Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201027480-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201027474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 13:53:00 đến ngày 2020-10-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,353,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẦM NON TÂN AN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2733 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8805 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3312 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7715 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0512 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,798 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3288 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 100m2
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8295 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7455 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4292 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3273 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1125 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3687 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2549 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7602 m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4864 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2336 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4811 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6604 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7272 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,546 m2
39 Đắp CT1 ( KT03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Đắp trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8944 m2
42 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,836 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,1802 m2
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
46 Bu lông M14 L=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0596 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0596 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7423 1m2
50 Bu lông M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3036 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m
53 Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
54 Cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
56 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
59 Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
62 Thi công trần bằng tấm tôn dày 0,2mm + khung xương sắt hộp 50*25*1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,3571 m2
63 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,64 m
64 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
66 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
67 Lắp đặt Automat 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt Automat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Mặt 01 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Mặt 04 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
78 Hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
80 Tủ điện tầng 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,35 kg
82 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
83 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt mi mi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
89 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt gương soi + kệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt van khóa D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt van khóa D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van khóa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
104 Lắp đặt cút PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt cút PPR D32*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt cút PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt cút PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt cút PPR ren ngoài D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
109 Lắp đặt tê PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Lắp đặt tê PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt tê PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Măng sông nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Kép nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Racco nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Racco nhựa D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Racco nhựa D32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
122 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110-135omm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt cút PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
127 Lắp đặt cút PVC D110-135omm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt cút nhựa Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42-135omm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
132 Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90*34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2672 m3
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
137 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
139 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
140 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
141 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 m2
142 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4756 m2
143 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
144 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
145 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
147 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
148 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B HẠNG MỤC PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẦM NON YÊN LẬP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3524 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7628 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5062 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3312 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7715 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0512 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,798 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,26 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,576 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3288 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 100m2
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8295 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7455 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4292 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3273 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1125 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3687 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2549 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7602 m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4864 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2336 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4811 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6604 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7272 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,546 m2
39 Đắp CT1 ( KT03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Đắp trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8944 m2
42 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,836 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,1802 m2
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
46 Bu lông M14 L=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0596 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0596 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7423 1m2
50 Bu lông M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3036 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m
53 Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
54 Cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
56 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
59 Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
62 Thi công trần bằng tấm tôn dày 0,2mm + khung xương sắt hộp 50*25*1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,3571 m2
63 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,64 m
64 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
66 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
67 Lắp đặt Automat 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt Automat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Mặt 01 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Mặt 04 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
78 Hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
80 Tủ điện tầng 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,35 kg
82 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
83 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt mi mi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
89 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt gương soi + kệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt van khóa D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt van khóa D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van khóa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
104 Lắp đặt cút PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt cút PPR D32*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt cút PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt cút PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt cút PPR ren ngoài D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
109 Lắp đặt tê PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Lắp đặt tê PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt tê PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Măng sông nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Kép nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Racco nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Racco nhựa D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Racco nhựa D32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
122 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110-135omm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt cút PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
127 Lắp đặt cút PVC D110-135omm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt cút nhựa Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42-135omm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
132 Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90*34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2672 m3
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
137 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
139 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
140 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
141 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 m2
142 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4756 m2
143 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
144 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
145 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
147 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
148 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẦM NON TÂN THỊNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2733 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8805 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3312 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7715 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0512 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,798 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3288 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 100m2
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8295 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7455 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4292 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3273 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1125 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3687 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2549 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7602 m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4864 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2336 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4811 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6604 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7272 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,546 m2
39 Đắp CT1 ( KT03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Đắp trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8944 m2
42 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,836 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,1802 m2
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
46 Bu lông M14 L=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0596 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0596 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7423 1m2
50 Bu lông M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3036 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m
53 Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
54 Cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
56 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
59 Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
62 Thi công trần bằng tấm tôn dày 0,2mm + khung xương sắt hộp 50*25*1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,3571 m2
63 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,64 m
64 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
66 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
67 Lắp đặt Automat 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt Automat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Mặt 01 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Mặt 04 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
78 Hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
80 Tủ điện tầng 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,35 kg
82 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
83 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt mi mi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
89 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt gương soi + kệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt van khóa D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt van khóa D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van khóa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
104 Lắp đặt cút PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt cút PPR D32*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt cút PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt cút PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt cút PPR ren ngoài D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
109 Lắp đặt tê PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Lắp đặt tê PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt tê PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Măng sông nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Kép nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Racco nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Racco nhựa D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Racco nhựa D32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
122 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110-135omm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt cút PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
127 Lắp đặt cút PVC D110-135omm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt cút nhựa Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42-135omm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
132 Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90*34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2672 m3
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
137 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
139 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
140 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
141 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 m2
142 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4756 m2
143 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
144 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
145 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
147 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
148 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->