Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà công vụ và các HMPT - Trường Mầm non Pù Bin, xã Thành Sơn, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201028843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà công vụ và các HMPT - Trường Mầm non Pù Bin, xã Thành Sơn, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 11:15:00 đến ngày 2020-10-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,424,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cắt ống khói, sê nô, tam cấp tạo viền | Mục 2, Chương V | 12,65 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mục 2, Chương V | 3,3844 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1686 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục 2, Chương V | 0,369 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 68,4684 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 0,4497 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,3897 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,3897 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 39,2832 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mục 2, Chương V | 0,6847 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đai+vít giữ ống | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chắn rác inox D106 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 52,6592 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 49,0192 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,64 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 17,784 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 19,04 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2, Chương V | 4,8 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 4,8 | m2 |
| 22 | Cửa đi khung nhôm hệ Shal Việt Pháp, kính 6.38mm | Mục 2, Chương V | 14,664 | m2 |
| 23 | Cửa sổ khung nhôm hệ Shal Việt Pháp, kính 6.38mm | Mục 2, Chương V | 5,16 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 43,8592 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mục 2, Chương V | 43,8592 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhà | Mục 2, Chương V | 3 | công |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tủ điện tổng vỏ tôn tĩnh điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện mặt nhựa | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 43 | Phá bục hạ nền xí xổm | Mục 2, Chương V | 1 | công |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 50 | Vòi nước | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lô giấy | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 52 | Móc treo quần áo | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mục 2, Chương V | 2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm, chiều dày 4,6mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 63 | Van phao | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 64 | Máy bơm nước 200W | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục 2, Chương V | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,03 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,0903 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,1653 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,1488 | m2 |
| 79 | Nắp tôn + khóa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,864 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,144 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,5 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 84 | Gia công khung đỡ téc bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,3414 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,3414 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 16,0936 | m2 |
| 87 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 7,6832 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,6832 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 7,6832 | m2 |
| 90 | Gia công chắn nắng thép hộp | Mục 2, Chương V | 0,0889 | tấn |
| 91 | Lắp dựng chắn nắng | Mục 2, Chương V | 0,0889 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 5,8672 | m2 |
| 93 | Phá dỡ granito tam cấp | Mục 2, Chương V | 14,594 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 14,594 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 7,92 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,92 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 130,8541 | m2 |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 155,376 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 130,8541 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 155,376 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 26,3 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 165,0741 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 155,376 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 69,54 | m |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 0,9777 | 100m2 |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2, Chương V | 12,1153 | m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ BẾP CHI NÀ PHẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,2808 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,5967 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 1,126 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,6768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,0028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,0482 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,5856 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,6139 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,925 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0449 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,2353 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,2597 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 3,2994 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,6586 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,4704 | m3 |
| 19 | Xây tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,4717 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 8,5344 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,2904 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0066 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0407 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,5591 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,2327 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0652 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,297 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 5,2057 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 0,4909 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,421 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,3802 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0129 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0128 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 19,2024 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 61,741 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,7013 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,0335 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 33,7998 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,28 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 73,1718 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 17,179 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,88 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 41,2254 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 64,21 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 81,3318 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 58,4044 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 0,6372 | 100m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,1842 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 5,1842 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,3018 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,3018 | tấn |
| 54 | Gia công chắn nắng thép hộp | Mục 2, Chương V | 0,0693 | tấn |
| 55 | Lắp dựng chắn nắng | Mục 2, Chương V | 0,0693 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 33,8088 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mục 2, Chương V | 0,4632 | 100m2 |
| 58 | Cửa đi khung nhôm hệ Shal Việt Pháp, kính 6.38mm | Mục 2, Chương V | 4,4 | m2 |
| 59 | Cửa sổ, vách kính khung nhôm hệ Shal Việt Pháp, kính 6.38mm | Mục 2, Chương V | 8,04 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,1833 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 8,04 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 6,6696 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện mặt nhựa | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 81 | Đai+vít giữ ống | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Cầu chắn rác inox D106 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi cho chậu rửa inox | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mục 2, Chương V | 1 | bình |
| 92 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| C | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 162,3538 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 1,0421 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,9695 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,9695 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mục 2, Chương V | 0,7646 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 0,7646 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 113,4497 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mục 2, Chương V | 1,6235 | 100m2 |
| 9 | Máng tôn | Mục 2, Chương V | 17,02 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đai+vít giữ ống | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Cầu chắn rác inox D106 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,7946 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,7946 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0149 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0642 | tấn |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 121,6856 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 121,6856 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 32,28 | m2 |
| 22 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 23,28 | m2 |
| 23 | Cửa đi khung nhôm hệ Shal Việt Pháp, kính 6.38mm | Mục 2, Chương V | 13,8 | m2 |
| 24 | Cửa sổ, vách kính khung nhôm hệ Shal Việt Pháp, kính 6.38mm | Mục 2, Chương V | 23,28 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,396 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 18,48 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 14,4144 | m2 |
| 28 | Phá dỡ vữa trát tam cấp | Mục 2, Chương V | 11,4046 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,4046 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 106,1772 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mục 2, Chương V | 106,1772 | m2 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 13,68 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,68 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 13,68 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 6,16 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,16 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 220,4596 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 220,4596 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 246,244 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 246,244 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 66,1384 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 292,758 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 246,244 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 1,8029 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống thoát mái toàn nhà | Mục 2, Chương V | 5 | công |
| 46 | Gia công khung treo | Mục 2, Chương V | 0,2523 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung treo | Mục 2, Chương V | 0,2523 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 17,2656 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng tán quang | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 52 | Tủ điện tổng vỏ tôn tĩnh điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện mặt nhựa | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 3 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 90 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 67 | Điều hòa nhiệt độ 12000BTU + phụ kiện | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mục 2, Chương V | 4 | máy |
| 69 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mục 2, Chương V | 1 | bình |
| 72 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2, Chương V | 15,7168 | m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH XÓM NÀNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 7,6362 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,7068 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,455 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,5086 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0134 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0846 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 2,9104 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,365 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,132 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0213 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,936 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,1178 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,3233 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,6526 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 19,728 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 34,584 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 14,047 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 8,0642 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 34,584 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 22,1112 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 8,0444 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 8,0444 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 3,3 | m2 |
| 29 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 0,72 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,0162 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 0,72 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 0,6893 | m2 |
| 33 | Ni lông lót | Mục 2, Chương V | 8 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,4 | m3 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 40 | Van phao | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lô giấy | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 55 | Máy bơm nước 200W | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục 2, Chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,1653 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,8672 | m2 |
| 68 | Nắp tôn + khóa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 6,2192 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 2,0731 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,299 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,264 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,0144 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,2016 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,7298 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,2892 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2, Chương V | 12,2892 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,2112 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,014 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 4 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 39,32 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 39,32 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 42,5092 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 42,5092 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 14,7696 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 39,32 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 57,2788 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 16,0324 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,0324 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 16,0324 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 3,99 | m2 |
| 12 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 3,99 | m2 |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mục 2, Chương V | 2,5 | 1m |
| 14 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,05 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 4,0531 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 1,351 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,4554 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,3529 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,3795 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0095 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0571 | tấn |
| 23 | Khoan cấy thép liên kết giằng móng, giằng tường, bơm keo Ramset liên kết | Mục 2, Chương V | 4 | vị trí |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,675 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,079 | tấn |
| 27 | Vệ sinh, bơm keo chống thấm khe nối mái cũ mới | Mục 2, Chương V | 2,5 | m |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,5723 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,0922 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,392 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 19,6 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,547 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,991 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 0,1691 | 100m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 19,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 10,538 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,156 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 6,156 | m2 |
| 39 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 1,4 | m2 |
| 40 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 0,48 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 28,851 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 27,212 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 7,6976 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 25,827 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,584 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 19,628 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 25,827 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 15,2816 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 5,3116 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,3116 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 2,8 | m2 |
| 52 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 2,8 | m2 |
| 53 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 0,48 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,0113 | tấn |
| 55 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2, Chương V | 1,48 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1,96 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 8,208 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 8,208 | m2 |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 65 | Van phao | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lô giấy | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 78 | Máy bơm nước 200W | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Vòi nước | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,1653 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,8672 | m2 |
| 82 | Nắp tôn + khóa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 215 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 215 | m2 |
| 90 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 215 | m2 |
| 91 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2, Chương V | 12,5 | m3 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 6,25 | m3 |
| 93 | Nilong lót | Mục 2, Chương V | 125 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 18,75 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2, Chương V | 12,5 | m3 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,34 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,34 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,324 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,0162 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,7589 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,0726 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0133 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,2328 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0162 | tấn |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,9784 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2, Chương V | 6,9784 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,0224 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 8,712 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 8,712 | m2 |
| 113 | Van khóa PVC D42 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 114 | Nắp tôn + khóa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Vòi nước | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 313,814 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 313,814 | m2 |
| 118 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2, Chương V | 5,8 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 5,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi