Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201017592-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT VÀ XÂY DỰNG HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 08:16:00 đến ngày 2020-10-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,494,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY 35KV DI CHUYỂN NHÁNH THUẦN LƯƠNG (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Móng cột MT2-18 (Cột LT18m đúp)<br/> | HSMT+BVKT<br/> | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-20 (Cột LT20m đơn) | HSMT+BVKT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột M2-20 (Cột LT20m đúp) | HSMT+BVKT | 2 | Móng |
| 4 | Tiếp địa đường dây cao thế -RC1 (phần xây dựng) | HSMT+BVKT | 4 | Bộ |
| F | ĐƯỜNG DÂY 35KV DI CHUYỂN NHÁNH THUẦN LƯƠNG (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm BTLT NPC.1-18-190-12<br/> | HSMT+BVKT<br/> | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm BTLT NPC.1-20-190-13 | HSMT+BVKT | 5 | Cột |
| 3 | Giằng cột đúp LT18m ; MT20m (4 cái) | HSMT+BVKT | 3 | bộ |
| 4 | Xà X2-6Đ-35kV (Cột LT có MB đúp ngang) | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà lánh XL2-6Đ-35kV (Cột LT có MB đúp dọc) | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 6 | Xà X2L-2Đ-35kV (3 tầng- Cột LT có MB đúp dọc) | HSMT+BVKT | 2 | bộ |
| 7 | Xà X2L-2Đ-35kV (3 tầng- Cột LT có MB đúp ngang) | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 8 | Xà X2L-2Đ-35kV (3 tầng- Cột LT đơn) | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa đường dây cao thế -RC1 (phần lắp đặt) | HSMT+BVKT | 4 | bộ |
| 10 | Sứ đứng 35KV | HSMT+BVKT | 36 | quả |
| 11 | Dây dẫn AC70/11 (Từ cột 42M đến TBA Thuần Lương 267mx3+HH+ĐV+Đấu nối) | HSMT+BVKT | 229,73 | kg |
| 12 | Kéo rải căng dây lấy độ võng AC70/11 | HSMT+BVKT | 0,8 | Km |
| 13 | Ghíp đấu dây AC70mm2 (3 Bu lông) | HSMT+BVKT | 36 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông LT14m | HSMT+BVKT | 1 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông LT12m | HSMT+BVKT | 6 | Cột |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi xà X2-6Đ; X2L-6Đ | HSMT+BVKT | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 35kV | HSMT+BVKT | 36 | quả |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi dây AC50/8 (267mx3) | HSMT+BVKT | 0,8 | Km |
| G | CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐƯỜNG DÂY 35KV LỘ 373 E8.11 TỪ CỘT 43 ĐẾN CỘT 44A (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Móng cột MT-18 (Cột LT18m đơn)<br/> | HSMT+BVKT<br/> | 3 | Móng |
| 2 | Tiếp địa đường dây cao thế -R1 (phần xây dựng) | HSMT+BVKT | 3 | Móng |
| H | CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐƯỜNG DÂY 35KV LỘ 373 E8.11 TỪ CỘT 43 ĐẾN CỘT 44A (Phần lắp đặt) |
|||
| 1 | Cột bê tông li tâm BTLT NPC.1-18-190-12<br/> | HSMT+BVKT<br/> | 3 | Cột |
| 2 | Xà X2-6Đ-35kV | HSMT+BVKT | 3 | bộ |
| 3 | Xà lánh X2L-6Đ-35kV | HSMT+BVKT | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa đường dây cao thế -R1 (phần lắp đặt) | HSMT+BVKT | 3 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 35KV | HSMT+BVKT | 24 | Quả |
| 6 | Dây dẫn AC70/11 (Từ cột 42M đến cột 44A: 189mx3+HH+ĐV+Đấu nối) | HSMT+BVKT | 162,76 | kg |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng AC70/11 | HSMT+BVKT | 0,57 | km |
| 8 | Ghíp đấu dây AC70mm2 (3 Bu lông) | HSMT+BVKT | 18 | cái |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông H8,5m | HSMT+BVKT | 2 | cột |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi xà X1-3Đ, Chụp cột | HSMT+BVKT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 35kV | HSMT+BVKT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi dây AC70/11 (189mx3) | HSMT+BVKT | 0,57 | km |
| I | ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀO TBA XD MỚI (Phần lắp đặt) |
|||
| 1 | Xà X1-3Đ-35kV (đỡ dây lèo )<br/> | HSMT+BVKT<br/> | 2 | bộ |
| 2 | Xà XG-3Đ-35kV (Đỡ dây lèo ) | HSMT+BVKT | 2 | bộ |
| 3 | Xà lánh X2L-6Đ-35kV | HSMT+BVKT | 1 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 35KV | HSMT+BVKT | 12 | quả |
| 5 | Dây dẫn AC70/11 (Từ cột 43M đến TBA: 10mx3+HH+ĐV+Đấu nối) | HSMT+BVKT | 8,42 | kg |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng AC70/11 | HSMT+BVKT | 0,03 | km |
