Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Lê Chân-Dương Kinh, thành phố Hải Phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201032829-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Thành Phố Hải Phòng
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Lê Chân-Dương Kinh, thành phố Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20200888945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 13:23:00 đến ngày 2020-10-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,236,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 70,2 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V 251 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 177,12 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 660,703 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 660,703 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 338,782 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V 1.381,146 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V 646,787 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V 153,461 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 301,92 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V 277,194 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 8 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 8 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V 4 bộ
15 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V 420,61 m2
16 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 250 m2
17 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 4,4 tấn
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,46 m3
19 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Chương V 232,212 1m2
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 100 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 100 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 100 m3
23 Bạt che chắn trong quá trình thi công phá dỡ Chương V 1 gói
B CẢI TẠO XÂY DỰNG
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,772 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,396 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 277,194 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 923,981 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 480,58 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 1.861,98 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.861,98 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 660,703 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 290,052 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75 Chương V 75,2 m2
11 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 177,702 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 Chương V 580,178 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Chương V 36,862 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 301 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 32,202 m2
16 Khoét lỗ mặt bệ Chương V 8 lỗ
17 Giá đỡ mặt bệ Chương V 32 bộ
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 91,909 m2
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V 4,4 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 4,4 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,5 100m2
22 Máng thu nước Chương V 57,98 md
23 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh hệ 55 , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 40,64 m2
24 Phụ kiện cửa đi nhôm kính khu WC Chương V 20 bộ
25 Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở lật kết hợp vách kính cố định hệ khung nhôm, kính tràn an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 97,753 m2
26 Vách kính cố định hệ khung nhôm, kính tràn an toàn dày 6,38mm Chương V 203,691 m2
27 Sản xuất khuôn kép cửa gỗ Chương V 103,4 md
28 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V 103,4 m cấu kiện
29 Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp. kính dán an toàn 8.38 Chương V 54,32 m2
30 Nẹp khuôn cửa gỗ Chương V 206,8 md
31 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 54,32 m2 cấu kiện
32 Bản lề cửa gỗ Chương V 78 cái
33 Khóa cửa cửa đi cửa gỗ Chương V 15 cái
34 Clemon cửa gỗ Chương V 11 cái
35 Cục chặn cửa Chương V 15 cái
36 Tay co thủy lực đóng cửa tự động Chương V 26 cái
37 Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn Chương V 69,12 m2
38 Mô tơ cửa cuốn Chương V 3 bộ
39 bộ lưu điện Chương V 3 bộ
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 232,212 m2
41 Gia công khung thép aluminium Chương V 2,928 tấn
42 Lắp dựng khung thép aluminium Chương V 2,928 tấn
43 Cung cấp và lắp đặt hệ alunminium ngoài trời Chương V 214,448 m2
44 Cung cấp và lắp đặt lo go mặt trước nhà Chương V 1 cái
45 Cung cấp và lắp đặt chữ dán thay cho biển hiệu cũ Chương V 1 gói
46 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Chương V 7,73 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 2,688 100m2
48 Hỗ trợ chi phí biện pháp thi công khó khăn lắp đặt giàn giáo vào khu nhà dân và đường giao thông Chương V 1 gói
C PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN
1 ĐÈN LED ỐP TRẦN D320 18w Chương V 17 bộ
2 ĐÈN ỐP TRẦN CẦU THANG - D250 LED 11w Chương V 9 bộ
3 ĐÈN LED ÂM TRẦN D95, 7w, CÓ KÍNH LẮP WC Chương V 58 bộ
4 ĐÈN LED GẮN CỘT 15W (TẦNG MÁI) Chương V 8 bộ
5 QUẠT HÚT MÙI WC 170m3/h Chương V 16 cái
6 Công tắc đảo chiều Chương V 10 cái
7 Công tắc đơn Chương V 11 cái
8 Công tắc đôi Chương V 7 cái
9 Công tắc ba Chương V 12 cái
10 Ổ cắm đơn 1 chấu chống ẩm WC Chương V 9 cái
11 Ổ cắm đôi 2 chấu Chương V 9 cái
12 MCB 2P 25A/10KA Chương V 4 cái
13 CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 120 m
14 CU/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 Chương V 120 m
15 CU/XLPE/PVC - 2x1,5mm2 Chương V 200 m
16 Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 Chương V 120 m
17 Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Chương V 120 m
18 Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Chương V 200 m
19 MÁNG CÁP 100X50X 1,2 SƠN TĨNH ĐIỆN Chương V 60 m
20 CO VUÔNG MÁNG CÁP 100X50X 1,2 SƠN TĨNH ĐIỆN Chương V 5 cái
21 CHUYỂN HƯỚNG LÊN XUỐNG MÁNG CÁP 100X50X 1,2 SƠN TĨNH ĐIỆN Chương V 3 cái
22 Ống ruột gà luồn dây D16 Chương V 30 m
23 Ống cứng luồn dây D20 Chương V 80 m
24 Ống cứng luồn dây D25 Chương V 120 m
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Phần phá dỡ đường ống và thiết bị cũ, tạm tính bằng 70% nhân công lắp đặt mới Chương V 1 gói
2 Ống nước lạnh PPR D25 Chương V 0,3 100m
3 Ống nước lạnh PPR D32 Chương V 0,6 100m
4 Ống nước lạnh PPR D32 Chương V 0,25 100m
5 Ống nước nóng PPR D20 Chương V 0,4 100m
6 Ống nước nóng PPR D25 Chương V 0,2 100m
7 Măng sông PPR D20 Chương V 8 cái
8 Măng sông PPR D25 Chương V 15 cái
9 Măng sông PPR D32 Chương V 3 cái
10 Van 1 chiều DN 3/4" Chương V 2 cái
11 Van khóa PPR D20 Chương V 4 cái
12 Van khóa PPR D25 Chương V 8 cái
13 Van khóa PPR D32 Chương V 1 cái
14 Rắc co ống PPR D25 Chương V 3 cái
15 Rắc co ống PPR D32 Chương V 1 cái
16 Tê PPR D20 Chương V 4 cái
17 Tê PPR D25 Chương V 8 cái
18 Tê thu PPR D32/25 Chương V 3 cái
19 Côn PPR D25/20 Chương V 16 cái
20 Côn PPR D32/25 Chương V 5 cái
21 Cút 90o PPR D20 Chương V 25 cái
22 Cút 90o PPR D25 Chương V 30 cái
23 Cút 90o PPR D32 Chương V 10 cái
24 Cút ren trong 90o PPR 1/2" D20 Chương V 10 cái
25 Cút ren trong 90o PPR 1/2" D25 Chương V 10 cái
26 Ống nhựa uPVC D42 Chương V 0,2 100m
27 Ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,4 100m
28 Ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,4 100m
29 Ống nhựa uPVC D110 Chương V 0,2 100m
30 Ống nhựa uPVC D125 Chương V 0,4 100m
31 Măng sông ống nhựa u.PVC D42 Chương V 2 cái
32 Măng sông ống nhựa u.PVC D60 Chương V 10 cái
33 Măng sông ống nhựa u.PVC D90 Chương V 20 cái
34 Măng sông ống nhựa u.PVC D110 Chương V 10 cái
35 Măng sông ống nhựa u.PVC D125 Chương V 6 cái
36 Y nhựa u.PVC D42 Chương V 5 cái
37 Y nhựa u.PVC D60 Chương V 4 cái
38 Y nhựa u.PVC D90 Chương V 3 cái
39 Y nhựa u.PVC D110 Chương V 8 cái
40 Y nhựa u.PVC D125 Chương V 4 cái
41 Cút nhựa u.PVC D42 Chương V 15 cái
42 Cút nhựa u.PVC D60 Chương V 10 cái
43 Cút nhựa u.PVC D90 Chương V 3 cái
44 Cút nhựa u.PVC D110 Chương V 3 cái
45 Chếch nhựa u.PVC D60 Chương V 12 cái
46 Chếch nhựa u.PVC D90 Chương V 4 cái
47 Chếch nhựa u.PVC D110 Chương V 12 cái
48 Côn thu u.PVC D60/42 Chương V 5 cái
49 Côn thu u.PVC D90/60 Chương V 12 cái
50 Côn thu u.PVC D110/60 Chương V 2 cái
51 Nắp thoát nước DN50 Chương V 2 cái
52 Phễu thu sàn inox D100 Chương V 16 cái
53 Đai giữ ống Chương V 30 cái
54 Chậu xí bệt (vòi xịt , ống nối) Chương V 8 bộ
55 Chậu tiểu nam cảm ứng (vòi xịt , ống nối) Chương V 4 bộ
56 Chậu rửa âm (vòi xịt , ống nối) Chương V 8 bộ
57 Bộ gương, xích đông, xi phông Chương V 8 bộ
58 Vòi rửa (đồng bộ) Chương V 8 bộ
59 Vòi nước 1/2" Chương V 4 bộ
60 Bình nóng lạnh 20L Chương V 4 bộ
61 Máy bơm điện cấp lên téc Q=3m3/h, H=25m Chương V 1 cái
62 Máy bơm điện tăng áp tự động Q=3m3/h, H=25m Chương V 1 cái
63 PHỤ KIỆN WC 6 MÓN Chương V 8 CHIẾC
64 CREFIN 1 CHIỀU Chương V 1 CÁI
65 Két nước inox 2.5M3 Chương V 1 CHIẾC
66 VAN PHAO + VAN PHAO ĐIỆN Chương V 2 CHIẾC
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->