Gói thầu: Gói thầu 04 thi công xây lắp công trình nâng cao năng lực gia công cơ khí của Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04 thi công xây lắp công trình nâng cao năng lực gia công cơ khí của Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 08:52:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,584,515,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống cầu trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Máy đột dập cơ khí 100 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy uốn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Máy hàn TIG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | Máy hàn MIG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 6 | Máy hàn điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 7 | Máy hàn điện 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| B | Phần Xây lắp | |||
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9731 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,752 | m2 |
| 4 | Cắt bê tông nền bằng máy để làm móng, chiều dày nền 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,76 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá bê tông nền để làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7227 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7227 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7227 | m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8425 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9377 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8335 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3585 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9311 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2977 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2911 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6207 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4953 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m3 |
| 15 | Rải bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7289 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hoàn trả nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5775 | m3 |
| 17 | Mài nhẵn mặt nền bê tông vị trí hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6133 | m2 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8071 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8071 | tấn |
| 3 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0187 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0187 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7305 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7024 | tấn |
| 7 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9353 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9353 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5869 | tấn |
| 11 | Gia công hệ cửa trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 13 | Công cắt xà gồ đã tháo dỡ để tận dụng làm xà thưng tôn, cắt vì kèo thép (nhân công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,1635 | 1m2 |
| 15 | Bulong liên kết móng trụ với khung thép M27 dài 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 16 | Bulong liên kết cột và kèo mái M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 17 | Bulong liên kết đỉnh kèo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 18 | Bulong liên kết dầm cầu trục M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Bulong cửa trời M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Bulong xà gồ M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 21 | Lợp mái tôn mát dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7402 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,14 | m |
| 23 | Máng thu nước bằng INOX 304 KT 200x250x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Quả cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp dựng lại khung thép lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt thưng tôn cửa trượt (có cánh phụ mở bản lề, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Highbay 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Cần treo đèn Led Highbay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đế sê nô công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x200x200x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (màu đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt gió công nghiệp KT 1380x1380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cắt bê tông nền đường bằng máy để làm rãnh chôn cáp điện, chiều dày nền 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá bê tông nền đường làm rãnh chôn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 23 | Phá dỡ gạch block vỉa hè để làm rãnh chôn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 28 | Gạch chỉ chạy dọc rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | viên |
| 29 | Băng báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 30 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 36 | Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi