Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường từ trung tâm xã Thị Hoa đến cửa khẩu Hạ Lang, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường từ trung tâm xã Thị Hoa đến cửa khẩu Hạ Lang, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 15:23:00 đến ngày 2020-11-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,337,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường + Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào nền bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,013 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,645 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ, đất yếu bằng máy đào <=1,6 m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,062 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,244 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,792 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới khuôn đường K98 dày 30cm (Khuôn trên nền đào đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,395 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn lại K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,319 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô 10T, phạm vi <=300m, đất cấp III để tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,657 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất từ mỏ để đắp bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 512,227 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 10T, phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 512,227 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T 1km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 512,227 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô 10T, phạm vi 1km, đất hữu cơ đổ đến bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,062 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T 3.7km tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,062 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m3 |
| 15 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm và nền bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 16 | LD cốt thép D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông chèn khe, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,582 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ thân kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,263 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,683 | m3 |
| 21 | Bê tông thân kè chiều dày > 45cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,008 | m3 |
| 22 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước sau kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,1 | m3 |
| 24 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 815,698 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép rãnh đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,873 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép rãnh đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,77 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,158 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,712 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,212 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,196 | tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,861 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.781 | CK |
| 33 | Vận chuyển CK bê tông bằng ô tô thùng 7T trong phạm vi 1km đường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,678 | 10 tấn |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.781 | CK |
| 35 | LD tấm đan bằng máy cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.781 | CK |
| 36 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,49 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,587 | 100m2 |
| B | Hạng muc: Mặt đường + Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,219 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,366 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mặt đường, chiều dày 15 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.270,488 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 26 cm, mác 300 PC40 (Giảm trừ gỗ và nhựa đường khe co) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.935,512 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1x4cm mặt đường, L= 1440.07m (xẻ cả lớp móng BT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 455,983 | 10m |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,809 | 100m2 |
| 7 | Gia cố lề loại 1 bằng cấp phối tự nhiên, chiều dày đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,51 | 100m2 |
| 8 | Bê tông gia cố lề loại 2, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,863 | m3 |
| 9 | Di dơi cột điện hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 10 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn, bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,124 | m3 |
| 12 | SXLĐ cốt thép đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,962 | m3 |
| 15 | LD CK cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cái |
| 16 | Sơn cọc tiêu trắng + đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,642 | m2 |
| 17 | Tôn mạ kẽm dày 2mm (Cả công gia công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,873 | kg |
| 18 | Dán màng phản quang 3M serie 3400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,304 | m2 |
| 19 | Đào móng trụ chôn trụ, đất cấp III bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,424 | m3 |
| 20 | Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,914 | m3 |
| 21 | Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ D110mm dày 4mm, L= 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | trụ |
| 22 | Tấm sóng KT: 2,32 x 310 x 3mm, mạ kẽm điện phân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | tấm |
| 23 | Tấm thép đệm 300x60x5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | tấm |
| 24 | Bu lông M16*35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 612 | bộ |
| 25 | Bu lông M16*150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | bộ |
| 26 | SXLĐ đầu sóng mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | SXLĐ mắt phản quang tam giác 3M (4m/1 mắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 28 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Bỏ vật liệu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m |
| 29 | Biển báo tam giác phản quang, cạnh 900mm tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Biển chữ nhật, phản quang tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 31 | Trụ đỡ, sắt ống D88.3 dày 2.9mm mạ kẽm (Không sơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,409 | kg |
| 32 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 33 | Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (Bỏ VL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt biển báo, loại tròn và tam giác cạnh 900 cm (Bỏ VL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Cống tròn thoát nước | |||
| 1 | Đào xúc kết cấu tường đá cống cũ bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,171 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,95 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,95 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm bản, đ. kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép tấm bản, đ. kính >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 10 | SXLD Thép V50x50x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,56 | kg |
| 11 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,71 | m3 |
| 12 | SXLĐ cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,123 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | CK |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi 1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,558 | 10 tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | CK |
| 16 | Lắp đặt CK BTĐS bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | CK |
| 17 | Đắp đất trả bằng đầm cóc, độ chặt K= 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | 100m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Cống hộp 3x2m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,804 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,679 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,436 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,174 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,472 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu cống đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,227 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 PC40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,81 | m3 |
| 11 | SXLĐ cốt thép thân cống đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,847 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép thân cống đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cống hộp đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,356 | m3 |
| 17 | SXLĐ cốt thép bản quá độ đ.kính< 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép bản dẫn đ.kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp bản quá độ bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | CK |
| 21 | Vận chuyển bản bằng ô tô 7T, vận chuyển 1km đường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | 10 tấn |
| 22 | Bốc xếp CK BTĐS bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | CK |
| 23 | Lắp đặt CK BTĐS bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | CK |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,291 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III để đắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,459 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 10 tấn phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,459 | 100m3 |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | rọ |
| 29 | Đào xúc đất thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10 tấn phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng tự đổ 10T 1km tiếp theo2km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | 100m3 |
| 32 | Xếp khan đá hộc gia cố bờ suối (tận dụng đá xếp rọ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi