Gói thầu: Xây lắp - Hệ thống cống thoát nước khu dân cư tập trung A8; lát xi măng nhà văn hóa – VP ấp Phước Mỹ, sân trường tiểu học Phước Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982927-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp - Hệ thống cống thoát nước khu dân cư tập trung A8; lát xi măng nhà văn hóa – VP ấp Phước Mỹ, sân trường tiểu học Phước Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20200982841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách thị xã năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 09:10:00 đến ngày 2020-10-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,452,793,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng hệ thống mương thoát nước
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo TCVN 12,732 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN 6,326 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo TCVN 6,406 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo TCVN 6,406 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN 163,894 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN 54,487 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo TCVN 5,442 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN 1,646 tấn
9 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TCVN 21,895 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN 4,358 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo TCVN 2.179 cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo TCVN 0,814 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN 0,55 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo TCVN 0,264 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo TCVN 0,264 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN 14,1 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN 1,39 m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo TCVN 1,108 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo TCVN 1,192 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN 0,054 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TCVN 13 cái
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo TCVN 2,23 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TCVN 2,111 100m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 2,1 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN 9,78 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN 1,06 m3
27 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo TCVN 0,438 100m2
28 CC ống cống ly tâm H30 - D400, dài 4m Theo TCVN 8 đoạn
29 CC ống cống ly tâm H30 - D600, dài 3m Theo TCVN 4 đoạn
30 CC ống cống ly tâm H30 - D600, dài 4m Theo TCVN 2 đoạn
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo TCVN 4 mối
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo TCVN 4 mối
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Theo TCVN 10 đoạn
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm Theo TCVN 4 đoạn
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Theo TCVN 2 đoạn
36 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo TCVN 4 cái
37 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TCVN 0,118 100m3
38 CC sỏi đỏ Theo TCVN 15,618 m3
39 VC sỏi đỏ Theo TCVN 11,81 m3
40 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo TCVN 0,591 100m2
41 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo TCVN 6,24 100m
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 45,777 m3
43 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo TCVN 457,77 m2
44 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo TCVN 4,245 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 1,698 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 1,617 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 13,16 m2
48 Trồng cây phượng đk gốc 7-12cm - cao 2-5m Theo TCVN 4 cây
49 Trồng cây dầu đk gốc 7-12cm - cao 2-5m Theo TCVN 6 cây
50 Khung chống cây trồng sắt ống Þ42 dày 1.4mm - cao 2.5m (Khung gồm 4 chân, giăng giữa Þ34) Theo TCVN 10 khung
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 46,42 m3
52 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo TCVN 464,2 m2
53 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo TCVN 10,217 m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 4,087 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 3,661 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 27,485 m2
57 Trồng cây phượng đk gốc 7-12cm - cao 2-5m Theo TCVN 6 cây
58 Trồng cây dầu đk gốc 7-12cm - cao 2-5m Theo TCVN 17 cây
59 Khung chống cây trồng sắt ống Þ42 dày 1.4mm - cao 2.5m (Khung gồm 4 chân, giăng giữa Þ34) Theo TCVN 23 khung
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 25,232 m3
61 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo TCVN 252,323 m2
62 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo TCVN 4,947 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN 1,979 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 1,78 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 13,434 m2
66 Trồng cây dầu đk gốc 7-12cm - cao 2-5m Theo TCVN 13 cây
67 Khung chống cây trồng sắt ống Þ42 dày 1.4mm - cao 2.5m (Khung gồm 4 chân, giăng giữa Þ34) Theo TCVN 13 khung
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->