Gói thầu: Thi công xây dựng nhà điều hành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024241-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Khai thác bến xe và Dịch vụ vận tải Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà điều hành
Số hiệu KHLCNT 20201019301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 13:53:00 đến ngày 2020-10-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,172,110,331 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,854 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,024 m3
3 Đệm cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,566 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,497 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,049 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,484 100m2
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,28 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,903 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,663 100m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng KL đất đào) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,197 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 100m3
13 Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,391 m3
14 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,991 m3
15 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,598 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,055 m3
17 Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,898 100m2
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,417 m3
19 Ván khuôn sàn mái cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,554 100m2
20 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,86 m3
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,007 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,867 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100m2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,367 tấn
26 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,056 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,337 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,487 tấn
29 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,443 tấn
30 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,194 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,614 tấn
33 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,41 tấn
34 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 tấn
35 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,683 tấn
36 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,439 m3
37 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,531 m3
38 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,739 m3
39 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,255 m3
40 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,802 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 349,74 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 821,297 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 77,63 m2
44 Trát hồ dầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 77,63 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 182,421 m2
46 Trát hồ dầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 182,421 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 201,739 m2
48 Trát hồ dầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 201,739 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 205,806 m2
50 Trát hồ dầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 205,806 m2
51 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 192,595 m2
52 Quét Si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 192,595 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 192,595 m2
54 Hệ kèo thép trọng lượng nhẹ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 488,592 m2
55 Chi phí VC kèo từ nha trang đến công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 488,592 m2
56 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,496 100m2
57 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 tấn
59 Sản xuất giằng mái thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,172 tấn
60 Lắp dựng giằng thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,172 tấn
61 Đà thép ốp tấm ALUMIUM Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,829 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,829 tấn
63 ốp tấm ALUMILIUM dày 5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 140,485 m2
64 Trần thạch cao khung nổi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 398,99 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 498 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,25 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,135 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 92,19 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,57 m2
70 Bệ đá Granite chậu rữa tay + khung thép hộp tráng kẽm 20x20x1,2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,22 m2
71 Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,84 m2
72 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,92 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,63 m2
74 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1.5 cm, vữa XM 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,43 m2
75 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,43 m2
76 Cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,12 m2
77 Cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,835 m2
78 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,835 m2
79 Khóa cửa đi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
80 Hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47,94 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47,94 m2
82 Lam thông gió LOUVER Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,44 m2
83 Lắp dựng lam Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,44 m2
84 Vách nhôm kính cường lực 10mm, sơn tĩnh điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 86,64 m2
85 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 86,64 m2
86 Máng tiểu tôn thép tráng kẽm KT: 200x400x200 dày 2mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 286,067 m2
88 Bả bằng matít vào tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.171,037 m2
89 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 667,596 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 697,5 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.141,133 m2
92 ống thoát nước mưa D90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,254 100m
93 Co nhựa D90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
94 Cầu chắn rác Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
95 Cùm ống thoát nước mưa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51 cái
96 ống thoát nước tràn D34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
97 ống thông dầm D50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
98 Đất mầu trồng hoa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,084 m3
B Phần điện nước
C Phần điện
1 Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
2 Đèn LED áp trần D200, 18W-220V Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
3 Đèn LED âm trần 9W-220V Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
4 Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) + ổ cắm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
5 Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
6 Quạt hút gió âm tường 38W-220V Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Máy lạnh treo tường 2BLOCKS 1,5HP-220V (13000BTU) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 máy
8 Quạt trần 80W-220V Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
9 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
10 ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
11 Hộp đấu dây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 hộp
12 Hộp nhựa ngầm tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 hộp
13 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
14 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
15 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
16 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 m
17 ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
18 Tủ điện kim loại chứa 20 MODULE Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
19 RCBO:15A/2P/250V dòng rò 30mA Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
21 MCB: 15A,32A/2P/250V Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
22 MCB: 63A/4P/415V Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
24 Dây tiếp đất cáp đồng tràn xoắn 50mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
25 Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
D Phần nước
E Cấp nước
1 Ống nhựa uPVC đk34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
2 Ống nhựa uPVC đk27 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
3 Ống nhựa uPVC đk21 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
4 Tê nhựa uPVC 90-34x34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Tê nhựa uPVC 90-27x27 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Tê nhựa uPVC 90-27x21 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
7 Cút nhựa uPVC 90-34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Cút nhựa uPVC 90-27 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
9 Cút nhựa uPVC 90-21 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Cút nhựa uPVC ren trong 90-21 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
11 Côn nhựa uPVC 34x27 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Côn nhựa uPVC 27x21 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Van khóa đồng D34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Van đồng D27 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Van đồng D21 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Van 1 chiều D34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Van phao D34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Răc co nhựa uPVC D34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Đầu nối ren ngoài nhựa uPVC D27 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
20 Đầu nối ren ngoài nhựa uPVC D21 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
F Thoát nước
1 Ống nhựa uPVC đk140 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
2 Ống nhựa uPVC đk114 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
3 Ống nhựa uPVC đk90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
4 Ống nhựa uPVC đk60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
5 Ống nhựa uPVC đk34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
6 Tê nhựa uPVC 90-140x140 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Tê nhựa uPVC 45-140x114 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Tê nhựa uPVC 45-114x114 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Tê nhựa uPVC 45-114x60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Tê nhựa uPVC 45-90x60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
11 Tê nhựa uPVC 90-60x60,45-60x60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
12 Cút nhựa uPVC 135-140 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Cút nhựa uPVC 135-114 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Cút nhựa uPVC 135-90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Cút nhựa uPVC 90-60, 135-60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
16 Cút nhựa uPVC 90-34, 135-34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
17 Côn nhựa uPVC 60x34 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
18 Nút bịt nhựa uPVC đk 140 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Nút bịt nhựa uPVC đk 114 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Nút bịt nhựa uPVC đk 90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Nút bịt nhựa uPVC đk 60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
G Thiết bị
1 Xí bệt (Két nước + van góc + bộ vòi xịt INOX) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
2 LAVABO (van gốc + bộ xả INOX) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
3 Bộ 7 món (gương, kệ ...) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 Vòi rửa INOX D21 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Phễu thu INOX đk 60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->