Gói thầu: XL03: Thi công xây dựng công trình di tích Ban Thanh tra Chính phủ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031850-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư xây dựng Thanh tra Chính phủ
Tên gói thầu XL03: Thi công xây dựng công trình di tích Ban Thanh tra Chính phủ
Số hiệu KHLCNT 20201022758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 10:39:00 đến ngày 2020-10-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,604,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BÊ TÔNG GIẢ TRE NỨA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, Tại Chương<br/>V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC 17,424 m3
2 sâu ≤1m - Cấp đất III Nt 3,052 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nt 3,11 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Nt 3,4833 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Nt 0,088 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Nt 0,1476 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Nt 0,2418 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Nt 0,0206 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nt 0,0984 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Nt 0,0484 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Nt 1,308 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nt 0,1744 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nt 0,0346 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Nt 0,3123 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nt 6,8253 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Nt 0,1365 100m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Nt 1,1369 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nt 0,0397 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Nt 0,1829 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Nt 0,2273 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Nt 2,6306 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nt 0,1531 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Nt 0,817 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nt 0,9397 100m2
25 Trát xà giằng vữa xi măng mác 100# tạo giả tre Nt 276,52 md
26 Trát cột vữa xi măng mác 100# tạo giả tre Nt 36,2 md
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nt 22,7336 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nt 99,33 m2
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 Nt 3,6028 m3
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nt 0,9821 tấn
31 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Nt 2,0146 100m2
32 Thép D10 trụ quay Nt 6 Bộ
33 Ống thép D76 làm trụ cửa Đ1 Nt 12,3 m
34 Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre vách trục A Nt 62,4 m
35 Đắp nẹp vữa xi măng 100 # giả tre vách trục A Nt 124,8 m
36 Trát Tạo phên nóng đôi vữa xi măng 100# vách trục A 2 mặt Nt 24,15 m2
37 Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre cửa trục A Nt 23,58 m
38 Đắp nẹp vữa xi măng 100 # giả tre Cửa Đ1 trục A Nt 71,28 m
39 Trát Tạo phên nóng đôi vữa xi măng 100# Cửa Đ1 trục A Nt 7,86 m2
40 Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre vách trục C Nt 62,4 m
41 Đắp nẹp vữa xi măng 100 # giả tre vách trục C Nt 162,96 m
42 Trát Tạo phên nóng đôi vữa xi măng 100# vách trục C 2 mặt Nt 17,67 m2
43 Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre cửa trục C Nt 22,26 m
44 Đắp nẹp vữa xi măng 100 # giả tre Cửa S1 trục C Nt 33,84 m
45 Trát Tạo phên nóng đôi vữa xi măng 100# Cửa S1 trục C Nt 5,04 m2
46 Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre vách trục 1+2+4 Nt 118,8 m
47 Đắp nẹp vữa xi măng 100 # giả tre vách trục 1+2+4 Nt 282,96 m
48 Trát Tạo phên nóng đôi vữa xi măng 100# vách trục 1+2+4, 2 mặt Nt 51,9 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nt 174,72 m2
50 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nt 66,56 1m2
51 Lợp mái lá cọ kiểu giắt (bao gồm cả rui mè tre ngâm hoàn thiện) Nt 101,004 m2
52 Phun thuốc chống cháy Nt 101,004 m2
53 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Nt 0,0094 m3
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nt 0,0574 tấn
55 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Nt 0,0038 100m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Nt 0,3768 m2
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Nt 0,0455 m3
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nt 0,0182 100m2
59 Trát xà giằng vữa xi măng mác 100# tạo giả tre Nt 5,8 md
60 Trát cột vữa xi măng mác 100# tạo giả tre Nt 1,2 md
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Nt 0,0432 m3
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Nt 0,0068 tấn
63 Ván khuôn gỗ sàn mái Nt 0,0144 100m2
64 Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre chân xà đỡ Nt 6,4 m
65 Đắp nẹp vữa xi măng 100 # giả tre Chõng tre Nt 5,08 m
66 Trát Tạo phên nóng đôi vữa xi măng 100# Chõng Nt 1,332 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nt 2,686 m2
68 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Nt 0,1429 m3
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nt 0,6919 tấn
70 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Nt 0,0571 100m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Nt 5,7148 m2
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Nt 0,1868 m3
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nt 0,0747 100m2
74 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Nt 0,1092 m3
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Nt 0,021 tấn
76 Ván khuôn gỗ sàn mái Nt 0,0364 100m2
77 Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre chân xà đỡ Nt 23,8 m
78 Đắp nẹp vữa xi măng 100 # giả tre Nt 23,8 m
79 Trát cột vữa xi măng mác 100# tạo giả tre Nt 18,2 md
80 Trát Tạo phên nóng đôi vữa xi măng 100# Chõng Nt 7,28 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nt 21,7868 m2
82 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Nt 0,0769 m3
