Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201030865-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201030805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 09:14:00 đến ngày 2020-10-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,250,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,550,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 84,24 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,966 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật chương V 9,256 m3
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật chương V 64,274 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 34,08 m2
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 6,51 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật chương V 43,956 m3
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,266 m3
9 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật chương V 64,274 m2
10 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật chương V 10,692 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% bằn máy) Mô tả kỹ thuật chương V 6,437 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật chương V 49,307 m3
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật chương V 22,476 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 34,611 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,426 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,806 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,347 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 2,219 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 89,2 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 84,133 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 115,753 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 195,49 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,757 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 17,522 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,295 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 2,326 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 17,878 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 3,193 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,597 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,597 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,024 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,633 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 3,596 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,28 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,064 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,439 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 21,305 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 6,458 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,655 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 5,741 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 4,231 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 61,561 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 10,027 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 15,21 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 119,887 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,294 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,394 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,135 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 2,525 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,822 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 1,33 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,187 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,896 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 8,231 m3
55 Sản xuất, Xà gồ thép C100x40x20x2.5 (3.69kg/m) Mô tả kỹ thuật chương V 2,915 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,915 tấn
57 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 252,8 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 5,414 100m2
59 Lợp mái tôn úp nóc dày 0,42mm, khổ rộng 0,6m Mô tả kỹ thuật chương V 62,64 md
60 Ke chống bão (tính 5 cái/m2) Mô tả kỹ thuật chương V 3.950 cái
61 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 174,939 m3
62 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật chương V 74,973 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,614 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 10,342 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 12,494 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 95,386 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 613,647 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.925,218 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 699,475 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 563,478 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.002,71 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 145,494 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 25,754 m2
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 708,67 m
75 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 27,2 m
76 Đắp chân trụ chi tiết 5 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
77 Đắp chi tiết nổi lan can Mô tả kỹ thuật chương V 56 Cái
78 Đắp vữa xi măng mác 75 hình cánh hoa Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
79 Đắp vữa xi măng mác 75 chữ "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
80 Đắp nền hình thoi vữa xi măng mác 75 chữ "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" Mô tả kỹ thuật chương V 2,88 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE Trung Đô 500x500mm (MH5572), vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 823,824 m2
82 Lát nền, sàn gạch GRANITE Trung Đô (MM4468) KT 400x400mm (chống trơn) Mô tả kỹ thuật chương V 64,312 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.017,732 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 1.616,931 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 2.265,661 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.408,505 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 2.474,086 m2
88 Trần thạch cao khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 54,043 m2
89 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
90 Lắp đặt giá đỡ bệ rửa tay bằng INOC Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
91 Vách ngăn bằng tấm compact (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật chương V 17,64 m2
92 Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ dỗi Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
93 Tay vịn lan can cầu thang của người lớn gỗ dỗi D60 (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật chương V 11,75 md
94 Tay vịn lan can cầu thang của trẻ em gỗ dỗi D40 (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật chương V 11,75 md
95 SXLD Inox304 đường kính 20mm, lan can cầu thang (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật chương V 11,163 m2
96 SXLD thép hộp mạ kẽm 20*40mm, Lan can hành lang tầng 1,2(đã sơn) Mô tả kỹ thuật chương V 72,967 m2
97 SXLD ống thép mạ kẽm D60mm, Lan can hành lang tầng 1,2 (đã sơn) Mô tả kỹ thuật chương V 57,92 md
98 Vách kim loại - vách nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương: Mô tả kỹ thuật chương V 54,045 m2
99 Của đi 2 cánh kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương: Mô tả kỹ thuật chương V 80,64 m2
100 Của đi 1 cánh kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương: Mô tả kỹ thuật chương V 50,4 m2
101 Cửa sổ 2 cánh mở quay kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương: Mô tả kỹ thuật chương V 27,15 m2
102 Của sổ 1 cánh mở quay kim loại, mở lật i - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương: Mô tả kỹ thuật chương V 68,6 m2
103 SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật chương V 103,43 m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 22,34 100m2
105 Lắp đặt tủ điện tầng 400x600x180 có khóa Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
106 Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
113 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 72 bộ
114 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật chương V 50 bộ
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
116 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
117 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
118 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
119 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang, Sino S181 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
120 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 47 cái
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 56 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 185 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 552 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.380 m
126 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 10x10cm Mô tả kỹ thuật chương V 25 hộp
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 2.117 m
128 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
129 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
130 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
131 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 102 m
132 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 35 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 8,54 m3
134 Thép chân bật liên kết Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 100m
136 Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
137 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
138 Lắp đặt nối, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
139 Lắp đặt rọ chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
140 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật chương V 3 bể
141 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
142 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 23 bộ
143 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
144 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 29 bộ
146 Giá đỡ giấy Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
147 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
148 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 11 bộ
149 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
150 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
151 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
152 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
153 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
154 Rọ hút D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
155 Van phao điện tự động Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
158 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
159 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
160 Máy bơm nước Q=7m3/h; h=22m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
161 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
162 Nối thẳng d25 - Hàn nhiệt PPR-PN20 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
163 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
164 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,04 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100m
169 Nối thẳng, hàn nhiệt PPR-PN10, DK25 Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
170 Nối thẳng, hàn nhiệt PPR-PN10, DK32 Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
171 Nối thẳng, hàn nhiệt PPR-PN10, DK40 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
172 Nối thẳng, hàn nhiệt PPR-PN10, DK50 Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
173 Nối thẳng, hàn nhiệt PPR-PN10, DK63 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
174 Nối ren ngoài PPR-PN10, DK32 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
175 Nối ren ngoài PPR-PN10, DK50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
176 Nối ren ngoài PPR-PN10, DK63 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
177 Nối ren trong PPR-PN10, DK25 Mô tả kỹ thuật chương V 72 cái
178 Nối ren trong PPR-PN10, DK50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
179 Nối cút trơn PPR-PN10, DK25 Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
180 Nối cút trơn PPR-PN10, DK32 Mô tả kỹ thuật chương V 108 cái
181 Nối cút trơn PPR-PN10, DK40 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
182 Nối cút trơn PPR-PN10, DK50 Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
183 Nối cút trơn PPR-PN10, DK63 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
184 Nối cút nhựa ren trong PPR-PN10, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
185 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D25x25 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
186 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D25x32 Mô tả kỹ thuật chương V 70 cái
187 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D32x32 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
188 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D32x50 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
189 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D50x50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
190 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D50x63 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
191 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D63x63 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
192 Nối Tê ren đồng PPR-PN10, D25x25 Mô tả kỹ thuật chương V 50 cái
193 Nối Côn thu PPR-PN10, D25x32 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
194 Nối Côn thu PPR-PN10, D32x40 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
195 Nối Côn thu PPR-PN10, D40x50 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
196 Nối Côn thu PPR-PN10, D50x63 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,98 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,78 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,04 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
201 Mang xông D27 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
202 Mang xông D42 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
203 Mang xông D76 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
204 Mang xông D90 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
205 Mang xông D110 Mô tả kỹ thuật chương V 62 cái
206 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật chương V 115 cái
207 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật chương V 139 cái
208 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
209 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
210 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK42x42 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
211 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát ĐK42x76 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
212 Lắp đặt Tê nhựa ĐK76x76 Mô tả kỹ thuật chương V 63 cái
213 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK90x90 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
214 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK110x110 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
215 Lắp đặt Côn thu, ĐK42x76 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
216 Lắp đặt Côn thu, ĐK42x90 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
217 Lắp đặt Côn thu, ĐK76x90 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
218 Lắp đặt Côn thu, ĐK90x110 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
219 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
220 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
221 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m2
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 5,757 m3
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,416 tấn
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,141 tấn
225 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,597 m3
226 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 14,4 m2
227 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 91,608 m2
228 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 91,608 m2
229 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,084 100m2
230 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,31 tấn
231 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 2,254 m3
232 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
B BỂ NƯỚC PCCC 110M3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (20% TC) Mô tả kỹ thuật chương V 35,329 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (80% máy) Mô tả kỹ thuật chương V 1,413 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,589 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,178 100m3
5 Lót móng bằng đá 4x6, lót đáy bể Mô tả kỹ thuật chương V 12,653 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 9,109 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 45,212 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,095 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,119 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,223 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,481 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật chương V 1,469 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,023 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,134 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,122 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,713 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,741 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,168 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 tấn
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 223,492 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 62,449 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,66 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,93 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 48,11 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 71,043 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 31 m2
27 Quét nước ximăng 2 nước vào tường bể Mô tả kỹ thuật chương V 130,856 m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt thép tròn D20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,015 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 0,377 m2
30 Nắp bể bằng INOX Mô tả kỹ thuật chương V 1,103 m2
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY
1 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
2 Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 500*700*220 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
3 Vòi chữa cháy cuộn D65 L20m + khớp nối đầu vòi Mô tả kỹ thuật chương V 6 cuộn
4 Lăng chữa cháy D65*19 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
5 Lắp ống thép tráng kẽm,ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
6 Lắp ống thép tráng kẽm ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,78 100m
7 Măng xông thép, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
9 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
11 Mặt bich thép D100 Mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
13 Carabin (rọ hút) nối bích D100 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
14 Lắp đặt van một chiều, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
15 Hộp đựng bình chữ cháy âm tường KT600x500x180 Mô tả kỹ thuật chương V 8 hộp
16 Bình chữa cháy bọt ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật chương V 16 bình
17 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
18 Máy bơm điện chữa cháy CM40-160B, P=4KW, Q=9m3/H, H=35,6M Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
19 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Rabbit 308-309 ic(*) hoặc tương đương, Q=39m3/H, H=35,6M Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
20 Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
21 Lắp đặt van chặn đầu bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
22 Khớp nối mềm chống rung D100 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
23 Rọ hút đk 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 65 m
27 Lắp đặt tủ điều khiển bơm bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
28 Khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
29 Khớp nối đầu vòi Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
30 Giăng đệm cao su D65 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
31 Khóa mở trụ nước CC ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 170 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
34 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
35 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 28 m
37 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 5 cọc
38 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
39 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
40 Đai khởi thủy D50x110 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
41 Mối nối hàn nhiệt D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
42 Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
43 Sơn chống rỉ+sơn đỏ Mô tả kỹ thuật chương V 20 kg
44 Đèn chỉ dẫn exit có bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
45 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
46 Van phao Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
47 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 11,2 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 11,2 m3
49 Trung tâm báo cháy tự động ACQUY YF1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
50 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động ACQUY YF1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 trung tâm
51 Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
52 Nguồn ăc quy dự phòng 24V-DC Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
53 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Nohmi FDP219A Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
54 Thiết bị cuối đường dây Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
55 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật chương V 3 nút
56 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 3 đèn
57 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 3 chuông
58 Đèn vị trí Nohmi FLPJ001 Mô tả kỹ thuật chương V 23 bộ
59 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Nohmi FMM Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
60 Chuông báo cháy khẩn cấp Nohmi FBM023 Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
61 Đèn báo cháy Phòng Mô tả kỹ thuật chương V 8 đèn
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 55 m
64 Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 - liên doanh Mô tả kỹ thuật chương V 490 m
65 Cáp tín hiệu 2x5x0,5 Mô tả kỹ thuật chương V 130 m
66 Ông luồn dây chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật chương V 620 m
67 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
68 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật chương V 21 m
69 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật chương V 5 cọc
70 Đào rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 6,125 m3
71 Đắp đất hào Mô tả kỹ thuật chương V 6,125 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->