| 7 | Ghíp đấu dây AC70mm2 (3 Bu lông) | HSMT+BVKT | 15 | cái |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp , công suất máy biến áp 3 pha 35(22) /0,4KV, loại 560KVA<br/> | HSMT+BVKT<br/> | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35Kv | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35Kv | HSMT+BVKT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 0,4kV | HSMT+BVKT | 1 | tủ |
| K | TRẠM BIẾN ÁP (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Móng cột trạm MT12B<br/> | HSMT+BVKT<br/> | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp -R4 (Phần xây dựng) | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| L | TRẠM BIẾN ÁP (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Xà đỡ dây đầu trạm XII-6Đ<br/> | HSMT+BVKT<br/> | 1 | bộ |
| 2 | Xà , giá đỡ cầu dao liên động +Xà đỡ tay TĐ | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 3 | Chi tiết khớp nối trục truyền động | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì SI, CSV | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ máy biến áp | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 6 | Giá bắt xà đỡ máy biến áp và ghế thao tác | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 7 | Sàn và ghế thao tác | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo 2,4m | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 9 | Hộp chụp đầu sứ MBA | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 10 | Biển cáo thị và biển tên trạm | HSMT+BVKT | 2 | cái |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp -R4 (Phần lắp đặt) | HSMT+BVKT | 1 | HT |
| 12 | Cầu chì tự rơi, Idc= 13A | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 13 | Sứ đứng 35KV | HSMT+BVKT | 10 | quả |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 -0,6kV, trọng lượng cáp <=3kg/m, (2 sợi/ dây pha, 1 sợi dây trung tính ) | HSMT+BVKT | 40 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M300 | HSMT+BVKT | 16 | cái |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2, tiếp địa vỏ MBA, tủ điện, CSV , trọng lượng cáp <=1kg/m, | HSMT+BVKT | 35 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | HSMT+BVKT | 10 | cái |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AC50/8-35kV xuống thiết bị (Từ xà đầu trạm xuống CDLĐ) | HSMT+BVKT | 15 | m |
| 19 | Cáp trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x50-35kV xuống thiết bị (Từ CDLĐ đến MBA) | HSMT+BVKT | 30 | m |
| 20 | Ghíp nhôm A 50mm2 chuyên dụng 35kV | HSMT+BVKT | 15 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50mm2 lắp CDLĐ | HSMT+BVKT | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M 50mm2 lắp CSV, CCSI, MBA | HSMT+BVKT | 6 | cái |
| 23 | Khóa Việt tiệp | HSMT+BVKT | 1 | cái |
| 24 | Cột bê tông li tâm BTLT 12mB (NPC.1-190-12-7,2) | HSMT+BVKT | 2 | cột |
| M | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU |
|||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 35kV<br/> | HSMT+BVKT<br/> | 70 | quả |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | HSMT+BVKT | 7 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | HSMT+BVKT | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1 ruột | HSMT+BVKT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 4 ruột | HSMT+BVKT | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì SI 35 kV | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| O | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ |
|||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha <=1MVA<br/> | HSMT+BVKT<br/> | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | HSMT+BVKT | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | HSMT+BVKT | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao điện áp <=35 kV | HSMT+BVKT | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 35 kV | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Ampemét AC | HSMT+BVKT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét AC | HSMT+BVKT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng hạ áp | HSMT+BVKT | 1 | 3 pha |
| 9 | Thí nghiệm APTOMAT 1000 A - 500 V | HSMT+BVKT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm APTOMAT 300 A - 500 V | HSMT+BVKT | 3 | cái |
| P | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 560 kVA - 35/(22)0,4 kV -VN <br/> | HSMT+BVKT<br/> | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao 630A - 35 kV | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van Cooper 42 kV | HSMT+BVKT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ phân phối trọn bộ 1000A, 1lộ tổng ATM 1000A, 3 lộ ra 300A | HSMT+BVKT | 1 | tủ |
| 5 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | HSMT+BVKT | 1,1 | % |
| 6 | Chi phí chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng vận hành, bàn giao: (2%*ĐGTB) | HSMT+BVKT | 2 | % |
| 7 | Chi phí lắp đặt thiết bị | HSMT+BVKT | 1 | Trbộ |
| 8 | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh: | HSMT+BVKT | 1 | Tr bộ |
| R | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm BTLT NPC.1-10-190-4,3<br/> | HSMT+BVKT<br/> | 19 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm BTLT NPC.1-10-190-5,0 | HSMT+BVKT | 13 | Cột |
| 3 | Móng cột M-10 | HSMT+BVKT | 26 | Móng |
| 4 | Móng cột M2-10 | HSMT+BVKT | 3 | bộ |
| 5 | Kèm kẹp siết S1 (Cột LT đơn) | HSMT+BVKT | 34 | bộ |
| 6 | Kèm kẹp siết S2 (Cột LT đúp) | HSMT+BVKT | 4 | bộ |
| 7 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 (302m+ đấu nối + HH ) | HSMT+BVKT | 324 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 | HSMT+BVKT | 0,32 | km |
| 9 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 (518m+ đấu nối + HH ) | HSMT+BVKT | 544 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 | HSMT+BVKT | 0,54 | km |
| 11 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x50 (98m+HH) | HSMT+BVKT | 103 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x50 | HSMT+BVKT | 0,1 | km |
| 13 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x35 (20m+ HH) | HSMT+BVKT | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x35 | HSMT+BVKT | 0,03 | km |
| 15 | Kẹp siết néo cáp vặn xoắn | HSMT+BVKT | 65 | cái |
| 16 | Bịt đầu cáp VX | HSMT+BVKT | 20 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng xử lý đồng nhôm AM 120mm2 | HSMT+BVKT | 8 | cái |
| 18 | Ghíp bọc nhôm 120, A70, A50+ bu lông | HSMT+BVKT | 16 | cái |
| 19 | Tiếp địa lặp lại cáp vặn xoắn | HSMT+BVKT | 29 | Bộ |
| S | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CHIẾU SÁNG CHUNG CỘT VỚI LỘ SINH HOẠT |
|||
| 1 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 (875m+ đấu nối + HH )<br/> | HSMT+BVKT<br/> | 924 | m |
| 2 | Tấm móc treo D16 ốp cột | HSMT+BVKT | 45 | m |
| 3 | Đai thép không rỉ + khóa đai bắt tấm móc treo | HSMT+BVKT | 58 | cái |
| 4 | Kẹp siết néo cáp vặn xoắn | HSMT+BVKT | 56 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng xử lý đồng nhôm AM 25mm2 | HSMT+BVKT | 4 | cái |
| 6 | Ghíp bọc nhôm A25+ bu lông | HSMT+BVKT | 12 | cái |
| 7 | Cần đèn cao 2m vươn 1,5m có chụp đầu cột LT | HSMT+BVKT | 28 | bộ |
| 8 | Đèn đường chiếu sáng cao áp bóng led 804 -100W-220V | HSMT+BVKT | 28 | bộ |
| 9 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC 2x2,5 (Từ đường trục vào đèn CS: 3mx28 đèn) | HSMT+BVKT | 84 | m |
| T | TUYẾN ĐI CỘT THÉP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng, cột cáo 10m, vươn 1,5m dày 3,5mm, chân đế 400x400mm<br/> | HSMT+BVKT<br/> | 20 | cột |
| 2 | Đèn đường chiếu sáng cao áp bóng led 804 -100W-220V | HSMT+BVKT | 20 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC 2x2,5 (Từ bảng điện trên cột lên đèn CS: 11mx20 đèn) | HSMT+BVKT | 22 | m |
| 4 | Hào cáp hạ thế dưới vỉa hè 1 cáp | HSMT+BVKT | 614 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x16+1x10mm2 -0,6kV ( 614m+HH+ đấu nối) | HSMT+BVKT | 730 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M16, M10 (Lên các cửa cột) | HSMT+BVKT | 164 | cái |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | HSMT+BVKT | 164 | đầu |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | HSMT+BVKT | 20 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | HSMT+BVKT | 20 | bảng |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D=40/30 (luồn cáp toàn tuyến cáp ngầm) | HSMT+BVKT | 730 | M |
| 11 | Tiếp địa cột thép chiếu sáng -RC1 | HSMT+BVKT | 20 | bộ |
| 12 | Móng cột đèn thép bát giác cao 10m | HSMT+BVKT | 20 | bộ |
| 13 | Tủ điều khiển tự động HT chiếu sáng 100A (Đặt tại cột TBA) | HSMT+BVKT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi