Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003313-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201002605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 15:05:00 đến ngày 2020-10-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,900,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường:
1 Đào bê tông nền đường cũ vỡ nát bằng máy đào 0,8m3 (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5664 100m3
2 Đào bê tông nền đường cũ vỡ nát bằng thủ công (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 64,16 1m3
3 Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,208 100m3
4 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,2194 100m3
5 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 135,77 1m3
6 Vận chuyển đất đào hữu cơ (1 phần sử dụng vào san nền có chọn lọc và phần còn lại đổ tại bãi thải) bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,5771 100m3
7 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4244 100m3
8 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,83 1m3
9 Vận chuyển đất (1 phần sử dụng vào san nền có chọn lọc và phần còn lại đổ tại bãi thải) bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5827 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,6357 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 218,17 1m3
12 Vận chuyển đất (1 phần sử dụng vào san nền có chọn lọc và phần còn lại đổ tại bãi thải) bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5452 100m3
13 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4584 100m3
14 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,1252 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40,7683 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,5696 100m3
17 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8.644,025 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,975 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,1451 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 62,2082 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 62,2082 100m2
22 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,339 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,339 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,339 100tấn
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,54 m3
C Cọc tiêu:
1 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0384 1m3
2 Đào móng cọc tiêu bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1835 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,68 m3
4 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,568 100m2
5 Bê tông cọc bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,5202 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,176 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3263 tấn
8 Sơn cọc tiêu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 134,064 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 196 cái
10 Đắp đất hoàn trả móng cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,7947 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1359 100m3
D Sơn kẻ vạch đường:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,29 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,4 m2
E 2. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, TƯỜNG CHẮN
F Kè đá:
1 Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 187,56 1m3
2 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,8804 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 542,955 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 111,42 m3
5 Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.443,47 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,67 m3
7 Xây mái kè dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,82 m3
8 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9416 100m3
9 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,8144 100m3
10 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44,22 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng đầu kè Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9481 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng đầu kè Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2747 tấn
G Tường chắn:
1 Đào móng tường chắn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,406 1m3
2 Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0365 100m3
3 Xây tường chắn bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,62 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,65 m2
H 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
I Hố ga BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4606 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1228 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6927 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6464 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,91 m3
7 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,62 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
J Rãnh BTCT B600:
1 Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,162 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0765 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1035 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,46 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,436 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3974 100m2
8 Lắp dựng cốt thép rãnh nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,331 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,592 tấn
10 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,32 m3
11 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,15 m3
12 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,56 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 90 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 90 cái
K Rãnh BTCT B400:
1 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,854 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5169 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1678 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5176 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,19 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,6425 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6013 100m2
8 Lắp dựng cốt thép rãnh nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,4454 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,7153 tấn
10 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 77,56 m3
11 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,36 m3
12 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,63 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 417 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 417 cái
L Cống D600:
1 Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,111 1m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,46 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5111 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,74 m3
5 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 138 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 138 1cấu kiện
7 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70 cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70 1cấu kiện
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,53 m3
10 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0862 100m2
11 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,39 m3
M Cửa thu cống D600:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,32 m3
2 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,95 m3
N Cống hộp BxH 500x500:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,52 m3
2 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,38 m3
3 Ván khuôn gỗ ống cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2832 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1616 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,01 m3
7 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,16 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,77 m3
9 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
10 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0468 100m3
11 Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,622 1m3
12 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,236 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1068 100m3
14 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2214 100m3
O Kênh B600:
1 Đào móng kênh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 53,705 1m3
2 Đào móng kênh, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,8335 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1946 100m3
4 Vận chuyển đất (1 phần sử dụng vào san nền có chọn lọc và phần còn lại đổ tại bãi thải) bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,1759 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 69,84 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 104,75 m3
7 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5405 100m2
8 Xây tường kênh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 297,56 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.184,51 m2
10 Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 308,1 m2
11 Bê tông giằng đầu kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,5 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng đầu kênh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,054 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng đầu kênh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5405 tấn
14 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,57 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0213 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6183 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 229 cái
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46,49 m2
P Cống D400:
1 Xây đầu cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,24 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,74 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,64 m3
4 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0272 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,52 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1374 100m2
7 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 1cấu kiện
9 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 1cấu kiện
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,44 m3
12 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0202 100m2
13 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,28 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,033 1m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,093 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,063 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0403 100m3
18 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,0738 100m
Q 4. HẠNG MỤC: SAN NỀN MỞ RỘNG NGHĨA TRANG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,8751 100m3
2 Mua mới vật liệu san nền bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa 30% tổng khối lượng, phần còn lại tận dụng từ đất đào nền đường, móng kênh có chọn lọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.087,1289 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->