Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201030089-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201029933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 15:29:00 đến ngày 2020-10-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,089,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông thân đập, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m3
2 Bê tông thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m3
3 Ván khuôn gỗ thân đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m2
4 Nạo vét cát trong bể thu và trước thân đập bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 1m3
5 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9397 100m2
6 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,44 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2144 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (114x5,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5816 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 200mm (219,1x6,35)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2609 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm (113,5x4,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5006 100m
11 Khoan lỗ ống lấy nước đường kính lỗ khoan D20mm, khoảng cách a=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 lỗ
12 Ren đầu ống sắt tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 đầu ống
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
15 Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cặp bích
17 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cặp bích
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt côn thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 200/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
22 Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5816 100m
25 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2309 100m
26 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5006 100m
27 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 100m2
30 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,625 1m3
33 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
34 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2349 m3
35 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 tấn
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. Thép viền miệng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2744 tấn
37 Ván khuôn gỗ hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6686 100m2
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4525 1m3
40 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0185 m3
41 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1558 m3
42 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 tấn
43 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. Thép viền miệng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3185 tấn
44 Ván khuôn gỗ hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8275 100m2
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (114x5,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3625 1m3
48 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5125 m3
49 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6235 m3
50 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn
51 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. Thép viền miệng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
52 Ván khuôn gỗ hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 100m2
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,784 1m3
55 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,504 m3
56 Bê tông lót móng mố, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
57 Bê tông mố đỡ, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,216 m3
58 Ván khuôn gỗ móng mố đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8144 100m2
59 Sản xuất đai thép cùm ống vào mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2691 tấn
60 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2691 tấn
61 Bu lông M14x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 cái
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 1m3
63 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,96 m3
64 Bê tông lót móng mố, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
65 Bê tông mố đỡ, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
66 Ván khuôn gỗ móng mố đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
67 Sản xuất đai thép cùm ống vào mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 tấn
68 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 tấn
69 Bu lông M14x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
B BỂ LỌC + BỂ CHỨA NƯỚC 120M3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6365 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,777 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,326 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7203 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0965 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9573 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1079 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6243 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1252 tấn
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5583 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8433 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8362 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0857 100m2
24 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 100m3
25 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m3
26 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 100m3
27 Tôn INOX dày 2mm làm mạch ngừng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,629 kg
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,39 m2
29 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,12 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,3245 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,06 m2
33 Thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Sản xuất lắp dựng thép D25 làm bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,57 m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
38 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 150mm (168,3x5,56mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
41 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
47 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cặp bích
52 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cặp bích
53 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
54 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lá chắn thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
58 Lá chắn thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Colie giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1308 1m2
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,072 1m3
62 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,072 m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,241 m3
64 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,888 m3
65 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
66 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 tấn
67 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4612 100m2
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,02 m2
71 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
72 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 1m3
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1713 m3
74 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1695 100m2
75 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
76 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
C MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7732 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2876 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,288 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,8862 1m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1789 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (114x5,0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8322 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3648 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3018 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (113,5x4,0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4735 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm (90x4,0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5258 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (60x4,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7178 100m
12 Ren đầu ống sắt tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đầu
13 Ren đầu ống sắt tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 đầu
14 Ren đầu ống sắt tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đầu
15 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
23 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
26 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
29 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8322 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3648 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3018 100m
34 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4735 100m
35 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2436 100m
36 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2159 100m
37 Rắc co nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 1m3
41 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 tấn
45 Ván khuôn gỗ tường hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m2
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 1m3
48 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8297 m3
50 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6516 tấn
52 Ván khuôn gỗ tường hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 100m2
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8272 100m
55 Phá dỡ mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1112 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1078 1m3
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7411 100m3
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7417 100m
60 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (60x3,6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3754 100m
61 Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
62 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
64 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7417 100m
69 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3754 100m
70 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1171 100m
71 Rắc co nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 1m3
74 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
76 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
77 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 tấn
78 Ván khuôn gỗ tường hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m2
79 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2994 100m
81 Phá dỡ mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4236 m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,424 m3
83 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7132 1m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3271 100m3
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6705 100m
86 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3,6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1469 100m
87 Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
90 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6705 100m
95 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1469 100m
96 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8174 100m
97 Rắc co nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 1m3
100 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
102 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
103 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 tấn
104 Ván khuôn gỗ tường hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m2
105 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5694 100m
107 Phá dỡ mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7811 m3
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,781 m3
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6574 1m3
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3266 100m3
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6954 100m
112 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3,6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1189 100m
113 Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
116 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6954 100m
121 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1189 100m
122 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8143 100m
123 Rắc co nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 1m3
126 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
128 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
129 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 tấn
130 Ván khuôn gỗ tường hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m2
131 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 100m
133 Phá dỡ mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7552 m3
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,755 m3
135 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0184 1m3
136 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3202 100m3
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6133 100m
138 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3,6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1655 100m
139 Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
140 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
144 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6133 100m
147 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1655 100m
148 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7788 100m
149 Rắc co nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 1m3
152 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
154 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
155 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 tấn
156 Ván khuôn gỗ tường hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m2
157 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 100m
159 Phá dỡ mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,435 m3
160 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,435 m3
161 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8304 1m3
162 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5783 100m3
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9965 100m
164 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3,6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2163 100m
165 Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
166 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
168 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
169 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9965 100m
173 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2163 100m
174 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2128 100m
175 Rắc co nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 1m3
178 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
179 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
180 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
181 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 tấn
182 Ván khuôn gỗ tường hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m2
183 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2422 100m
185 Phá dỡ mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0449 m3
186 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,045 m3
187 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1392 1m3
188 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5714 100m3
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0539 100m
190 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3,6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 100m
191 Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
192 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
194 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
196 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
197 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0539 100m
199 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 100m
200 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1744 100m
201 Rắc co nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
203 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 1m3
204 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
205 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
206 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
207 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 tấn
208 Ván khuôn gỗ tường hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m2
209 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->