Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 10:25:00 đến ngày 2020-10-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 885,757,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ |
|||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m<br/> | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)<br/> | 650,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 54,8025 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | Bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 73,183 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 364,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,4417 | Tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1886 | Tấn |
| 10 | Láng nền dặm vá dãy nhà A, B nền sân không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tính 50% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 167,4 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,7318 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,66 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA |
|||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng sàn lầu 1 hiện hữu<br/> | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 192 | 100m2 |
| 2 | Quét lớp kết dính Sika liên kết đầu cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,02 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m xà bần đi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0576 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4032 | 100m3 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 296 | 1 lo khoan |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4972 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0994 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,0611 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1694 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0376 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 200m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0112 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,4261 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4352 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,5888 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,048 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,176 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,248 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,432 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20,48 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, h<= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 25,4848 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, h<= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3204 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 462,205 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 131 | M2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 43,5 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 58,9 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 194,24 | m2 |
| 28 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 63,6 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 32,8 | m |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 212,3 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 200,34 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,52 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 462,205 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 131 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 296,64 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 758,845 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 131 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 170,44 | m2 |
| 39 | Công tác ốp vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 17,94 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 760 kính 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,56 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 760 kính 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,16 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 26,72 | m2 |
| 43 | Cung cấp lam nhôm kính hệ 760 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lam khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20,4 | m2 |
| 45 | Gia công hoa song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,16 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,16 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10,56 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 43,92 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 10,56 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT | 16,32 | m2 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN |
|||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần<br/> | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 450 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Dimer quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm internet | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 49 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 200x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đèn áp trần D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt máng tranking 50x100 kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | hộp |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm<br/> | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van nhựa ĐK 27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa ĐK 34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi