Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa hạng mục nhỏ thuộc khu giảng đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201029539-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Hải quan Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng sửa chữa hạng mục nhỏ thuộc khu giảng đường
Số hiệu KHLCNT 20201013623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 15:16:00 đến ngày 2020-10-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,216,596,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HỌC TẬP
B Phần phá dỡ
1 Di chuyển bàn ghế để giải phóng mặt bằng thi công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 trọn gói
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống rèm cửa trước và sau khi cải tạo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 trọn gói
3 Tháp dỡ hộp kỹ thuật đi ống bảo ôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 ht
4 Phá dỡ nền bục giảng xây gạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,274 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 77,922 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,91 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,725 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54,9753 m2
9 Tháo dỡ trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 302,212 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 121,6944 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tạm tính 50% khối lượng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.003,9557 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 544,0266 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,4448 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,4448 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến vị trí tập kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,4448 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,4448 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,4448 m3
C Xử lý vết nứt ngoài nhà
1 Xử lý vệ sinh vết nứt, bơm keo Epoxy vào khe nứt động khoảng 1mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 300 m
D Phần xây, trát cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,29 m3
2 Trát má cửa các vị trí cửa làm mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,26 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,24 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39 m2
5 Trát lại các vị trí tường phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,26 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 121,6944 m2
E Phần lát nền
1 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 105,8945 1m2
F Phần thạch cao
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 304,2546 1m2
2 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 76,468 1m2
G Phần sơn, bả
1 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 491,0886 1m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 447,4826 1m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.426,5014 1m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.849,8221 1m2
H Phần cửa, vách kính
1 Cửa sổ khung nhựa lõi thép màu trắng sữa, kính an toàn màu ghi, phản quang nhẹ, kính dày 8.38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,6445 m2
2 Cửa đi khung nhựa lõi thép màu trắng sữa, kính an toàn dày 8,38 mm dán mờ, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,586 m2
3 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép màu trắng sữa, kính an toàn dày 8,38 mm dán mờ (bao gồm cả phần khuôn) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,63 m2
4 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44,459 m2
5 Lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép trong nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,18 m2
6 Lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiền Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,4325 m2
I Cải tạo phần mái
1 Gia công kết cấu khung thép mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,0919 tấn
2 Vít 12-14x20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15.270 cái
3 Bản mã BM1 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
4 Bu lông nở hillti M12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
5 Lắp đặt kết cấu khung thép mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,0919 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng dày 0.4mm, liên kết với hệ khung hộp mạ kẽm 30x60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 64,8968 m2
7 Lợp thay thế mái loại tấm lợp thông minh lấy sáng dạng sóng dày 1.5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 556,6 1m2
8 Tấm nhựa thông minh úp nóc, ốp sườn dày 1.2mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 64,78 md
9 Máng Inox 304 thu nước mưa khổ 680, bề rộng lòng máng 200mm, Inox dày 0.5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 77 md
J Công tác dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 33,506 100m2
K Cải tạo phần điện, điều hòa
1 Tủ điện chiếu sáng cấp cho đèn Hightbay Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
2 Tháo dỡ, lắp đặt tủ điện, công tắc hiện trạng sang vị trí mới Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 ht
3 Tháo dỡ, lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi chóa phản quan (hiện trạng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
4 Đèn Led Dowlight 9W Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80 bộ
5 Đèn Led âm trần 600x600 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
6 Lắp đèn chiếu sáng sân, Đèn LED High Bay 430/100W Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn Cu-PVC 1x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 200 m
8 Lắp đặt dây dẫn Cu-PVC 1x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 500 m
9 Lắp đặt dây tiếp địa Cu-PVC 1x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 350 m
10 Ống luồn dây điện PVC D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 m
11 Tháo dỡ máy điều hòa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 máy
12 Tháo dỡ hệ thống ống đồng bảo ôn, hệ thống thoát nước ngưng tận dụng lắp đặt sang vị trí mới (tận dụng 50%) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 máy
13 Ống đồng D6.4 dày 0.8mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
14 Ống đồng D9.5 dày 0.8mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
15 Bảo ôn ống đồng D6.4 dày 19mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
16 Bảo ôn ống đồng D9.5 dày 19mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
17 Ống nước ngưng uPVC D34 - C1 0,6 100m
18 Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 13mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
19 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 máy
20 Thi công hộp kỹ thuật bằng vách thạch cao cho đường ống thoát nước ngưng và ống ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 trọn gói
L Cải tạo phần thoát nước
1 Ống nhựa uPVC D125-C1 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,76 100m
2 Chếch uPVC D125 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
3 Măng xông uPVC D125 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
4 Cầu chắn rác D125 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
M Cải tạo hệ thống rãnh thoát nước mạng ngoài
1 Tháo dỡ nắp tấm đan rãnh thoát nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 270 cái
2 Nạo vét bùn đất, rác trong rãnh thoát nước mưa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,2 m3 bùn
3 Lắp đặt nắp tấm đan rãnh thoát nước sau khi vét bùn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 270 cái
4 Nạo vét bùn đát, rác trong hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,6704 m3 bùn
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,2845 m3
6 Ống thoát nước uPVC D400 - C1 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
N Xây thêm hố gas, lắp đặt ống uPVC D200
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 280 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,2922 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42,9 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,113 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gas Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2832 100m2
10 Xây gạch đặc không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1308 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,424 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,1248 1m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,8608 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0232 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0462 tấn
16 Lắp đặt nắp hố gas Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
17 Ống nhựa uPVC D200 - C1 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3957 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1662 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1662 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1662 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->