Gói thầu: Thi công xây dựng nhà điều hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Khai thác bến xe và Dịch vụ vận tải Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 13:53:00 đến ngày 2020-10-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,172,110,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,854 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,024 | m3 |
| 3 | Đệm cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,566 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,497 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,049 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,484 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,28 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,903 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,663 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng KL đất đào) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,197 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,391 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,991 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,598 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,055 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,898 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,417 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,554 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,007 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,867 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,487 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,194 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,614 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | tấn |
| 36 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,439 | m3 |
| 37 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,531 | m3 |
| 38 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,739 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,255 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,802 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 349,74 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 821,297 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,63 | m2 |
| 44 | Trát hồ dầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,63 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 182,421 | m2 |
| 46 | Trát hồ dầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 182,421 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 201,739 | m2 |
| 48 | Trát hồ dầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 201,739 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 205,806 | m2 |
| 50 | Trát hồ dầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 205,806 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 192,595 | m2 |
| 52 | Quét Si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 192,595 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 192,595 | m2 |
| 54 | Hệ kèo thép trọng lượng nhẹ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 488,592 | m2 |
| 55 | Chi phí VC kèo từ nha trang đến công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 488,592 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,496 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 59 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 61 | Đà thép ốp tấm ALUMIUM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | tấn |
| 63 | ốp tấm ALUMILIUM dày 5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140,485 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao khung nổi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 398,99 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 498 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,135 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,19 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,57 | m2 |
| 70 | Bệ đá Granite chậu rữa tay + khung thép hộp tráng kẽm 20x20x1,2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,84 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,92 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,63 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1.5 cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,43 | m2 |
| 75 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,43 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,835 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,835 | m2 |
| 79 | Khóa cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 80 | Hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,94 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,94 | m2 |
| 82 | Lam thông gió LOUVER | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,44 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,44 | m2 |
| 84 | Vách nhôm kính cường lực 10mm, sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,64 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,64 | m2 |
| 86 | Máng tiểu tôn thép tráng kẽm KT: 200x400x200 dày 2mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 286,067 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.171,037 | m2 |
| 89 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 667,596 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 697,5 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.141,133 | m2 |
| 92 | ống thoát nước mưa D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | 100m |
| 93 | Co nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 95 | Cùm ống thoát nước mưa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 96 | ống thoát nước tràn D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 97 | ống thông dầm D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 98 | Đất mầu trồng hoa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,084 | m3 |
| B | Phần điện nước | |||
| C | Phần điện | |||
| 1 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 2 | Đèn LED áp trần D200, 18W-220V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Đèn LED âm trần 9W-220V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) + ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Quạt hút gió âm tường 38W-220V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Máy lạnh treo tường 2BLOCKS 1,5HP-220V (13000BTU) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 8 | Quạt trần 80W-220V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 10 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Hộp đấu dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 12 | Hộp nhựa ngầm tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 13 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 14 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 15 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 16 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 17 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 18 | Tủ điện kim loại chứa 20 MODULE | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | RCBO:15A/2P/250V dòng rò 30mA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | MCB: 15A,32A/2P/250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | MCB: 63A/4P/415V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 24 | Dây tiếp đất cáp đồng tràn xoắn 50mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 25 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| D | Phần nước | |||
| E | Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đk21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-34x34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Cút nhựa uPVC 90-34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Cút nhựa uPVC 90-27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC 90-21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC ren trong 90-21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Côn nhựa uPVC 34x27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Côn nhựa uPVC 27x21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Van khóa đồng D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Van đồng D27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van đồng D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van phao D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Răc co nhựa uPVC D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Đầu nối ren ngoài nhựa uPVC D27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Đầu nối ren ngoài nhựa uPVC D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk140 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đk90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC đk60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC đk34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 45-140x114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC 45-114x114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC 45-114x60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC 90-60x60,45-60x60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC 135-140 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa uPVC 135-114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Cút nhựa uPVC 135-90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa uPVC 90-60, 135-60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Cút nhựa uPVC 90-34, 135-34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Côn nhựa uPVC 60x34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Nút bịt nhựa uPVC đk 140 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa uPVC đk 114 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Nút bịt nhựa uPVC đk 90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa uPVC đk 60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Xí bệt (Két nước + van góc + bộ vòi xịt INOX) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | LAVABO (van gốc + bộ xả INOX) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Bộ 7 món (gương, kệ ...) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Vòi rửa INOX D21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Phễu thu INOX đk 60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi