Gói thầu: Hệ thống cầu cặp kênh Mareng (Cầu kênh Mareng, cầu kênh Cả Bùi)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952897-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Thạnh Hóa |
| Tên gói thầu | Hệ thống cầu cặp kênh Mareng (Cầu kênh Mareng, cầu kênh Cả Bùi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước + vốn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 15:35:00 đến ngày 2020-10-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,160,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cọc bê tông | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Rải bao nylon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 4 | Láng nền vữa lót dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 5 | Ban sửa bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 7 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,515 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 12 | SX thép tấm bass hàn nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép tấm bass hàn nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | tấn |
| 15 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 16 | Phá dỡ đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| B | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) (Hệ số NC:0,75; Hệ số Máy TC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép I400 khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,826 | kg |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,899 | tấn |
| 6 | Hao hụt kết cấu thép hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,923 | kg |
| 7 | Hao hụt cọc dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,497 | kg |
| C | Trụ cầu | |||
| 1 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (không ngập đất) (Hệ số NC:0,915;Hệ số Máy TC:0,915;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | 100m |
| 5 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (không ngập đất) (Hệ số NC:0,915;Hệ số Máy TC:0,915;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | tấn |
| 8 | BT trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,294 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 10 | BT đá kê gối dưới nước đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | Mố cầu | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 2 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (phần ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu trên cạn d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | tấn |
| 7 | BT lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 8 | BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,238 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m2 |
| 10 | BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Dầm BTCT dự ứng lực I400 (0,5HL93), L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 3 | Dầm BTCT dự ứng lực I500 (0,5HL93), L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dầm |
| 4 | Lắp lao dầm BTCT dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Cốt thép dầm ngang d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 7 | BT dầm ngang đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bản mặt cầu d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | tấn |
| 10 | BT bản mặt cầu đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,824 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép khe co giãn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 14 | Bu long neo D13, L=210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 15 | Sikadur 732 khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,772 | m2 |
| 16 | Sản xuất thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| F | Lan can cầu | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | tấn |
| 3 | Bu long neo D22, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 4 | Bu long neo D10, L=37mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m |
| G | Đường vào cầu | |||
| 1 | Đào + đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,041 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 3 | Mặt đường cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 4 | Rải bao nylon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | 100m2 |
| 5 | Mặt đường BTXM đá 1*2M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | 10m |
| 8 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,458 | kg |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy, đóng 2 hàng mật độ 10cây/md, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | 100m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Đào đất trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Bê tông trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 13 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 14 | Trụ đỡ biển báo L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 15 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đào đất trụ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 18 | BTXM móng trụ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 19 | Trụ tôn lượn sóng dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | trụ |
| 20 | Tôn lượn sóng dài 2,32m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 21 | Bulon Þ 16mm, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 22 | Bulon Þ 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 23 | Đầu tôn lượn sóng dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 24 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m |
| H | Cọc BTCT | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Rải bao nylon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 4 | Láng nền vữa lót dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 5 | Ban sửa bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 7 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,229 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,281 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 12 | SX thép tấm bass hàn nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép tấm bass hàn nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | tấn |
| 15 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 16 | Phá dỡ đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| I | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) (Hệ số NC:0,75; Hệ số Máy TC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép I400 khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,826 | kg |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,899 | tấn |
| 6 | Hao hụt kết cấu thép hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,923 | kg |
| 7 | Hao hụt cọc dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,497 | kg |
| J | Trụ cầu | |||
| 1 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (không ngập đất) (Hệ số NC:0,915;Hệ số Máy TC:0,915;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 5 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (không ngập đất) (Hệ số NC:0,915;Hệ số Máy TC:0,915;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | tấn |
| 8 | BT trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,956 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 10 | BT đá kê gối dưới nước đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| K | Mố cầu | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 4 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (phần ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu trên cạn d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | tấn |
| 7 | BT lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 8 | BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,714 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m2 |
| 10 | BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | BT lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| L | Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Dầm BTCT dự ứng lực I400 (0,5HL93), L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 3 | Dầm BTCT dự ứng lực I500 (0,5HL93), L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dầm |
| 4 | Lắp lao dầm BTCT dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Cốt thép dầm ngang d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | BT dầm ngang đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bản mặt cầu d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,692 | tấn |
| 10 | BT bản mặt cầu đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép khe co giãn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 14 | Bu long neo D13, L=210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 15 | Sikadur 732 khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,772 | m2 |
| 16 | Sản xuất thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| M | Lan can cầu | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 3 | Bu long neo D22, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 4 | Bu long neo D10, L=37mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m |
| N | Đường vào cầu | |||
| 1 | Đào + đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.056,244 | m3 |
| 4 | Mặt đường cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m3 |
| 5 | Rải bao nylon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,775 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường BTXM đá 1*2M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | 10m |
| 9 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,875 | kg |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy, đóng 2 hàng mật độ 10cây/md, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 100m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Đào đất trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 13 | Bê tông trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 14 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 15 | Trụ đỡ biển báo L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 16 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đào đất trụ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 19 | BTXM móng trụ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 20 | Trụ tôn lượn sóng dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | trụ |
| 21 | Tôn lượn sóng dài 2,32m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 22 | Bulon Þ 16mm, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 23 | Bulon Þ 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 24 | Đầu tôn lượn sóng dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi