Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024305-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh cấp bổ sung đầu tư, vốn cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 15:43:00 đến ngày 2020-10-19 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,740,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 85%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,016 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào thủ công = 15%) hệ số mở = 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,556 | 1m3 |
| 3 | Móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,1558 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8269 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2072 | 1m3 |
| 6 | Đệm cát đáy móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6471 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,233 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,3888 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8839 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8839 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,601 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đế móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3592 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4335 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3663 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7414 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng móng , máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4292 | m3 |
| 18 | Bê tông thương phẩm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0399 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2504 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2504 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0746 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8273 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6712 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3095 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9455 | m3 |
| 26 | Lắp đất chân móng = khối đào - khối bê tông + cát chiếm chỗ. Đầm bằng đầm cóc K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,43 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1153 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền nhà: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,528 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1329 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5118 | m3 |
| 31 | Bê tông nền sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6247 | m3 |
| 32 | Lát đá xe tự nhiên mặt sảnh chính , PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5774 | m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3702 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4064 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên lan can có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4682 | m2 |
| 36 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2319 | m2 |
| 37 | Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m3 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên lan can bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8432 | m2 |
| 39 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2058 | m3 |
| 40 | Trát bồn hoa goài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3872 | m2 |
| 41 | Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8537 | m3 |
| 42 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3499 | m3 |
| 43 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,056 | m2 |
| 44 | Trát thành trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,512 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3135 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5228 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2515 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | cái |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 50 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,1254 | m2 |
| 51 | Xây ôp chân móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2462 | m3 |
| 52 | Trát ốp chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,9877 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3974 | m3 |
| 55 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7231 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,8193 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3075 | m3 |
| 58 | Trát mặt ngoài tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9616 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,1991 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7947 | m3 |
| 61 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4463 | m3 |
| 62 | Xây tường trên gờ sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9126 | m3 |
| 63 | Trát tường chắn sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2215 | m2 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7903 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,817 | m3 |
| 66 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,5248 | m2 |
| 67 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3264 | m3 |
| 68 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6072 | m3 |
| 69 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,2521 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,54 | m2 |
| 71 | Thép ống lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,53 | kg |
| 72 | Sơn lan can thép ống bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0478 | 1m2 |
| 73 | Ốp đá granit mặt ngoài lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1308 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,411 | m2 |
| 75 | Lam nhôm chắn nắng KT 500*500*1.2 sơn tĩnh điện màu nâu (đầy đủ phụ kiện ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,28 | m |
| 76 | Nắp bịt đầu: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | cái |
| 77 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0391 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,94 | m2 |
| 79 | Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,8088 | m2 |
| 80 | Ốp đá xẻ màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,578 | m2 |
| 81 | Tay vịn gỗ nhóm 2 KT 100*70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,9 | m |
| 82 | Trụ gỗ cầu thang + quả cùu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,985 | m2 |
| 84 | Lan can cầu thang sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,27 | kg |
| 85 | Sơn lan can thép cầu thang các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9624 | 1m2 |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,6687 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,0117 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.694,8285 | m2 |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,28 | m |
| 90 | Sơn phào cổ trần tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,28 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,72 | m |
| 92 | Sơn gờ chỉ tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,72 | m |
| 93 | Quốc huy bằng đồng cao 1,6m(Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 94 | Cột Cờ chuối bằng INOX, D20, cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 95 | Cột Cờ Tổ Quốc cả cột cờ = INOX D50, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 96 | Biển Led biển tên sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m2 |
| 97 | Cột sảnh sơn đá ( cả chân trụ, đầu trụ, thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 98 | Tấm COMPACT HPL dày 20 ( ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện + chân đé , khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,918 | m2 |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chống ẩm ứơt + phào trần các phụ kiện ( Đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2494 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 944,9402 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5697 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,0504 | m2 |
| 103 | Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,878 | m2 |
| 104 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | tấn |
| 105 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | tấn |
| 107 | Gia công kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6219 | tấn |
