Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Nâng cấp, sửa chữa cầu tràn Hương Vĩnh, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư XDCB huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL: Nâng cấp, sửa chữa cầu tràn Hương Vĩnh, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200956836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương hỗ trợ hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai đầu tháng 9 năm 2019 tại Quyết định 1847/QĐ-TTg ngày 19/12/2019 của Thủ tướng Chính Phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 17:54:00 đến ngày 2020-10-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,470,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA MỐ M1, M2 | |||
| 1 | Đào đất bỏ rọ đá | Mô tả KT theo chương V | 25,688 | 1m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 38 | 1 rọ |
| 3 | Bê tông M150# chèn đáy móng mố bị xói lở đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 6,552 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300# đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 22,5 | m3 |
| 5 | 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông mặt đường đầu cầu, cuối cầu | Mô tả KT theo chương V | 22,5 | m3 |
| 7 | Bê tông M300# ốp cọc trụ | Mô tả KT theo chương V | 18,507 | m3 |
| 8 | Cốt thép D<=18 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 1,322 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,674 | 100m2 |
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Đào hố móng trong thùng chụp, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 438,228 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, bằng đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 2,778 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Mô tả KT theo chương V | 30 | ca |
| 4 | Đá dăm đệm 4x6cm dày 10cm | Mô tả KT theo chương V | 7,336 | m3 |
| 5 | Bê tông M150# đệm dày 10cm | Mô tả KT theo chương V | 7,336 | m3 |
| 6 | Bê tông M300# giằng cọc đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 146,72 | m3 |
| 7 | Cốt thép D<=10 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | Cốt thép 10<D<=18 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 4,978 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 2,332 | 100m2 |
| 10 | Thùng chụp thi công giằng cọc | Mô tả KT theo chương V | 3,075 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thùng chụp 8 lần | Mô tả KT theo chương V | 24,6 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ thùng chụp 8 lần | Mô tả KT theo chương V | 24,6 | tấn |
| 13 | Trát vữa không co ngót dày 2cm, rộng 10m2 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Đà giáo thi công | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Bê tông M200# gờ chắn | Mô tả KT theo chương V | 0,656 | m3 |
| 16 | Cốt thép D<=10 đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| C | MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào thanh thải dòng chảy, đường tràn hạ lưu đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 84,679 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông đường tràn cũ | Mô tả KT theo chương V | 362,22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt thép dầm cầu tràn cũ | Mô tả KT theo chương V | 65,655 | m3 |
| 4 | Phá dỡ BT dính bám cọc trụ T10, tường cánh , mố trụ cầu tràn cũ | Mô tả KT theo chương V | 145,44 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, đổ thải phế liệu dưới gầm cầu, phạm vi 100m | Mô tả KT theo chương V | 5,733 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển thải đất, đá C2, cự ly 1km | Mô tả KT theo chương V | 84,679 | 100m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chử nhật kt (1,40x0,80)m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển báo chử nhật kt (1,20x0,25)m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác (203b, 203c, 245a, 227) | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 5 | SX rào chắn Barie | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC D76, L=1.2m | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 7 | Dây ni lông ATGT | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 8 | Giấy màu phản quang | Mô tả KT theo chương V | 11,932 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 làm trụ đỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | m3 |
| 10 | Vữa XM mác50 trong ống nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,098 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông làm trụ đỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Nhân công trực gác đảm bảo ATGT | Mô tả KT theo chương V | 5 | công |
| 13 | Đào đất cột thủy chí | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 1m3 |
| 14 | Bê tông M200# đá 1x2 cột thủy chí | Mô tả KT theo chương V | 0,168 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột thủy chí | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cột thủy chí | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi