Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024305-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201001010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh cấp bổ sung đầu tư, vốn cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 15:43:00 đến ngày 2020-10-19 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,740,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trụ sở làm việc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 85%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,016 100m3
2 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào thủ công = 15%) hệ số mở = 1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,556 1m3
3 Móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590,1558 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8269 1m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,2072 1m3
6 Đệm cát đáy móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6471 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,29 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,233 m3
9 Bê tông thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,3888 m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8839 100m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8839 100m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,601 100m2
13 Ván khuôn đế móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3592 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4335 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3663 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7414 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng móng , máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4292 m3
18 Bê tông thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0399 m3
19 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2504 100m3
20 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2504 100m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0746 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8273 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6712 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3095 tấn
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9455 m3
26 Lắp đất chân móng = khối đào - khối bê tông + cát chiếm chỗ. Đầm bằng đầm cóc K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,43 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1153 100m3
28 Đắp đất nền nhà: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,528 m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1329 100m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5118 m3
31 Bê tông nền sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6247 m3
32 Lát đá xe tự nhiên mặt sảnh chính , PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,5774 m2
33 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,3702 m3
34 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,4064 m2
35 Ốp đá granit tự nhiên lan can có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4682 m2
36 Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2319 m2
37 Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,81 m3
38 Ốp đá granit tự nhiên lan can bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8432 m2
39 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2058 m3
40 Trát bồn hoa goài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3872 m2
41 Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8537 m3
42 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3499 m3
43 Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,056 m2
44 Trát thành trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,512 m2
45 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3135 m3
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5228 tấn
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2515 100m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 cái
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
50 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,1254 m2
51 Xây ôp chân móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2462 m3
52 Trát ốp chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,9877 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3974 m3
55 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7231 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,8193 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,3075 m3
58 Trát mặt ngoài tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9616 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,1991 m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7947 m3
61 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4463 m3
62 Xây tường trên gờ sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9126 m3
63 Trát tường chắn sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2215 m2
64 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7903 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,817 m3
66 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,5248 m2
67 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3264 m3
68 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6072 m3
69 Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,2521 m2
70 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,54 m2
71 Thép ống lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,53 kg
72 Sơn lan can thép ống bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0478 1m2
73 Ốp đá granit mặt ngoài lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1308 m2
74 Lắp dựng lan chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,411 m2
75 Lam nhôm chắn nắng KT 500*500*1.2 sơn tĩnh điện màu nâu (đầy đủ phụ kiện ): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,28 m
76 Nắp bịt đầu: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416 cái
77 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0391 m3
78 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,94 m2
79 Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,8088 m2
80 Ốp đá xẻ màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,578 m2
81 Tay vịn gỗ nhóm 2 KT 100*70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,9 m
82 Trụ gỗ cầu thang + quả cùu gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 trụ
83 Lắp dựng lan can sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,985 m2
84 Lan can cầu thang sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,27 kg
85 Sơn lan can thép cầu thang các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9624 1m2
86 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,6687 m2
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 623,0117 m2
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.694,8285 m2
89 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 792,28 m
90 Sơn phào cổ trần tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 792,28 m
91 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,72 m
92 Sơn gờ chỉ tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,72 m
93 Quốc huy bằng đồng cao 1,6m(Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
94 Cột Cờ chuối bằng INOX, D20, cao 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
95 Cột Cờ Tổ Quốc cả cột cờ = INOX D50, cao 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
96 Biển Led biển tên sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m2
97 Cột sảnh sơn đá ( cả chân trụ, đầu trụ, thân trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ck
98 Tấm COMPACT HPL dày 20 ( ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện + chân đé , khóa ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,918 m2
99 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chống ẩm ứơt + phào trần các phụ kiện ( Đồng bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2494 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 944,9402 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,5697 m2
102 Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,0504 m2
103 Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,878 m2
104 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1299 tấn
105 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
106 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1299 tấn
107 Gia công kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6219 tấn
108 Bu lông M16 L=900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
109 Bu lông M16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
110 Bu lông M16 L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 cái
111 Bu lông M14 L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 cái
112 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6219 tấn
113 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6326 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6326 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,287 1m2
116 Lợp mái tôn dầy 0,4 ly: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1266 100m2
117 Tôn úp nóc + mái xối dầy 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,3 m
118 Cầu chắn giác + phiễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
119 Cút sành vào phiễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
120 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 cái
121 Cút nhựa PVC đk d= 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
122 Ống thoát nước mái PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,525 100m
123 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,91 m2
124 Cửa thép mạ chống han gỉ thép bản khung dầy 1,4mm , sơn tĩnh điện phủ phun vân gỗ tính mua thẳng + cả phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,91 m2
125 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274 cái
126 Lắp crêmôn cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 bộ
127 Lắp crêmôn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 bộ
128 khoá chìm 1 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 bộ
129 Lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 bộ
130 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,648 m2
131 Cửa sổ hoa sắt vuông đặc 14*14 Tính mua thẳng + sơn tĩnh điện + cả phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,648 m2
132 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,731 m2
133 Cửa nhôm đi hệ 1100 màu nâu kính màu xanh an toàn dày 6.38mm cửa đi ( đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,276 m2
134 Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa đi 2 cánh: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
135 Cửa đi + cửa sổ nhôm hệ 550 màu nâu , kính màu xanh an toàn dầy 6,38mm tính mua thẳng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,455 m2
136 Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa đi 2 cánh: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
137 Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa đi 1 cánh: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
138 Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa Sổ 2 cánh: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
139 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,278 m2
140 Vách kính nhôm hệ, 110 màu nâu , kính màu xanh dày 6.38mm( đầy đủ phụ kiện đồng bộ ) tính mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,278 m2
141 Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa đi 1 cánh: ( vách kính ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
142 Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,9725 m2
143 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5993 m3
144 Bê tông xà dầm khung , máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2648 m3
145 Bê tông thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1964 m3
146 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 100m3
147 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 100m3
148 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0637 100m2
149 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9023 tấn
150 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7563 tấn
151 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8935 tấn
152 Trát khung cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640,0155 m2
153 Bê tông xà dầm giằng, , máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6647 m3
154 Bê tông thương phẩm mác 200 Tân Hà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4313
155 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3143 100m3
156 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3143 100m3
157 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8702 m3
158 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2504 100m2
159 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,887 m2
160 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7569 tấn
161 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4822 tấn
162 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8545 tấn
163 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,1616 m3
164 Bê tông thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,3794 m3
165 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4138 100m3
166 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4138 100m3
167 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6916 100m2
168 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8714 tấn
169 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1632 tấn
170 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.269,16 m2
171 Láng mái , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,8962 m2
172 Sơn chống thấm mái sê nô và mái sảnh bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,896 1m2
173 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8918 kg
174 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,2125 kg
175 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0283 m3
176 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6199 100m2
177 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4506 tấn
178 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4763 tấn
179 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,4668 m2
180 Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,148 m3
181 Ván khuôn gỗ lanh tô , ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3028 100m2
182 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3281 tấn
183 Lắp dựng cốt thép , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4298 tấn
184 Trát lanh tô , ÔV , vữa XM M75, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,6421 m2
185 Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4251 m2
186 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI DuLux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.944,789 m2
187 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI DuLux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.073,593 m2
188 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,938 100m2
189 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8672 100m2
190 Đào bể tự hoại , thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,376 1m3
191 Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
192 Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
193 Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
194 Ván khuôn gỗ đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m2
195 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4276 m3
196 Lát gạch đáy bể , vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,712 m2
197 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9136 m2
198 Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4756 m2
199 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4756 m2
200 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
201 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
202 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 100m2
203 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
204 Vận chuyển đất thừa đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1338 100m3
205 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5684 1m3
206 Bê tông lót đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1538 m3
207 Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
208 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6639 m3
209 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m2
210 Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,296 m2
211 Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
212 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
213 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0068 100m2
214 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
215 Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5228 m3
216 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 100m3
217 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0383 100m3
218 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
219 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3977 10m³/1km
220 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =<10km đường loại 3 hệ số = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3977 10m³/1km
221 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,227 10m³/1km
222 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 5km đường loại 3 hệ số = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,227 10m³/1km
223 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,3778 10 tấn/1km
224 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 2km đường loại 3 hẹ số = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,3778 10 tấn/1km
225 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 3 hệ số = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0152 10 tấn/1km
226 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3116 1000v
227 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 3 hệ số = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5665 10 tấn/1km
228 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,6645 tấn
229 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 3 hệ số = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5817 10 tấn/1km
230 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,8171 tấn
231 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 3 hệ số =1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7027 10 tấn/1km
232 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 2km đường loại hệ số = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7027 10 tấn/1km
233 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,264 m3
B Điện chiếu sáng
1 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
2 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
3 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
6 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.290 m
7 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
8 Aptomat MCCB Schneide 3 pha - Icp= 100A-Icp = 100A - Icu =18kA-415V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Aptomat MCCB Schneide 3P-Icp = 40A - Icu =10kA-415V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Aptomat MCCB Schneide 3P-Icp = 6-10A - Icu =10kA-415V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Automat SINO 6A loại 1 cực - 1cu 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
12 Automat (16-20A ) loại 2 cực - 1cu 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
13 Đèn tuýp LED đơn rạng đông 1*18W -1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
14 Đèn tuýp LED đôi rạng đông 2*18W -1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
15 Đèn gắn tường đui nhựa vát + bóng leo 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
16 Đèn LED ốp trần chống bụi DLN CBO2L/12w - D*C :300*95mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
17 Đèn led ốp trần phẳng 18W GX I Led FIat Iamp SQ300A (KT 300*300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
18 Quạt trần PANASONIC + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
19 Quạt thông gió công suất 38W KT 290*251*250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Bộ mặt khung 1 lỗ + 1 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
21 Bộ mặt khung 2 lỗ + 2 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
22 Bộ mặt khung 1 lỗ với 1 ổ cắm 1 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
23 Bộ mặt khung 1 lỗ + 1 công tắc 2 chiều và đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
24 Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năng có cả đế nhựa lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
25 Bộ mặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng có cả đế nhựa lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 bộ
26 Bộ mặt , khung APTOMAT 1 tép ( 1 cực có cả đế âm tường ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
27 Bộ mặt , khung APTOMAT 2 tép ( 2 cực có cả đế âm tường ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
28 Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO KT 500*350*200 Tủ tổng toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Tủ điện lắp APTOMAT MCB âm tường SINO (3 cực) - Tủ Tầng 2, tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Đền pha leo 150w- IP66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
31 Đền pha leo 70w- IP66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
32 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
33 Đinh vít + nở M3*30 + nở 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 bộ
34 Đầu cốt đồng đúc M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Đầu cốt đồng đúc M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
36 Hộp nối, hộp phân dây 3 pha ( cố cầu đấu dây ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
37 ống luồn dây điện đàn hồi D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.600 m
38 Móc treo quạt trần thép tròn trơn D10 L=0,3m/cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
39 Đèn chiếu sáng sự cố 20w ( đèn tích điện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
40 Bộ mặt cắm mạng lắp âm ( đế+ mặt +hạt ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
41 Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E ( kéo vào đến tủ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
42 Tủ điện âm tường kim loại KT 400*300*150 ( tủ MT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Ống SP luồn dây đàn hồi D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
44 Bộ phát sóng WiFI + giá treo lắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
45 Thiết bị phân đường INTERNET Switch 32 cổng + giá treo lắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Đèn báo thoát hiểm-5w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
47 Giá để bình chữa cháy xách tay KT 580*250*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
48 Bình chữa cháy NFZL4 bột ABC - 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
49 Bình chữa cháy MT3 khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
50 Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
C Hệ thống tiếp địa chống sét
1 Lắp đật kim thu sét NLP 1100-30 Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =44m (Kim làm hoàn toàn bằng INOX 316:) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Kéo rải thanh đồng dẹt 25x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
4 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
5 Đóng cọc chống sét, cọc thép bọc đồng D =25 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
6 Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
10 Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Hộp đo kiểm tra điện trở ( trọn bộ )- tủ SINO - RKR2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
12 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 mối
13 Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 kg
14 Ống nhựa UPVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
15 Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m3
16 Lắp đất đường ống = đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m3
D Thoát nước
1 Ống nhựa PVC đk đ = 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
2 Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
4 Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
5 Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
6 Ống nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
7 Ống nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
8 Ống nhựa PPR D 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
9 Ống nhựa PPR D 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
10 Cút nhựa PVC , ĐK 110 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Cút nhựa PVC , ĐK 90 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Cút nhựa PVC , ĐK 76 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Cút nhựa PVC , ĐK 48 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Cút nhựa PVC , ĐK 110 - 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Cút nhựa PVC , ĐK 90 - 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Cút nhựa PVC , ĐK 76 - 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Tê nhựa PVC , ĐK 110 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 Tê nhựa PVC , ĐK 90 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Tê nhựa PVC , ĐK 76 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Tê nhựa PVC , ĐK 34 - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Tê nhựa PVC , ĐK 90*34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Côn nhựa PVC , ĐK 110*48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Côn nhựa PVC , ĐK 90*34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
24 Côn nhựa PVC , ĐK 110*76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Côn nhựa PVC , ĐK 90*76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Côn nhựa PVC , ĐK 90*48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Tê nhựa PVC , ĐK 110 - 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Tê nhựa PVC , ĐK 90 - 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
29 Tê nhựa PVC , ĐK 76 - 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E Cấp nước
1 Lắp đăt cút nhựa PPR D=50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
2 Lắp đăt cút nhựa PPR D=32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Lắp đăt cút nhựa PPR D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
4 Cút nhựa ren ngoài PPR D=20*1/2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
5 Khớp nối ren ngoài PPR D=20*1/2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
6 Côn thu nhựa PPR D=50*40 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Côn thu nhựa PPR D=40*32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Tê ren trong PPR D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
9 Tê ren ngoài PPR D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Tê nhựa PPR D=50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Tê nhựa PPR D=32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Tê nhựa PPR D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
13 Tê thu nhựa PPR D=50*20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Tê thu nhựa PPR D=40*20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Tê thu nhựa PPR D=32*20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Van 1 chiều D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Van khóa D= 50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Van khóa D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Van khóa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Khớp nối ren ngoài PPR D=20*1/2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Khớp nối ren trong PPR D=20*1/2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
22 Rac co nhựa PPR D=50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Rắc co nhựa PPR D=40 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Rắc co nhựa PPR D=32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Rắc co nhựa PPR D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
27 Lắp đặt vòi cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
28 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
29 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
30 Kép nhựa PP-R D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
31 Tê nhựa PPR D= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
32 Măng sông nhựa PP-R D = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
33 Phễu thu nước INOX D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
34 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
36 Bồn nước Inox 4000L loại ngang + cả chân dỡ bồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bồn
37 Ống kiểm tra mặt bích PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Ống kiểm tra mặt bích PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Keo dán ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 tuýp
40 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Chậu tiểu nam (loại cảm ứng ( đồng bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
42 Xi phông đủ bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
43 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Máy bơm tăng áp lực ( đồng bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Phao tín hiệu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Dây tín hiệu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
F Điện sân vườn:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m2
4 Cột thép bát giác côn liền cần đèn đơn BG8-79 h=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
5 Cột đèn chùm PINE thân nhôm đúc (cao 3,5m) cả bóng cầu D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
6 Đèn AVENTO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
7 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
8 Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cột
10 Tủ điện điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng (Tủ điều khiển chiếu sáng Timer) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
11 Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,8 kg
12 Thép D12 nối các cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,98 kg
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 1m3
14 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
16 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 bộ
17 Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,4 kg
18 Thép D12 nối các cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 kg
19 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
20 Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,6 kg
21 Thép D12 nối các cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,96 kg
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 1m3
23 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
25 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m
26 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
27 ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN F40/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,53 100m
28 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,6 1m3
30 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,18 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,18 m3
32 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23 10m³/1km
33 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23 10m³/1km
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 10m³/1km
35 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 10m³/1km
36 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1952 10 tấn/1km
37 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9518 tấn
G Sân bê tông
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,9731 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,577 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,6308 10m
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m2
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0025 10m³/1km
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0025 10m³/1km
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,042 10m³/1km
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,042 10m³/1km
9 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4205 10 tấn/1km
10 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,205 tấn
H San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,8867 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,8867 100m3
I Cổng chính, cổng phụ:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7773 1m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8173 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4868 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3678 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0068 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0679 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0829 100m2
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7791 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9146 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2591 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0448 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,14 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,284 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,75 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
16 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,239 m2
17 Chữ gắn trên biển ghi tên cơ quan theo thiết ké ( cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Cổng xếp INOX (đầy đủ, că lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Khung thép trang trí đầu trụ + bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2779 tấn
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
22 Ray cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
J Hàng rào thoáng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4801 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7785 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,9612 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2248 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3841 100m2
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1104 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4057 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,8637 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,0432 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,9069 m2
12 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6718 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1653 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7223 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,23 m2
K Bồn hoa
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2264 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,8775 m2
L Hàng rào đặc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4999 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8455 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8455 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9168 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1666 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3688 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2153 100m2
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3446 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8924 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 632,5712 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,95 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 802,5212 m2
M Nhà để xe (02 nhà)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6933 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m3
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7157 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7157 tấn
10 Lợp mái che bằng tôn múi 0,35mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,69 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6952 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,796 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,796 m2
14 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5836 10m³/1km
15 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5836 10m³/1km
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7779 10m³/1km
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7779 10m³/1km
18 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1751 10m³/1km
19 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1751 10m³/1km
20 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3687 10 tấn/1km
21 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9229 10 tấn/1km
22 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7632 10 tấn/1km
23 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7632 10 tấn/1km
24 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,2144 1000v
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->