| 108 | Bu lông M16 L=900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 109 | Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 110 | Bu lông M16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cái |
| 111 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | cái |
| 112 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6219 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6326 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6326 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,287 | 1m2 |
| 116 | Lợp mái tôn dầy 0,4 ly: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1266 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc + mái xối dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,3 | m |
| 118 | Cầu chắn giác + phiễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 119 | Cút sành vào phiễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 120 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 121 | Cút nhựa PVC đk d= 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 122 | Ống thoát nước mái PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | 100m |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,91 | m2 |
| 124 | Cửa thép mạ chống han gỉ thép bản khung dầy 1,4mm , sơn tĩnh điện phủ phun vân gỗ tính mua thẳng + cả phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,91 | m2 |
| 125 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274 | cái |
| 126 | Lắp crêmôn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 bộ |
| 127 | Lắp crêmôn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 128 | khoá chìm 1 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 bộ |
| 129 | Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,648 | m2 |
| 131 | Cửa sổ hoa sắt vuông đặc 14*14 Tính mua thẳng + sơn tĩnh điện + cả phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,648 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,731 | m2 |
| 133 | Cửa nhôm đi hệ 1100 màu nâu kính màu xanh an toàn dày 6.38mm cửa đi ( đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,276 | m2 |
| 134 | Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa đi 2 cánh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Cửa đi + cửa sổ nhôm hệ 550 màu nâu , kính màu xanh an toàn dầy 6,38mm tính mua thẳng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,455 | m2 |
| 136 | Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa đi 2 cánh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa đi 1 cánh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 138 | Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa Sổ 2 cánh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 139 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,278 | m2 |
| 140 | Vách kính nhôm hệ, 110 màu nâu , kính màu xanh dày 6.38mm( đầy đủ phụ kiện đồng bộ ) tính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,278 | m2 |
| 141 | Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa đi 1 cánh: ( vách kính ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,9725 | m2 |
| 143 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5993 | m3 |
| 144 | Bê tông xà dầm khung , máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2648 | m3 |
| 145 | Bê tông thương phẩm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1964 | m3 |
| 146 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 148 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0637 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9023 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7563 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8935 | tấn |
| 152 | Trát khung cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,0155 | m2 |
| 153 | Bê tông xà dầm giằng, , máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6647 | m3 |
| 154 | Bê tông thương phẩm mác 200 Tân Hà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4313 | |
| 155 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3143 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3143 | 100m3 |
| 157 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8702 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2504 | 100m2 |
| 159 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,887 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7569 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4822 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8545 | tấn |
| 163 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,1616 | m3 |
| 164 | Bê tông thương phẩm mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,3794 | m3 |
| 165 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4138 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4138 | 100m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6916 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8714 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1632 | tấn |
| 170 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.269,16 | m2 |
| 171 | Láng mái , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,8962 | m2 |
| 172 | Sơn chống thấm mái sê nô và mái sảnh bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,896 | 1m2 |
| 173 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8918 | kg |
| 174 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,2125 | kg |
| 175 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0283 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6199 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4506 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4763 | tấn |
| 179 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,4668 | m2 |
| 180 | Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,148 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ lanh tô , ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3028 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3281 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4298 | tấn |
| 184 | Trát lanh tô , ÔV , vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,6421 | m2 |
| 185 | Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4251 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI DuLux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.944,789 | m2 |
| 187 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI DuLux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073,593 | m2 |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,938 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8672 | 100m2 |
| 190 | Đào bể tự hoại , thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,376 | 1m3 |
| 191 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 192 | Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 194 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 195 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4276 | m3 |
| 196 | Lát gạch đáy bể , vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 197 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9136 | m2 |
| 198 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 199 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 200 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 203 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 204 | Vận chuyển đất thừa đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 205 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5684 | 1m3 |
| 206 | Bê tông lót đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | m3 |
| 207 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 208 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6639 | m3 |
| 209 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m2 |
| 210 | Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,296 | m2 |
| 211 | Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 212 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 213 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5228 | m3 |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 217 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3977 | 10m³/1km |
| 220 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =<10km đường loại 3 hệ số = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3977 | 10m³/1km |
| 221 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,227 | 10m³/1km |
| 222 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 5km đường loại 3 hệ số = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,227 | 10m³/1km |
| 223 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3778 | 10 tấn/1km |
| 224 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 2km đường loại 3 hẹ số = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3778 | 10 tấn/1km |
| 225 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 3 hệ số = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0152 | 10 tấn/1km |
| 226 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3116 | 1000v |
| 227 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 3 hệ số = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5665 | 10 tấn/1km |
| 228 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,6645 | tấn |
| 229 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 3 hệ số = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5817 | 10 tấn/1km |
| 230 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8171 | tấn |
| 231 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 3 hệ số =1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7027 | 10 tấn/1km |
| 232 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 2km đường loại hệ số = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7027 | 10 tấn/1km |
| 233 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,264 | m3 |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 6 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290 | m |
| 7 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 8 | Aptomat MCCB Schneide 3 pha - Icp= 100A-Icp = 100A - Icu =18kA-415V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB Schneide 3P-Icp = 40A - Icu =10kA-415V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB Schneide 3P-Icp = 6-10A - Icu =10kA-415V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Automat SINO 6A loại 1 cực - 1cu 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 12 | Automat (16-20A ) loại 2 cực - 1cu 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 13 | Đèn tuýp LED đơn rạng đông 1*18W -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Đèn tuýp LED đôi rạng đông 2*18W -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 15 | Đèn gắn tường đui nhựa vát + bóng leo 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Đèn LED ốp trần chống bụi DLN CBO2L/12w - D*C :300*95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 17 | Đèn led ốp trần phẳng 18W GX I Led FIat Iamp SQ300A (KT 300*300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Quạt trần PANASONIC + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 19 | Quạt thông gió công suất 38W KT 290*251*250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Bộ mặt khung 1 lỗ + 1 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Bộ mặt khung 2 lỗ + 2 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 22 | Bộ mặt khung 1 lỗ với 1 ổ cắm 1 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 23 | Bộ mặt khung 1 lỗ + 1 công tắc 2 chiều và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năng có cả đế nhựa lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 25 | Bộ mặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng có cả đế nhựa lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bộ |
| 26 | Bộ mặt , khung APTOMAT 1 tép ( 1 cực có cả đế âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 27 | Bộ mặt , khung APTOMAT 2 tép ( 2 cực có cả đế âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 28 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO KT 500*350*200 Tủ tổng toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện lắp APTOMAT MCB âm tường SINO (3 cực) - Tủ Tầng 2, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đền pha leo 150w- IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 31 | Đền pha leo 70w- IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 33 | Đinh vít + nở M3*30 + nở 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | bộ |
| 34 | Đầu cốt đồng đúc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng đúc M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 36 | Hộp nối, hộp phân dây 3 pha ( cố cầu đấu dây ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 37 | ống luồn dây điện đàn hồi D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 38 | Móc treo quạt trần thép tròn trơn D10 L=0,3m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 39 | Đèn chiếu sáng sự cố 20w ( đèn tích điện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 40 | Bộ mặt cắm mạng lắp âm ( đế+ mặt +hạt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 41 | Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E ( kéo vào đến tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 42 | Tủ điện âm tường kim loại KT 400*300*150 ( tủ MT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Ống SP luồn dây đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 44 | Bộ phát sóng WiFI + giá treo lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Thiết bị phân đường INTERNET Switch 32 cổng + giá treo lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đèn báo thoát hiểm-5w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Giá để bình chữa cháy xách tay KT 580*250*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 48 | Bình chữa cháy NFZL4 bột ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 49 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 50 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| C | Hệ thống tiếp địa chống sét | |||
| 1 | Lắp đật kim thu sét NLP 1100-30 Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =44m (Kim làm hoàn toàn bằng INOX 316:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải thanh đồng dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 4 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc thép bọc đồng D =25 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 6 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Hộp đo kiểm tra điện trở ( trọn bộ )- tủ SINO - RKR2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 14 | Ống nhựa UPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m3 |
| 16 | Lắp đất đường ống = đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m3 |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC đk đ = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống nhựa tiền phong PVC đk đ = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PVC , ĐK 110 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC , ĐK 90 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC , ĐK 76 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa PVC , ĐK 48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa PVC , ĐK 110 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC , ĐK 90 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC , ĐK 76 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa PVC , ĐK 110 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC , ĐK 90 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC , ĐK 76 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC , ĐK 34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa PVC , ĐK 90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Côn nhựa PVC , ĐK 110*48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Côn nhựa PVC , ĐK 90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Côn nhựa PVC , ĐK 110*76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn nhựa PVC , ĐK 90*76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Côn nhựa PVC , ĐK 90*48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê nhựa PVC , ĐK 110 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Tê nhựa PVC , ĐK 90 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC , ĐK 76 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đăt cút nhựa PPR D=50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đăt cút nhựa PPR D=32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa PPR D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Cút nhựa ren ngoài PPR D=20*1/2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Khớp nối ren ngoài PPR D=20*1/2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Côn thu nhựa PPR D=50*40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn thu nhựa PPR D=40*32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê ren trong PPR D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Tê ren ngoài PPR D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D=50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D=32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 13 | Tê thu nhựa PPR D=50*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê thu nhựa PPR D=40*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê thu nhựa PPR D=32*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van khóa D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van khóa D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van khóa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Khớp nối ren ngoài PPR D=20*1/2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Khớp nối ren trong PPR D=20*1/2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Rac co nhựa PPR D=50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa PPR D=40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Rắc co nhựa PPR D=32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa PPR D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Kép nhựa PP-R D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR D= 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PP-R D = 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 33 | Phễu thu nước INOX D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 36 | Bồn nước Inox 4000L loại ngang + cả chân dỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| 37 | Ống kiểm tra mặt bích PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Ống kiểm tra mặt bích PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Keo dán ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tuýp |
| 40 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Chậu tiểu nam (loại cảm ứng ( đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 42 | Xi phông đủ bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 43 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Máy bơm tăng áp lực ( đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Phao tín hiệu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Dây tín hiệu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| F | Điện sân vườn: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 4 | Cột thép bát giác côn liền cần đèn đơn BG8-79 h=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 5 | Cột đèn chùm PINE thân nhôm đúc (cao 3,5m) cả bóng cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 6 | Đèn AVENTO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 8 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 10 | Tủ điện điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng (Tủ điều khiển chiếu sáng Timer) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | kg |
| 12 | Thép D12 nối các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | kg |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 17 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | kg |
| 18 | Thép D12 nối các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | kg |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,6 | kg |
| 21 | Thép D12 nối các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,96 | kg |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1m3 |
| 23 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 25 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 27 | ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN F40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | 100m |
| 28 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6 | 1m3 |
| 30 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,18 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,18 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1952 | 10 tấn/1km |
| 37 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9518 | tấn |
| G | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,9731 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,577 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,6308 | 10m |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0025 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0025 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,042 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,042 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4205 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,205 | tấn |
| H | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,8867 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,8867 | 100m3 |
| I | Cổng chính, cổng phụ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7773 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8173 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4868 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3678 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7791 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9146 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2591 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0448 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,14 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,284 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,75 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,239 | m2 |
| 17 | Chữ gắn trên biển ghi tên cơ quan theo thiết ké ( cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cổng xếp INOX (đầy đủ, că lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khung thép trang trí đầu trụ + bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2779 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 22 | Ray cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | Hàng rào thoáng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4801 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7785 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,9612 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2248 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3841 | 100m2 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1104 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4057 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,8637 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,0432 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,9069 | m2 |
| 12 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6718 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1653 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7223 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,23 | m2 |
| K | Bồn hoa | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2264 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,8775 | m2 |
| L | Hàng rào đặc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4999 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8455 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8455 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9168 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3688 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2153 | 100m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3446 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8924 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,5712 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,95 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,5212 | m2 |
| M | Nhà để xe (02 nhà) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6933 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7157 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7157 | tấn |
| 10 | Lợp mái che bằng tôn múi 0,35mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6952 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,796 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,796 | m2 |
| 14 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5836 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5836 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7779 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7779 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1751 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1751 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3687 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9229 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7632 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7632 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2144 | 1000v |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi