Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201032170-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200960337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 10:43:00 đến ngày 2020-11-02 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,807,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ SỐ 5
1 Phá dỡ bậc xây bục giảng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,44 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,9154 m3
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 331,6389 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3444 tấn
5 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 266,94 1m
6 Phá dỡ sàn sê nô, mái bê tông cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20,4896 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,697 m3
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3008 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 21,9896 m3
10 Phá lớp bọc cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 44,352 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 155,738 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.905,9306 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.227,7796 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 48,823 m2
15 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17,325 m2
16 Tháo dỡ hệ thống điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 công
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 115,1462 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,1515 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,1515 100m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,9028 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 180,048 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 180,048 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 49,846 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.905,9306 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 155,738 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.227,7796 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 155,738 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3.133,7102 m2
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 49,4208 m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 33,8138 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,8206 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5183 100m2
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4752 100m2
34 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 96 1 lỗ khoan
35 Làm sạch lỗ khoan, bơm keo Hilti hoặc tương đương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,6 lọ
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4539 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3243 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,7403 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 35,9677 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2035 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2035 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2035 100m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,0079 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,401 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,2444 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,5432 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,8133 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,9257 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,2806 tấn
50 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 541 1 lỗ khoan
51 Làm sạch lỗ khoan, bơm keo Hilti hoặc tương đương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54,1 lọ
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 38,5452 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 74,0578 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17,8376 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 994,668 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 381,33 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 300,79 m2
58 Công tác ốp gạch thẻ trang trí vào tường tiết diện 6x24cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 135,88 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.812,668 m2
60 Gia công hệ khung dàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0943 tấn
61 Gia công bản liên kết inox hàn vào khung Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0019 tấn
62 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0962 tấn
63 Bulong nở M10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 bộ
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,553 m2
65 Cung cấp Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn ASL - 150 của Austrong Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 197,6 md
66 Nắp bịt đầu lam nhôm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 44 cái
67 Lắp dựng lam nhôm chắn nắng mặt tiền Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 42,56 m2
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,584 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2232 100m2
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2825 tấn
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,7536 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,7536 m2
74 Đắp vữa chữ nổi dày 4cm, cao 40cm, đắp chữ " Tiên học lễ hậu học văn " Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
75 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,5875 m3
76 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 87,5826 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 43,0542 m2
78 Sản xuất lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,4155 tấn
79 Bu lông nở M8x80 đai ốc chụp tròn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 980 bộ
80 Lắp dựng lan can sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 259,416 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 219,2768 m2
82 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32,768 m2
83 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,24 m2
84 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,16 m2
85 Vách kính cố định, cửa khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 47,764 m2
86 Cửa 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,616 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 97,548 m2
88 Thay kính cửa vỡ hỏng, kính dày 6,38mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22,4 m2
89 Thay mới phụ kiện tay nắm cho các cửa đi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17 bộ
90 Bổ sung bộ khóa cài then tròn cho cửa đi D1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 26 bộ
91 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,2008 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,165 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,7466 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,0404 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,3544 m3
96 Đổ đất màu trồng cây vào bồn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,9609 m3
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 220x60x10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17,772 m2
98 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30,8048 m2
99 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,5688 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,6989 m3
101 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 80,229 m2
102 Đánh bóng bề mặt bậc và cổ bậc granito cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 53,4239 m2
103 Láng granitô cầu thang, trám vá 5% diện tích Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,6712 m2
104 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0211 tấn
105 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0211 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9326 m2
107 Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 850x850mm dày 0,47mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
108 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0937 m3
109 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,1792 m3
110 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,166 100m2
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1215 tấn
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,913 m3
113 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6664 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6664 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 113,196 m2
116 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,6553 100m2
117 Tôn úp nóc mái dày 0,5mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 46,76 md
118 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 103,35 m2
119 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 103,35 m2
120 Quét sikatop seal 107 hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (định mức 3kg/m2) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 222,682 m2
121 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 222,682 m2
122 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
123 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 bộ
124 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 bộ
125 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
126 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,4 m3
127 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,054 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,054 100m3
129 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
130 Lắp đặt vòi nước bên trong máng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
133 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 bộ
134 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
135 Lắp đặt hộp giấy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
136 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,2483 100m2
137 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 39,3433 m3
138 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8617 tấn
139 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,2523 10m2
140 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,1465 100m2
141 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0735 tấn
142 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,2516 10m2
B CẢI TẠO NHÀ SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu bậc tam cấp bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,565 m3
2 Phá dỡ tường bồn cây bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8972 m3
3 Phá dỡ tường xây bọc cột, tường lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 39,3708 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,1307 m3
5 Phá dỡ bục gạch xây bệ tiểu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,7 m3
6 Tháo dỡ trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 58,4016 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,88 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 63,6 m
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,32 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 58,4016 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 107,64 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 bộ
16 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 335,6284 m2
17 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,4207 tấn
18 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 137,05 1m
19 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,1955 m3
20 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,825 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,8268 m3
22 Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 67,536 m
23 Diện tích tường ngoài nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 405,2416 m2
24 Diện tích tường trong nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.543,008 m2
25 Diện tích dầm nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 130,5012 m2
26 Diện tích trần nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 763,7994 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 121,5725 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 283,6691 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 462,9024 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.080,1056 m2
31 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 268,2902 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 626,0104 m2
33 Tháo dỡ hệ thống điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 công
34 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 công
35 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 508,2 m
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 183,36 m2
37 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 124,907 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2491 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2491 100m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 462,9024 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 121,5725 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 268,2902 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 405,2416 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.437,3086 m2
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,6173 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5391 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2468 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2267 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,2366 m3
50 Đổ đất màu trồng cây vào bồn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6936 m3
51 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, tiết diện gạch 220x60x10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,7536 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25,7875 m2
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,3223 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,5918 m3
55 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,918 m2
56 Đánh bóng bề mặt bậc và cổ bậc granito cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 44,42 m2
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,0592 m3
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1872 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3446 tấn
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36,0432 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36,0432 m2
63 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 51,48 m2
64 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 106,92 m2
65 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,04 m2
66 Vách kính cố định, cửa khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,33 m2
67 Cửa 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,84 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 188,61 m2
69 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9355 m3
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17,8584 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17,8584 m2
72 Sản xuất lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8597 tấn
73 Bu lông nở M8x80 đai ốc chụp tròn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 144 bộ
74 Lắp dựng lan can sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 51,024 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 47,3632 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường phòng học bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 270,513 m2
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28,8288 m3
78 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28,937 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,0395 m3
80 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3544 100m2
81 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,252 100m2
82 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 56 1 lỗ khoan
83 Làm sạch lỗ khoan, bơm keo Hilti hoặc tương đương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,6 lọ
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2726 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8617 tấn
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,1428 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 45,3063 m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1246 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1246 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1246 100m3
91 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,653 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2155 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,8097 tấn
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,0914 m3
95 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,8167 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,5231 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,4022 tấn
98 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 205 1 lỗ khoan
99 Làm sạch lỗ khoan, bơm keo Hilti hoặc tương đương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20,5 lọ
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34,8296 m3
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 42,812 m3
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,377 m3
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 485,553 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 381,67 m2
105 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 165,3 m2
106 Công tác ốp gạch thẻ trang trí vào tường tiết diện gạch 6x24cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 104,5124 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 928,0106 m2
108 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,14 100m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1021 tấn
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,77 m3
111 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5181 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5181 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 88 m2
114 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,0241 100m2
115 Tôn úp nóc mái dày 0,5mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32,4 md
116 Quét dung dịch sikatop seal 107 hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (định mức 3kg/m2) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 75,658 m2
117 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 145,658 m2
118 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 70 m2
119 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 70 m2
120 Đắp vữa chữ nổi dày 40cm, cao 4cm, đắp số hiệu tên nhà "2" Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
121 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,0023 m3
122 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 193,368 m2
123 Quét dung dịch sikatop seal 107 hoặc tương đương 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (định mức 3kg/ lớp/ m2) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 77,481 m2
124 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 53,1 m2
125 Chống thấm cổ ống thoát nước sàn vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
126 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 53,1 m2
127 Cung cấp và lắp đặt tấm vách ngăn compact dày 12mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 59,7683 m2
128 Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 hàn thành khung đỡ bàn chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
129 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,41 m2
130 Lắp đặt gương soi bằng kính dày 5mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,5106 m2
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,2582 100m2
132 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13,7233 m3
133 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6215 tấn
134 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18,8843 10m2
135 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,3985 100m2
136 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,7791 tấn
137 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,287 10m2
C CẢI TẠO NHÀ SỐ 1
1 Phá dỡ bậc tam cấp bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20,115 m3
2 Phá dỡ bồn cây bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2 m3
3 Phá dỡ tường xây bọc cột, tường lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 46,372 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 43,463 m3
5 Tháo dỡ vách ngăn alu ngăn phòng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 23,694 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,097 m3
7 Phá dỡ bục gạch xây bệ tiểu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,322 m3
8 Tháo dỡ trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 58,812 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,76 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 64,2 m
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20,7 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 58,812 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 106,48 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 bộ
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 317,142 m2
19 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,024 tấn
20 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 122,29 1m
21 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,708 m3
22 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,314 m3
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,619 m3
24 Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 67,16 m
25 Diện tích tường ngoài nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 459,371 m2
26 Diện tích tường trong nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.767,048 m2
27 Diện tích dầm nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 209,101 m2
28 Diện tích trần nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 934,163 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 137,811 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 321,56 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 530,114 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.236,934 m2
33 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 342,979 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 800,285 m2
35 Tháo dỡ hệ thống điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 40 công
36 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 công
37 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 650,4 m
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 237,6 m2
39 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 49,5 m2
40 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 202,86 m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,029 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,029 100m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 530,114 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 137,811 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 342,979 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 459,371 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.910,313 m2
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,262 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,087 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,434 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,499 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,83 m3
53 Đổ đất màu trồng cây vào bồn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,423 m3
54 Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, cột, tiết diện gạch 220x60x10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20,686 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 61,527 m2
56 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22,476 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,886 m3
58 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 48,86 m2
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,266 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 66,056 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 66,056 m2
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,489 m3
63 Lát nền bục giảng bằng gạch ceramic 400x400mm, VXM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 79,86 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường bục giảng bằng gạch ceramic 400x400mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 23,22 m2
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,972 m3
66 Đánh bóng bề mặt bậc và cổ bậc granito cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 51,666 m2
67 Láng granitô cầu thang, trám vá cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,583 m2
68 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,062 m3
69 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,062 m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,031 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,031 100m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,807 m3
73 Lắp đặt lanh tô cửa đi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
74 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13,101 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13,101 m2
76 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 74,88 m2
77 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 142,56 m2
78 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,04 m2
79 Vách kính cố định, cửa khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,999 m2
80 Cửa 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,56 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 244,039 m2
82 Gia công hoa sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,507 tấn
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 103,68 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54,835 m2
85 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,557 m3
86 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32,466 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32,466 m2
88 Sản xuất lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,473 tấn
89 Bu lông nở M8x80 đai ốc chụp tròn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 252 bộ
90 Lắp dựng lan can sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 84,912 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 87,851 m2
92 Công tác ốp gạch vào chân tường phòng học bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 345,204 m2
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 43,243 m3
94 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36,216 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,557 m3
96 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,444 100m2
97 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,378 100m2
98 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 84 1 lỗ khoan
99 Làm sạch lỗ khoan, bơm keo Hilti hoặc tương đương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,4 lọ
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,384 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,192 tấn
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,42 m3
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 67,09 m3
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,179 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,179 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,179 100m3
107 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,922 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,255 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,116 tấn
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,571 m3
111 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,569 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,616 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,096 tấn
114 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 463,5 1 lỗ khoan
115 Làm sạch lỗ khoan, bơm keo Hilti hoặc tương đương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 46,4 lọ
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 38,34 m3
117 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 44,748 m3
118 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,934 m3
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 422,689 m2
120 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 456,89 m2
121 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 192,19 m2
122 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 6x24cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 82,44 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 989,329 m2
124 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,184 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,03 tấn
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,012 m3
127 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,664 tấn
128 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,664 tấn
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 112,8 m2
130 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,906 100m2
131 Tôn úp nóc mái dày 0,5mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32,4 md
132 Quét dung dịch sikatop seal 107 hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(định mức 3kg/m2) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 157,474 m2
133 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 157,474 m2
134 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 69,1 m2
135 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0 m2
136 Đắp vữa chữ nổi dày 40cm, cao 4cm, đắp số hiệu tên nhà "1" Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
137 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,514 m3
138 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 208,488 m2
139 Quét dung dịch sikatop seal 107 hoặc tương đương, 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(định mức 3kg/lớp/m2) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 79,761 m2
140 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 53,4 m2
141 Chống thấm cổ ống thoát nước sàn vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
142 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 53,4 m2
143 Cung cấp và lắp đặt tấm vách ngăn compact dày 12mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 57,947 m2
144 Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 hàn thành khung đỡ bàn chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
145 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,41 m2
146 Lắp đặt gương soi kính trắng dày 5mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,166 m2
147 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,226 100m2
148 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13,723 m3
149 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,737 tấn
150 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,592 10m2
151 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,444 100m2
152 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,925 tấn
153 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,134 10m2
D XÂY MỚI NHÀ SỐ 3
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 141,3117 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,9937 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,1703 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4144 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,5204 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8491 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8491 tấn
8 Ép dương cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22,889 100m
9 Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,618 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (thép nối cọc 5,24kg/1 mối nối) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 208 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,4375 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0644 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0644 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0644 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,2238 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,6366 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,2274 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25,7287 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 39,6852 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,1643 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,3508 100m2
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 128,0729 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,0675 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,2222 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,1471 tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,6506 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,9354 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,9354 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,9354 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,6465 m3
31 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II, đào máy 90% Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2382 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2127 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,052 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,052 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,052 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,404 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,4929 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1547 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2833 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1404 tấn
41 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,9369 m3
42 Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 33,498 m2
43 Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 33,498 m2
44 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 43,3448 m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,25 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,195 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,134 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cấu kiện
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,1549 100m2
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 61,0744 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8744 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,067 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,0796 tấn
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14,8857 100m2
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng,đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 160,6854 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,7182 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,0421 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,7236 tấn
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,7692 100m2
60 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 227,0349 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,3525 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,7853 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18,9954 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,6216 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3773 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,2586 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,7769 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3326 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,6797 tấn
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 458,4949 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,7575 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 38,9081 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.225,8924 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.173,5159 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 687,383 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.499,433 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.013,8956 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6.374,2275 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.065,8024 m2
80 Đổ đất màu trồng cây vào bồn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18,0811 m3
81 Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, cột, tiết diện gạch 220x60x10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 45,05 m2
82 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,053 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,5265 m3
84 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 500x500mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14,7726 m2
85 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,9 m3
86 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18,0775 m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1808 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1808 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1808 100m3
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 132,8028 m2
91 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,446 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,199 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5841 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,0625 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc xẻ rãnh KT 20x10mm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,1953 m3
96 Cung cấp và lắp dựng lan can inox , gồm tay vịn lan can inox D60x1,2mm, thanh đứng inox D40x1,2mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,325 md
97 Gia công lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,9132 tấn
98 Lắp dựng lan can sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 201,96 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 213,5383 m2
100 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 174,806 m2
101 Gia công lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,6382 tấn
102 Lắp dựng lan can sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 58,617 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 59,3099 m2
104 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 93,36 m2
105 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,36 m2
106 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 203,04 m2
107 Cửa 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32,73 m2
108 Vách kính cố định kết hợp cửa sổ 3 cánh mở đẩy, cửa khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 58,02 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 402,51 m2
110 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,8471 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 203,04 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 103,6224 m2
113 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,374 100m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 57,1862 m3
115 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.589,3452 m2
116 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.589,3452 m2
117 Quét dung dịch Sika định mức 3kg/m2 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 295,8104 m2
118 Bê tông nhẹ chống nóng tạo dốc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 295,8104 m2
119 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 300x300mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 254,5704 m2
120 Công tác ốp gạch vào chân tường phòng học bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 488,598 m2
121 Quét dung dịch sika 2 lớp (định mức 3kg/m2- 1 lớp) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 115,551 m2
122 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 115,551 m2
123 Chống thấm cổ ống quấn băng chương nở xung quanh cổ ống sau đó quét hỗn hợp vữa xi măng và sika latex Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 cái
124 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9527 tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9527 tấn
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 80,5288 m2
127 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,6341 100m2
128 Tôn úp nóc mái dày 0,5mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 67 md
129 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 140,9416 m2
130 Quét dung dịch sikatop seat 107 hoặc tương đương (định mức 3kg/m2/1 lớp), quét 2 lớp chống thấm chân tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 124,2864 m2
131 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 140,9416 m2
132 Làm trần bằng trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương treo Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 138,3676 m2
133 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 395,688 m2
134 Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 159,621 m2
135 Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 đỡ bàn đá Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 bộ
136 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,66 m2
137 Công tác dán gạch thẻ , hoặc tương đương theo màu phối cảnh, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 160,09 m2
138 Đắp vữa chữ nổi cao 40cm,dày 4cm tên số nhà "3" Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
139 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,4901 100m2
140 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 112,22 m3
141 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3777 tấn
142 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 86,032 10m2
143 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,208 10m2
144 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,3064 100m2
145 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 71,2795 tấn
146 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13,417 10m2
E XÂY MỚI NHÀ SỐ 4
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41,6215 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,7976 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,5156 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0817 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,0319 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6774 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6774 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,3345 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2385 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 82 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18,45 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1845 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1845 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1845 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (10%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,3242 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,6924 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II (90%) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5591 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,1001 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,2154 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,7878 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5957 100m2
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 23,6031 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4123 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,79 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,4322 tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2064 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4128 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4128 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4128 100m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,024 100m2
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13,1954 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,599 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,6909 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,0602 100m2
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 100,7821 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9408 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,3495 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,8983 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,6106 100m2
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 63,7186 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,4012 tấn
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 71,7413 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,386 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,651 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 154,6252 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 586,3487 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 170,06 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 406,02 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 461,06 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.623,4887 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 154,6252 m2
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,8945 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5412 m3
54 Đổ đất màu trồng cây vào bồn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,7823 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,2421 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,7281 m2
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0841 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0841 m3
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17,8508 m2
60 Gia công lan can Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 80,6896 m2
61 Lắp dựng lan can sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 80,6896 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 80,6896 m2
63 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,44 m2
64 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 38,88 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 58,32 m2
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,7333 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,2966 m3
68 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 444,5748 m2
69 Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 183,6849 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 300x300mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 183,0622 m2
71 Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,584 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước 300x600, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 103,59 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 83,5944 m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn 0.45mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4786 100m2
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1058 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1512 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,198 m3
78 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3291 m3
79 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đường dốc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0098 100m2
80 Bê tông lót đường dốc đá 4x6 mác 50 dày 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,588 m3
81 Xẻ rãnh đường dốc 20x10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34 1m
82 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0588 100m2
83 Ván khuôn thép. Ván khuôn đường dốc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0122 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8006 m3
85 Lan can dốc bằng inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,1 md
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,0298 100m2
F XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG SỐ 6
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 94,4098 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,9804 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,3156 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2254 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,6813 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,3126 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,3126 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,6698 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (thép nối cọc 7,87kg/ 1 mối nối) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 124 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,875 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0388 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0388 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0388 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22,1821 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18,7545 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,6845 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 48,8531 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 98,6168 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,9116 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,2826 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 103,303 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,8856 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,8838 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,6652 tấn
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,5839 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,507 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,507 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,507 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,219 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,4336 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0811 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0811 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0811 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0811 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,936 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,018 100m2
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3125 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6868 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6984 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0353 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,6283 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,654 m2
44 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,654 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,3036 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,654 m2
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,0577 100m2
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 55,507 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,7139 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,8176 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3535 tấn
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,9498 100m2
53 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 76,2054 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,538 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,2914 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,5821 tấn
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18,97 100m2
58 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 163,6738 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14,9007 tấn
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8052 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,2162 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,1631 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,99 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9787 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,1078 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,715 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4373 tấn
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,9263 tấn
69 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,6671 tấn
70 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,9263 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,6671 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 86,9 m2
73 Bulong M20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 48 cái
74 Bulong M12 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 512 cái
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,3722 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 218,3232 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28,7937 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 156,3522 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 780,7535 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.110,4754 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.441,9504 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 694,98 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.977,52 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5.462,1546 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.247,7762 m2
86 Sơn giả đá tường ngoài nhà (đã bao gồm nhân công + vật liệu) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 463,1005 m2
87 Đổ đất màu trồng cây vào bồn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 46,5562 m3
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 65,424 m2
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6142 m3
90 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,668 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,834 m3
92 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 500x500mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,32 m2
93 Gia công lan can (bao gồm cả sơn và phụ kiện hoàn chỉnh) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14,806 m2
94 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 165,1209 m2
95 Nẹp đồng chống trượt bậc tam cấp 5x10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 980,913 md
96 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 76,7475 m2
97 Thang lên thăm mái : Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
98 Sản xuất lan can sắt cầu thang bằng thép lập là 30x3mm bắt vít bản mã vào bậc thang, tay vịn thép tròn D42x2mm sơn hoàn thiện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,4635 m2
99 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,34 m2
100 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20,52 m2
101 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,2 m2
102 Vách kính cố định kết hợp cửa sổ cánh mở đẩy, cửa khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 370,425 m2
103 Vách kính cố định, cửa khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 124,643 m2
104 Vách kính cố định, cửa khung nhôm kính an toàn dày 10.38mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 114,424 m2
105 Cửa đi cánh kính thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41,4 m2
106 Phụ kiện cho cửa kính thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 698,952 m2
108 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2354 tấn
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,2 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,2 m2
111 Cung cấp cửa chông cháy 70 phút Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,6 m2
112 Phụ kiện cửa chống cháy 70p Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bộ
113 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,0709 100m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 68,0146 m3
115 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 730,5244 m2
116 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.148,5648 m2
117 Quét dung dịch chống thấm mái bằng Sika Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 265,7792 m2
118 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem màu đỏ kích thước 300x300mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 196,9942 m2
119 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 318,24 m2
120 Trải thảm mặt sàn tập luyện bằng tấm Vinyl Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 288 m2
121 Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,8948 m2
122 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đường dốc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0293 100m2
123 Xẻ rãnh đường dốc 20x10 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 66,576 1m
124 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,8454 m3
125 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1292 100m2
126 Bê tông lót đường dốc đá 4x6 mác 50 dày 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2921 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2921 m3
128 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2921 m3
129 Lan can dốc bằng inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,26 md
130 Cung cấp và lắp dựng logo thể thao 5 vòng tròn + chữ cắt "Nhà thể chất trường tiểu học Thụy Lâm" bằng nhựa Mika cao 300, dày 30mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
131 Công tác ốp đá Granite vào tường, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50,644 m2
132 Quét dung dịch sika 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 46,975 m2
133 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 31,943 m2
134 Lợp mái tôn dày 0.48mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,9685 100m2
135 Chống thấm theo quy chuẩn ( Sika hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 139,9908 m2
136 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 103,4468 m2
137 Làm trần bằng trần nhôm đục lỗ 600x600mm, khung xương treo Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 103,4468 m2
138 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 270,344 m2
139 Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 99,957 m2
140 Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 đỡ bàn đá Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 bộ
141 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,676 m2
142 Cung cấp gương soi (đã bao gồm công lắp đặt ) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,072 m2
143 Mài cạnh gương soi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 47,58 md
144 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 143,454 m2
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,536 m3
146 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,056 m3
147 Ốp gạch men vào lòng rãnh thoát nước Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14,88 m2
148 Cung cấp và lắp dựng tấm đan rãnh thoát sàn bếp bằng inox 304 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 153,6 kg
149 Ốp tấm nhôm Aluminium vào khung thép hộp mái sảnh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 23,76 m2
150 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,4511 100m2
151 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 21,0262 100m2
152 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14,8002 100m2
153 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 100,923 tấn
154 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 102,184 m3
155 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 241,5299 m3
156 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 263,9 tấn
157 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32,46 10m2
158 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,8877 100m2
159 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,8232 10m2
G CẤP ĐIỆN NHÀ SỐ 2
1 VỎ TỦ ĐIỆN 600X400X150MM SƠN TĨNH ĐIỆN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
2 MCCB-63A-4P-30KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
3 MCB-63A-2P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
4 MCB-25A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
5 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
6 BỘ ĐÈN BÁO PHA VÀNG - XANH - ĐỎ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 BỘ
7 CẦU CHỈ ỐNG 1A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 hộp
8 THANH CÁI ĐỒNG 3X10MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,5 M
9 SỨ ĐỎ SM-30 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 CÁI
10 VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 tủ
11 MCB-63A-2P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
12 MCB-25A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
13 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
14 VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODUL Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cÁI
15 MCB-25A-2P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
16 MCB-16A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27 cái
17 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
18 Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ ÂM + MẶT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 cái
19 Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ NỔI +MẶT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
20 CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM + MẶT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
21 CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
22 CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU + ĐẾ ÂM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
23 ĐÈN ỐP TRẦN D300 - LED 14W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 26 bộ
24 ĐÈN TUÝP LED T8 2 BÓNG - 2X18W CÓ CHÓA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54 bộ
25 QUẠT TRẦN 70W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36 cái
26 CU/XLPE/PVC(2X10) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
27 CU/PVC(1X10) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
28 CU/PVC/PVC(2X4) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 135 m
29 CU/PVC(1X4) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 135 m
30 CU/PVC(1X2.5) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 930 m
31 CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 465 m
32 CU/PVC(1X1.5) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.584 m
33 MÁNG CÁP PVC 60X40MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 90 m
34 PVC D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
35 PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.462 m
36 HỘP KỸ THUẬT 300X400X120 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 hộp
37 MÁNG CÁP PVC 60X40MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 120 m
38 SWITCH 8 CỔNG Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cÁI
39 ĐẾ + MẶT 1 LỖ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cÁI
40 HẠT MẠNG RJ45 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
41 DÂY UTP CAT5E Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 200 m
42 PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 200 m
43 ỐNG PVC D60 CHỜ XUYÊN TƯỜNG Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,05 100m
44 QUẠT HÚT ÂM TRẦN 300X300MM 24W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
45 ỐNG GIÓ MỀM D150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 M
46 KHỚP NỐI CHUYỂN D150 - 400X200MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 M
47 CỬA GIÓ 400X200MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
48 KIM THU SÉT THÉP MẠ KẼM D16-1000MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
49 CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ KẼM L63X63X2500 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cọc
50 DÂY THÉP D10 MẠ KẼM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 175 m
H CẤP ĐIỆN NHÀ SỐ 3
1 VỎ TỦ ĐIỆN 600X400X150MM SƠN TĨNH ĐIỆN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
2 MCCB-125A-4P-30KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
3 MCB-63A-3P-22KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
4 MCB-50A-3P-22KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
5 MCB-25A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
6 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
7 BỘ ĐÈN BÁO PHA VÀNG - XANH - ĐỎ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
8 CẦU CHỈ ỐNG 1A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 hộp
9 THANH CÁI ĐỒNG 3X15MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 m
10 SỨ ĐỎ SM-30 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
11 VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
12 MCB-63A-4P-15KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
13 MCB-25A-3P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
14 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
15 VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
16 MCB-50A-4P-15KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
17 MCB-40A-1P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
18 MCB-32A-1P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
19 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
20 VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODUL Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 hộp
21 MCB-25A-2P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
22 MCB-16A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 cái
23 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
24 VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 14 MODUL Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 hộp
25 MCB-25A-4P-15KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
26 MCB-16A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
27 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
28 VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 14 MODUL Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 hộp
29 MCB-40A-2P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
30 MCB-16A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
31 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
32 VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 10 MODUL Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 hộp
33 MCB-32A-2P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
34 MCB-16A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
35 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
36 Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ ÂM + MẶT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 cái
37 Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ NỔI +MẶT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 52 cái
38 Ổ CẮM ĐÔI ÂM SÀN CHỐNG NƯỚC CHỐNG GIẬT CÓ NẮP ĐẬY Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 56 cái
39 CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM + MẶT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
40 CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
41 CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU + ĐẾ ÂM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
42 ĐÈN ỐP TRẦN D300 - LED 14W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 53 bộ
43 ĐÈN TUÝP LED T8 2 BÓNG - 2X18W CÓ CHÓA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 108 bộ
44 QUẠT TRẦN 70W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 72 cái
45 CU/XLPE/PVC(4X16) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 m
46 CU/XLPE/PVC(4X10) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
47 CU/PVC(1X16) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 m
48 CU/PVC(1X10) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
49 CU/PVC/PVC(4X4) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 95 m
50 CU/PVC/PVC(2X6) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 95 m
51 CU/PVC(1X6) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 95 m
52 CU/PVC/PVC(2X4) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 135 m
53 CU/PVC(1X4) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 230 m
54 CU/PVC(1X2.5) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.266 m
55 CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.133 m
56 CU/PVC(1X1.5) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3.456 m
57 PVC D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 105 m
58 PVC D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 230 m
59 PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3.066 m
60 HỘP KỸ THUẬT 300X400X120 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 hộp
61 MÁNG CÁP PVC 60X40MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 174 m
62 SWITCH 12 CỔNG Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 CÁI
63 ĐẾ ÂM + MẶT 1 LỖ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 CÁI
64 ĐẾ NỔI + MẶT 2 LỖ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 160 CÁI
65 HẠT MẠNG RJ45 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 174 cái
66 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 1 thiết bị
67 DÂY UTP CAT5E Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.790 m
68 PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.268 m
69 ỐNG PVC D60 CHỜ XUYÊN TƯỜNG Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,16 100m
70 QUẠT HÚT HƯỚNG TRỤC 450M3/H Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
71 CỬA GIÓ ÂM TRẦN 300X300MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 cái
72 ỐNG GIÓ TÔN 300X200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 m
73 CÔN ĐẦU QUẠT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
74 BẠT MỀM ĐẦU QUẠT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 CÁI
75 KHỚP CHUYỂN 300X200 - 400X200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 CÁI
76 ỐNG GIÓ MỀM D150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 M
77 CỬA GIÓ 400X200MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
78 KIM THU SÉT THÉP MẠ KẼM D16-1000MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
79 CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ KẼM L63X63X2500 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cọc
80 DÂY THÉP D10 MẠ KẼM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 286 m
I CẤP ĐIỆN NHÀ SỐ 5
1 VỎ TỦ ĐiỆN 600X400X150MM SƠN TĨNH ĐIỆN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
2 MCCB-80A-4P-30KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
3 MCB-40A-3P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
4 MCB-25A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
5 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
6 BỘ ĐÈN BÁO PHA VÀNG - XANH - ĐỎ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 BỘ
7 CẦU CHỈ ỐNG 1A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 hộp
8 THANH CÁI ĐỒNG 3X15MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 M
9 SỨ ĐỎ SM-30 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 CÁI
10 VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
11 MCB-40A-4P-15KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
12 MCB-40A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
13 MCB-25A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
14 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
15 VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
16 MCB-40A-4P-15KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
17 MCB-40A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
18 MCB-25A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
19 MCB-20A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
20 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
21 VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODUL Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 hộp
22 MCB-20A-2P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
23 MCB-16A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
24 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
25 VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODUL Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 hộp
26 MCB-25A-2P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
27 MCB-16A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
28 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
29 VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 10 MODUL Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 hộp
30 MCB-25A-2P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
31 MCB-16A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
32 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
33 VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODUL Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 hộp
34 MCB-40A-2P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
35 MCB-16A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
36 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
37 Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ ÂM + MẶT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 72 cái
38 CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM + MẶT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13 cái
39 CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
40 CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU + ĐẾ ÂM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
41 ĐÈN ỐP TRẦN D300 - LED 14W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17 bộ
42 ĐÈN TUÝP LED T8 2 BÓNG - 2X18W CÓ CHÓA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 81 bộ
43 QUẠT TRẦN 70W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54 cái
44 CU/XLPE/PVC(4X10) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
45 CU/PVC(1X10) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
46 CU/PVC/PVC(2X6) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 m
47 CU/PVC(1X6) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 m
48 CU/PVC/PVC(2X4) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 240 m
49 CU/PVC(1X4) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 240 m
50 CU/PVC(1X2.5) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.920 m
51 CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 960 m
52 CU/PVC(1X1.5) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.880 m
53 CU/PVC(1X1.5) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.440 m
54 MÁNG CÁP PVC 60X40MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 110 m
55 PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.605 m
56 HỘP KỸ THUẬT 300X400X120 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 hộp
57 MÁNG CÁP PVC 60X40MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 110 m
58 SWITCH 8 CỔNG Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 CÁI
59 SWITCH 12 CỔNG Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 CÁI
60 ĐẾ ÂM + MẶT 1 LỖ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 CÁI
61 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 1 thiết bị
62 HẠT MẠNG RJ45 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
63 DÂY UTP CAT5E Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 670 m
64 PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 670 m
65 ỐNG PVC D60 CHỜ XUYÊN TƯỜNG Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,07 100m
66 KIM THU SÉT THÉP MẠ KẼM D16-1000MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
67 CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ KẼM L63X63X2500 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cọc
68 DÂY THÉP D10 MẠ KẼM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 195 m
J CẤP ĐIỆN NHÀ SỐ 6
1 VỎ TỦ ĐiỆN 600X400X150MM SƠN TĨNH ĐIỆN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
2 MCCB-63A-4P-30KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
3 MCB-40A-3P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
4 MCB-32A-3P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
5 MCB-16A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
6 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
7 BỘ ĐÈN BÁO PHA VÀNG - XANH - ĐỎ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 BỘ
8 CẦU CHỈ ỐNG 1A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 hộp
9 THANH CÁI ĐỒNG 3X15MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 M
10 SỨ ĐỎ SM-30 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 CÁI
11 VỎ TỦ ĐIỆN 600X400X150MM SƠN TĨNH ĐIỆN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
12 MCCB-125A-4P-15KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
13 MCB-50A-3P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
14 MCB-40A-3P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
15 MCB-32A-3P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
16 MCB-25A-3P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
17 MCB-25A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
18 MCB-16A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
19 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
20 VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
21 MCB-32A-4P-15KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
22 MCB-20A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
23 MCB-16A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
24 MCB-10A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
25 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
26 VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
27 MCB-32A-4P-15KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
28 MCB-16A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
29 MCB-10A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
30 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
31 Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ ÂM + MẶT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 33 cái
32 CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM + MẶT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13 cái
33 CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
34 CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU + ĐẾ ÂM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
35 ĐÈN ỐP TRẦN D250 - LED 14W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 bộ
36 ĐÈN TUÝP LED T8 2 BÓNG - 2X18W CÓ CHÓA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 56 bộ
37 QUẠT TRẦN 70W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 26 cái
38 CU/XLPE/PVC(4X35) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 m
39 CU/XLPE/PVC(4X10) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 42 m
40 CU/PVC(1X10) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 42 m
41 CU/XLPE/PVC(4X6) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 m
42 CU/PVC(1X6) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 m
43 CU/XLPE/PVC(4X4) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 m
44 CU/PVC/(1X4) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 140 m
45 CU/PVC(1X4) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 70 m
46 CU/PVC(1X2.5) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 824 m
47 CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 412 m
48 CU/PVC(1X1.5) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.230 m
49 PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.732 m
50 QUẠT HÚT HƯỚNG TRỤC 450M3/H Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
51 CỬA GIÓ ÂM TRẦN 300X300MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
52 ỐNG GIÓ TÔN 300X200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 26 m
53 CÔN ĐẦU QUẠT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
54 BẠT MỀM ĐẦU QUẠT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 CÁI
55 KHỚP CHUYỂN 300X200 - 400X200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 CÁI
56 ỐNG GIÓ MỀM D150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 M
57 CỬA GIÓ 400X200MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
58 QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 250X250MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
59 KIM THU SÉT THÉP MẠ KẼM D16-1000MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
60 CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ KẼM L63X63X2500 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cọc
61 DÂY THÉP D10 MẠ KẼM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 250 m
62 HỘP KỸ THUẬT 300X400X120 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 hộp
63 SWITCH 8 CỔNG Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 CÁI
64 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 1 thiết bị
65 DÂY UTP CAT5E Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 195 m
66 PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 188 m
K CẤP ĐIỆN NHÀ SỐ 1, 4
1 VỎ TỦ ĐiỆN 600X400X150MM SƠN TĨNH ĐIỆN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
2 MCCB-80A-4P-30KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
3 MCB-40A-3P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
4 MCB-25A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
5 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
6 BỘ ĐÈN BÁO PHA VÀNG - XANH - ĐỎ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 BỘ
7 CẦU CHỈ ỐNG 1A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 hộp
8 THANH CÁI ĐỒNG 3X15MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 M
9 SỨ ĐỎ SM-30 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 CÁI
10 VỎ TỦ ĐIỆN 400X300X120MM SƠN TĨNH ĐIỆN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 tủ
11 MCB-32A-4P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
12 MCB-25A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
13 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
14 VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODUL Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 hộp
15 MCB-25A-2P-10KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
16 MCB-16A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 45 cái
17 MCB-6A-1P-6KA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
18 Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ ÂM + MẶT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
19 Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ NỔI +MẶT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
20 CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM + MẶT Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
21 CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
22 CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU + ĐẾ ÂM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
23 ĐÈN ỐP TRẦN D300 - LED 14W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 47 bộ
24 ĐÈN TUÝP LED T8 2 BÓNG - 2X18W CÓ CHÓA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 90 bộ
25 QUẠT TRẦN 70W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 60 cái
26 CU/XLPE/PVC(4X10) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
27 CU/PVC(1X10) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
28 CU/PVC/PVC(2X4) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 270 m
29 CU/PVC(1X4) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 270 m
30 CU/PVC(1X2.5) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.600 m
31 CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 800 m
32 CU/PVC(1X1.5) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.640 m
33 CU/PVC(1X1.5) MM2 DÂY VÀNG XANH Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.320 m
34 MÁNG CÁP PVC 60X40MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 110 m
35 PVC D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
36 PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.325 m
37 HỘP KỸ THUẬT 300X400X120 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 hộp
38 MÁNG CÁP PVC 60X40MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 145 m
39 SWITCH 12 CỔNG Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 CÁI
40 ĐẾ ÂM + MẶT 1 LỖ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 CÁI
41 HẠT MẠNG RJ45 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
42 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 1 thiết bị
43 DÂY UTP CAT5E Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 576 m
44 PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 576 m
45 ỐNG PVC D60 CHỜ XUYÊN TƯỜNG Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,09 100m
46 QUẠT HÚT ÂM TRẦN 300X300MM 24W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
47 KHỚP CHUYỂN 300X200 - 400X200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 CÁI
48 ỐNG GIÓ MỀM D150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 M
49 CỬA GIÓ 400X200MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
50 KIM THU SÉT THÉP MẠ KẼM D16-1000MM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
51 CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ KẼM L63X63X2500 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cọc
52 DÂY THÉP D10 MẠ KẼM Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 240 m
L CẤP THOÁT NƯỚC TRONG KHỐI NHÀ THỂ CHẤT
1 Chậu rửa mặt trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 bộ
2 Chậu rửa mặt người lớn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bộ
3 Xi phông chậu rửa mặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 bộ
4 Lắp đặt vòi cảm ứng chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 bộ
5 Dây cấp mềm chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
6 Xí bệt người lớn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
7 Vòi xịt người lớn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
8 Xí bệt trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 bộ
9 Vòi xịt trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
10 Hộp giấy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17 cái
11 Chậu tiểu + nút ấn trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 bộ
12 Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
13 Vòi rửa sàn dạng tay gạt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 bộ
15 Bình nước nóng bằng điện 50 lít Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
16 Phễu thu nước sàn D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17 cái
17 Lắp đặt van phao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
18 Lắp đặt Rơ le phao điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bể
20 Chậu bếp đôi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bộ
21 Chậu bếp đơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt bể tách mỡ composite 100l Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bể
23 Máy bơm li tâm Q=6m3/h, h=28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 máy
24 Ống cấp nước PPR D63 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,06 100m
25 Ống cấp nước PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3 100m
26 Ống cấp nước PPR D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,25 100m
27 Ống cấp nước PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5 100m
28 Ống cấp nước PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4 100m
29 Ống cấp nước PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,15 100m
30 Cút nối cấp nước PPR D63 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
31 Cút nối cấp nước PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
32 Cút nối cấp nước PPR D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
33 Cút nối cấp nước PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 cái
34 Cút nối cấp nước PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22 cái
35 Cút nối cấp nước PPR D25/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
36 Cút nối cấp nước PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
37 Cút ren trong cấp nước PPR 32/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
38 Cút ren trong cấp nước PPR D25/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
39 Cút ren trong cấp nước PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
40 Tê ren trong cấp nước PPR D32/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
41 Tê ren trong cấp nước PPR D25/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
42 Tê ren trong cấp nước PPR D20/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25 cái
43 Tê thường cấp nước 63/50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
44 Tê thường cấp nước 50/40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
45 Tê thường cấp nước 50/32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
46 Tê thường cấp nước 40/40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
47 Tê thường cấp nước 40/32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
48 Tê thường cấp nước 40/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
49 Tê thường cấp nước 40/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
50 Tê thường cấp nước 32x20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
51 Tê thường cấp nước 32x25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
52 Tê thường cấp nước 25x20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
53 Van 2 chiều D63 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
54 Van 2 chiều D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
55 Van 2 chiều D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
56 Van 2 chiều D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
57 Van 2 chiều D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
58 Côn thu PPR D63x40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
59 Côn thu PPR D50x32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
60 Côn thu PPR D40/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
61 Rắc co PPR D63 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
62 Rắc co PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
63 Rắc co PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
64 Rắc co PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
65 Rắc co PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
66 Ống thoát nước PVC D140 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,04 100m
67 Ống thoát nước PVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6 100m
68 Ống thoát nước PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,52 100m
69 Ống thoát nước PVC D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,27 100m
70 Ống thoát nước PVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6 100m
71 Ống thoát nước PVC D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,18 100m
72 Cút PVC 90 độ D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
73 Cút PVC 90 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
74 Cút PVC 90 độ D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
75 Cút PVC 90 độ D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 26 cái
76 Cút PVC 90 độ D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 61 cái
77 Cút PVC 135 độ D140 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
78 Cút PVC 135 độ D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 cái
79 Cút PVC 135 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
80 Cút PVC 135 độ D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 60 cái
81 Cút PVC 135 độ D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
82 Tê PVC 135 độ D110/110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
83 Tê PVC 135 độ D110/75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
84 Tê PVC 135 độ D110/60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
85 Tê PVC 135 độ D90/90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17 cái
86 Tê PVC 135 độ D90/75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
87 Tê PVC 135 độ D75/75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
88 Tê PVC 135 độ D60/60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
89 Côn chuyển PVC D110/60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
90 Côn chuyển PVC D90/60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
91 Côn chuyển PVC D90/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cái
92 Côn chuyển PVC D75/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
93 Tê 135 độ kiểm tra PVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
94 Tê 135 độ kiểm tra PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
95 Nút bịt đầu ống thông tắc D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
96 Nút bịt đầu ống thông tắc D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
97 Nút bịt đầu ống thông tắc D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
98 Nút bịt đầu ống thông hơi D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
99 Ống thoát nước PVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,4 100m
100 Cút PVC 135 độ D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22 cái
101 Cút PVC 90 độ D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22 cái
102 Tê PVC D110/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cái
103 Rọ chắn rác mái Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 33 cái
M CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ 1
1 Chậu rửa mặt trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
2 Xi phông chậu rửa mặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt khay đựng xà phòng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
4 Lắp đặt vòi cảm ứng chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
5 Dây cấp mềm chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
6 Xí bệt trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 bộ
7 Vòi xịt trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
8 Hộp giấy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
9 Chậu tiểu + nút ấn trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
10 Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
11 Vòi rửa sàn dạng tay gạt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
12 Phễu thu nước sàn D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
13 Lắp đặt van phao tận dụng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Rơ le phao điện tận dụng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox tận dụng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bể
16 Ống cấp nước PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2 100m
17 Ống cấp nước PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,17 100m
18 Ống cấp nước PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4 100m
19 Ống cấp nước PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,04 100m
20 Cút nối cấp nước PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
21 Cút nối cấp nước PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
22 Cút nối cấp nước PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
23 Cút ren trong cấp nước PPR D25/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
24 Cút ren trong cấp nước PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
25 Tê ren trong cấp nước PPR D25/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 cái
26 Tê thường cấp nước 50/50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
27 Tê thường cấp nước 50/32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
28 Tê thường cấp nước 50/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
29 Tê thường cấp nước 40/32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
30 Tê thường cấp nước 40/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
31 Tê thường cấp nước 32x32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
32 Tê thường cấp nước 32x25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
33 Tê thường cấp nước 25x25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
34 Tê thường cấp nước 25x20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
35 Van 2 chiều D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
36 Van 2 chiều D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
37 Van 2 chiều D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
38 Côn thu PPR D50x40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
39 Côn thu PPR D50/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
40 Côn thu PPR D40/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
41 Rắc co PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
42 Rắc co PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
43 Rắc co PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
44 Rắc co PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
45 Ống thoát nước PVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4 100m
46 Ống thoát nước PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,22 100m
47 Ống thoát nước PVC D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,28 100m
48 Ống thoát nước PVC D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,25 100m
49 Cút PVC 90 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
50 Cút PVC 90 độ D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
51 Cút PVC 90 độ D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 78 cái
52 Cút PVC 135 độ D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32 cái
53 Cút PVC 135 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
54 Cút PVC 135 độ D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 37 cái
55 Tê PVC 90 độ D110/110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
56 Tê PVC 90 độ D90/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
57 Tê PVC 90 độ D75/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
58 Tê PVC 90 độ D42/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
59 Tê PVC 135 độ D110/110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
60 Tê PVC 135 độ D90/90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
61 Tê PVC 135 độ D90/75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
62 Tê PVC 135 độ D75/75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
63 Côn chuyển PVC D110/75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
64 Côn chuyển PVC D90/75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
65 Côn chuyển PVC D110/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
66 Côn chuyển PVC D75/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
67 Tê PVC cong D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
68 Nút bịt đầu ống thông tắc D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
69 Nút bịt đầu ống thông tắc D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
70 Nút bịt đầu ống thông tắc D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
71 Nút bịt đầu ống thông hơi D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
72 Nút bịt đầu ống thông hơi D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
73 Nút bịt đầu ống thông hơi D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
74 Ống thoát nước PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 100m
75 Cút PVC 135 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
76 Rọ chắn rác mái Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
N CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ KHỐI NHÀ HỌC SỐ 2
1 Chậu rửa mặt trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
2 Xi phông chậu rửa mặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt vòi cảm ứng chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
4 Dây cấp mềm chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
5 Xí bệt trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 bộ
6 Vòi xịt trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
7 Hộp giấy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
8 Chậu tiểu + nút ấn trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
9 Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
10 Vòi rửa sàn dạng tay gạt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
11 Phễu thu nước sàn D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
12 Ống cấp nước PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,15 100m
13 Ống cấp nước PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,17 100m
14 Ống cấp nước PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4 100m
15 Ống cấp nước PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,04 100m
16 Cút nối cấp nước PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
17 Cút nối cấp nước PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
18 Cút nối cấp nước PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
19 Cút nối cấp nước PPR D25/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
20 Cút ren trong cấp nước PPR D25/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
21 Tê ren trong cấp nước PPR D25/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
22 Tê thường cấp nước 50/50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
23 Tê thường cấp nước 50/32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
24 Tê thường cấp nước 50/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
25 Tê thường cấp nước 40/32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
26 Tê thường cấp nước 40/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
27 Tê thường cấp nước 32x32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
28 Tê thường cấp nước 32x25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
29 Tê thường cấp nước 25x25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
30 Tê thường cấp nước 25x20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
31 Van 2 chiều D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
32 Van 2 chiều D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
33 Van 2 chiều D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
34 Côn thu PPR D50x40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
35 Côn thu PPR D50/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
36 Côn thu PPR D40/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
37 Rắc co PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
38 Rắc co PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
39 Rắc co PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
40 Rắc co PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
41 Ống thoát nước PVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4 100m
42 Ống thoát nước PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,22 100m
43 Ống thoát nước PVC D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,28 100m
44 Ống thoát nước PVC D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,25 100m
45 Cút PVC 90 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
46 Cút PVC 90 độ D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
47 Cút PVC 90 độ D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 75 cái
48 Cút PVC 135 độ D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32 cái
49 Cút PVC 135 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
50 Cút PVC 135 độ D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 37 cái
51 Tê PVC 90 độ D110/110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
52 Tê PVC 90 độ D90/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
53 Tê PVC 90 độ D75/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
54 Tê PVC 90 độ D42/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
55 Tê PVC 135 độ D110/110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
56 Tê PVC 135 độ D90/90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
57 Tê PVC 135 độ D90/75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
58 Tê PVC 135 độ D75/75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cái
59 Côn chuyển PVC D110/75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
60 Côn chuyển PVC D90/75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
61 Côn chuyển PVC D110/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
62 Côn chuyển PVC D75/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
63 Tê PVC cong D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
64 Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
65 Tê PVC 135 độ kiểm tra D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
66 Nút bịt đầu ống thông tắc D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
67 Nút bịt đầu ống thông tắc D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
68 Nút bịt đầu ống thông tắc D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
69 Nút bịt đầu ống thông hơi D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
70 Nút bịt đầu ống thông hơi D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
71 Nút bịt đầu ống thông hơi D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
72 Ống thoát nước PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,1 100m
73 Cút PVC 135 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
74 Cút PVC 90 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
75 Rọ chắn rác mái Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
O CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ KHỐI NHÀ SỐ 3
1 Chậu rửa mặt trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 bộ
2 Chậu rửa mặt cho người khuyết tật Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
3 Xi phông chậu rửa mặt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17 bộ
4 Lắp đặt vòi cảm ứng chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17 bộ
5 Dây cấp mềm chậu rửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17 cái
6 Bộ tay vịn inox phòng vệ sinh cho người khuyết tật Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
7 Xí bệt trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34 bộ
8 Vòi xịt trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34 cái
9 Hộp giấy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 34 cái
10 Chậu tiểu + nút ấn trẻ em Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
11 Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
12 Vòi rửa sàn dạng tay gạt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 bộ
13 Phễu thu nước sàn D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 21 cái
14 Lắp đặt van phao Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Rơ le phao điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 5m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bể
17 Ống cấp nước PPR D63 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3 100m
18 Ống cấp nước PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6 100m
19 Ống cấp nước PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3 100m
20 Ống cấp nước PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8 100m
21 Ống cấp nước PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2 100m
22 Cút nối cấp nước PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
23 Cút nối cấp nước PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
24 Cút nối cấp nước PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
25 Cút ren trong cấp nước PPR D25/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
26 Cút ren trong cấp nước PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
27 Tê ren trong cấp nước PPR D25/20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 cái
28 Tê thường cấp nước 50/50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
29 Tê thường cấp nước 50/32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
30 Tê thường cấp nước 50/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
31 Tê thường cấp nước 40/32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
32 Tê thường cấp nước 40/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
33 Tê thường cấp nước 32x32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
34 Tê thường cấp nước 32x25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
35 Tê thường cấp nước 25x25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
36 Tê thường cấp nước 25x20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
37 Van 2 chiều D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
38 Van 2 chiều D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
39 Van 2 chiều D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
40 Côn thu PPR D50x40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
41 Côn thu PPR D50/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
42 Côn thu PPR D40/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
43 Rắc co PPR D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
44 Rắc co PPR D32 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
45 Rắc co PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
46 Rắc co PPR D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
47 Ống thoát nước PVC D140 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6 100m
48 Ống thoát nước PVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8 100m
49 Ống thoát nước PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3 100m
50 Ống thoát nước PVC D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4 100m
51 Ống thoát nước PVC D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,17 100m
52 Cút PVC 90 độ D140 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0 cái
53 Cút PVC 90 độ D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
54 Cút PVC 90 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
55 Cút PVC 90 độ D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
56 Cút PVC 90 độ D42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 78 cái
57 Cút PVC 135 độ D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32 cái
58 Cút PVC 135 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
59 Cút PVC 135 độ D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 37 cái
60 Tê PVC 90 độ D110/110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
61 Tê PVC 90 độ D90/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
62 Tê PVC 90 độ D75/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
63 Tê PVC 90 độ D42/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
64 Tê PVC 135 độ D110/110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 cái
65 Tê PVC 135 độ D90/90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
66 Tê PVC 135 độ D90/75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
67 Tê PVC 135 độ D75/75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
68 Côn chuyển PVC D110/75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
69 Côn chuyển PVC D90/75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
70 Côn chuyển PVC D110/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
71 Côn chuyển PVC D75/42 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
72 Tê PVC cong D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
73 Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
74 Tê PVC 135 độ kiểm tra D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
75 Nút bịt đầu ống thông tắc D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
76 Nút bịt đầu ống thông tắc D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
77 Nút bịt đầu ống thông tắc D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
78 Nút bịt đầu ống thông hơi D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
79 Nút bịt đầu ống thông hơi D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
80 Nút bịt đầu ống thông hơi D75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
81 Ống thoát nước PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 100m
82 Cút PVC 135 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54 cái
83 Cút PVC 90 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 cái
84 Rọ chắn rác mái Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 cái
P PCCC PHÒNG BƠM
1 Lắp đặt bể chứa nước mồi 200l Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bể
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x16mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 80 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25 m
4 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 m
5 Lắp đặt tủ điện cho bơm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 tủ
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,12 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,18 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,15 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,12 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,05 100m
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
16 L/đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 150mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
17 L/đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 150/100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
18 L/đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
19 L/đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, Đường kính D = 50/25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
20 L/đặt tê thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, Đường kính D= 25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
21 Lắp đặt côn thép tráng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
22 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 cái
23 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
24 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
25 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
26 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
27 Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bộ
28 Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
29 Quang treo D50 (bao gồm ty treo, nở) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
30 Quang treo D65 (bao gồm ty treo, nở) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
31 Đai ôm D150 (bao gồm ty treo, nở) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
32 Giá treo ống D150 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bộ
33 Bình ABC 6KG Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bình
34 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bình
35 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cặp bích
36 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 cặp bích
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,3 m2
38 Lắp đặt van cửa, đường kính van d=50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
39 Lắp đặt van cửa, đường kính van d=100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
40 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
41 Lắp đặt 1 chiều, đường kính van d=50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
42 L/đặt Y lọc, Đường kính D = 100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
43 L/đặt Y lọc, Đường kính D = 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
44 Lắp đặt chõ bơm d=100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
45 Lắp đặt chõ bơm d=50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
46 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
48 Lắp công tắc áp suất Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
49 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
50 Quang treo D25 (bao gồm ty treo, nở) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bộ
51 Quang treo D32 (bao gồm ty treo, nở) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
52 Quang treo D50 (bao gồm ty treo, nở) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
53 Quang treo D65 (bao gồm ty treo, nở) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
54 Đai ôm D150 (bao gồm ty treo, nở) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
55 Đai ôm D200 (bao gồm ty treo, nở) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
56 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,05 100m
57 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,12 100m
58 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,45 100m
Q PCCC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,279 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,491 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,19 100m
4 Lắp đặt van cửa DN100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
5 Bình CO2 3kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bình
6 Bình ABC 6kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 bình
7 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 21 cái
8 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 cái
9 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
10 L/đặt tê thép đen bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 21 cái
11 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
12 Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100/80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
13 Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100/65mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 251 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,81 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 63 m3
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 264,97 m2
18 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,279 100m
19 Bitum quấn ống PCCC Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 251,72 m2
20 Lắp đặt tủ báo cháy 20 kênh Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tủ
21 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bình
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28,2 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10px0,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 550 m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,282 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,5 100m
26 uPVC fitting/Phụ kiện ống Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1
27 Pull box and junction/Hộp nối Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 tb
28 Hanger and support/giá đỡ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tb
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 198 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,188 100m3
32 Băng báo cảnh báo Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 550 m
33 Gạch chỉ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.100 viên
R PCCC NHÀ 1
1 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT 700x1200x200) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
2 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
3 Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cuộn
4 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
5 Lăp đặt khớp nối ren trong D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
6 Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
7 Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
8 Bình CO2 3kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bình
9 Bình ABC 6kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bình
10 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Bộ
11 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,089 100m
12 Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,041 100m
13 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
14 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
15 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13,27 m2
17 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,13 100m
18 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,4 10 đầu
19 Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0 10 đầu
20 Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 hộp
21 Lắp đặt đèn exit Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6 5 đèn
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,2 5 đèn
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 651,84 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 158,5 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 820,34 m
27 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41 cái
28 Lắp đặt măng sông D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41 cái
29 uPVC fitting/Phụ kiện ống Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1
30 Pull box and junction/Hộp nối Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tb
31 Hanger and support/giá đỡ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tb
S PCCC NHÀ 2
1 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 700x1200x200) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
2 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
3 Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cuộn
4 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
5 Lăp đặt khớp nối ren trong D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
6 Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
7 Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
8 Bình CO2 3kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bình
9 Bình ABC 6kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bình
10 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Bộ
11 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,089 100m
12 Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,041 100m
13 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
14 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
15 Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80/50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13,27 m2
17 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,13 100m
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,7 m3
19 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,8 10 đầu
20 Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 hộp
21 Lắp đặt đèn exit Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6 5 đèn
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,2 5 đèn
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 541,44 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 139,75 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 691,19 m
27 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 35 cái
28 Lắp đặt măng sông D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 35 cái
29 uPVC fitting/Phụ kiện ống Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1
30 Pull box and junction/Hộp nối Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tb
31 Hanger and support/giá đỡ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tb
T PCCC NHÀ 3
1 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 700x1200x200) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
2 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
3 Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cuộn
4 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
5 Lăp đặt khớp nối ren trong D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
6 Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 cái
7 Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
8 Bình CO2 3kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bình
9 Bình ABC 6kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 bình
10 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 Bộ
11 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,198 100m
12 Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,124 100m
13 Lắp đặt Zắc co D80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Van cửa D25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Van cửa D80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
17 Lắp đặt Van check D80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
18 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
19 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
20 Lắp đặt tê thép D80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
21 Lắp đặt côn thép D80/50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 32,03 m2
23 Khoan rút lõi + chống thấm D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
24 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,6 10 đầu
25 Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 hộp
26 Lắp đặt đèn exit Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,8 5 đèn
27 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,2 5 đèn
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.212,48 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 435,75 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.663,23 m
32 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 75 cái
33 Lắp đặt măng sông D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 75 cái
34 uPVC fitting/Phụ kiện ống Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1
35 Pull box and junction/Hộp nối Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tb
36 Hanger and support/giá đỡ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tb
U PCCC NHÀ 4
1 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 700x1200x200) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
2 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
3 Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cuộn
4 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
5 Lăp đặt khớp nối ren trong D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
6 Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
7 Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
8 Bình CO2 3kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bình
9 Bình ABC 6kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bình
10 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 Bộ
11 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,132 100m
12 Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,041 100m
13 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
14 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
15 Lắp đặt côn thép D80/50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,96 m2
17 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,173 100m
18 Khoan rút lõi + chống thấm D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 bộ
19 Kiểm tra chạy thử Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tb
20 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,6 10 đầu
21 Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 hộp
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 5 đèn
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 442,04 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 102,75 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 554,79 m
27 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
28 Lắp đặt măng sông D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
29 uPVC fitting/Phụ kiện ống Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1
30 Pull box and junction/Hộp nối Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tb
31 Hanger and support/giá đỡ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tb
V PCCC NHÀ 5
1 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ( KT 700x1200x200) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
2 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
3 Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cuộn
4 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
5 Lăp đặt khớp nối ren trong D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
6 Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
7 Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
8 Bình CO2 3kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 bình
9 Bình ABC 6kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 bình
10 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 Bộ
11 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,741 100m
12 Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,083 100m
13 Lắp đặt Zắc co D80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Van cửa D25mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Van cửa D80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
17 Lắp đặt Van check D80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
18 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
19 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
20 Lắp đặt tê thép D80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
21 Lắp đặt côn thép D80/50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19,92 m2
23 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,824 100m
24 Khoan rút lõi + chống thấm D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 bộ
25 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,1 10 đầu
26 Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 hộp
27 Lắp đặt đèn exit Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6 5 đèn
28 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,2 5 đèn
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 900,48 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 189,15 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.100,63 m
33 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41 cái
34 Lắp đặt măng sông D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41 cái
35 uPVC fitting/Phụ kiện ống Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1
36 Pull box and junction/Hộp nối Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tb
37 Hanger and support/giá đỡ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tb
W PCCC NHÀ 6
1 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT 700x1200x200) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
2 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
3 Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cuộn
4 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
5 Lăp đặt khớp nối ren trong D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
6 Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
7 Lắp đặt tủ phá dỡ thông thường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
8 Bình CO2 3kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 bình
9 Bình ABC 6kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 bình
10 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 Bộ
11 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,374 100m
12 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,096 100m
13 Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,096 100m
14 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
15 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
16 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
17 Lắp đặt tê thép D80/50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
18 Lắp đặt tê thép D65/50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
19 Lắp đặt côn thép D80/50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
20 Lắp đặt côn thép D65/50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,93 m2
22 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,122 100m
23 Khoan rút lõi + chống thấm D110 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
24 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,4 10 đầu
25 Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3 10 đầu
26 Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 hộp
27 Lắp đặt đèn exit Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,6 5 đèn
28 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,6 5 đèn
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.150,42 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 351,75 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 5px0,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.513,17 m
33 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 96 cái
34 Lắp đặt măng sông D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 109 cái
35 uPVC fitting/Phụ kiện ống Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1
36 Pull box and junction/Hộp nối Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tb
37 Hanger and support/giá đỡ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tb
38 Sub-material/Vật tư phụ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5
39 Kiểm tra chạy thử Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 tb
X CHỐNG MỐI
1 Đào hào chống mối bên ngoài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 197 md
2 Đào hào chống mối bên trong Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 317,37 md
3 Phun xử lý nền tầng 1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 632,6 m2
4 Phun xử lý tường tầng 1 cao 1m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 312,77 m2
5 Đào hào chống mối bên ngoài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 60 md
6 Đào hào chống mối bên trong Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 87 md
7 Phun xử lý nền tầng 1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 153 m2
8 Phun xử lý tường tầng 1 cao 1m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 50 m2
9 Đào hào chống mối bên ngoài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 142 md
10 Đào hào chống mối bên trong Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 286 md
11 Phun xử lý nền tầng 1 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 682 m2
12 Phun xử lý tường tầng 1 cao 1m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 198,9 m2
Y HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,9232 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8936 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3362 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,7262 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0255 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,722 100m
7 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,077 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4375 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0044 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0044 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0044 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,5726 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,153 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2451 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,273 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,1269 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,349 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,298 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1937 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6764 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2723 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,4426 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4395 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1497 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1227 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1227 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1227 100m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4817 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0905 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3212 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3966 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,4232 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,6092 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6308 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0474 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,6213 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,6928 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,0134 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2893 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3852 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,332 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0375 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0539 100m2
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14,2787 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,1308 m3
47 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 137,296 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 140,7468 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 60,188 m2
50 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,888 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 86,2008 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 123,622 m2
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8562 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,7124 m3
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 17,5208 m2
56 Quét dung dịch sika 2 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 119,1928 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 119,1928 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng tường biển tên, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0744 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng biển tên Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0068 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng biển tên, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0047 tấn
61 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,94 m2
62 Gắn logo chữ đồng tên " Trường Tiểu học Thụy Lâm " cao 150 sâu 30, và bộ chữ tên " Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh + địa chỉ" cao 50 sâu 10 lên tường biển tên Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
63 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mm hệ Xingfa, bao gồm cả phụ kiện lắp đặt chính hãng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,32 m2
64 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mm hệ Xingfa, bao gồm cả phụ kiện lắp đặt chính hãng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,5 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 14,82 m2
66 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1623 tấn
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10,5 m2
68 Sơn sắt thép hoa sắt cửa, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,908 m2
69 Gia công cổng sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0782 tấn
70 Lắp dựng cửa khung sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,25 m2
71 Sơn sắt thép hoa sắt cửa, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,292 m2
72 Bản lề cối Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
73 Then chốt + khóa + bánh xe cổng phụ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
74 Cửa xếp bằng inox 304 cao 1,6m bao gồm thân cổng, trụ chính và thanh chéo loại không ray Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 md
75 Motor điện điều khiển cổng không ray Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
76 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,9063 m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,015 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,015 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,015 100m3
80 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nung 6x10,5x22 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3409 1000v
81 Bảo vệ cáp ngầm. băng báo hiệu cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1125 100m2
82 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,9688 m3
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,4063 m3
84 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 10 modul Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 hộp
85 Aptomat MCB 4P-25A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
86 Aptomat MCB 2P-25A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
87 Aptomat MCB-1P-16A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
88 Aptomat MCB-1P-6A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
89 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 18W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 bộ
90 Công tắc đơn 1 chiều + đế âm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
91 Ổ cắm đôi âm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
92 CU/XLPE/PVC(2X4) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 100 m
93 CU/PVC(1X4) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 m
94 CU/PVC(1X2.5) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 30 m
95 CU/PVC(1X1.5) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 120 m
96 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 75 m
97 PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 m
98 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,856 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,428 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,8896 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,748 m3
102 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng tam cấp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,068 100m2
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0068 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0218 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0218 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0218 100m3
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,284 m3
108 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,546 m2
109 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,3726 100m3
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28,277 m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,986 m3
112 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1165 100m2
113 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,7694 100m2
114 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt bể Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0027 100m2
115 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 102,0819 m3
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5426 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,6299 tấn
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 141,75 m2
119 Quét nhựa bi tum mặt ngoài bể Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 141,75 1m2
120 Trát khía nhám tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 235,185 m2
121 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 235,185 m2
122 Đánh màu XM nguyên chất, ngâm nước XM chống thấm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 236,9363 m2
123 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4275 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,9228 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,9228 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,9228 100m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,108 m3
128 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,8173 m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,697 m3
130 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1267 100m2
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0173 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1678 tấn
133 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,244 100m2
134 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,258 100m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1055 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2336 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4856 tấn
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,9833 m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,5542 m3
140 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1018 tấn
141 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1018 tấn
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,5933 m2
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2094 m3
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,034 100m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0066 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0242 tấn
147 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 53,1729 m2
148 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54,7185 m2
149 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24,4 m2
150 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25,8 m2
151 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,918 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 109,2909 m2
153 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54,7185 m2
154 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,1084 m2
155 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2254 100m2
156 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng đánh dốc sê nô mái về hoa thu nước Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20,716 m2
157 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18,24 m
158 Cầu chắn rác Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
159 Ống U.PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,078 100m
160 Lắp dựng lam bê tông cửa sổ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,4815 m2
161 Cung cấp và lắp dựng cửa chống cháy và cách nhiệt minit- board dày 38mm, bản lề chống cháy chịu tải hạng nặng Multec sus304 127x89x2,5mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,64 m2
162 Bộ đóng cửa thủy lực tự động Multec hai tốc độ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
163 Nắp bể nước bằng thép 1060x1060mm dày 0,8mm + khóa và bản lề Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 bộ
164 Tủ điện bơm PCCC Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 hộp
165 Tủ điện bơm nước sinh hoạt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 hộp
166 Aptomat MCB-1P-16A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
167 Aptomat MCB-1P-6A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
168 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 18W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
169 Công tắc đơn 1 chiều + đế âm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
170 Ổ cắm đôi âm tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
171 CU/PVC(1X2.5) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 m
172 CU/PVC(1X1.5) MM2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
173 PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 m
174 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,069 m3
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2841 tấn
176 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,047 100m2
177 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,484 m3
178 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41,8976 m2
179 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 33,9124 m2
180 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, dầm đỡ đúc sãn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1856 100m2
181 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, dầm đỡ đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,4196 m3
182 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dầm đỡ đúc sẵn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1174 tấn
183 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
184 Cung cấp vật liệu lọc (gồm sỏi, cát thạch anh, than họat tính, cát vàng) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
185 Ống U.PVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,06 100m
186 Ống U.PVC D48 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4 100m
187 Ống nhựa PPR PN10 D25 châm lỗ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2 100m
188 Ống nhựa PPR PN10 D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1 100m
189 Cút 90 độ PVC 60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
190 Cút 90 độ PVC 48 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
191 Cút nhựa PPR PN12,5 D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
192 Tê nhựa PPR PN12,5 50/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
193 Van 1 chiều D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
194 Van 2 chiều D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
195 Van 2 chiều D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
196 Bơm giếng khoan (Q=10m3/h) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
197 Rọ hút bơm d48 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
198 Lắp đặt van phao ống D60 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
199 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,2995 100m3
200 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13,3536 m3
201 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,433 100m3
202 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,433 100m3
203 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,433 100m3
204 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,1025 100m3
205 Đắp, rải lớp cát vàng dày 20mm, lớp cát khô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,6 m3
206 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,63 100m3
207 Rải lớp cỏ nhân tạo cao 40mm lớp 1 lót nền sân Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 630 m2
208 Đắp, rải lớp cát vàng dày 20mm, lớp cát khô Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,6 m3
209 Trải lớp hạt cao su dày 10mm, tiêu chuẩn 10mm/5kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 630 m2
210 Cung cấp và lắp dựng khung thành bằng thép ống + lưới, xà ngang + cột dọc thép ống D76x2, khung bằng thép ống D42x2mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 chiếc
211 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,686 m3
212 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1568 100m2
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0655 tấn
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0298 tấn
215 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,386 m3
216 Gia công cột bằng thép hình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,7348 tấn
217 Lắp dựng cột thép các loại Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,7348 tấn
218 Bu lonng móng D12 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 56 cái
219 Cung cấp và lắp dựng lưới chắn sân bóng bằng lưới nhựa ô 100mm, sợi CPE 2,5mm, Cáp căng lưới D4 bọc lưới + tăng đơ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 595,2 m2
220 Cung cấp và lắp đặt cửa vào sân bóng bằng khung thép ống D42x2mm, khuôn thép ống D42x2mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 m2
221 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,6707 m3
222 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,5197 m3
223 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,7312 m2
224 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 41,088 m2
225 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,414 100m2
226 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,35 m3
227 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1319 tấn
228 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 180 cái
229 Tấm ga chắn rác Composite kích thước 300x500mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28 cái
230 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,68 m3
231 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,682 m3
232 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II, đào máy 90% Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1512 100m3
233 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,68 m3
234 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1824 100m2
235 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,085 100m2
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,0963 m3
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1517 tấn
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1146 tấn
239 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,127 100m3
240 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0478 100m3
241 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0478 100m3
242 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0478 100m3
243 Bu lông M25x750 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 48 cái
244 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0524 100m3
245 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,3588 m3
246 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,1309 tấn
247 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,1309 tấn
248 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 29,2808 m2
249 Tăng đơ d18 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
250 Bu lông M20x100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 24 cái
251 Bu lông M25x250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 48 cái
252 Gia công giằng mái thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,078 tấn
253 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,078 tấn
254 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,1731 m2
255 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4065 tấn
256 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4065 tấn
257 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,4294 m2
258 Lợp mái bằng tấm che polycarbonate đặc dày 5mm màu trắng Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2116 100m2
259 Máng inox 304 dày 2mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 23,3 m
260 Đèn led bóng tròn 12W treo trên xà gồ mái Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 bộ
261 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54 m
262 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 54 m
263 Cầu chắn rác D76 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
264 Ống PVC D76 thoát nước mái Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,09 100m
265 Cút 90 độ PVC 76 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
266 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,7811 m3
267 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II, đào máy 90% Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3403 100m3
268 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,2012 m3
269 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,6603 m3
270 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,7054 m3
271 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,134 100m2
272 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1103 tấn
273 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,9017 m3
274 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1234 100m3
275 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2547 100m3
276 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2547 100m3
277 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2547 100m3
278 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 26,4191 m3
279 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,495 m3
280 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1613 100m2
281 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0939 tấn
282 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 356,4037 m2
283 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 356,4037 m2
284 Gia công hàng rào song sắt Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,2 m2
285 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,2 m2
286 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,2 m2
287 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,0428 m3
288 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 11,1232 m3
289 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,7064 m3
290 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1896 100m2
291 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0976 tấn
292 Phá lớp vữa trát tường hàng rào, phá 10% Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 347,7404 m2
293 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 484,8844 m2
294 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 962,9676 m2
295 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.447,852 m2
296 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0626 100m3
297 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0626 100m3
298 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0626 100m3
299 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,544 100m3
300 Trải lớp nilong nót nền Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.131 m2
301 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 169,65 m3
302 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4.020 m2
303 Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4.020 m2
304 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,089 100m3
305 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,1 m3
306 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,21 100m3
307 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,21 100m3
308 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,21 100m3
309 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,968 100m3
310 Trải lớp nilong nót nền Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 484 m2
311 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 72,6 m3
312 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 484 m2
313 Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 484 m2
314 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,7988 100m3
315 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8,875 m3
316 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8876 100m3
317 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8876 100m3
318 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8876 100m3
319 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,71 100m3
320 Trải lớp nilong nót nền Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 355 m2
321 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 53,25 m3
322 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 152,5 m3
323 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,525 100m3
324 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,525 100m3
325 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,525 100m3
326 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3725 100m3
327 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15,25 m3
328 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,525 100m3
329 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,525 100m3
330 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,525 100m3
331 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,7625 100m3
332 Trải lớp nilong nót nền Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.525 m2
333 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 228,75 m3
334 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6,2469 m3
335 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0625 100m3
336 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0625 100m3
337 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0625 100m3
338 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,1646 m3
339 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7,2881 m3
340 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 58,683 m2
341 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20,6642 m3
342 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2066 100m3
343 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2066 100m3
344 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2066 100m3
345 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 13,7758 m3
346 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,4464 m3
347 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 132,9 m2
348 Thiếu đất màu đổ bồn hoa Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 429,0482 m3
349 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,4608 m3
350 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,7887 m3
351 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II, đào máy 90% Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,9225 100m3
352 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3886 100m3
353 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3886 100m3
354 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3886 100m3
355 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nung 6x10,5x22 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,7682 1000v
356 Bảo vệ cáp ngầm. băng báo hiệu cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2525 100m2
357 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 28,0712 m3
358 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 63,6387 m3
359 Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (4x50)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 280 m
360 Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (4x35)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 172 m
361 Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (4x25)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 270 m
362 Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (4x4)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 82 m
363 Cáp chống cháy - CU/Mica/XLPE/LSZH (3x25+1x16)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 20 m
364 Lắp đặt cáp Cu/Xple/pvc (2x4)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 540 m
365 Lắp đặt dây điện Cu/pvc (1x25)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 280 m
366 Lắp đặt dây điện Cu/pvc (1x16)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 462 m
367 Lắp đặt dây điện Cu/pvc (1x4)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 622 m
368 Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 270 m
369 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 428 m
370 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 80 m
371 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 505 m
372 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,608 m3
373 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3072 100m2
374 Lăp đặt cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm, cao 8m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cột
375 Đèn đường led 150W Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 bộ
376 Bảng điện cửa cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
377 Aptomat MCB-1P-6A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cái
378 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 160 m
379 Khung bê tông móng M16x240x240x500 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 bộ
380 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6x2500mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 cọc
381 Kéo rải dây dẫn thép d10 mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16 m
382 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 46,1 m3
383 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 46,1 m3
384 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,461 100m3
385 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,461 100m3
386 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,461 100m3
387 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 nối bằng phương pháp hàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,11 100m
388 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 nối bằng phương pháp hàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 100m
389 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 nối bằng phương pháp hàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,5 100m
390 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 cái
391 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5 cái
392 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12 cái
393 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
394 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
395 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D50/40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
396 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D20/15 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
397 Lắp đặt vòi tưới sân vườn D15 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
398 Bệ đỡ vòi tưới 300x300x200mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
399 Lắp đặt van 2 chiều D50 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
400 Lắp đặt van 2 chiều D40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
401 Lắp đặt van 2 chiều D20 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 cái
402 Lắp đặt van phao cơ D50/40 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
403 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
404 Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 nối bằng phương pháp hàn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,05 100m
405 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
406 Thi công khoan giếng sâu 100m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
407 Máy bơm nước giếng khoan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
408 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 38,992 m3
409 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,5093 100m3
410 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,3168 m3
411 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,3885 100m3
412 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 87,3117 m3
413 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,674 100m2
414 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,252 100m2
415 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 95,9464 m3
416 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 16,1695 m3
417 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, giằng ga, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 36,1821 m3
418 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh, giằng ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,2416 100m2
419 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, giằng ga, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,8109 tấn
420 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 707,8504 m2
421 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 189,8148 m2
422 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,3806 tấn
423 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,5716 100m2
424 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25,3054 m3
425 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 956 cái
426 Lắp đặt PVC D200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,74 100m
427 Tấm đan composite lắp miệng hố ga, tải trọng 125KN Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 19 cái
428 Đắp cát móng đường ống d200 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,5444 100m3
429 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,8593 100m3
430 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,4716 100m3
431 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,4716 100m3
432 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3,4716 100m3
433 Đế cống D600, BTCT M200 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 153 cái
434 Lắp dựng đế cống Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 153 cái
435 Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn hoàn trả cống ngầm hiện có đoạn ống dài 1m, đường kính d600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 152 đoạn ống
436 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 151 mối nối
437 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2.514,3136 m2
438 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 12,7397 tấn
439 Phá dỡ hoa săt hàng rào Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 25,65 m2
440 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 607,349 m2
441 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1.937,2108 m3
442 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,1755 100m3
443 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,1755 100m3
444 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 27,1755 100m3
Z TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 máy
2 Lắp đặt dao cách ly trong nhà, loại <=35KV ( tiếp đất 2 đầu) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 bộ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 1 tủ
4 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 đầu cáp
5 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 8 đầu cáp
6 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 máy
7 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 15 cái
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
11 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 3 cái
12 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 cái
13 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 7 cái
14 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 cái
15 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
16 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
17 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 tụ
18 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 sợi
19 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 sợi
20 Ca xe thí nghiệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Ca
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 5,832 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,324 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0306 tấn
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,1024 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,096 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,2 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,672 m3
28 Cột bê tông ly tâm 12B Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Cột
29 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 cột
30 Xà néo sứ chuỗi tại cột câu đấu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
31 Xà néo sứ chuỗi tại cột hạ ngầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
32 Xà bắt cầu chì tự rơi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
33 Xà đỡ chông sét van và đỡ cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
34 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 bộ
35 Sứ cách điện chuỗi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bộ
36 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=8 bát Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 1 chuỗi sứ
37 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 10 sứ
38 Chống sét van 24KV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
39 lắp chống sét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 bộ
40 Đầu cáp khô ngoài trời 24kV - 3x50mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
41 lắp đầu cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
42 Cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 (từ cột đến tủ RMU) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 18 m
43 Rải cáp ngầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,18 100m
44 Cầu chì tự rơi 40A Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
45 lắp cầu chì Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 bộ
46 Côliê ôm cáp + ôm ống D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
47 Ống thép mạ kẽm D100 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 22,5 kg
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,03 100m
49 Tiếp địa RC2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
50 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 bộ
51 Ghíp kẹp trung thế Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 cái
52 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9 1 mối
53 Dây trung thế AC70 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,145 km
54 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,145 1km/1 dây
55 Sứ đứng đỡ cáp (tại cột câu đấu) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 quả
56 Khóa néo cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
57 Móc treo chữ U Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 cái
58 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,64 m3
59 Băng báo cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 m
60 Sứ báo cáp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2 viên
61 lấp đất rãnh cáp k95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 2,64 m3
62 ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D105 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4 m
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 4,8 m3
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 9,45 m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,2 m3
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1,3 m3
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 0,0316 tấn
68 bộ tiếp địa 12 cọc L63x63x6x2500 mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 bộ
69 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 bộ
70 Dây thép nối tiếp địa 40x4 (1,25kg/m) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 35 kg
71 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 10 cái
72 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 6 bát
73 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 sợi
74 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 1 vị trí
75 Phần vỏ trạm + Vỏ trạm kích thước H2400 x W(L)3400 x D2300 x 2mm, trong đó chân đế cao 100 làm bằng sắt U160 x 5mm, mái che cao 200, chia làm 3 ngăn (ngăn RMU, ngăn MBA, ngăn MSB), có vách ngăn, tủ tháo lắp + Phụ kiện bao gồm (đèn huỳnh quang chiếu sáng trong trạm chiều dài 60cm, quạt hút thông gió làm mát, chớp thông gió tự nhiên, lưới chắn côn trùng, khóa, bản lề, công tắc hành trình) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Vỏ
76 Ngăn trung thế + Tủ RMU RM6 3 ngăn 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 20Ka/3s; 1 ngăn lộ ra máy biến áp sử dụng cầu dao phụ tải tải 200A, kèm cầu ống 25A + Đầu cáp T-Plus 3×50 (1 ngăn vào) + Đầu cáp T-Plus 3×50 (1 ngăn ra) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Khoang
77 Ngăn máy biến áp + Máy biến áp 250KVA+Sứ Plug-in + Đầu Ebow 3×50 (lắp máy biến áp) + Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 3x1C×50 (từ tủ RMU đến máy biến áp) Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Khoang
78 Ngăn hạ thế + CÁP 0,6/1KV CU/XLPE/PVC-4X(1X240MM2) (từ MBA sang tủ hạ thế): 28m + Vỏ tủ kích thước H1500 x W1200 x D400 x 2mm, có chân đế 100, 2 ngăn đứng: 01 cái + MCCB 3P 400A 50Ka: 01 cái + MCCB 3P 150A 30Ka: 01 cái + MCCB 3P 125A 30Ka: 01 cái + MCCB 3P 100A 30Ka: 01 cái + MCCB 3P 80A 30Ka: 02 cái + MCCB 3P 25A 30Ka: 02 cái + MCB 3P 20A 10Ka: 01 cái + Dàn thanh cái chính 50X5MM, thanh cái phụ 20x4, 20x3, cáp M10, M6: 01 HT + Biến dòng đo lường 400/5A, CCX 0.5: 03 cái + Biến dòng đo lường 400/5A, CCX 1.0: 04 cái + Công tơ ba pha hữu công: 01 cái + Công tơ ba pha vô công: 01 cái + Đồng hồ Ampe 0-400A: 01 cái + Đồng hồ Vol 0-500V + chuyển mạch: 01 cái + Cầu chì + chân đế: 03 cái + Đèn báo pha (xanh+vàng+đỏ): 03 cái + Chống sét van hạ thế: 01 bộ + Phụ kiện: 01 lô + Nhân công lắp đặt đấu nối hoàn thiện tủ tổng tại xưởng sản xuất: 01 tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Khoang
79 Ngăn tụ bù 90Kvar (6x15Kvar điều khiển tự động) + MCCB 3P 150A-30Ka: 01 cái + MCCB 3P 40A-30Ka: 06 cái + Contactor 3P 40A: 06 cái + Bộ điều khiển tụ bù 6 cấp: 01 cái + Tụ bù 3P 440V 15Kvar (tụ khô): 06 cái + Thanh cái 25x3mm+ Dây cáp M10 + phụ kiện: 01 lô + Lắp đặt đấu nối hoàn thiện tủ tụ bù tại xưởng: 01 tủ Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Khoang
80 Phụ kiện trạm + Bình cứu hỏa MFZ4: 03 bình + Biển đề tên TBA - phản quang: 01 cái + Biển cấm TBA - phản quang: 03 cái + Gía đỡ cáp 0,4kV tại mặt MBA: 01 cái + Bộ điện trở sấy cho 3 khoang: 01 bộ + Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp: 01 bộ + Dây nối trung tính Cu/PVC(1x120)mm2: 05m + Dây đồng M35 nối tiếp địa thu lôi van, đầu cáp, vỏ trạm: 15m + Vận chuyển, lắp đặt đấu nối hoàn thiện trạm kios tại hiện trường: 01 trạm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1
AA THIẾT BỊ PCCC
1 Bơm chữa cháy trục ngang : Q=90m3/h, H=68<br/>Vật liệu chế tạo:<br/>- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang<br/>- Trục bơm: Thép không gỉ<br/>- Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic<br/>Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh<br/>- Nguồn điện lưới: 380VAC/3pha/50Hz Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Chiếc
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=68 Vật liệu chế tạo: - Vỏ bơm, buồng bơm: Gang - Trục bơm: Thép không gỉ - Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh - Bơm được dẫn động bằng động cơ diesel, tốc độ vòng quay 3.000v/phút Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Chiếc
3 Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện Q=2,7m3/h; H=78m - Vỏ bơm, buồng bơm: Gang - Trục bơm: Thép không gỉ - Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic Kiểu bơm ly tâm, trục đứng đa tầng cánh - Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện chuyên dụng cho bơm chữa cháy - Công suất: theo công suất trục bơm. - Nguồn điện lưới: 380VAC/3pha/50Hz Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Chiếc
4 Bình áp lực 100L - Áp lực hoạt động: Max 10bar - Nhiệt độ dung dịch: từ - 10 đến + 1000c - Vật liệu màng: EPDM - Kiểu lắp đặt: Đứng hoặc nằm - Tiêu chuẩn châu âu: PED 97/23/CE Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Chiếc
5 Tủ điều khiển tự động 3 bơm chữa cháy Vỏ bằng tôn, sơn sần tĩnh điện, màu đỏ, kích thước 500x700x200mm; Bao gồm các vật tư chính: Aptomat; Khởi động từ; rơ le nhiệt; Chống mất pha; Biến dòng TI; Chuyển mạch auto/man; Nút nhấn; Đèn báo; Cầu chì; Cầu đấu; đồng hồ V,A. Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Chiếc
6 Trung tâm báo cháy 20 kênh IP Rating:IP30 Điện áp : 230V.AC(+10%-15%) Nguồn cấp DC : 24V 3Amps Độ ẩm <95% không ngưng tụ Nhiệt độ làm việc: -5 -40 độ Cân nặng: 6kg Màu sắc: Sáng Xám, Sơn epoxy Điện trở khuếch đại EOL:6k8 5% Thời gian trì hoãn: có thể điều chỉnh được, tùy chọn cấu hình sounder, lựa chọn đầu vào ngẫu nhiên, cho phép Ngắn mạch theo khu vực, lựa chọn Vùng im lặng, hiển thị cảnh báo bằng đèn led, cho phép cô lập chuông còi tại trung tâm Chứng nhận: BS EN54-2 và BS EN54-4,ISO 9001 -2008,Phù hợp BS5839: Phần 1: 2002 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm và Mục III, chương V, phần 2 - E. HSMT 1 Chiếc
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->