Gói thầu: 01.XL: Thi công sân vận động phường Hà Huy Tập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Thi công sân vận động phường Hà Huy Tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20201025159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 15:10:00 đến ngày 2020-10-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,372,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,179 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 18,611 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 18,611 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 88,289 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 9,9 | 100m3 |
| 6 | Giá đất đắp tại mỏ, trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 110,715 | 100m3 |
| 7 | Giá lớp đất trồng cỏ (đất đồi) tại mỏ, trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 11,85 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 3) | Mô tả KT theo chương V | 1.225,65 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 3) | Mô tả KT theo chương V | 1.225,65 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Đường loại 3) | Mô tả KT theo chương V | 1.225,65 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Vận chuyển tiếp 0,7 Km Đường loại 4) | Mô tả KT theo chương V | 1.225,65 | 10m3/1km |
| 12 | Gieo cỏ nền đất | Mô tả KT theo chương V | 49,5 | 100m2/lần |
| 13 | Hạt cỏ 1kg gieo được 150m2 | Mô tả KT theo chương V | 33 | kg |
| 14 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Mô tả KT theo chương V | 49,5 | 100m2/lần |
| 15 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả KT theo chương V | 49,5 | 100m2/lần |
| 16 | Trồng dặm cỏ | Mô tả KT theo chương V | 495 | 1m2 dặm |
| 17 | Bón phân thảm cỏ (Tạm tính bón phân vô cơ 3 lần) | Mô tả KT theo chương V | 49,5 | 100m2/lần |
| B | CẦU MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,878 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,227 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,796 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Gia công cầu môn | Mô tả KT theo chương V | 0,387 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,387 | tấn |
| 7 | Lưới cầu môn | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lưới cầu môn sân bóng chuyền | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| C | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 6,67 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 2,611 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 2,611 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 9,648 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp C3 tại mỏ, trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 12,429 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( Đường loại 3) | Mô tả KT theo chương V | 124,286 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( Đường loại 3) | Mô tả KT theo chương V | 124,286 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km ( Đường loại 3) | Mô tả KT theo chương V | 124,286 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Vận chuyển tiếp 0,7 Km Đường loại 4) | Mô tả KT theo chương V | 124,286 | 10m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,959 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 107,892 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả KT theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| D | MƯƠNG LOẠI I (B 300) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 7,286 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,656 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 1,82 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 50,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mương | Mô tả KT theo chương V | 6,163 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 14,75 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,892 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 333 | 1cấu kiện |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 4,446 | m2 |
| E | MƯƠNG LOẠI II (B 600) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 63,525 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 5,717 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,361 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 4,992 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 53,68 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 212,573 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 40,812 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 4,366 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, | Mô tả KT theo chương V | 21,365 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 537 | 1cấu kiện |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 20,452 | m2 |
| F | HỐ GA LOẠI II | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,265 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 2,8 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công -, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 10,08 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,82 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,528 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,545 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, | Mô tả KT theo chương V | 1,071 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| G | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,945 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,76 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,121 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,115 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,105 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, | Mô tả KT theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| H | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 325,12 | m3 |
| 2 | Lát gạch TEZARO 400*400*30 | Mô tả KT theo chương V | 3.251,2 | m2 |
| I | TƯỜNG CHẮN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 122,292 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 28,64 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 123,765 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 600,072 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả KT theo chương V | 600,072 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 354,06 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi