Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 09:14:00 đến ngày 2020-10-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,250,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,550,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,966 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,256 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,274 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,51 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,956 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,266 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,274 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,692 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% bằn máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,437 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,307 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,476 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,611 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,426 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,806 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,347 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,219 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,2 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,133 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,753 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 195,49 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,757 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,522 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,295 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,326 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,878 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,193 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,597 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,597 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,024 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,633 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,596 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,064 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,439 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,305 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,458 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,655 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,741 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,231 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,561 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,027 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,21 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,887 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,394 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,525 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,822 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,33 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,187 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,896 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,231 | m3 |
| 55 | Sản xuất, Xà gồ thép C100x40x20x2.5 (3.69kg/m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,915 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,915 | tấn |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 252,8 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,414 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,42mm, khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,64 | md |
| 60 | Ke chống bão (tính 5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.950 | cái |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (70% gạch lỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 174,939 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,973 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,614 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,342 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,494 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,386 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 613,647 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.925,218 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 699,475 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 563,478 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.002,71 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,494 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,754 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 708,67 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,2 | m |
| 76 | Đắp chân trụ chi tiết 5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 77 | Đắp chi tiết nổi lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | Cái |
| 78 | Đắp vữa xi măng mác 75 hình cánh hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 79 | Đắp vữa xi măng mác 75 chữ "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 80 | Đắp nền hình thoi vữa xi măng mác 75 chữ "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE Trung Đô 500x500mm (MH5572), vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 823,824 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch GRANITE Trung Đô (MM4468) KT 400x400mm (chống trơn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,312 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.017,732 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.616,931 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.265,661 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.408,505 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.474,086 | m2 |
| 88 | Trần thạch cao khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,043 | m2 |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá đỡ bệ rửa tay bằng INOC | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 91 | Vách ngăn bằng tấm compact (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,64 | m2 |
| 92 | Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ dỗi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Tay vịn lan can cầu thang của người lớn gỗ dỗi D60 (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,75 | md |
| 94 | Tay vịn lan can cầu thang của trẻ em gỗ dỗi D40 (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,75 | md |
| 95 | SXLD Inox304 đường kính 20mm, lan can cầu thang (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,163 | m2 |
| 96 | SXLD thép hộp mạ kẽm 20*40mm, Lan can hành lang tầng 1,2(đã sơn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,967 | m2 |
| 97 | SXLD ống thép mạ kẽm D60mm, Lan can hành lang tầng 1,2 (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,92 | md |
| 98 | Vách kim loại - vách nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương: | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,045 | m2 |
| 99 | Của đi 2 cánh kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương: | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,64 | m2 |
| 100 | Của đi 1 cánh kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương: | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương: | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,15 | m2 |
| 102 | Của sổ 1 cánh mở quay kim loại, mở lật i - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương: | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,6 | m2 |
| 103 | SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 103,43 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,34 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x600x180 có khóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang, Sino S181 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 185 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 552 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.380 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 10x10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.117 | m |
| 128 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,54 | m3 |
| 134 | Thép chân bật liên kết | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt rọ chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bể |
| 141 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 146 | Giá đỡ giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 149 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 150 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 154 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 155 | Van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 160 | Máy bơm nước Q=7m3/h; h=22m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 162 | Nối thẳng d25 - Hàn nhiệt PPR-PN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,04 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 169 | Nối thẳng, hàn nhiệt PPR-PN10, DK25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 170 | Nối thẳng, hàn nhiệt PPR-PN10, DK32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 171 | Nối thẳng, hàn nhiệt PPR-PN10, DK40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 172 | Nối thẳng, hàn nhiệt PPR-PN10, DK50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 173 | Nối thẳng, hàn nhiệt PPR-PN10, DK63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 174 | Nối ren ngoài PPR-PN10, DK32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 175 | Nối ren ngoài PPR-PN10, DK50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 176 | Nối ren ngoài PPR-PN10, DK63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 177 | Nối ren trong PPR-PN10, DK25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 178 | Nối ren trong PPR-PN10, DK50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 179 | Nối cút trơn PPR-PN10, DK25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 180 | Nối cút trơn PPR-PN10, DK32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 181 | Nối cút trơn PPR-PN10, DK40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 182 | Nối cút trơn PPR-PN10, DK50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 183 | Nối cút trơn PPR-PN10, DK63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 184 | Nối cút nhựa ren trong PPR-PN10, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D25x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D25x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D32x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D32x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D50x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D50x63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D63x63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 192 | Nối Tê ren đồng PPR-PN10, D25x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 193 | Nối Côn thu PPR-PN10, D25x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 194 | Nối Côn thu PPR-PN10, D32x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 195 | Nối Côn thu PPR-PN10, D40x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 196 | Nối Côn thu PPR-PN10, D50x63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,98 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,04 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 201 | Mang xông D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 202 | Mang xông D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 203 | Mang xông D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 204 | Mang xông D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 205 | Mang xông D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 115 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 139 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK42x42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát ĐK42x76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK76x76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK90x90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK110x110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt Côn thu, ĐK42x76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt Côn thu, ĐK42x90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt Côn thu, ĐK76x90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt Côn thu, ĐK90x110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 219 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 221 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,757 | m3 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,416 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 225 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,597 | m3 |
| 226 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 227 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,608 | m2 |
| 228 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,608 | m2 |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m2 |
| 230 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | tấn |
| 231 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,254 | m3 |
| 232 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| B | BỂ NƯỚC PCCC 110M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (20% TC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,329 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (80% máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,413 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,589 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,178 | 100m3 |
| 5 | Lót móng bằng đá 4x6, lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,653 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,109 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,212 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,223 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,481 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,469 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,134 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,713 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,741 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,168 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 223,492 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,449 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,66 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,93 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,11 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,043 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | m2 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước vào tường bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,856 | m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt thép tròn D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,377 | m2 |
| 30 | Nắp bể bằng INOX | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,103 | m2 |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 500*700*220 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Vòi chữa cháy cuộn D65 L20m + khớp nối đầu vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cuộn |
| 4 | Lăng chữa cháy D65*19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp ống thép tráng kẽm,ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp ống thép tráng kẽm ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 7 | Măng xông thép, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Mặt bich thép D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Carabin (rọ hút) nối bích D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Hộp đựng bình chữ cháy âm tường KT600x500x180 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 16 | Bình chữa cháy bọt ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bình |
| 17 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 18 | Máy bơm điện chữa cháy CM40-160B, P=4KW, Q=9m3/H, H=35,6M | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Rabbit 308-309 ic(*) hoặc tương đương, Q=39m3/H, H=35,6M | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn đầu bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Rọ hút đk 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Khớp nối đầu vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 30 | Giăng đệm cao su D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 31 | Khóa mở trụ nước CC ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Đai khởi thủy D50x110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Mối nối hàn nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Sơn chống rỉ+sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 44 | Đèn chỉ dẫn exit có bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Van phao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | m3 |
| 49 | Trung tâm báo cháy tự động ACQUY YF1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động ACQUY YF1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 51 | Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 52 | Nguồn ăc quy dự phòng 24V-DC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 53 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Nohmi FDP219A | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 54 | Thiết bị cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | nút |
| 56 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | đèn |
| 57 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | chuông |
| 58 | Đèn vị trí Nohmi FLPJ001 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 59 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp Nohmi FMM | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 60 | Chuông báo cháy khẩn cấp Nohmi FBM023 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 61 | Đèn báo cháy Phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | đèn |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 64 | Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 - liên doanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 490 | m |
| 65 | Cáp tín hiệu 2x5x0,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 66 | Ông luồn dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 620 | m |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 70 | Đào rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,125 | m3 |
| 71 | Đắp đất hào | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,125 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi