Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201002605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 15:05:00 đến ngày 2020-10-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,900,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào bê tông nền đường cũ vỡ nát bằng máy đào 0,8m3 (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5664 | 100m3 |
| 2 | Đào bê tông nền đường cũ vỡ nát bằng thủ công (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64,16 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,208 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,2194 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 135,77 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào hữu cơ (1 phần sử dụng vào san nền có chọn lọc và phần còn lại đổ tại bãi thải) bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,5771 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4244 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,83 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất (1 phần sử dụng vào san nền có chọn lọc và phần còn lại đổ tại bãi thải) bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5827 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,6357 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 218,17 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất (1 phần sử dụng vào san nền có chọn lọc và phần còn lại đổ tại bãi thải) bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,5452 | 100m3 |
| 13 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4584 | 100m3 |
| 14 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,1252 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,7683 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,5696 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8.644,025 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,975 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,1451 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,2082 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,2082 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,339 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,339 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,339 | 100tấn |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,54 | m3 |
| C | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0384 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cọc tiêu bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1835 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,568 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5202 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,176 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3263 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 134,064 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 196 | cái |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,7947 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1359 | 100m3 |
| D | Sơn kẻ vạch đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,29 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,4 | m2 |
| E | 2. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, TƯỜNG CHẮN | |||
| F | Kè đá: | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 187,56 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,8804 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 542,955 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 111,42 | m3 |
| 5 | Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.443,47 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,67 | m3 |
| 7 | Xây mái kè dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,82 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9416 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,8144 | 100m3 |
| 10 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng đầu kè | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9481 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu kè | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2747 | tấn |
| G | Tường chắn: | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,406 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0365 | 100m3 |
| 3 | Xây tường chắn bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,65 | m2 |
| H | 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | Hố ga BTCT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4606 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1228 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6927 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6464 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,91 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,62 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| J | Rãnh BTCT B600: | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0765 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1035 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,46 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,436 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3974 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,331 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,592 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,32 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,15 | m3 |
| 12 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| K | Rãnh BTCT B400: | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,854 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5169 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1678 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5176 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,19 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,6425 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6013 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,4454 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,7153 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 77,56 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,36 | m3 |
| 12 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 417 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 417 | cái |
| L | Cống D600: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,111 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5111 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,74 | m3 |
| 5 | Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 138 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 138 | 1cấu kiện |
| 7 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,53 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0862 | 100m2 |
| 11 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| M | Cửa thu cống D600: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 2 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,95 | m3 |
| N | Cống hộp BxH 500x500: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ ống cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2832 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1616 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | m3 |
| 7 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0468 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,622 | 1m3 |
| 12 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1068 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2214 | 100m3 |
| O | Kênh B600: | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 53,705 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kênh, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,8335 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1946 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất (1 phần sử dụng vào san nền có chọn lọc và phần còn lại đổ tại bãi thải) bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,1759 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 69,84 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 104,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5405 | 100m2 |
| 8 | Xây tường kênh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 297,56 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.184,51 | m2 |
| 10 | Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 308,1 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng đầu kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng đầu kênh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,054 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng đầu kênh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5405 | tấn |
| 14 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,57 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0213 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6183 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 229 | cái |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46,49 | m2 |
| P | Cống D400: | |||
| 1 | Xây đầu cống, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0272 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1374 | 100m2 |
| 7 | Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | 1cấu kiện |
| 9 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0202 | 100m2 |
| 13 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,033 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0403 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,0738 | 100m |
| Q | 4. HẠNG MỤC: SAN NỀN MỞ RỘNG NGHĨA TRANG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,8751 | 100m3 |
| 2 | Mua mới vật liệu san nền bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa 30% tổng khối lượng, phần còn lại tận dụng từ đất đào nền đường, móng kênh có chọn lọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.087,1289 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi