Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201029933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 15:29:00 đến ngày 2020-10-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,089,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông thân đập, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 2 | Bê tông thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 4 | Nạo vét cát trong bể thu và trước thân đập bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1m3 |
| 5 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9397 | 100m2 |
| 6 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,44 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2144 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (114x5,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5816 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 200mm (219,1x6,35)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm (113,5x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5006 | 100m |
| 11 | Khoan lỗ ống lấy nước đường kính lỗ khoan D20mm, khoảng cách a=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | lỗ |
| 12 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | đầu ống |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 200/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5816 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5006 | 100m |
| 27 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 30 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,625 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 34 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2349 | m3 |
| 35 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. Thép viền miệng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6686 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4525 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0185 | m3 |
| 41 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1558 | m3 |
| 42 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. Thép viền miệng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8275 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (114x5,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3625 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5125 | m3 |
| 49 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6235 | m3 |
| 50 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. Thép viền miệng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,784 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,504 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng mố, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 57 | Bê tông mố đỡ, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,216 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ móng mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8144 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất đai thép cùm ống vào mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2691 | tấn |
| 60 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2691 | tấn |
| 61 | Bu lông M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,96 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng mố, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 65 | Bê tông mố đỡ, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ móng mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất đai thép cùm ống vào mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 68 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 69 | Bu lông M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| B | BỂ LỌC + BỂ CHỨA NƯỚC 120M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6365 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,777 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,326 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7203 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0965 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9573 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6243 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5583 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8433 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8362 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 24 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 27 | Tôn INOX dày 2mm làm mạch ngừng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,629 | kg |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,39 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,12 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,3245 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,06 | m2 |
| 33 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Sản xuất lắp dựng thép D25 làm bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,57 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 150mm (168,3x5,56mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lá chắn thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 58 | Lá chắn thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1308 | 1m2 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,072 | 1m3 |
| 62 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,072 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | m3 |
| 64 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,02 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | 1m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1713 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| C | MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7732 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2876 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,288 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,8862 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1789 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (114x5,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8322 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3648 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3018 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (113,5x4,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm (90x4,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5258 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (60x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7178 | 100m |
| 12 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu |
| 13 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | đầu |
| 14 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích nhựa - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8322 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3648 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3018 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2436 | 100m |
| 36 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2159 | 100m |
| 37 | Rắc co nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8297 | m3 |
| 50 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6516 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8272 | 100m |
| 55 | Phá dỡ mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1112 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1078 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7411 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7417 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (60x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3754 | 100m |
| 61 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7417 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3754 | 100m |
| 70 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1171 | 100m |
| 71 | Rắc co nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2994 | 100m |
| 81 | Phá dỡ mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4236 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | m3 |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7132 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6705 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | 100m |
| 87 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6705 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | 100m |
| 96 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8174 | 100m |
| 97 | Rắc co nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5694 | 100m |
| 107 | Phá dỡ mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7811 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,781 | m3 |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6574 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6954 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 100m |
| 113 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6954 | 100m |
| 121 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 100m |
| 122 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8143 | 100m |
| 123 | Rắc co nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | tấn |
| 130 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | 100m |
| 133 | Phá dỡ mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7552 | m3 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,755 | m3 |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0184 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3202 | 100m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6133 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | 100m |
| 139 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6133 | 100m |
| 147 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | 100m |
| 148 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7788 | 100m |
| 149 | Rắc co nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 154 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | tấn |
| 156 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m |
| 159 | Phá dỡ mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m3 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m3 |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8304 | 1m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5783 | 100m3 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9965 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | 100m |
| 165 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9965 | 100m |
| 173 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | 100m |
| 174 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2128 | 100m |
| 175 | Rắc co nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | tấn |
| 182 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 183 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2422 | 100m |
| 185 | Phá dỡ mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0449 | m3 |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,045 | m3 |
| 187 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1392 | 1m3 |
| 188 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5714 | 100m3 |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0539 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m |
| 191 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 194 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0539 | 100m |
| 199 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m |
| 200 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1744 | 100m |
| 201 | Rắc co nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1m3 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 205 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 206 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | tấn |
| 208 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 209 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi