Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học 02 phòng và các HMPT - Trường PTDTBT THTHCS Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201028942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học 02 phòng và các HMPT - Trường PTDTBT THTHCS Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 10:59:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,7172 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,0655 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,386 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,7403 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0087 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1332 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,6652 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3332 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0653 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4465 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,88 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,945 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 17,1305 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,7947 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 11,1122 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,177 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,177 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,1878 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,0939 | m3 |
| 21 | Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 9,9916 | m3 |
| 22 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 28,9052 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,847 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0191 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1186 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,2125 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4612 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1392 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,8457 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 17,9607 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,8617 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,2824 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3238 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0135 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0426 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 35,9152 | m3 |
| 39 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,85 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 116,3768 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 19,162 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 232,5517 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 166,536 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 23,454 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 11,7912 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 136,9472 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 133,12 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 72,88 | m |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,688 | 100m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 275,1677 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 315,2744 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,8022 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0827 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0258 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0613 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,7064 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,7064 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 70,176 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,0977 | 100m2 |
| 60 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 63,36 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 63,36 | m2 |
| 62 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 11,04 | m2 |
| 63 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20,16 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3738 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20,16 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 14,4798 | m2 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Tủ điện tổng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện phòng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 85 | m |
| 84 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác D106 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 87 | Đai + vít | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 91 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bình |
| 94 | Bình chữa cháy khí CO2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bình |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,65 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,3 | m3 |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,1049 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,0728 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,5679 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 40,404 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 19,352 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,3938 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2762 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 65 | cấu kiện |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,45 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,82 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 17,2676 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,1949 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,943 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 9,18 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,2494 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0335 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0928 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,0694 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,0694 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,5769 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,6334 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0106 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0585 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,8164 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2467 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3257 | 100m2 |
| 27 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 28 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 29 | Vách ngăn tiểu tấm Aluminium Composite | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,3 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 73,8713 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 73,8713 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 61,4712 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 61,4712 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 32,7507 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 32,7507 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 59,076 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,821 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,0324 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 35,488 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,6786 | 100m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,052 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,5033 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4157 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0229 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,3516 | m3 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 17,0461 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4157 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0243 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 64 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 36 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt Thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 75 | Rắc co | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bể |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2103 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,01 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,0109 | m3 |
| 94 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,1631 | m3 |
| 95 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,5757 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,969 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 98 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | m |
| 100 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20,3485 | m2 |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1587 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,0708 | m3 |
| 103 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,4717 | m3 |
| 104 | Trát bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 13,68 | m2 |
| 105 | Láng granitô tam cấp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 13,68 | m2 |
| 106 | Lan can inox | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 175,91 | kg |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 109 | Cánh cổng inox | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 93,65 | kg |
| 110 | Gia công biển cổng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0341 | tấn |
| 111 | Gia công biển cổng thép ống | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0444 | tấn |
| 112 | Gia công biển cổng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0306 | tấn |
| 113 | Khóa cổng + chốt | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Bản lề | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 9,326 | m2 |
| 116 | Lắp dựng biển cổng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,95 | m2 |
| 117 | Biển chữ tên công trình bằng Composite | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 120 | Gia công lan can thép hộp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,931 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 66 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 84,6 | m2 |
| 123 | Nilong lót | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 175 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 17 | m3 |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 13,538 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,5125 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,202 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,755 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1551 | 100m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 27,88 | m2 |
| 131 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 164 | cái |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 133 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,31 | m3 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10,5 | m2 |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 31,56 | m2 |
| 136 | Phá dỡ bằng máy đào | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | ca |
| 137 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi