Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200957596-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200943295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 16:24:00 đến ngày 2020-11-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,636,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao (phần hành lan trát lại) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 311,32 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (hệ số VL, NC) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 192,336 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 (hệ số VL, NC) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 311,32 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 503,656 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 503,656 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao (phần thay thế 30%) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 302,73 | m2 |
| 7 | Thay mới tấm thạch cao 30% | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 302,73 | m2 |
| 8 | Gia cố khung xương trần thạch cao khung nổi bị cong vênh | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.009,1 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (10% trần khung chìm) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 21,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần tấm Alu kim loại khung nổi tầng 2 (30%) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 340,92 | m2 |
| 11 | Thay tấm alu kim loại 30% | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 340,92 | m2 |
| 12 | Gia cố khung xương trần Alu khung nổi còn lại bị cong vênh | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.136,4 | m2 |
| B | PHẦN GẠCH ỐP LÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 398,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát nền khu vệ sinh | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 100,71 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch sảnh đón khối B | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 157,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng Granito bậc cấp | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 61,71 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4,656 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19 chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,341 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 24,08 | m2 |
| 8 | Bả bột bả nội thất vào tường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 24,08 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 33,912 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 33,912 | m3 |
| 11 | Đắp cát tôn nền vệ sinh tầng 2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 14,875 | m3 |
| 12 | Ốp tường WC gạch ceramic 300x450 vữa XM mác 75 cao 2.6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 398,74 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300 chống trược, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 100,71 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 sảnh chính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 157,9 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 61,71 | m2 |
| C | SƠN, BẢ, TRONG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5.399,674 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6.721,246 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã bong tróc, hư hỏng trong nhà (5%) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 255,138 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (5%) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 211,236 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (5%) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 139,672 | m2 |
| 6 | Trát tường, cột, trụ trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 255,138 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 211,236 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 139,672 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (15%) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 765,414 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (15%) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 44,538 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (15%) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 633,708 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (15%) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 374,478 | m2 |
| 13 | Bả bột bả nội thất vào tường, cột, trụ trong nhà | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020,552 | m2 |
| 14 | Bả bộ bả nội thất vào xà dầm trần trong nhà | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 59,384 | m2 |
| 15 | Bả bột bả ngoại thất vào tường, cột, trụ ngoài nhà | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 844,944 | m2 |
| 16 | Bả bột bả ngoại thất vào xà, dầm, trần ngoài nhà | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 499,304 | m2 |
| D | PHẦN MÁI NGÓI, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m (15%) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 451,383 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 451,383 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, hệ li tô thép 16*16*1.0 a270mm hiện trạng (15%) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,977 | tấn |
| 4 | Gia công lito thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,977 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lito thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,977 | tấn |
| 6 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.148,992 | m2 |
| 7 | Quét hỗn hợp Sika, ximang chống thấm theo quy trình | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.148,992 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm tạo dốc thoát nước vữa XM M75 (2 lớp) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 700,059 | m2 |
| 9 | Trát thành sê nô mái, VXM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 448,933 | m2 |
| E | PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH, LAN CAN, NẸP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.247,535 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.247,535 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 69,576 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 69,576 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm khe co giãn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 139,2 | m |
| 6 | Thay thế 30% nẹp cửa, vách kính gỗ bị hư hỏng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 373,02 | m |
| 7 | Thay thế khóa cửa đi bằng khóa tay gạt việt tiệp | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt toàn bộ cửa sổ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 298,8 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt theo mẫu hiện trạng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 16,848 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp dựng tay vịn lan can gỗ 60x120mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trược nhựa lõi thép kính 8ly | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính 8ly | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 24,16 | m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng thang sắt Inox ống 304 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 14 | Lắp ráp cầu thang bằng bu lông đạn nở | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | con |
| F | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 57,905 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 14,631 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 17,219 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, vách kính, lan can bằng thủ công để sơn và thay thế | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 587,475 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lại cửa vào khuôn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 537,635 | m2 |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu xiphong nền phễu thu | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo và chân đỡ, vòi rửa | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa Rumine Inox | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| H | VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=42mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa D42 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa D34 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp ống PVC 21 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp ống PVC 27 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 6 | Lắp ống PVC 34 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 7 | Lắp côn, cút D34 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Lắp côn, cút D27 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 9 | Lắp côn, cút D21 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 10 | Lắp Tê 34/21 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Lắp Tê 34/27 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 12 | Lắp Tê 27/21 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Lắp giảm PVC 27/21 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp giảm PVC 34/27 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren trong D21 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| I | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co, lơi 45 uPVC ø114 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt co, lơi 45 uPVC ø90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt co, lơi 45 uPVC ø60 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt co, lơi 45 uPVC ø42 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt co, lơi 90 uPVC ø114 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt co, lơi 90 uPVC ø60 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt co, lơi 90 uPVC ø42 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Lắp Co giảm uPVC ø60/ø42 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 13 | Lắp Co giảm uPVC ø114/ø90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lắp Y giảm ø114/ø90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Lắp Y giảm ø60/ø42 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Lắp Y đều uPVC ø114 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Lắp Y đều uPVC ø60 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Lắp Tê uPVC ø114 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| J | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Bóng đèn Led tube nhựa 1.2m T8-N01-18W, 2 bóng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bóng đèn Led tube nhựa 1.2m T8-N01-18W, 3 bóng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn mâm âm trần vuông 650x650 bóng led | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn trần D220 bóng led 18W | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn lon bóng led âm trần D150-16W | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 50Ampe | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 63Ampe | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 125Ampe | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8.700 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2.760 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ruột gà D20 bảo vệ dây dẫn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3.262 | m |
| 17 | Lắp đặt máng nhựa bảo vệ dây dẫn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.088 | m |
| K | PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kg | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 2 | Cung cấp bình chữa cháy MFZ 8kg | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 3 | Cung cấp bảng tiêu lệnh PCCC | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| L | CỔNG, TƯỜNG RÀO, LAN CAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 187,117 | m2 |
| 3 | Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 4 | Bả bột bả ngoại thất vào cột, dầm , trần | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 187,117 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 367,117 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,88 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt và lan can trang trí trong khuôn viên(25%) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 240,693 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào song sắt | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 240,693 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 75% còn lại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 722,079 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 722,079 | m2 |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay thế cột đèn trang trí sân vườn Mfuhailight 4.5m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn cầu trụ đèn trang trí | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng tấm pin năng lượng mặt trời Mono 200W cho trụ đèn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển sạt năng lượng mặt trời | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ắc quy dự tữ điện 12V-100AH | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp bóng đèn ở độ cao <=12m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Luồn dây 1x4.0mm từ cáp ngầm lên đèn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nhựa cứng bảo hộ dây dẫn d25 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thay thế bảng điện cửa cột | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi