Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201028647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu ngân sách tỉnh năm 2019 - 2020 hỗ trợ tối đa 5 tỷ đồng, ngân sách huyện Yên Thành, ngân sách xã Long Thành và huy động các nguồn vốn khác để thực hiện dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 15:55:00 đến ngày 2020-10-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,333,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: SAN NỀN | |||
| 1 | 1. Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1. Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,114 | 100m3 |
| 2 | 2. San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2. San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 37,027 | 100m3 |
| 3 | 3. Giá đất, tại mỏ đất | 3. Giá đất, tại mỏ đất | 4.525,488 | m3 |
| 4 | 4. Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 4. Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 45,255 | 100m3 |
| 5 | 5. Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 | 5. Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 | 45,255 | 100m3 |
| 6 | 6. Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 | 6. Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 | 45,255 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC II: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | 1. Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 1. Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 14,835 | m3 |
| 2 | 2. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 2. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 0,244 | m3 |
| 3 | 3. Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3. Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,05 | 100m3 |
| 4 | 4. Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 4. Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 6,18 | m3 |
| 5 | 5. Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 5. Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 |
| 6 | 6. Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 6. Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 0,18 | m3 |
| 7 | 7. Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 7. Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,152 | 100m2 |
| 8 | 8. Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | 8. Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | 13,376 | m3 |
| 9 | 10. Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | 10. Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | 638,947 | m2 |
| 10 | 11. Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 11. Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 79,04 | m2 |
| 11 | 12. Bộ neo góc lưới | 12. Bộ neo góc lưới | 4 | bộ |
| 12 | 13. Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm | 13. Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm | 0,117 | 100m |
| 13 | 14. Lưới căng | 14. Lưới căng | 2 | bộ |
| 14 | 15. Sơn phân đường line | 15. Sơn phân đường line | 6,48 | m2 |
| 15 | 16. Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 16. Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 172,874 | m3 |
| 16 | 17. Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | 17. Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | 1.728,74 | m2 |
| 17 | 18. Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 18. Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 334,1 | m3 |
| 18 | 19. Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Terrazo 40x40 | 19. Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Terrazo 40x40 | 3.341 | m2 |
| 19 | 20. Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 20. Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 76,506 | m3 |
| 20 | 21. Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 21. Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 25,502 | m3 |
| 21 | 22. Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 22. Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 8,959 | m3 |
| 22 | 23. Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | 23. Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | 42,233 | m3 |
| 23 | 24. Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 24. Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 349,808 | m2 |
| 24 | 25. Dán gạch vỉ | 25. Dán gạch vỉ | 349,808 | m2 |
| 25 | 26. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 26. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 2,283 | m3 |
| 26 | 26. Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 26. Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 0,205 | 100m3 |
| 27 | 27. Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 27. Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,076 | 100m3 |
| 28 | 28. Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 28. Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 1,748 | m3 |
| 29 | 29. Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 29. Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,546 | 100m2 |
| 30 | 30. Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | 30. Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | 8,948 | m3 |
| 31 | 31. Bu lông M24x750 | 31. Bu lông M24x750 | 88 | cái |
| 32 | 32. Khung móng liên kết móng với cột | 32. Khung móng liên kết móng với cột | 22 | bộ |
| 33 | 33. Lắp đặt tủ điện tổng | 33. Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp |
| 34 | 34. Lắp dựng cột thép bát giác côn liền cần đơn 7m, lắp bóng 120w , loại cột 7 m, Công ty cp Slighting Việt Nam hoặc tương đương | 34. Lắp dựng cột thép bát giác côn liền cần đơn 7m, lắp bóng 120w , loại cột 7 m, Công ty cp Slighting Việt Nam hoặc tương đương | 4 | cột |
| 35 | 35. Lắp dựng cột thép bát giác côn liền cần đôi 7m, lắp bóng 120w , loại cột 7 m, Công ty cp Slighting Việt Nam hoặc tương đương | 35. Lắp dựng cột thép bát giác côn liền cần đôi 7m, lắp bóng 120w , loại cột 7 m, Công ty cp Slighting Việt Nam hoặc tương đương | 16 | cột |
| 36 | 36. Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn | 36. Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn | 2 | cột |
| 37 | 37. Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2X4 | 37. Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2X4 | 352 | m |
| 38 | 38. Lắp đặt dây CU/PVC/ 3X1.5( cáp lên đèn led+ cáp lên đèn compac) | 38. Lắp đặt dây CU/PVC/ 3X1.5( cáp lên đèn led+ cáp lên đèn compac) | 94 | m |
| 39 | 39. Lắp đặt dây CU/PVC/ 4x1 mm2( nối liên thông hệ thống đèn) | 39. Lắp đặt dây CU/PVC/ 4x1 mm2( nối liên thông hệ thống đèn) | 352 | m |
| 40 | 40. Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=76mm | 40. Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=76mm | 0,28 | 100m |
| 41 | 41. Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | 41. Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | 20 | cái |
| 42 | 42. Gia công và đóng cọc tiếp địa | 42. Gia công và đóng cọc tiếp địa | 22 | cọc |
| 43 | 43. Dây tiếp địa D10 | 43. Dây tiếp địa D10 | 63 | m |
| 44 | 44. Thép dẹt 100x40x4 | 44. Thép dẹt 100x40x4 | 25 | m |
| 45 | 45. Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 45. Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái |
| 46 | 46. Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | 46. Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | 53,88 | m3 |
| 47 | 47. Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 47. Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 53,88 | m3 |
| 48 | 48. Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 50/40 | 48. Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 50/40 | 4,49 | 100m |
| 49 | 49. Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk D110*4mm | 49. Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk D110*4mm | 0,28 | 100m |
| 50 | 50. Lắp đặt cáp ngầm 3 ruột 3x10mm2 | 50. Lắp đặt cáp ngầm 3 ruột 3x10mm2 | 449 | m |
| 51 | 51. Lắp đặt cáp 1x6mm2 | 51. Lắp đặt cáp 1x6mm2 | 449 | m |
| C | HẠNG MỤC III: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | 1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 32,459 | m3 |
| 2 | 2. Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | 2. Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | 2,921 | 100m3 |
| 3 | 3. Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3. Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 108,193 | m3 |
| 4 | 4. Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2(l=1km) | 4. Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2(l=1km) | 2,056 | 100m3 |
| 5 | 5. Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | 5. Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | 43,799 | m3 |
| 6 | 6. Ván khuôn gỗ bt đáy | 6. Ván khuôn gỗ bt đáy | 1,062 | 100m2 |
| 7 | 7. Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | 7. Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | 105,883 | m3 |
| 8 | 8. Ván khuôn gỗ mũ mố | 8. Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,125 | 100m2 |
| 9 | 9. Bê tông mũ mố,, M200, PC40, đá 1x2 | 9. Bê tông mũ mố,, M200, PC40, đá 1x2 | 1,098 | m3 |
| 10 | 10. Cốt thép mũ mố , ĐK <= 10 mm | 10. Cốt thép mũ mố , ĐK <= 10 mm | 0,034 | tấn |
| 11 | 12. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | 12. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | 20,295 | m3 |
| 12 | 13. Cốt thép tấm đan | 13. Cốt thép tấm đan | 2,929 | tấn |
| 13 | 14. Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | 14. Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | 515 | cái |
| 14 | 15. Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 15. Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 626,75 | m2 |
| 15 | 16. Láng bể, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | 16. Láng bể, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | 154,973 | m2 |
| 16 | 17. Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | 17. Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | 4,31 | 100m |
| 17 | 18. Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | 18. Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | 1,65 | 100m |
| 18 | 19. Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | 19. Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | 0,25 | 100m |
| 19 | 20. Lắp đặt vòi đồng D21 | 20. Lắp đặt vòi đồng D21 | 35 | bộ |
| 20 | 21. Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | 21. Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | 17 | cái |
| 21 | 22. Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | 22. Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | 5 | cái |
| 22 | 23. Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | 23. Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | 3 | cái |
| 23 | 24. Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | 24. Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | 4 | cái |
| 24 | 25. Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34-21mm | 25. Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34-21mm | 3 | cái |
| 25 | 26. Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34-27mm | 26. Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34-27mm | 13 | cái |
| 26 | 27. Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 34mm | 27. Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 34mm | 62 | cái |
| 27 | 28. Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 27mm | 28. Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 27mm | 29 | cái |
| 28 | 11. Ván khuôn tấm đan | 11. Ván khuôn tấm đan | 1,229 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: CỘT CỜ | |||
| 1 | 1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 0,224 | m3 |
| 2 | 2. Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 | 2. Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 | 0,02 | 100m3 |
| 3 | 3. Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3. Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,007 | 100m3 |
| 4 | 4. Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 4. Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 0,014 | 100m3 |
| 5 | 5. Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 | 5. Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 | 0,014 | 100m3 |
| 6 | 6. Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 6. Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,245 | m3 |
| 7 | 7. Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 7. Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,09 | 100m2 |
| 8 | 8. Bê tông móng cột, đá 1x2 mác 200 | 8. Bê tông móng cột, đá 1x2 mác 200 | 1,125 | m3 |
| 9 | 9. Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | 9. Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | 5,115 | m3 |
| 10 | 10. Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 10. Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 19,658 | m2 |
| 11 | 11. Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 11. Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 19,658 | m2 |
| 12 | 12. Bu lông D18 | 12. Bu lông D18 | 20 | cái |
| 13 | 13. Thép bản đế( chiều dày 10mm trong lượng=78.5kg/m2) | 13. Thép bản đế( chiều dày 10mm trong lượng=78.5kg/m2) | 0,098 | tấn |
| 14 | 14. Lắp đặt ống thép mã kẽm, đ.kính ống 110mm | 14. Lắp đặt ống thép mã kẽm, đ.kính ống 110mm | 0,57 | 100m |
| 15 | 15. Dây cáp D5 | 15. Dây cáp D5 | 48 | m |
| 16 | 16. Ròng rọc D110 | 16. Ròng rọc D110 | 5 | cái |
| 17 | 17. Quả cầu Inoc D110 | 17. Quả cầu Inoc D110 | 5 | cái |
| 18 | 18. Vòng sắt | 18. Vòng sắt | 20 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 (đào thủ công: 10%) | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 (đào thủ công: 10%) | 0,687 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 (đào thủ công: 10%) | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 (đào thủ công: 10%) | 0,717 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (đào thủ công: 10%) | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (đào thủ công: 10%) | 11,621 | m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 (đào bằng máy: 90%) | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 (đào bằng máy: 90%) | 1,172 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,422 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 11,683 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 10,212 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 0,307 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,319 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,006 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,082 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 4,826 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,151 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,045 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,17 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,264 | m3 |
| 17 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | 119,003 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | 25,775 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,119 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,012 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,065 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | 0,653 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,073 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,006 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,036 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,439 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | 87,425 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Sản xuất xà gồ thép | 0,372 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,372 | tấn |
| 30 | Ống thép mã kẽm chống sét D48 dày 2.5mm | Ống thép mã kẽm chống sét D48 dày 2.5mm | 504,496 | m |
| 31 | Ống thép mã kẽm chống sét D32 dày 1.5mm | Ống thép mã kẽm chống sét D32 dày 1.5mm | 171,008 | m |
| 32 | Ống thép mã kẽm chống sét D20 dày 1.2mm | Ống thép mã kẽm chống sét D20 dày 1.2mm | 412,859 | m |
| 33 | Sản xuất cột, khung kèo bằng thép ống mã kẽm | Sản xuất cột, khung kèo bằng thép ống mã kẽm | 2,031 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột, khung kèo bằng thép ống mã kẽm | Lắp dựng cột, khung kèo bằng thép ống mã kẽm | 2,031 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 152,988 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp cứng (Tôn + PU+ Bạc) dày 0.4mm OLYPIC hoặc tương đương | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp cứng (Tôn + PU+ Bạc) dày 0.4mm OLYPIC hoặc tương đương | 0,645 | 100m2 |
| 37 | Ke chống bão (1m2=4 cái) | Ke chống bão (1m2=4 cái) | 258 | cái |
| 38 | Tấm nhôm phức hợp Alimunium Composite | Tấm nhôm phức hợp Alimunium Composite | 10,647 | m2 |
| 39 | Chữ bằng Inox "THỂ THAO MANG LẠI SỨC KHỎE - SỨC KHỎE KHƠI NGUỒN SÁNG TẠO" (2 dấu tính bằng 1 chữ) (bao gồm sản xuất, lắp dựng) | Chữ bằng Inox "THỂ THAO MANG LẠI SỨC KHỎE - SỨC KHỎE KHƠI NGUỒN SÁNG TẠO" (2 dấu tính bằng 1 chữ) (bao gồm sản xuất, lắp dựng) | 50 | chữ |
| 40 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 4,284 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 13,879 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | 296,847 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 8,772 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Bả bằng bột bả Kova vào tường | 296,847 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | 8,772 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 296,847 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,772 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 (dày 3 lớp) | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 (dày 3 lớp) | 182,156 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 182,156 | m2 |
| 50 | Láng granitô bậc cấp | Láng granitô bậc cấp | 19,924 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | 2,373 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Thiết bị Roman hoặc tương đương | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Thiết bị Roman hoặc tương đương | 8 | cái |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 100 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 45 | m |
| F | HẠNG MỤC 6: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 183,027 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 183,027 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (đào thủ công: 10%) | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (đào thủ công: 10%) | 5,815 | m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (đào bằng máy: 90%) | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (đào bằng máy: 90%) | 0,523 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 1,268 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,198 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 2,648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,225 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | 0,02 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | 0,412 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | 0,103 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 7,633 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,129 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | 0,017 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | 0,076 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 1,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,39 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | 0,055 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | 0,193 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | 0,217 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | 3,41 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,378 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | 0,131 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | 0,275 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | 0,284 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 4,924 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,98 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | 0,679 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 8,95 | m3 |
| 31 | Dán ngói thái trên mái nghiên, ngói 75viên/ m2, M75, PC40 | Dán ngói thái trên mái nghiên, ngói 75viên/ m2, M75, PC40 | 66,796 | m2 |
| 32 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | 13,327 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | 6,1 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | 10,932 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 115,801 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 47,231 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 13,71 | m2 |
| 38 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Trát trần, VXM M75, PC40 | 57,13 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 26,234 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | 207,638 | m2 |
| 41 | Sản xuất cánh cổng (bao gồm phụ kiện) | Sản xuất cánh cổng (bao gồm phụ kiện) | 38,968 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt | Lắp dựng cửa sắt | 38,968 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | 2,623 | 100m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (đào thủ công: 10%) | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (đào thủ công: 10%) | 2,154 | m3 |
| 45 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (đào bằng máy: 90%) | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (đào bằng máy: 90%) | 2,247 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | 22,817 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,832 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | 1,958 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 2,207 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX máy trộn, đổ thủ công M50 đá 4x6 | Bê tông lót móng SX máy trộn, đổ thủ công M50 đá 4x6 | 23,378 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 0,923 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,213 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | 0,018 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | 0,375 | tấn |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 6,004 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Ván khuôn gỗ giằng móng | 2,76 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | 0,376 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | 2,229 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 19,585 | m3 |
| 60 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | 98,196 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,157 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | 0,022 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | 0,086 | tấn |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | 0,864 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,149 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | 1,382 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | 0,463 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 24,585 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | 44,555 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 155,401 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | 48,626 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 292,798 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 2.245,603 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 177,159 | m2 |
| 75 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Trát trần, VXM M75, PC40 | 95,526 | m2 |
| 76 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | 337,493 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 2.473,592 | m2 |
| 78 | Đắp đầu trụ | Đắp đầu trụ | 92 | trụ |
| 79 | Chèn vữa chân mái (chống nước tràn) | Chèn vữa chân mái (chống nước tràn) | 422,78 | md |
| 80 | Dán ngói thái trên mái nghiêng, M75, PC40 | Dán ngói thái trên mái nghiêng, M75, PC40 | 92,872 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | 242,88 | m |
| 82 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 1,497 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 7,134 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 1,5 | m2 |
| 85 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | 5,634 | m2 |
| 86 | Chữ bằng Inox "UBND xã Long Thành" (2 dấu tính bằng 1 chữ) (bao gồm sản xuất, lắp dựng) | Chữ bằng Inox "UBND xã Long Thành" (2 dấu tính bằng 1 chữ) (bao gồm sản xuất, lắp dựng) | 16 | chữ |
| 87 | Lắp đặt đèn gắn trần 20W Thiết bị Roman hoặc tương đương | Lắp đặt đèn gắn trần 20W Thiết bị Roman hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn gắn trần 60W Thiết bị Roman hoặc tương đương | Lắp đặt đèn gắn trần 60W Thiết bị Roman hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Thiết bị Roman hoặc tương đương | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Thiết bị Roman hoặc tương đương | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Thiết bị Roman hoặc tương đương | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Thiết bị Roman hoặc tương đương | 1 | cái |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Vcmd CADIVI hoặc tương đương | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Vcmd CADIVI hoặc tương đương | 40 | m |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 0,273 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,879 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Ván khuôn móng cột | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 1,08 | m3 |
| 7 | Bu long D18,L=500 | Bu long D18,L=500 | 20 | cái |
| 8 | Khung móng liên kết móng với cột | Khung móng liên kết móng với cột | 5 | bộ |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 8,245 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 82,45 | m2 |
| 11 | Thép tròn D60( cả sơn hoàn thiện ) | Thép tròn D60( cả sơn hoàn thiện ) | 68,5 | m |
| 12 | Thép tròn D140( cả sơn hoàn thiện) | Thép tròn D140( cả sơn hoàn thiện) | 162,75 | m |
| 13 | Lắp đặt thép hộp | Lắp đặt thép hộp | 2,905 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Sản xuất xà gồ thép | 1,9 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,731 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 0,832 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp thừa đổ thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2(L=1km) | Vận chuyển đất đắp thừa đổ thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2(L=1km) | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 | Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 | 1,272 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 1,24 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | 6,048 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | 5,548 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | 0,314 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,089 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | 0,017 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | 0,077 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng , M200, PC40, đá 1x2 | Bê tông giằng , M200, PC40, đá 1x2 | 0,976 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 9,839 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | 0,732 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,303 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | 0,18 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 11,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,108 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | 0,023 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | 0,106 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 0,825 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | 0,009 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | 0,01 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 0,097 | m3 |
| 27 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x3 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x3 | 300,69 | kg |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,301 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ | 0,079 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão (4cái/1m2) | Ke chống bão (4cái/1m2) | 31,76 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | 4,764 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | 74,534 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | 32,9 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 4,476 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 7,5 | m2 |
| 36 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Trát trần, VXM M75, PC40 | 30,28 | m2 |
| 37 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | 19 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | 38 | m |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | 17,1 | m2 |
| 40 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 17,1 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 154,454 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,156 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,534 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch KT 400x400mm | Lát nền, sàn gạch KT 400x400mm | 12,024 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN16:2017/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shise Profile, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, phụ kiện khóa, bản lề, , kính trắng dày 5mm- Việt Nam, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN16:2017/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shise Profile, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, phụ kiện khóa, bản lề, , kính trắng dày 5mm- Việt Nam, đã lắp đặt) hoặc tương đương | 1,76 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN16:2017/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shise Profile, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, phụ kiện khóa, bản lề, , kính trắng dày 5mm- Việt Nam, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN16:2017/BXD(bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shise Profile, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, phụ kiện khóa, bản lề, , kính trắng dày 5mm- Việt Nam, đã lắp đặt) hoặc tương đương | 3,36 | m2 |
| 47 | SX hoa sắt cửa sổ 25x25(đã sơn và LD) | SX hoa sắt cửa sổ 25x25(đã sơn và LD) | 3,36 | m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa 2-4P 110x158x67-Sino hoặc tương đương | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa 2-4P 110x158x67-Sino hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Roman hoặc tương đương | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Roman hoặc tương đương | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Asia L16006 hoặc tương đương | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Asia L16006 hoặc tương đương | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng( máng Roman siêu mỏng+1 bóng Điện Quang) | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng( máng Roman siêu mỏng+1 bóng Điện Quang) | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đèn ốp trần D300 có chụp, compac 11w/220v, Sino hoặc tương đương | Lắp đèn ốp trần D300 có chụp, compac 11w/220v, Sino hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn compac 11w | Lắp đặt đèn compac 11w | 1 | bộ |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn Cadivi VCmo hoặc tương đương, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn Cadivi VCmo hoặc tương đương, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn Cadivi VCmo hoặc tương đương, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn Cadivi VCmo hoặc tương đương, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn Cadivi VCmo hoặc tương đương, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn Cadivi VCmo hoặc tương đương, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | 1 | bảng |
| 58 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | 1 | bảng |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 150mm | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 150mm | 2 | cái |
| 62 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 1 | cái |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây chống sét nối xuống d=12mm | Kéo rải dây chống sét nối xuống d=12mm | 10 | m |
| 66 | Kéo rải dây chống sét nối mái loại d=10mm | Kéo rải dây chống sét nối mái loại d=10mm | 6 | m |
| 67 | Mẫu đỡ sắt tròn D12 | Mẫu đỡ sắt tròn D12 | 3 | cái |
| 68 | Thép dẹt 40x4 | Thép dẹt 40x4 | 5 | m |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | 1,5 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5 | m3 |
| I | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Khối lượng không xác định từ thiết kế công trình dân dụng: | Khối lượng không xác định từ thiết kế công trình dân dụng: | 2,5 | % |
| 2 | Khối lượng không xác định từ thiết kế hạ tầng KT: | Khối lượng không xác định từ thiết kế hạ tầng KT: | 2 | % |
| 3 | Chi phí lán trại | Chi phí lán trại | 1 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi