Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201029822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 15:18:00 đến ngày 2020-10-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,231,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH- PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4277 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8976 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3817 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8937 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3869 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6377 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3408 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,078 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1323 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5634 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5768 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2559 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1718 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9979 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3236 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2726 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9411 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2539 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2361 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9426 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,176 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2368 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,534 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1698 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0914 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1919 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1176 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9299 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0587 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,3415 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,438 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,104 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7584 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,24 | m |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,108 | m2 |
| 49 | Ốp gạch thẻ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,7176 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,7176 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8543 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8543 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,832 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6769 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8736 | m3 |
| 57 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2108 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,108 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,32 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sắt kính sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,24 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,24 | m2 |
| 62 | Khóa cửa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 63 | Gia công song sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,409 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4655 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7729 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,149 | m2 |
| 67 | Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3537 | m3 |
| 70 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5375 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,3924 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,1735 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bảng |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 98 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 102 | Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ đựng bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt bình khí MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bình MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,98 | 1m3 |
| 108 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,596 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,828 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1763 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2546 | tấn |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,016 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7972 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2705 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2688 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3673 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2688 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2269 | m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4968 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6773 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi