Gói thầu: XL03: Thi công xây dựng công trình di tích Ban Thanh tra Chính phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư xây dựng Thanh tra Chính phủ |
| Tên gói thầu | XL03: Thi công xây dựng công trình di tích Ban Thanh tra Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201022758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 10:39:00 đến ngày 2020-10-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,604,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BÊ TÔNG GIẢ TRE NỨA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, | Tại Chương<br/>V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 17,424 | m3 |
| 2 | sâu ≤1m - Cấp đất III | Nt | 3,052 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nt | 3,11 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Nt | 3,4833 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Nt | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nt | 0,1476 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Nt | 0,2418 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Nt | 0,0206 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,0984 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,0484 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Nt | 1,308 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nt | 0,1744 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,0346 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,3123 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nt | 6,8253 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Nt | 0,1365 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Nt | 1,1369 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,0397 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,1829 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Nt | 0,2273 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Nt | 2,6306 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,1531 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,817 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nt | 0,9397 | 100m2 |
| 25 | Trát xà giằng vữa xi măng mác 100# tạo giả tre | Nt | 276,52 | md |
| 26 | Trát cột vữa xi măng mác 100# tạo giả tre | Nt | 36,2 | md |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 22,7336 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 99,33 | m2 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Nt | 3,6028 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,9821 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Nt | 2,0146 | 100m2 |
| 32 | Thép D10 trụ quay | Nt | 6 | Bộ |
| 33 | Ống thép D76 làm trụ cửa Đ1 | Nt | 12,3 | m |
| 34 | Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre vách trục A | Nt | 62,4 | m |
| 35 | Đắp nẹp vữa xi măng 100 # giả tre vách trục A | Nt | 124,8 | m |
| 36 | Trát Tạo phên nóng đôi vữa xi măng 100# vách trục A 2 mặt | Nt | 24,15 | m2 |
| 37 | Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre cửa trục A | Nt | 23,58 | m |
| 38 | Đắp nẹp vữa xi măng 100 # giả tre Cửa Đ1 trục A | Nt | 71,28 | m |
| 39 | Trát Tạo phên nóng đôi vữa xi măng 100# Cửa Đ1 trục A | Nt | 7,86 | m2 |
| 40 | Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre vách trục C | Nt | 62,4 | m |
| 41 | Đắp nẹp vữa xi măng 100 # giả tre vách trục C | Nt | 162,96 | m |
| 42 | Trát Tạo phên nóng đôi vữa xi măng 100# vách trục C 2 mặt | Nt | 17,67 | m2 |
| 43 | Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre cửa trục C | Nt | 22,26 | m |
| 44 | Đắp nẹp vữa xi măng 100 # giả tre Cửa S1 trục C | Nt | 33,84 | m |
| 45 | Trát Tạo phên nóng đôi vữa xi măng 100# Cửa S1 trục C | Nt | 5,04 | m2 |
| 46 | Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre vách trục 1+2+4 | Nt | 118,8 | m |
| 47 | Đắp nẹp vữa xi măng 100 # giả tre vách trục 1+2+4 | Nt | 282,96 | m |
| 48 | Trát Tạo phên nóng đôi vữa xi măng 100# vách trục 1+2+4, 2 mặt | Nt | 51,9 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 174,72 | m2 |
| 50 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 66,56 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái lá cọ kiểu giắt (bao gồm cả rui mè tre ngâm hoàn thiện) | Nt | 101,004 | m2 |
| 52 | Phun thuốc chống cháy | Nt | 101,004 | m2 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Nt | 0,0094 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,0574 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Nt | 0,0038 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 0,3768 | m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Nt | 0,0455 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nt | 0,0182 | 100m2 |
| 59 | Trát xà giằng vữa xi măng mác 100# tạo giả tre | Nt | 5,8 | md |
| 60 | Trát cột vữa xi măng mác 100# tạo giả tre | Nt | 1,2 | md |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Nt | 0,0432 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Nt | 0,0068 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Nt | 0,0144 | 100m2 |
| 64 | Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre chân xà đỡ | Nt | 6,4 | m |
| 65 | Đắp nẹp vữa xi măng 100 # giả tre Chõng tre | Nt | 5,08 | m |
| 66 | Trát Tạo phên nóng đôi vữa xi măng 100# Chõng | Nt | 1,332 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 2,686 | m2 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Nt | 0,1429 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,6919 | tấn |
| 70 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Nt | 0,0571 | 100m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 5,7148 | m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Nt | 0,1868 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nt | 0,0747 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Nt | 0,1092 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Nt | 0,021 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Nt | 0,0364 | 100m2 |
| 77 | Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre chân xà đỡ | Nt | 23,8 | m |
| 78 | Đắp nẹp vữa xi măng 100 # giả tre | Nt | 23,8 | m |
| 79 | Trát cột vữa xi măng mác 100# tạo giả tre | Nt | 18,2 | md |
| 80 | Trát Tạo phên nóng đôi vữa xi măng 100# Chõng | Nt | 7,28 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 21,7868 | m2 |
