Gói thầu: Gói thầu số 4: xây lắp Sửa chữa các đường dây 35kV lộ 375E27.3 đoạn từ cột 15 đến cột 80, đường dây 35kV nhánh Bơm Quan Độ, đường dây 35kV nhánh Thôn Tiền, đường dây 22kV nhánh Yên Phụ 2 khoảng cột 14 đến 15, ĐZ 22kV nhánh Cầu Gạo lộ 473E27.12,đường dây 35kV nhánh Bơm Tam Sơn huyện Yên Phong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: xây lắp Sửa chữa các đường dây 35kV lộ 375E27.3 đoạn từ cột 15 đến cột 80, đường dây 35kV nhánh Bơm Quan Độ, đường dây 35kV nhánh Thôn Tiền, đường dây 22kV nhánh Yên Phụ 2 khoảng cột 14 đến 15, ĐZ 22kV nhánh Cầu Gạo lộ 473E27.12,đường dây 35kV nhánh Bơm Tam Sơn huyện Yên Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 14:09:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,367,721,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Vật tư A cấp | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 2 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 24 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây bọc | Vật tư A cấp | 30 | chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây bọc | Vật tư A cấp | 21 | chuỗi |
| 6 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 31 | quả |
| 7 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 6 | quả |
| 8 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Vật tư A cấp | 3,486 | km |
| 9 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Vật tư A cấp | 2,196 | km |
| 10 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 78 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-240 | Vật tư A cấp | 42 | bộ |
| B | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | TCVN5847_2016 | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | TCVN5847_2016 | 19 | cái |
| 3 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 4 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 5 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 11 | Bộ xà đỡ CSV thông minh | mạ kẽm nhúng nóng | 18 | bộ |
| 12 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD3F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 13 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 24kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 15 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 16 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 17 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 18 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 38 | bộ |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 24 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 24 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 5,607 | km | |
| 25 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 60 | quả | |
| 26 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ 3 bát cũ | 24 | chuỗi | |
| 27 | Tháo hạ chống sét van 35kV | 6 | bộ | |
| 28 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 29 | Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | 2 | bộ | |
| 30 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 2 | cột | |
| 31 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 19 | cột | |
| 32 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 35,38 | tấn | |
| 33 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,1 | tấn | |
| 34 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,78 | tấn | |
| 35 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 1,5475 | tấn | |
| 36 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | theo chương V - HSMT | 18 | đầu |
| 37 | Ép nối dây dẫn AC-70/11 | theo chương V - HSMT | 3 | mnối |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 | 95 | m | |
| 39 | Biển tên cầu dao | 2 | cái | |
| 40 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 41 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 15 | VT | |
| C | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 5 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 8 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 4 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 38 | bộ | |
| D | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 38 | vị trí | |
| E | Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | Vật tư A cấp | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Vật tư A cấp | 11 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Vật tư A cấp | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 21 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Vật tư A cấp | 198 | m |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 3 | quả |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-35 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 53 | quả |
| 8 | Lắp đặt sứ chuỗi Polimer 25kV trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 12 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | Vật tư A cấp | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | Vật tư A cấp | 11 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | 108 | bộ | |
| 12 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-240 | 21 | bộ | |
| F | Phần xây lắp phần trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Chụp đầu cột ly tâm CT-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Bộ xà hãm cổng trạm biến áp XHCF-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Ghế cách điện thao tác cầu chì 22kV trên cột 2LT14 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 14m | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | 7 | bộ | |
| 11 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35(22) trên cột ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV trên 2 cột LT12-18 | 13 | bộ | |
| 13 | Bộ xà đỡ máy biến áp trên cột | 1 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | 1 | bộ | |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | 1 | bộ | |
| 17 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ máy biến áp 180kVA-22/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 19 | Tháo hạ máy biến áp 400kVA-35/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 20 | Lắp đặt lại máy biến áp 180kVA-22/0,4kV lên cột | 1 | máy | |
| 21 | Lắp đặt lại máy biến áp 400kVA-35/0,4kV lên cột | 1 | máy | |
| 22 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI-24kV | 1 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao liên động 35kV trong trạm cắt | 7 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van 35kV trong TBA | 1 | bộ | |
| 25 | Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong trạm biến áp | 21 | m | |
| 26 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | 6 | m | |
| 27 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện phân phối 0,4kV trên cột | 1 | tủ | |
| 28 | Hạ thu hồi sứ đứng 24kV trong TBA | 3 | quả | |
| 29 | Tháo hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 25kg | 1 | bộ | |
| 30 | Hạ thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm biến áp, trọng lượng <100kg | 2 | bộ | |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện, thang sắt trạm biến áp, trạm cắt trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 8 | bộ | |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 8 | bộ | |
| 35 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng <320kg trên 2 cột ly tâm hình P | 1 | bộ | |
| 36 | Hạ thu hồi xà hãm cổng trạm biến áp <=140kg trên 2 cột BT ly tâm hình P | 1 | bộ | |
| 37 | Hạ thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm2 | 7 | m | |
| 38 | Hạ thu hồi cáp Al/XLPE-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | 4 | m | |
| 39 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 cũ | 20 | m | |
| 40 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn xuất tuyến từ tủ phân phối XLPE4A120 | 18 | m | |
| 41 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,17 | tấn | |
| 42 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | theo chương V - HSMT | 81 | đầu |
| 43 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | theo chương V - HSMT | 8 | đầu |
| 44 | Ép đầu cốt đồng M-35 | theo chương V - HSMT | 23 | đầu |
| 45 | Ép đầu cốt đồng M-120 | theo chương V - HSMT | 8 | đầu |
| 46 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 17 | m | |
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 5 | m | |
| 48 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp xuất tuyến hạ áp | 4 | m | |
| 49 | Lạt nhựa 450mm | 80 | cái | |
| 50 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 51 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 9 | cái | |
| 52 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 9 | cái | |
| 53 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-25A | 9 | sợi | |
| 54 | Biển báo tên trạm biến áp | 3 | cái | |
| 55 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 2 | bộ | |
| 56 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 1 | bộ | |
| 57 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 3 | hệ thống | |
| 58 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 59 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 3 | bình | |
| G | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | 1 | bộ | |
| H | Phần thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây | 2 | máy | |
| 2 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | 1 | hệ thống | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi