Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201006687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 -2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 17:53:00 đến ngày 2020-10-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,548,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.243,34 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.698 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 8859-2011 | 9.433,35 | m2 |
| 4 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9.433,35 | m2 |
| 5 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 1.698 | m3 |
| 6 | Làm khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 5.552,93 | m |
| B | Sửa chữa hư hỏng hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,66 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ hố ga d ≤ 10mm | TCVN 4453:1995 | 0,21 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà mũ, tấm đan hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,81 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 0,36 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan d ≤ 10mm | TCVN 9115:2012 | 0,07 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan d > 10mm | TCVN 9115:2012 | 0,03 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | tấm |
| 8 | Gia công lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan mương dọc M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 12,14 | m3 |
| 10 | Cốt thép đan mương dọc d ≤ 10mm | TCVN 4453:1995 | 2,29 | tấn |
| 11 | Cốt thép đan mương dọc d > 10mm | TCVN 4453:1995 | 1,08 | tấn |
| C | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/<br/>BGTVT | 1 | hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi