Gói thầu: Hệ thống cầu cặp kênh Mareng (Cầu kênh Mareng, cầu kênh Cả Bùi)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952897-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Thạnh Hóa
Tên gói thầu Hệ thống cầu cặp kênh Mareng (Cầu kênh Mareng, cầu kênh Cả Bùi)
Số hiệu KHLCNT 20200952880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước + vốn tài trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 15:35:00 đến ngày 2020-10-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,160,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cọc bê tông
1 Ban sửa bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
2 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
3 Rải bao nylon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
4 Láng nền vữa lót dày 3cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
5 Ban sửa bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
6 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
7 BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,73 m3
8 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,941 100m2
9 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,443 tấn
10 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,515 tấn
11 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
12 SX thép tấm bass hàn nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 tấn
13 Lắp đặt thép tấm bass hàn nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 tấn
14 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 tấn
15 Nối cọc BTCT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
16 Phá dỡ đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
B Phụ trợ thi công
1 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) (Hệ số NC:0,75; Hệ số Máy TC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m cọc
4 Hao hụt cọc thép I400 khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,826 kg
5 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,899 tấn
6 Hao hụt kết cấu thép hệ sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,923 kg
7 Hao hụt cọc dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,497 kg
C Trụ cầu
1 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m
2 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (không ngập đất) (Hệ số NC:0,915;Hệ số Máy TC:0,915;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
3 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
4 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,685 100m
5 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (không ngập đất) (Hệ số NC:0,915;Hệ số Máy TC:0,915;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m
6 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
7 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 tấn
8 BT trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,294 m3
9 Ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m2
10 BT đá kê gối dưới nước đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
11 Ván khuôn đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
12 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D Mố cầu
1 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
2 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
3 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (phần ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
5 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
6 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,523 tấn
7 BT lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
8 BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,238 m3
9 Ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 100m2
10 BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 m3
11 Ván khuôn đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
12 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
E Kết cấu nhịp
1 Dầm BTCT dự ứng lực I400 (0,5HL93), L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
2 Vận chuyển dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
3 Dầm BTCT dự ứng lực I500 (0,5HL93), L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 dầm
4 Lắp lao dầm BTCT dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Cốt thép dầm ngang d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
6 Cốt thép dầm ngang d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
7 BT dầm ngang đá 1x2 M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
8 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
9 Cốt thép bản mặt cầu d<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 tấn
10 BT bản mặt cầu đá 1x2 M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,824 m3
11 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 100m2
12 Cốt thép khe co giãn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
13 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
14 Bu long neo D13, L=210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
15 Sikadur 732 khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,772 m2
16 Sản xuất thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
17 Lắp dựng thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
F Lan can cầu
1 Sản xuất thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 tấn
2 Lắp dựng thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 tấn
3 Bu long neo D22, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
4 Bu long neo D10, L=37mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 100m
G Đường vào cầu
1 Đào + đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,041 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m3
3 Mặt đường cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
4 Rải bao nylon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,237 100m2
5 Mặt đường BTXM đá 1*2M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,88 m3
6 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
7 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,87 10m
8 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,458 kg
9 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy, đóng 2 hàng mật độ 10cây/md, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 100m
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
11 Đào đất trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
12 Bê tông trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
13 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
14 Trụ đỡ biển báo L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
15 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Đào đất trụ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
18 BTXM móng trụ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
19 Trụ tôn lượn sóng dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 trụ
20 Tôn lượn sóng dài 2,32m dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tấm
21 Bulon Þ 16mm, L=35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 bộ
22 Bulon Þ 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
23 Đầu tôn lượn sóng dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
24 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m
H Cọc BTCT
1 Ban sửa bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
2 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
3 Rải bao nylon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
4 Láng nền vữa lót dày 3cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
5 Ban sửa bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
6 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
7 BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,05 m3
8 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,229 100m2
9 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,571 tấn
10 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,281 tấn
11 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
12 SX thép tấm bass hàn nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 tấn
13 Lắp đặt thép tấm bass hàn nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 tấn
14 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 tấn
15 Nối cọc BTCT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
16 Phá dỡ đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
I Phụ trợ thi công
1 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) (Hệ số NC:0,75; Hệ số Máy TC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m cọc
4 Hao hụt cọc thép I400 khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,826 kg
5 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,899 tấn
6 Hao hụt kết cấu thép hệ sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,923 kg
7 Hao hụt cọc dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,497 kg
J Trụ cầu
1 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m
2 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (không ngập đất) (Hệ số NC:0,915;Hệ số Máy TC:0,915;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
3 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
4 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
5 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (không ngập đất) (Hệ số NC:0,915;Hệ số Máy TC:0,915;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
6 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
7 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 tấn
8 BT trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,956 m3
9 Ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100m2
10 BT đá kê gối dưới nước đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
11 Ván khuôn đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
12 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
K Mố cầu
1 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
2 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
3 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
4 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (phần ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
5 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
6 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 tấn
7 BT lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
8 BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,714 m3
9 Ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 100m2
10 BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 m3
11 Ván khuôn đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
12 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 BT lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 m3
14 Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
15 Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 tấn
16 Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
17 Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 m3
18 Ván khuôn dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
19 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
20 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
L Kết cấu nhịp
1 Dầm BTCT dự ứng lực I400 (0,5HL93), L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
2 Vận chuyển dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
3 Dầm BTCT dự ứng lực I500 (0,5HL93), L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 dầm
4 Lắp lao dầm BTCT dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Cốt thép dầm ngang d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
6 Cốt thép dầm ngang d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
7 BT dầm ngang đá 1x2 M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
8 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
9 Cốt thép bản mặt cầu d<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,692 tấn
10 BT bản mặt cầu đá 1x2 M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,07 m3
11 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,955 100m2
12 Cốt thép khe co giãn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
13 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
14 Bu long neo D13, L=210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
15 Sikadur 732 khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,772 m2
16 Sản xuất thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
17 Lắp dựng thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
M Lan can cầu
1 Sản xuất thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 tấn
2 Lắp dựng thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 tấn
3 Bu long neo D22, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 cái
4 Bu long neo D10, L=37mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 100m
N Đường vào cầu
1 Đào + đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,98 100m3
3 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.056,244 m3
4 Mặt đường cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m3
5 Rải bao nylon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,775 100m2
6 Mặt đường BTXM đá 1*2M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,4 m3
7 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m2
8 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 10m
9 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,875 kg
10 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy, đóng 2 hàng mật độ 10cây/md, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 100m
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
12 Đào đất trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
13 Bê tông trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
14 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
15 Trụ đỡ biển báo L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
16 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đào đất trụ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
19 BTXM móng trụ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
20 Trụ tôn lượn sóng dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 trụ
21 Tôn lượn sóng dài 2,32m dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tấm
22 Bulon Þ 16mm, L=35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 bộ
23 Bulon Þ 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
24 Đầu tôn lượn sóng dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
25 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->