m2 |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,173 | 100m |
| 18 | Khoan rút lõi + chống thấm D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Kiểm tra chạy thử | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tb |
| 20 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 442,04 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 102,75 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 554,79 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 29 | uPVC fitting/Phụ kiện ống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | lô |
| 30 | Pull box and junction/Hộp nối | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tb |
| 31 | Hanger and support/giá đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tb |
| V | PCCC NHÀ 5 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 700x1200x200) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cuộn |
| 4 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lăp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bình CO2 3kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | bình |
| 9 | Bình ABC 6kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | bình |
| 10 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,741 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,083 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Zắc co D80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van cửa D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van cửa D80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van check D80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép D80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép D80/50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19,92 | m2 |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,824 | 100m |
| 24 | Khoan rút lõi + chống thấm D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đèn exit | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 900,48 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 189,15 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.100,63 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41 | cái |
| 35 | uPVC fitting/Phụ kiện ống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | lô |
| 36 | Pull box and junction/Hộp nối | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tb |
| 37 | Hanger and support/giá đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tb |
| W | PCCC NHÀ 6 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT 700x1200x200) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cuộn |
| 4 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lăp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bình CO2 3kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | bình |
| 9 | Bình ABC 6kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | bình |
| 10 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,374 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,096 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,096 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép D80/50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép D65/50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép D80/50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép D65/50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,93 | m2 |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,122 | 100m |
| 23 | Khoan rút lõi + chống thấm D110 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,4 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đèn exit | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.150,42 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 351,75 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.513,17 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 96 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 109 | cái |
| 35 | uPVC fitting/Phụ kiện ống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | lô |
| 36 | Pull box and junction/Hộp nối | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tb |
| 37 | Hanger and support/giá đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tb |
| 38 | Sub-material/Vật tư phụ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | lô |
| 39 | Kiểm tra chạy thử | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | tb |
| X | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối bên ngoài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 197 | md |
| 2 | Đào hào chống mối bên trong | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 317,37 | md |
| 3 | Phun xử lý nền tầng 1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 632,6 | m2 |
| 4 | Phun xử lý tường tầng 1 cao 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 312,77 | m2 |
| 5 | Đào hào chống mối bên ngoài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 60 | md |
| 6 | Đào hào chống mối bên trong | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 87 | md |
| 7 | Phun xử lý nền tầng 1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 153 | m2 |
| 8 | Phun xử lý tường tầng 1 cao 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 50 | m2 |
| 9 | Đào hào chống mối bên ngoài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 142 | md |
| 10 | Đào hào chống mối bên trong | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 286 | md |
| 11 | Phun xử lý nền tầng 1 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 682 | m2 |
| 12 | Phun xử lý tường tầng 1 cao 1m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 198,9 | m2 |
| Y | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,9232 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8936 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3362 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,7262 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0255 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,722 | 100m |
| 7 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,077 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4375 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,5726 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,153 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2451 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,273 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,1269 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1937 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6764 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2723 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,4426 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4395 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1497 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4817 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0905 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3212 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3966 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,4232 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,6092 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6308 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0474 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,6213 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,6928 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,0134 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2893 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3852 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,332 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0375 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0539 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14,2787 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,1308 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 137,296 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 140,7468 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 60,188 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,888 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 86,2008 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 123,622 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8562 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,7124 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 17,5208 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch sika 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 119,1928 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 119,1928 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng tường biển tên, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0744 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng biển tên | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng biển tên, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0047 | tấn |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,94 | m2 |
| 62 | Gắn logo chữ đồng tên " Trường Tiểu học Thụy Lâm " cao 150 sâu 30, và bộ chữ tên " Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh + địa chỉ" cao 50 sâu 10 lên tường biển tên | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mm hệ Xingfa, bao gồm cả phụ kiện lắp đặt chính hãng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,32 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mm hệ Xingfa, bao gồm cả phụ kiện lắp đặt chính hãng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,5 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 14,82 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1623 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10,5 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,908 | m2 |
| 69 | Gia công cổng sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0782 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,25 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,292 | m2 |
| 72 | Bản lề cối | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 73 | Then chốt + khóa + bánh xe cổng phụ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 74 | Cửa xếp bằng inox 304 cao 1,6m bao gồm thân cổng, trụ chính và thanh chéo loại không ray | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | md |
| 75 | Motor điện điều khiển cổng không ray | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,9063 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nung 6x10,5x22 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3409 | 1000v |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. băng báo hiệu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1125 | 100m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,9688 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,4063 | m3 |
| 84 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 10 modul | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Aptomat MCB 4P-25A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 86 | Aptomat MCB 2P-25A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCB-1P-16A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 88 | Aptomat MCB-1P-6A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | bộ |
| 90 | Công tắc đơn 1 chiều + đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 91 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 92 | CU/XLPE/PVC(2X4) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 100 | m |
| 93 | CU/PVC(1X4) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | m |
| 94 | CU/PVC(1X2.5) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 30 | m |
| 95 | CU/PVC(1X1.5) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 120 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 75 | m |
| 97 | PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | m |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,856 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,428 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,8896 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,748 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,284 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,546 | m2 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,3726 | 100m3 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28,277 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,986 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1165 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,7694 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt bể | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0027 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 102,0819 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5426 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,6299 | tấn |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 141,75 | m2 |
| 119 | Quét nhựa bi tum mặt ngoài bể | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 141,75 | 1m2 |
| 120 | Trát khía nhám tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 235,185 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 235,185 | m2 |
| 122 | Đánh màu XM nguyên chất, ngâm nước XM chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 236,9363 | m2 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4275 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,9228 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,9228 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,9228 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,108 | m3 |
| 128 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,8173 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,697 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1267 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0173 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1678 | tấn |
| 133 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1055 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2336 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4856 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,9833 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,5542 | m3 |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1018 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1018 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,5933 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2094 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0066 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0242 | tấn |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 53,1729 | m2 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54,7185 | m2 |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24,4 | m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25,8 | m2 |
| 151 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,918 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 109,2909 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54,7185 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,1084 | m2 |
| 155 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2254 | 100m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng đánh dốc sê nô mái về hoa thu nước | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20,716 | m2 |
| 157 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18,24 | m |
| 158 | Cầu chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 159 | Ống U.PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,078 | 100m |
| 160 | Lắp dựng lam bê tông cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,4815 | m2 |
| 161 | Cung cấp và lắp dựng cửa chống cháy và cách nhiệt minit- board dày 38mm, bản lề chống cháy chịu tải hạng nặng Multec sus304 127x89x2,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,64 | m2 |
| 162 | Bộ đóng cửa thủy lực tự động Multec hai tốc độ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Nắp bể nước bằng thép 1060x1060mm dày 0,8mm + khóa và bản lề | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | bộ |
| 164 | Tủ điện bơm PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | hộp |
| 165 | Tủ điện bơm nước sinh hoạt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | hộp |
| 166 | Aptomat MCB-1P-16A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 167 | Aptomat MCB-1P-6A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 18W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Công tắc đơn 1 chiều + đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 170 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 171 | CU/PVC(1X2.5) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | m |
| 172 | CU/PVC(1X1.5) MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 173 | PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | m |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,069 | m3 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2841 | tấn |
| 176 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 177 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,484 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41,8976 | m2 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 33,9124 | m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, dầm đỡ đúc sãn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1856 | 100m2 |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, dầm đỡ đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,4196 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dầm đỡ đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1174 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 184 | Cung cấp vật liệu lọc (gồm sỏi, cát thạch anh, than họat tính, cát vàng) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Ống U.PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,06 | 100m |
| 186 | Ống U.PVC D48 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4 | 100m |
| 187 | Ống nhựa PPR PN10 D25 châm lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2 | 100m |
| 188 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1 | 100m |
| 189 | Cút 90 độ PVC 60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 190 | Cút 90 độ PVC 48 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 191 | Cút nhựa PPR PN12,5 D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 192 | Tê nhựa PPR PN12,5 50/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 193 | Van 1 chiều D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 194 | Van 2 chiều D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 195 | Van 2 chiều D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 196 | Bơm giếng khoan (Q=10m3/h) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 197 | Rọ hút bơm d48 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt van phao ống D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 199 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,2995 | 100m3 |
| 200 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13,3536 | m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,433 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,433 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,433 | 100m3 |
| 204 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,1025 | 100m3 |
| 205 | Đắp, rải lớp cát vàng dày 20mm, lớp cát khô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,6 | m3 |
| 206 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 207 | Rải lớp cỏ nhân tạo cao 40mm lớp 1 lót nền sân | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 630 | m2 |
| 208 | Đắp, rải lớp cát vàng dày 20mm, lớp cát khô | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,6 | m3 |
| 209 | Trải lớp hạt cao su dày 10mm, tiêu chuẩn 10mm/5kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 630 | m2 |
| 210 | Cung cấp và lắp dựng khung thành bằng thép ống + lưới, xà ngang + cột dọc thép ống D76x2, khung bằng thép ống D42x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | chiếc |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,686 | m3 |
| 212 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0655 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0298 | tấn |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,386 | m3 |
| 216 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,7348 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,7348 | tấn |
| 218 | Bu lonng móng D12 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 56 | cái |
| 219 | Cung cấp và lắp dựng lưới chắn sân bóng bằng lưới nhựa ô 100mm, sợi CPE 2,5mm, Cáp căng lưới D4 bọc lưới + tăng đơ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 595,2 | m2 |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt cửa vào sân bóng bằng khung thép ống D42x2mm, khuôn thép ống D42x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | m2 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,6707 | m3 |
| 222 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,5197 | m3 |
| 223 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,7312 | m2 |
| 224 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 41,088 | m2 |
| 225 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 226 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,35 | m3 |
| 227 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1319 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 180 | cái |
| 229 | Tấm ga chắn rác Composite kích thước 300x500mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28 | cái |
| 230 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,68 | m3 |
| 231 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,682 | m3 |
| 232 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II, đào máy 90% | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,68 | m3 |
| 234 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 235 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,0963 | m3 |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1517 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1146 | tấn |
| 239 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0478 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0478 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0478 | 100m3 |
| 243 | Bu lông M25x750 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 48 | cái |
| 244 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0524 | 100m3 |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,3588 | m3 |
| 246 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,1309 | tấn |
| 247 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,1309 | tấn |
| 248 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 29,2808 | m2 |
| 249 | Tăng đơ d18 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 250 | Bu lông M20x100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 24 | cái |
| 251 | Bu lông M25x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 48 | cái |
| 252 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,078 | tấn |
| 253 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,078 | tấn |
| 254 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,1731 | m2 |
| 255 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4065 | tấn |
| 256 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4065 | tấn |
| 257 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,4294 | m2 |
| 258 | Lợp mái bằng tấm che polycarbonate đặc dày 5mm màu trắng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2116 | 100m2 |
| 259 | Máng inox 304 dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 23,3 | m |
| 260 | Đèn led bóng tròn 12W treo trên xà gồ mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | bộ |
| 261 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54 | m |
| 262 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 54 | m |
| 263 | Cầu chắn rác D76 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 264 | Ống PVC D76 thoát nước mái | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,09 | 100m |
| 265 | Cút 90 độ PVC 76 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 266 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,7811 | m3 |
| 267 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II, đào máy 90% | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3403 | 100m3 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,2012 | m3 |
| 269 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,6603 | m3 |
| 270 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,7054 | m3 |
| 271 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1103 | tấn |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,9017 | m3 |
| 274 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1234 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2547 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2547 | 100m3 |
| 277 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2547 | 100m3 |
| 278 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 26,4191 | m3 |
| 279 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,495 | m3 |
| 280 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1613 | 100m2 |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0939 | tấn |
| 282 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 356,4037 | m2 |
| 283 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 356,4037 | m2 |
| 284 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,2 | m2 |
| 285 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,2 | m2 |
| 286 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,2 | m2 |
| 287 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,0428 | m3 |
| 288 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 11,1232 | m3 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,7064 | m3 |
| 290 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0976 | tấn |
| 292 | Phá lớp vữa trát tường hàng rào, phá 10% | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 347,7404 | m2 |
| 293 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 484,8844 | m2 |
| 294 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 962,9676 | m2 |
| 295 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.447,852 | m2 |
| 296 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 297 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 298 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 299 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,544 | 100m3 |
| 300 | Trải lớp nilong nót nền | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.131 | m2 |
| 301 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 169,65 | m3 |
| 302 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4.020 | m2 |
| 303 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4.020 | m2 |
| 304 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,089 | 100m3 |
| 305 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,1 | m3 |
| 306 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 307 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 308 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 309 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,968 | 100m3 |
| 310 | Trải lớp nilong nót nền | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 484 | m2 |
| 311 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 72,6 | m3 |
| 312 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 484 | m2 |
| 313 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 484 | m2 |
| 314 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,7988 | 100m3 |
| 315 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8,875 | m3 |
| 316 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8876 | 100m3 |
| 317 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8876 | 100m3 |
| 318 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8876 | 100m3 |
| 319 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 320 | Trải lớp nilong nót nền | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 355 | m2 |
| 321 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 53,25 | m3 |
| 322 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 152,5 | m3 |
| 323 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,525 | 100m3 |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,525 | 100m3 |
| 325 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,525 | 100m3 |
| 326 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3725 | 100m3 |
| 327 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15,25 | m3 |
| 328 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,525 | 100m3 |
| 329 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,525 | 100m3 |
| 330 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,525 | 100m3 |
| 331 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,7625 | 100m3 |
| 332 | Trải lớp nilong nót nền | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.525 | m2 |
| 333 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 228,75 | m3 |
| 334 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6,2469 | m3 |
| 335 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 336 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 337 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 338 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,1646 | m3 |
| 339 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7,2881 | m3 |
| 340 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 58,683 | m2 |
| 341 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20,6642 | m3 |
| 342 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2066 | 100m3 |
| 343 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2066 | 100m3 |
| 344 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2066 | 100m3 |
| 345 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 13,7758 | m3 |
| 346 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,4464 | m3 |
| 347 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 132,9 | m2 |
| 348 | Thiếu đất màu đổ bồn hoa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 429,0482 | m3 |
| 349 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,4608 | m3 |
| 350 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,7887 | m3 |
| 351 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II, đào máy 90% | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,9225 | 100m3 |
| 352 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3886 | 100m3 |
| 353 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3886 | 100m3 |
| 354 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3886 | 100m3 |
| 355 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nung 6x10,5x22 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,7682 | 1000v |
| 356 | Bảo vệ cáp ngầm. băng báo hiệu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2525 | 100m2 |
| 357 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 28,0712 | m3 |
| 358 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 63,6387 | m3 |
| 359 | Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (4x50)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 280 | m |
| 360 | Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (4x35)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 172 | m |
| 361 | Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (4x25)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 270 | m |
| 362 | Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (4x4)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 82 | m |
| 363 | Cáp chống cháy - CU/Mica/XLPE/LSZH (3x25+1x16)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 20 | m |
| 364 | Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (2x4)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 540 | m |
| 365 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc (1x25)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 280 | m |
| 366 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc (1x16)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 462 | m |
| 367 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc (1x4)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 622 | m |
| 368 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 270 | m |
| 369 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 428 | m |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 80 | m |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 505 | m |
| 372 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,608 | m3 |
| 373 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 374 | Lăp đặt cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm, cao 8m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cột |
| 375 | Đèn đường led 150W | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | bộ |
| 376 | Bảng điện cửa cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 377 | Aptomat MCB-1P-6A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cái |
| 378 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 160 | m |
| 379 | Khung bê tông móng M16x240x240x500 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | bộ |
| 380 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6x2500mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | cọc |
| 381 | Kéo rải dây dẫn thép d10 mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16 | m |
| 382 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 46,1 | m3 |
| 383 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 46,1 | m3 |
| 384 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 385 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 386 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 387 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,11 | 100m |
| 388 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 100m |
| 389 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,5 | 100m |
| 390 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | cái |
| 391 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5 | cái |
| 392 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12 | cái |
| 393 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 394 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 395 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D50/40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 396 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D20/15 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 397 | Lắp đặt vòi tưới sân vườn D15 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 398 | Bệ đỡ vòi tưới 300x300x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 399 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 400 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 401 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | cái |
| 402 | Lắp đặt van phao cơ D50/40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 403 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 404 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 nối bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,05 | 100m |
| 405 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 406 | Thi công khoan giếng sâu 100m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 407 | Máy bơm nước giếng khoan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 408 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 38,992 | m3 |
| 409 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,5093 | 100m3 |
| 410 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,3168 | m3 |
| 411 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,3885 | 100m3 |
| 412 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 87,3117 | m3 |
| 413 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,674 | 100m2 |
| 414 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 415 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 95,9464 | m3 |
| 416 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 16,1695 | m3 |
| 417 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, giằng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 36,1821 | m3 |
| 418 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh, giằng ga | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,2416 | 100m2 |
| 419 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, giằng ga, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,8109 | tấn |
| 420 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 707,8504 | m2 |
| 421 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 189,8148 | m2 |
| 422 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,3806 | tấn |
| 423 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,5716 | 100m2 |
| 424 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25,3054 | m3 |
| 425 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 956 | cái |
| 426 | Lắp đặt PVC D200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,74 | 100m |
| 427 | Tấm đan composite lắp miệng hố ga, tải trọng 125KN | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 19 | cái |
| 428 | Đắp cát móng đường ống d200 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,5444 | 100m3 |
| 429 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,8593 | 100m3 |
| 430 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,4716 | 100m3 |
| 431 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,4716 | 100m3 |
| 432 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3,4716 | 100m3 |
| 433 | Đế cống D600, BTCT M200 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 153 | cái |
| 434 | Lắp dựng đế cống | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 153 | cái |
| 435 | Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn hoàn trả cống ngầm hiện có đoạn ống dài 1m, đường kính d600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 152 | đoạn ống |
| 436 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 151 | mối nối |
| 437 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2.514,3136 | m2 |
| 438 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 12,7397 | tấn |
| 439 | Phá dỡ hoa săt hàng rào | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 25,65 | m2 |
| 440 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 607,349 | m2 |
| 441 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1.937,2108 | m3 |
| 442 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,1755 | 100m3 |
| 443 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,1755 | 100m3 |
| 444 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 27,1755 | 100m3 |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly trong nhà, loại <=35KV ( tiếp đất 2 đầu) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | 1 tủ |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | đầu cáp |
| 5 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 8 | đầu cáp |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 15 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 7 | cái |
| 14 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | cái |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | tụ |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | sợi |
| 20 | Ca xe thí nghiệm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Ca |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 5,832 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,324 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0306 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,096 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,2 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,672 | m3 |
| 28 | Cột bê tông ly tâm 12B | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Cột |
| 29 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 cột |
| 30 | Xà néo sứ chuỗi tại cột câu đấu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà néo sứ chuỗi tại cột hạ ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà bắt cầu chì tự rơi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ chông sét van và đỡ cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Sứ cách điện chuỗi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=8 bát | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 10 sứ |
| 38 | Chống sét van 24KV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 39 | lắp chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV - 3x50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 41 | lắp đầu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 (từ cột đến tủ RMU) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 18 | m |
| 43 | Rải cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,18 | 100m |
| 44 | Cầu chì tự rơi 40A | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 45 | lắp cầu chì | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 bộ |
| 46 | Côliê ôm cáp + ôm ống D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Ống thép mạ kẽm D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 22,5 | kg |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,03 | 100m |
| 49 | Tiếp địa RC2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 bộ |
| 51 | Ghíp kẹp trung thế | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | cái |
| 52 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9 | 1 mối |
| 53 | Dây trung thế AC70 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,145 | km |
| 54 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,145 | 1km/1 dây |
| 55 | Sứ đứng đỡ cáp (tại cột câu đấu) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | quả |
| 56 | Khóa néo cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 57 | Móc treo chữ U | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,64 | m3 |
| 59 | Băng báo cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | m |
| 60 | Sứ báo cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2 | viên |
| 61 | lấp đất rãnh cáp k95 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 2,64 | m3 |
| 62 | ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D105 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4 | m |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 4,8 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 9,45 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,2 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1,3 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 0,0316 | tấn |
| 68 | bộ tiếp địa 12 cọc L63x63x6x2500 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 bộ |
| 70 | Dây thép nối tiếp địa 40x4 (1,25kg/m) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 35 | kg |
| 71 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 10 | cái |
| 72 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 6 | bát |
| 73 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | sợi |
| 74 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 75 | Phần vỏ trạm + Vỏ trạm kích thước H2400 x W(L)3400 x D2300 x 2mm, trong đó chân đế cao 100 làm bằng sắt U160 x 5mm, mái che cao 200, chia làm 3 ngăn (ngăn RMU, ngăn MBA, ngăn MSB), có vách ngăn, tủ tháo lắp + Phụ kiện bao gồm (đèn huỳnh quang chiếu sáng trong trạm chiều dài 60cm, quạt hút thông gió làm mát, chớp thông gió tự nhiên, lưới chắn côn trùng, khóa, bản lề, công tắc hành trình) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Vỏ |
| 76 | Ngăn trung thế + Tủ RMU RM6 3 ngăn 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 20Ka/3s; 1 ngăn lộ ra máy biến áp sử dụng cầu dao phụ tải tải 200A, kèm cầu ống 25A + Đầu cáp T-Plus 3×50 (1 ngăn vào) + Đầu cáp T-Plus 3×50 (1 ngăn ra) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Khoang |
| 77 | Ngăn máy biến áp + Máy biến áp 250KVA+Sứ Plug-in + Đầu Ebow 3×50 (lắp máy biến áp) + Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 3x1C×50 (từ tủ RMU đến máy biến áp) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Khoang |
| 78 | Ngăn hạ thế + CÁP 0,6/1KV CU/XLPE/PVC-4X(1X240MM2) (từ MBA sang tủ hạ thế): 28m + Vỏ tủ kích thước H1500 x W1200 x D400 x 2mm, có chân đế 100, 2 ngăn đứng: 01 cái + MCCB 3P 400A 50Ka: 01 cái + MCCB 3P 150A 30Ka: 01 cái + MCCB 3P 125A 30Ka: 01 cái + MCCB 3P 100A 30Ka: 01 cái + MCCB 3P 80A 30Ka: 02 cái + MCCB 3P 25A 30Ka: 02 cái + MCB 3P 20A 10Ka: 01 cái + Dàn thanh cái chính 50X5MM, thanh cái phụ 20x4, 20x3, cáp M10, M6: 01 HT + Biến dòng đo lường 400/5A, CCX 0.5: 03 cái + Biến dòng đo lường 400/5A, CCX 1.0: 04 cái + Công tơ ba pha hữu công: 01 cái + Công tơ ba pha vô công: 01 cái + Đồng hồ Ampe 0-400A: 01 cái + Đồng hồ Vol 0-500V + chuyển mạch: 01 cái + Cầu chì + chân đế: 03 cái + Đèn báo pha (xanh+vàng+đỏ): 03 cái + Chống sét van hạ thế: 01 bộ + Phụ kiện: 01 lô + Nhân công lắp đặt đấu nối hoàn thiện tủ tổng tại xưởng sản xuất: 01 tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Khoang |
| 79 | Ngăn tụ bù 90Kvar (6x15Kvar điều khiển tự động) + MCCB 3P 150A-30Ka: 01 cái + MCCB 3P 40A-30Ka: 06 cái + Contactor 3P 40A: 06 cái + Bộ điều khiển tụ bù 6 cấp: 01 cái + Tụ bù 3P 440V 15Kvar (tụ khô): 06 cái + Thanh cái 25x3mm+ Dây cáp M10 + phụ kiện: 01 lô + Lắp đặt đấu nối hoàn thiện tủ tụ bù tại xưởng: 01 tủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Khoang |
| 80 | Phụ kiện trạm + Bình cứu hỏa MFZ4: 03 bình + Biển đề tên TBA - phản quang: 01 cái + Biển cấm TBA - phản quang: 03 cái + Gía đỡ cáp 0,4kV tại mặt MBA: 01 cái + Bộ điện trở sấy cho 3 khoang: 01 bộ + Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp: 01 bộ + Dây nối trung tính Cu/PVC(1x120)mm2: 05m + Dây đồng M35 nối tiếp địa thu lôi van, đầu cáp, vỏ trạm: 15m + Vận chuyển, lắp đặt đấu nối hoàn thiện trạm kios tại hiện trường: 01 trạm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Lô |
| AA | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy trục ngang : Q=90m3/h, H=68<br/>Vật liệu chế tạo:<br/>- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang<br/>- Trục bơm: Thép không gỉ<br/>- Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic<br/>Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh<br/>- Nguồn điện lưới: 380VAC/3pha/50Hz | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=68 Vật liệu chế tạo: - Vỏ bơm, buồng bơm: Gang - Trục bơm: Thép không gỉ - Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh - Bơm được dẫn động bằng động cơ diesel, tốc độ vòng quay 3.000v/phút | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện Q=2,7m3/h; H=78m - Vỏ bơm, buồng bơm: Gang - Trục bơm: Thép không gỉ - Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic Kiểu bơm ly tâm, trục đứng đa tầng cánh - Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện chuyên dụng cho bơm chữa cháy - Công suất: theo công suất trục bơm. - Nguồn điện lưới: 380VAC/3pha/50Hz | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bình áp lực 100L - Áp lực hoạt động: Max 10bar - Nhiệt độ dung dịch: từ - 10 đến + 1000c - Vật liệu màng: EPDM - Kiểu lắp đặt: Đứng hoặc nằm - Tiêu chuẩn châu âu: PED 97/23/CE | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháy Vỏ bằng tôn, sơn sần tĩnh điện, màu đỏ, kích thước 500x700x200mm; Bao gồm các vật tư chính: Aptomat; Khởi động từ; rơ le nhiệt; Chống mất pha; Biến dòng TI; Chuyển mạch auto/man; Nút nhấn; Đèn báo; Cầu chì; Cầu đấu; đồng hồ V,A. | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Trung tâm báo cháy 20 kênh IP Rating:IP30 Điện áp : 230V.AC(+10%-15%) Nguồn cấp DC : 24V 3Amps Độ ẩm <95% không ngưng tụ Nhiệt độ làm việc: -5 -40 độ Cân nặng: 6kg Màu sắc: Sáng Xám, Sơn epoxy Điện trở khuếch đại EOL:6k8 5% Thời gian trì hoãn: có thể điều chỉnh được, tùy chọn cấu hình sounder, lựa chọn đầu vào ngẫu nhiên, cho phép Ngắn mạch theo khu vực, lựa chọn Vùng im lặng, hiển thị cảnh báo bằng đèn led, cho phép cô lập chuông còi tại trung tâm Chứng nhận: BS EN54-2 và BS EN54-4,ISO 9001 -2008,Phù hợp BS5839: Phần 1: 2002 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT | 1 | Chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi