Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, nâng cấp đập Đồng Đài, xã Tân Khánh, huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031426-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, nâng cấp đập Đồng Đài, xã Tân Khánh, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20200982096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 08:04:00 đến ngày 2020-10-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,977,250,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đập đất
1 Đổ bê tông, chiều dày mặt đập <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 84,163 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 34,04 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập Theo HSTK, chương V 0,166 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK, chương V 2,59 100m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK, chương V 3,496 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 38,3616 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK, chương V 137,214 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, chương V 2,5574 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK, chương V 1,966 tấn
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK, chương V 0,2835 100m3
11 Thi công tầng lọc bằng cát Theo HSTK, chương V 0,2835 100m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK, chương V 1.332 cái
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK, chương V 7,2 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép tràn cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK, chương V 28,5 m3
15 Đào đất móng đập, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 23,102 m3
16 Đào móng đập, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 22,871 100m3
17 Phá đá hố móng đập bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Theo HSTK, chương V 0,6477 100m3
18 Đắp đất đập bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK, chương V 4,601 100m3
19 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo HSTK, chương V 18,404 100m3
20 Đắp đất đê quây + đường thi công, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo HSTK, chương V 3,776 100m3
21 Đào phá đê quây+đường thi công Theo HSTK, chương V 3,776 100m3
22 Mua đất để đắp đập Theo HSTK, chương V 1.723,709 m3
23 Nạo vét thượng lưu đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK, chương V 7,14 100m3
24 Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 10,916 100m3
25 Đào kênh dẫn dòng, đất cấp II Theo HSTK, chương V 2,886 100m3
26 Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng, đất cấp II Theo HSTK, chương V 2,886 100m3
B Tràn xả lũ
1 Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 Theo HSTK, chương V 33,634 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Theo HSTK, chương V 17,445 m3
3 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK, chương V 10,491 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK, chương V 14,76 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK, chương V 8,825 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK, chương V 0,591 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, chương V 0,788 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK, chương V 37,2 m2
9 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo HSTK, chương V 4 rọ
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK, chương V 24 m3
11 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK, chương V 67,82 m3
12 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK, chương V 2,4 m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK, chương V 4,8 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK, chương V 1,992 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 0,44 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, chương V 0,124 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK, chương V 0,085 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK, chương V 20 cái
19 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK, chương V 8,949 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK, chương V 0,479 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, chương V 0,707 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, chương V 0,454 tấn
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK, chương V 5 m2
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo HSTK, chương V 0,35 100m
C Cống lấy nước
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK, chương V 2,196 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 2,856 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 7,726 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK, chương V 0,313 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, chương V 0,14 100m2
6 Ống bờ tụng D500 2 lớp cốt thộp, dài 2.5m Theo HSTK, chương V 8 đoạn
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo HSTK, chương V 8 đoạn ống
8 Van+máy đóng mở V1 Theo HSTK, chương V 2 Cái
9 Ca xe vận chuyển cống, van và máy V1 Theo HSTK, chương V 1 Ca
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK, chương V 0,561 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK, chương V 0,482 100m3
D Kênh và công trình trên kênh
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 43,461 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 51,131 m3
3 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 0,686 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 3,375 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSTK, chương V 8,067 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, chương V 0,158 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, chương V 0,571 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK, chương V 6,417 m2
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK, chương V 15,339 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK, chương V 45 cấu kiện
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 2,051 m3
12 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 2,948 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 1,05 m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK, chương V 0,525 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSTK, chương V 0,257 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, chương V 0,042 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, chương V 0,056 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, chương V 0,162 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK, chương V 0,145 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK, chương V 5 cấu kiện
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 286,441 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK, chương V 1,452 100m3
E Đường quản lý
1 Đổ bê tông, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, chương V 132,003 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK, chương V 0,88 100m2
3 Nilong tái sinh Theo HSTK, chương V 733,35 m2
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK, chương V 36,668 m3
5 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK, chương V 1,415 100m3
6 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK, chương V 1,8 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK, chương V 3,889 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK, chương V 43,216 m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK, chương V 1,415 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->