| 82 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Nt | 0,0769 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Nt | 0,0308 | 100m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 3,0772 | m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Nt | 0,3407 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nt | 0,1363 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Nt | 0,0147 | tấn |
| 88 | Đắp vữa xi măng mác 100# giả tre chân xà đỡ | Nt | 53,2 | m |
| 89 | Trát cột vữa xi măng mác 100# tạo giả tre | Nt | 21 | md |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 16,7048 | m2 |
| 91 | Lư hương đá nhà bia chính (kèm chi phí vận chuyển) | Nt | 1 | cái |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Tại Chương<br/>V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 127,05 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nt | 4,62 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 73,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nt | 42,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Nt | 0,847 | 100m3 đất |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Nt | 2,904 | nguyên thổ |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,1974 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nt | 0,264 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 9,0789 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 7,8408 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 5,7572 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 337,8172 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 67,1 | m2 |
| 14 | Trát đắp đầu trụ | Nt | 61 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Nt | 253,233 | ck |
| 16 | Hàng rào thép thoáng theo thiết kế | Nt | 253,233 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 423,2911 | m2 |
| C | LAN CAN + ĐƯỜNG ĐI DẠO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Tại Chương<br/>V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 75,6 | 1m3 đất |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nt | 0,378 | nguyên thổ |
| 3 | Ni lông rải chống mất nước xi măng | Nt | 378 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Nt | 37,8 | m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Nt | 10 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mặt kè trước khi thi công | Nt | 5 | 10m |
| 7 | Liên kết dâu thép D12mm giữa bê tông đã có và bê tông mới | Nt | 1.073,3333 | công |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Nt | 3,542 | ck |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,2485 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nt | 0,322 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 2,3461 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 4,6923 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 7,1384 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Nt | 770 | m3 |
| 15 | Con tiện xi măng và sơn trắng 3 nước (sơn ngoài nhà) | Nt | 770 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 147,8776 | Cái |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 104,2416 | m2 |
| 18 | Đắp vữa đầu trụ vữa XM cát mịn M75 | Nt | 57 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 252,1192 | ck |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Nt | 90,321 | m2 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nt | 4,83 | 1m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 64,4 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nt | 35,343 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Nt | 0,7069 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Nt | 3,542 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 0,2485 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nt | 0,322 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 12,397 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 180,32 | m3 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 180,32 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nt | 56,511 | m2 |
| D | CỔNG VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tại Chương<br/>V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 2,304 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 2,304 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 1,2 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Nt | 12 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 12 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Nt | 7,98 | m2 |
| 7 | Hàng rào thép thoáng theo thiết kế | Nt | 7,98 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Nt | 14,4 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Trồng cây lát cao từ 1,2 đến 1,5m bao gồm cả phân trùng quế + chăm sóc cây | Nt | 50 | cây |
| E | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tại Chương<br/>V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 19 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Nt | 19 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Nt | 19 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Nt | 16,87 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Nt | 16,87 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Nt | 6,4 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Nt | 6,4 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Nt | 5,7594 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Nt | 5,7594 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Nt | 57,594 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Nt | 0,4452 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Nt | 0,4452 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Nt | 4,452 | tấn |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Nt | 8,5659 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Nt | 8,5659 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Nt | 28,553 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Nt | 0,5609 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Nt | 0,5609 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp xuống gỗ các loại bằng thủ công | Nt | 7,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi