Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201027162-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200932796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã Đông Hiếu và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 13:55:00 đến ngày 2020-10-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,372,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,9941 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 32,7527 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 11,6255 m3
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 31,573 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 79,9461 m3
6 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,7068 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,2149 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,4087 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,7064 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,5981 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 13,8436 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,2058 100m2
13 Xây móng, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 87,1168 m3
14 Xây móng, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 57,8647 m3
15 Xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 9,3923 m3
16 Xây móng, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15,147 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,8058 100m3
18 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,9116 100m3
19 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 41,7739 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 417,74 m2
21 Vận chuyển đất đổ đúng nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,6321 100m3
22 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,4474 m3
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,0212 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,5392 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,9233 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,4849 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 47,0769 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,8551 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,9148 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,9738 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,6074 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 116,5406 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,6103 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả theo kỹ thuật chương V 13,6369 tấn
35 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,5584 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6167 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,7738 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3136 tấn
39 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,8524 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3536 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2459 tấn
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg Mô tả theo kỹ thuật chương V 49 cái
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,1301 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 201,5031 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 18,9532 m3
46 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 11,4 m3
47 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 48,3514 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.216,151 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả theo kỹ thuật chương V 857,0126 m2
50 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 922,7 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 585,51 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 302,12 m2
53 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 69,3 m
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 2.073,1636 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.810,33 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 3.026,481 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả theo kỹ thuật chương V 857,0126 m2
58 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 784,082 m2
59 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả theo kỹ thuật chương V 37,8 m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 37,8 m2
61 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 37,8 m2
62 Lát đá bậc cầu thang Mô tả theo kỹ thuật chương V 53,208 m2
63 Lát đá bậc tam cấp Mô tả theo kỹ thuật chương V 100,98 m2
64 Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang Mô tả theo kỹ thuật chương V 15,2 md
65 Trụ thang Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
66 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 108 m2
67 Sản xuất lắp dựng lan can hành lang Mô tả theo kỹ thuật chương V 55,04 m2
68 Sản xuất cửa đi bằng nhôm Mô tả theo kỹ thuật chương V 72,8 m2
69 Sản xuất cửa sổ bằng nhôm mở trượt Mô tả theo kỹ thuật chương V 108 m2
70 Sản xuất vách kính bằng nhôm mở quay Mô tả theo kỹ thuật chương V 20,4 m2
71 Khoá cửa tay nắm Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 Cái
72 Lắp đặt chốt cửa sổ Mô tả theo kỹ thuật chương V 40 Cái
73 Bản lề Mô tả theo kỹ thuật chương V 120 Cái
74 Lợp mái che bằng tôn Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,6354 100m2
75 Thang lên mái Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 Cái
76 Nắp tôn lên mái Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 Cái
77 Gia công xà gồ thép Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,3488 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,3488 tấn
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo kỹ thuật chương V 284,4 m2
80 Sản xuất lắp dựng ke chống bão Mô tả theo kỹ thuật chương V 2.254,16 cái
81 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,6779 100m2
82 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Mô tả theo kỹ thuật chương V 89,634 10m2
83 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Mô tả theo kỹ thuật chương V 28,719 tấn
84 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả...) Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,6918 tấn
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,676 100m2
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt hộp điện 500x400x200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp điện 400x300x180 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 hộp
3 Lắp đặt các automat 1 pha - 100A Mô tả theo kỹ thuật chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha - 60A Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 m
5 Lắp đặt các automat 1 pha - 15A Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 200 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 12 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 120 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 580 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 475 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.215 m
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả theo kỹ thuật chương V 40 bộ
13 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả theo kỹ thuật chương V 14 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 cái
15 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả theo kỹ thuật chương V 50 cái
16 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả theo kỹ thuật chương V 50 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 hộp
C PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6222 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,24 100m
3 Nắp chắn rác Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
4 Đai giũ ống Mô tả theo kỹ thuật chương V 124,4 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 24 cái
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả theo kỹ thuật chương V 7 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 100 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 40 m
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình PCCC500x600x180 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 cái
2 Bình PCCC VN.MFTZ 35 Mô tả theo kỹ thuật chương V 12 cái
3 Tiêu lệnh PCCC Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 bộ
F HOÀN TRẢ SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,3625 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả theo kỹ thuật chương V 75,2625 m3
3 Đào vận chuyển đất đổ nơi quy định Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,8363 100m3
4 Lu lèn lại mặt vỉa hè đã cày phá Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,345 100m2
5 Nilon chống mất nước xi măng Mô tả theo kỹ thuật chương V 334,5 m2
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 33,45 m3
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 50,175 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->