Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031534-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Đức
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201012451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 08:34:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,835,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền và bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6685 100m3
2 Đào khuôn đường + đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0926 100m3
3 Đào khuôn đường và đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,14 1m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3216 100m3
5 Đào xúc đất đắp nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2103 100m3
6 Vận chuyển đất đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2103 100m3
7 Vận chuyển đất đắp nền đường 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2103 100m3/1km
8 Đắp lề bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,937 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6143 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8825 100m3
11 Trồng cỏ mái taluy đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4565 100m2
12 Vận chuyển cỏ tiếp theo 300m (ĐG x 30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4565 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m
2 Đào bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,879 100m3
3 Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,879 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 ĐGM: (0.42-0.335)*2.025.041=172.128+(172.128*1,5%)=174.710đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9156 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7187 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4646 100m2
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,98 m3
8 Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (XMHT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,5 m3
9 Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,28 m
10 Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,56 m
11 Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 855 m
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1685 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,96 1m3
3 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8504 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,73 m3
6 Ván khuôn chân khay, móng tường cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6765 100m2
7 Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 m3
8 Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m3
9 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5768 100m2
10 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,39 m3
11 Bê tông sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
12 Ván khuôn thân cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8181 100m2
13 Bê tông móng, mố và bản đáy, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m3
14 Bê tông thân mố , M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,08 m3
15 Bê tông mặt cầu và gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 m3
16 Lắp dựng cốt thép cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1832 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2171 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cẩu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2578 tấn
19 Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m3
21 Ván khuôn bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 100m2
22 Bê tông bản vượt, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
23 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
24 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4496 tấn
25 Khe lún bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
26 Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
27 Sơn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1476 1m2
28 Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4173 100m3
29 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 rọ
30 Cung cấp thép tấm tráng kẽm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,88 kg
31 Cung cấp bulong U D22 tráng kẽm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
32 Cung cấp ống thép tráng kẽm D114, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,56 kg
33 Cung cấp thép hộp tráng kẽm 60x80, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,25 kg
34 Lắp dựng bộ lan can tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7903 tấn
35 Cung cấp ống thoát nước sắt tráng kẽm, dày 1.5mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 kg
36 Đào xúc đất để đắp đường công vụ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6789 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6789 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6789 100m3/1km
39 Đắp đường công vụ bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5263 100m3
40 Đào kênh mương dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8256 100m3
41 Vận chuyển đất mương dẫn dòng đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8256 100m3
42 Đào xúc đường công vụ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III ( tận dụng đất để đắp mương dẫn dòng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6181 100m3
43 Vận chuyển đất thừa đường công vụ đi đổ ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6181 100m3
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm ( VL tận dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
45 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2353 100m3
48 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,614 1m3
49 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7714 100m2
50 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
51 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
52 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
53 Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 m3
54 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
55 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2753 tấn
56 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 tấn
57 Khe lún bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m2
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 100m3
59 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
60 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
61 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
62 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
64 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 1m3
65 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0948 100m2
66 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6212 100m2
67 Ván khuôn tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,734 100m2
68 Ván khuôn lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
69 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m3
70 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,92 m3
71 Bê tông móng hố thu, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
72 Bê tông tường hố thu, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
73 Bê tông lề gia cố M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54 m3
74 Khe lún bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
75 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6116 100m2
76 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,66 m3
77 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6984 tấn
78 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4197 tấn
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 1cấu kiện
D AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột biển báo - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 1m3
2 Ván khuôn móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
3 Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,2m - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->