83 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Nt 0,0308 100m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Nt 3,0772 m2
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Nt 0,3407 m3
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nt 0,1363 100m2
87 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Nt 0,0147 tấn
88 Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre chân xà đỡ Nt 53,2 m
89 Trát cột vữa xi măng mác 100# tạo giả tre Nt 21 md
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nt 16,7048 m2
91 Lư hương đá nhà bia chính (kèm chi phí vận chuyển) Nt 1 cái 
B HÀNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Tại Chương<br/>V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC 127,05 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Nt 4,62 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Nt 73,92 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nt 42,35 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Nt 0,847 100m3 đất
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Nt 2,904 nguyên thổ
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nt 0,1974 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nt 0,264 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Nt 9,0789 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Nt 7,8408 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Nt 5,7572 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Nt 337,8172 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Nt 67,1 m2
14 Trát đắp đầu trụ Nt 61 m2
15 Lắp dựng lan can sắt Nt 253,233 ck
16 Hàng rào thép thoáng theo thiết kế Nt 253,233 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nt 423,2911 m2
C LAN CAN + ĐƯỜNG ĐI DẠO
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Tại Chương<br/>V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC 75,6 1m3 đất
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Nt 0,378 nguyên thổ
3 Ni lông rải chống mất nước xi măng Nt 378 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Nt 37,8 m2
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Nt 10 m3
6 Vệ sinh mặt kè trước khi thi công Nt 5 10m
7 Liên kết dâu thép D12mm giữa bê tông đã có và bê tông mới Nt 1.073,3333 công
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Nt 3,542 ck
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nt 0,2485 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nt 0,322 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Nt 2,3461 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Nt 4,6923 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Nt 7,1384 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Nt 770 m3
15 Con tiện xi măng và sơn trắng 3 nước (sơn ngoài nhà) Nt 770 cái
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Nt 147,8776 Cái
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Nt 104,2416 m2
18 Đắp vữa đầu trụ vữa XM cát mịn M75 Nt 57 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nt 252,1192 ck
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Nt 90,321 m2
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Nt 4,83 1m3
22 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Nt 64,4 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nt 35,343 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Nt 0,7069 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Nt 3,542 100m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Nt 0,2485 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nt 0,322 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Nt 12,397 100m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Nt 180,32 m3
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nt 180,32 m2
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nt 56,511 m2
D CỔNG VÀO NHÀ DÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Tại Chương<br/>V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC 2,304 1m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Nt 2,304 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Nt 1,2 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Nt 12 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nt 12 m2
6 Lắp dựng lan can sắt Nt 7,98 m2
7 Hàng rào thép thoáng theo thiết kế Nt 7,98 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Nt 14,4 1m3 đất nguyên thổ
9 Trồng cây lát cao từ 1,2 đến 1,5m bao gồm cả phân trùng quế + chăm sóc cây Nt 50 cây
E VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Tại Chương<br/>V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC 19 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Nt 19 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Nt 19 10m³/1km
4 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Nt 16,87 10m³/1km
5 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Nt 16,87 10m³/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Nt 6,4 10m³/1km
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Nt 6,4 10m³/1km
8 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Nt 5,7594 10 tấn/1km
9 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Nt 5,7594 10 tấn/1km
10 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Nt 57,594 tấn
11 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Nt 0,4452 10 tấn/1km
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Nt 0,4452 10 tấn/1km
13 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Nt 4,452 tấn
14 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Nt 8,5659 10 tấn/1km
15 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Nt 8,5659 10 tấn/1km
16 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Nt 28,553 1000v
17 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Nt 0,5609 10 tấn/1km
18 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Nt 0,5609 10 tấn/1km
19 Bốc xếp xuống gỗ các loại bằng thủ công Nt 7,9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->