Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhỏ hội trường, lớp học và công trình phụ trợ khu Phương Canh - Học viên KTQS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003349-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhỏ hội trường, lớp học và công trình phụ trợ khu Phương Canh - Học viên KTQS
Số hiệu KHLCNT 20200981428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ hành chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 14:44:00 đến ngày 2020-10-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 379,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ C1
1 Cắt nền gạch bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m
2 Phá dỡ nền gạch lát, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9701 m3
4 Râu thép D10mm dài 20 cm liên kết tường với cột, cách đều 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5376 kg
5 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3388 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4466 tấn
7 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0656 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,79 m2
9 Ốp gạch chân tường xây mới gạch 10x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
10 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,19 m2
11 Cắt chỉnh, vệ sinh lại tấm trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
12 Mở cửa sổ tầng 1 nhà C1, Cắt tường bằng máy - chiều dày <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m
13 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2812 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m2
15 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
16 Tháo dỡ, thay mới kính nứt vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
18 Sơn tường mặt ngoài vị trí cửa sổ làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 m2
19 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0785 m3
B NHÀ S1
1 Xây tường ngăn Giảng đường, Cắt nền gạch 400x400mm để xây tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,84 m
2 Phá dỡ nền gạch lát 400x400, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9962 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4898 m3
4 Râu thép D10mm dài 20 cm liên kết tường với cột, cách đều 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2656 kg
5 Ván khuôn gỗ xà giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
7 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4996 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,352 m2
9 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,159 m2
10 Cải tạo P811-813, Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,208 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6692 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,316 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,735 m2
14 Lát gạch ceramic 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,104 m2
15 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp cánh lùa kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,301 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1676 m2
18 Sơn tường trong nhà 01 nước lót, 02 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,301 m2
19 Sơn trần, dầm trong nhà 01 nước lót, 02 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1676 m2
20 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 m3
21 Xây tường kho súng P804: Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 m3
22 Râu thép D10mm dài 20 cm liên kết tường với cột, cách đều 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9728 kg
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
24 Sơn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,856 m2
25 Sơn tường kho các phòng tầng 4, Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4779 m2
26 Sơn tường kho các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4779 m2
27 Vận chuyển vật liệu, Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,454 1000 viên
28 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,289 tấn
29 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m3
30 Cấp nước khu vệ sinh chung vệ binh, Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
31 Cắt nền gạch tezarro, đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
32 Láng hoàn trả bề mặt, lấp đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
33 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
C NHÀ ĂN S2
1 Phòng bếp tầng 3, Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 m2
2 Công tác ốp tường, gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,094 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2844 m2
5 Sơn tường phòng bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,094 m2
6 Sơn trần, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2844 m2
7 Cải tạo phòng ăn tầng 1 trục 7-8 X B-E, Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
9 Lát gạch ceramic 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,446 m2
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,446 m2
12 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,446 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
14 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8198 m3
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Nhà C1, Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Tháo dỡ loa treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
5 Đấu nối lại đường điện các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
6 Nhà S1, Tháo dỡ máng đèn trần 1,2 m loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
8 Lắp đặt máng đèn trần 1,2 m loại 2 bóng (tận dụng vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Lắp đặt máng đèn trần 1,2 m loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
10 Lắp đặt, thay mới bóng đèn tuýp loại 1,2 m + tắc te Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
11 Phòng hội trường 811-813, Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Tháo dỡ máng đèn trần 1,2 m loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
15 Lắp đặt quạt trần (tận dụng vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt bản mã + móc treo quạt trần + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Lắp đặt máng đèn trần 1,2 m loại 2 bóng (tận dụng vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt các automat 1 20A + đế âm + mặt cho điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Nhà ăn S2, Tháo dỡ vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m
21 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
23 Lắp đặt ga thoát sàn, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->