Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027520-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 10:38:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 892,030,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ: Phần tháo dỡ |
|||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm<br/> | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)<br/> | 5 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 120,45 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 15,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông xà dầm nhà bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,01 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,3025 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,346 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 73,495 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,6365 | Tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thé | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4239 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4154 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,075 | 100m3 |
| B | PHẦN SÂN ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Đổ đất san lấp công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95<br/> | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)<br/> | 0,3601 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm 0x4 chiều dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1801 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,006 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO KHU VỰC BẾP: PHẦN XÂY DỰNG |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II<br/> | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)<br/> | 47,9752 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,865 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 29,655 | 100m |
| 6 | Phủ cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,636 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,636 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,9872 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,088 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,6075 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,404 | m3 |
| 12 | Bê tông sê nô mái, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,8635 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0816 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4112 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,6469 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2286 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0883 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,358 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0691 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3869 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1496 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3583 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20,625 | m3 |
| 25 | Bê tông lót nền chiều rộng <=250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,373 | m3 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0997 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4256 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,3133 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,536 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, h <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,7584 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 112,7 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 162,02 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 10,64 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,742 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,9 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 22,1 | m |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100,35 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 9,9 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 92,1 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,242 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20,9 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,66 | m2 |
| 43 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi kích thước 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80,55 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 136,542 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 121,7 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 136,542 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 121,7 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 26,856 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa khung nhôm kính 8ly hệ 76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30,64 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 8ly hệ 76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30,64 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | Bộ |
| D | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN |
|||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nổi MSB Kt 500x300x210<br/> | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 5 | MCCB 4P-200A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P-100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | cái |
| 7 | MCCB 3P-63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường kt250x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đèn sát trần D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 330 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dimer quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 29 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt <= 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 330 | m |
| E | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm<br/> | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép<br/> | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 3,385 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 28,3868 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 34,606 | m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống thoát nước mưa D220mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 0,6574 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 0,1857 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 0,4439 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 2,22 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót đáy hố ga, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 2,662 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy hố ga, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 1,782 | m3 |
| 10 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 6,336 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 1,078 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 1,3288 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 0,2932 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 1,2379 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép V63x63x4,8 tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 0,6871 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 1,2 | 100m |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 tái lập mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 9,0168 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi