Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT tiểu học Nậm Mòn 1, xã Nậm Mòn, huyện Bắc Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT tiểu học Nậm Mòn 1, xã Nậm Mòn, huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201025743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW đầu tư CT MTQG XD NTM; Ngân sách huyện, xã; Nhân dân tham gia đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 15:22:00 đến ngày 2020-10-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,814,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÓNG NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,402 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,498 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 31,034 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,609 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,447 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,964 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,892 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,117 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,484 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,131 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,198 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,952 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,206 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,301 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,701 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 49,71 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux Inspire, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 49,71 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,633 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20,372 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 540,057 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18,235 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,125 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,575 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,91 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 119,808 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux WeaThershield, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 119,808 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 31,855 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,964 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,954 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,966 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 195,42 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 96,6 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux WeaThershield, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 195,42 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux EasyClean, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 96,6 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 79,912 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,336 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,777 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,509 | 100m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 440,574 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 273,732 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux WeaThershield, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 440,574 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux WeaThershield, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 273,732 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,509 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,472 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 33,58 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux Inspire, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 33,58 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,556 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 59,016 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux WeaThershield, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 59,016 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 164,284 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,256 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 462,319 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux Inspire, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 462,319 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 972,687 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux WeaThershield, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 972,687 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,294 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 117,322 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux Inspire, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 117,322 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 109,91 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 83,4 | m |
| 50 | Đắp phù điêu mặt đứng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 55,974 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 212,648 | m2 |
| 53 | SX+LD hệ trần thạch cao nổi chống ẩm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 58,609 | m2 |
| 54 | Vách ngăn compact 12mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,111 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 53,889 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,118 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng quả cầu thép D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Gia công thang sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,616 | m2 |
| 63 | Bản lề (TBG Q2/2020) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Khóa cửa (TBG Q2/2020) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp dựng thang lên mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,035 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40,368 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux Inspire, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40,368 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,557 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 64 | cái |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 50,34 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux Inspire, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 50,34 | m2 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,398 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 116,326 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,806 | m2 |
| 86 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 33,626 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux Inspire, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 117,133 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 61,92 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,068 | 100m |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20,222 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux Inspire, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20,222 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 34,483 | m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux Inspire, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 34,483 | m2 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,029 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 27,223 | m2 |
| 103 | Bảng chống lóa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 37,8 | cái |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,809 | tấn |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 206,824 | m2 |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,162 | tấn |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn Suntek | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,907 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 44,739 | m |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,039 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 237,825 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 49,018 | m2 |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,319 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,319 | m2 |
| 119 | SXLD cửa nhôm kính mờ dày 5mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 120 | SXLD cửa sổ nhôm kính mờ dày 5mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 121 | SXLD ô kính trắng dày 5mm vào cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 66,905 | m2 |
| 122 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 972,288 | m |
| 123 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm ô kính cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 80,645 | kg |
| 124 | Vít bắt nẹp nhôm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6.912 | cái |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 132,84 | m2 |
| 126 | Khoá cửa đi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 127 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | bộ |
| 128 | Bản lề cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 432 | bộ |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 151,862 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux Inspire, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 151,862 | m2 |
| 131 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*E | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bộ đèn chiếu bảng FS 40/36x1 CM1*E BACS | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng compact 11W | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P - 75Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P - 40Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P - 10Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ điện TD1 kích thước 600x400x200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt tủ điện TD2+TD3 kích thước 400x300x150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 130 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 415 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1.305 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 950 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 250 | m |
| 153 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước 15x15cm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | hộp |
| 154 | ống Inox vuông 12,7x0,5ly treo đèn huỳnh quang | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,836 | kg |
| 155 | Mặt bích inox 30x50x1 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 108 | cái |
| 156 | Vít nở sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 432 | cái |
| 157 | Bu lông | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 432 | cái |
| 158 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 160 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 161 | Bật đỡ dây D8 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | m |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 163 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6x2000 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 112,5 | kg |
| 164 | Đóng cọc đã có sẵn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cọc |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 166 | Xi măng chèn bật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | kg |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 169 | Bình cứu hoả MFZ4 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bình |
| 170 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bình |
| 171 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bảng |
| 172 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 50mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 25mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 176 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt van gạt đồng đường kính van 20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR đường kính 20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt đầu thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt đầu thu ren trong nhựa PPR đường kính 50mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt đầu thu ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 110mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 48mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 196 | Lắp đặt côn thu UPVC đường kính 110/48mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn thu UPVC đường kính 90/48mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu UPVC đường kính 110/90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC D110mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC D90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D48mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 204 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 205 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D34mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | bộ |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 212 | Lắp đặt gương soi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt kệ xà phòng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | bộ |
| 215 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 216 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 219 | Lắp đặt tê chếch nhựa UPVC D90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 222 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,994 | m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,78 | m3 |
| 224 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 225 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,085 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,536 | m3 |
| 227 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 86,244 | m2 |
| 228 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,329 | m2 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,009 | m3 |
| 230 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40,092 | m2 |
| 231 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 232 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,646 | m3 |
| 234 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,093 | m3 |
| 235 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,399 | m3 |
| 236 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 54,016 | m2 |
| 237 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 54,016 | m2 |
| 238 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20,256 | m2 |
| 239 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,458 | m3 |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 241 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 112,533 | cái |
| 243 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 244 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,649 | m3 |
| 245 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,157 | m3 |
| 246 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 247 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,791 | m3 |
| 248 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,488 | m2 |
| 249 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,488 | m2 |
| 250 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 252 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 253 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 254 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 255 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 256 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 258 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,732 | m3 |
| 259 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 260 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,489 | m3 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 262 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 264 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 265 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 266 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 267 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 269 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,998 | m3 |
| 270 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26,402 | m2 |
| 271 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26,402 | m2 |
| 272 | Quét nước xi măng 2 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26,402 | m2 |
| 273 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,711 | m2 |
| 274 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 100mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 275 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,782 | 100m2 |
| 276 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 277 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 278 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 279 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,583 | m3 |
| 280 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,638 | m3 |
| 281 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,814 | m3 |
| 282 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 57,401 | tấn |
| 283 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 91,472 | tấn |
| 284 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,033 | tấn |
| 285 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,793 | tấn |
| 286 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,445 | 100m2 |
| 287 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,39 | tấn |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,001 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ tính vật liệu, nhân công do nhân dân đóng góp | 3,068 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ tính vật liệu, nhân công do nhân dân đóng góp | 7,894 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ tính vật liệu, nhân công do nhân dân đóng góp | 2,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ tính vật liệu, nhân công do nhân dân đóng góp | 0,266 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ tính vật liệu, nhân công do nhân dân đóng góp | 0,237 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chỉ tính vật liệu, nhân công do nhân dân đóng góp | 13,338 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ tính vật liệu, nhân công do nhân dân đóng góp | 154,136 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux Inspire, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ tính vật liệu, nhân công do nhân dân đóng góp | 154,136 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ tính vật liệu, nhân công do nhân dân đóng góp | 0,119 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,772 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,057 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,357 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40,869 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux Inspire, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40,869 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,514 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 56,206 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux Inspire, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 33,594 | m2 |
| 45 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 30,126 | m2 |
| 46 | Đắp chữ trước và sau + sơn màu trắng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 48 | Gia công cổng sắt bằng tôn dày 2mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 49 | Mũi mác bằng gang đúc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 64 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20,023 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cổng sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 52 | Bản lề | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Chốt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Khóa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Bánh xe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| D | NHÂN DÂN THAM GIA KHÔNG CÓ GIÁ TRỊ THANH TOÁN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,704 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 153,655 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,001 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Nhân dân tham gia đóng góp nhân công | 3,068 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Nhân dân tham gia đóng góp nhân công | 7,894 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Nhân dân tham gia đóng góp nhân công | 2,93 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhân dân tham gia đóng góp nhân công | 0,266 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Nhân dân tham gia đóng góp nhân công | 0,237 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Nhân dân tham gia đóng góp nhân công | 13,338 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Nhân dân tham gia đóng góp nhân công | 154,136 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux Inspire, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhân dân tham gia đóng góp nhân công | 154,136 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,65 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi