Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học 02 phòng và các HMPT - Trường PTDTBT THTHCS Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201028942-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học 02 phòng và các HMPT - Trường PTDTBT THTHCS Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20201028641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 10:59:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,291,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,7172 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại Chương V 2,0655 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,386 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,7403 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0884 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0087 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,1332 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V 3,6652 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,3332 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0653 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,4465 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 12,88 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 6,945 m3
14 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 17,1305 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,7947 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V 11,1122 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 12,177 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V 12,177 m2
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại Chương V 4,1878 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V 2,0939 m3
21 Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 9,9916 m3
22 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 28,9052 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,847 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,154 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0191 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,1186 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V 4,2125 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,4612 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,1392 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,8457 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V 17,9607 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,8617 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,2824 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,3238 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,1075 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0135 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0426 tấn
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 35,9152 m3
39 Láng granitô nền sàn Theo chỉ dẫn tại Chương V 2,85 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 116,3768 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 19,162 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 232,5517 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 166,536 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 23,454 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 11,7912 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 136,9472 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 133,12 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 72,88 m
49 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,688 100m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V 275,1677 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V 315,2744 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,8022 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0827 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0258 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0613 tấn
56 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,7064 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,7064 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V 70,176 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,0977 100m2
60 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn tại Chương V 63,36 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V 63,36 m2
62 Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo chỉ dẫn tại Chương V 11,04 m2
63 Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo chỉ dẫn tại Chương V 20,16 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,3738 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn tại Chương V 20,16 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V 14,4798 m2
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn tại Chương V 8 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chỉ dẫn tại Chương V 4 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn tại Chương V 4 cái
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chỉ dẫn tại Chương V 2 cái
71 Tủ điện tổng Theo chỉ dẫn tại Chương V 1 cái
72 Tủ điện phòng Theo chỉ dẫn tại Chương V 2 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo chỉ dẫn tại Chương V 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo chỉ dẫn tại Chương V 2 cái
75 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn tại Chương V 3 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn tại Chương V 8 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo chỉ dẫn tại Chương V 2 cái
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V 2 hộp
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V 50 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V 80 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V 40 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V 120 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 85 m
84 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 20 cái
85 Cầu chắn rác D106 Theo chỉ dẫn tại Chương V 4 cái
86 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 4 cái
87 Đai + vít Theo chỉ dẫn tại Chương V 20 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,16 100m
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 4 cái
90 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 8 cái
91 Hộp cứu hỏa 600x500x180 Theo chỉ dẫn tại Chương V 1 hộp
92 Bảng nội quy, tiêu lệnh Theo chỉ dẫn tại Chương V 1 bộ
93 Bình chữa cháy bột MFZ4 Theo chỉ dẫn tại Chương V 1 bình
94 Bình chữa cháy khí CO2 Theo chỉ dẫn tại Chương V 2 bình
95 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,65 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V 3,3 m3
97 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại Chương V 21,1049 m3
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,211 100m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V 4,0728 m3
100 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 4,5679 m3
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 40,404 m2
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 19,352 m2
103 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V 3,3938 m3
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,1972 100m2
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,2762 tấn
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn tại Chương V 65 cấu kiện
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,32 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,32 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,32 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại Chương V 6,45 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,63 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại Chương V 5,82 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại Chương V 17,2676 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V 2,1949 m3
9 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 5,943 m3
10 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 9,18 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,2494 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0335 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,259 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,1136 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0799 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0928 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V 2,0694 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 12,0694 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 4,5769 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,6334 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0106 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0585 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0739 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V 3,8164 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,2467 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,3257 100m2
27 Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo chỉ dẫn tại Chương V 8,4 m2
28 Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo chỉ dẫn tại Chương V 3,6 m2
29 Vách ngăn tiểu tấm Aluminium Composite Theo chỉ dẫn tại Chương V 6,3 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 73,8713 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V 73,8713 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 61,4712 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V 61,4712 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 32,7507 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V 32,7507 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 59,076 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,821 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 21,0324 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 35,488 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,6786 100m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại Chương V 8,052 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0268 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0537 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,5033 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,4157 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0229 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0084 100m2
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,3516 m3
49 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 17,0461 m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,4157 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0243 tấn
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0149 100m2
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn tại Chương V 3 cấu kiện
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn tại Chương V 5 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chỉ dẫn tại Chương V 4 bộ
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn tại Chương V 1 cái
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn tại Chương V 7 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chỉ dẫn tại Chương V 1 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V 20 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V 64 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 36 m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,05 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,18 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,2 100m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 3 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 1 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 4 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 2 cái
69 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 7 cái
70 Lắp đặt Thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 1 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 24 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 1 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 3 cái
74 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 12 cái
75 Rắc co Theo chỉ dẫn tại Chương V 12 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,03 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,1 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,3 100m
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 5 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 12 cái
81 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 13 cái
82 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn tại Chương V 4 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn tại Chương V 4 cái
84 Lắp đặt hộp đựng Theo chỉ dẫn tại Chương V 4 cái
85 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chỉ dẫn tại Chương V 12 cái
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn tại Chương V 2 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn tại Chương V 2 bộ
88 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn tại Chương V 2 cái
89 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn tại Chương V 3 bộ
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo chỉ dẫn tại Chương V 1 bể
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,2103 100m3
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn tại Chương V 7,01 m3
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,0109 m3
94 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V 15,1631 m3
95 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V 12,5757 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,969 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0485 100m2
98 Làm tầng lọc bằng đá dăm Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,5 m3
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Theo chỉ dẫn tại Chương V 10 m
100 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V 20,3485 m2
101 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,1587 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,0708 m3
103 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,4717 m3
104 Trát bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 13,68 m2
105 Láng granitô tam cấp Theo chỉ dẫn tại Chương V 13,68 m2
106 Lan can inox Theo chỉ dẫn tại Chương V 175,91 kg
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,3 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,3 m3
109 Cánh cổng inox Theo chỉ dẫn tại Chương V 93,65 kg
110 Gia công biển cổng thép hộp Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0341 tấn
111 Gia công biển cổng thép ống Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0444 tấn
112 Gia công biển cổng thép tấm Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,0306 tấn
113 Khóa cổng + chốt Theo chỉ dẫn tại Chương V 1 bộ
114 Bản lề Theo chỉ dẫn tại Chương V 6 cái
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V 9,326 m2
116 Lắp dựng biển cổng Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,95 m2
117 Biển chữ tên công trình bằng Composite Theo chỉ dẫn tại Chương V 1 bộ
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,3 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,3 m3
120 Gia công lan can thép hộp Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,931 tấn
121 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn tại Chương V 66 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V 84,6 m2
123 Nilong lót Theo chỉ dẫn tại Chương V 175 m2
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V 17 m3
125 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại Chương V 13,538 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,5125 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V 2,202 m3
128 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,755 m3
129 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,1551 100m2
130 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 27,88 m2
131 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chỉ dẫn tại Chương V 164 cái
132 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn tại Chương V 3 cấu kiện
133 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 2,31 m3
134 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 10,5 m2
135 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V 31,56 m2
136 Phá dỡ bằng máy đào Theo chỉ dẫn tại Chương V 3 ca
137 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Theo chỉ dẫn tại Chương V 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->