Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 10:39:00 đến ngày 2020-10-23 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,651,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C12.5 + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,0498 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhủ tương, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | 206,0498 | 100m2 | |
| B | Vuốt nối đường giao và đường dân sinh | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C12.5, dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,862 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhủ tương, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,862 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,934 | m3 |
| 4 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đào khuôn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 100m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,8195 | m2 |
| 2 | Di dời + Lắp đặt đảo tròn D = 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0136 | m2 |
| D | Nâng xà mũ hố ga số 01 | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, giằng đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 3 | Bê tông xà mũ, giằng đỉnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ + Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| E | Nâng xà mũ hố ga số 02-03-04-06 | |||
| 1 | Bê tông xà mũ, giằng đỉnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ + Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| F | Bổ sung hố ga và cửa thu nối vào cống D600 nút Tôn Thất Thuyết (2A) | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, giằng đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 2 | Bê tông xà mũ, giằng đỉnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 2x4 (hố ga + cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 (hố ga + cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax<=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ + Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Tháo dỡ + Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, Chiều dày lớp cắt <= 7 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,6m3. Đất cấp IV (đào kết cấu áo đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | m3 |
| 13 | Mua và lắp đặt song chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m |
| G | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí gián tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi