Gói thầu: Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201030541-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200887591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 16:38:00 đến ngày 2020-10-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,732,112,173 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÂN TRƯỜNG ĐIỂM TRƯỜNG PHÚ LIÊN
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V 2,423 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V 17,027 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM M50 (Vận dụng) Theo chương V 16,962 m3
4 Bê tông lót nền, ram dốc đá 4x6 VXM M50 (Vận dụng) Theo chương V 4,257 m3
5 Bê tông lót nền nhà đá 4x6 VXM M50 (Vận dụng) Theo chương V 29,218 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 Theo chương V 39,21 m3
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,07 tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 2,178 tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Theo chương V 0,089 tấn
10 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo chương V 1,254 100m2
11 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 19,458 m3
12 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 Theo chương V 13,084 m3
13 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Theo chương V 0,295 tấn
14 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Theo chương V 1,708 tấn
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, đà kiềng Theo chương V 1,351 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 1,937 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 2,02 100m3
18 Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M250 Theo chương V 1,282 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẽ 5x9x19, h<=6m, VXM M75 Theo chương V 4,303 m3
20 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M300 Theo chương V 13,818 m3
21 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=28m Theo chương V 0,38 tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=28m Theo chương V 2,524 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao <=28m Theo chương V 0,124 tấn
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo chương V 2,27 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 Theo chương V 41,146 m3
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=28m Theo chương V 0,969 tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=28m Theo chương V 5,774 tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao <=28m Theo chương V 0,793 tấn
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo chương V 7,449 100m2
30 Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 Theo chương V 59,671 m3
31 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m Theo chương V 4,116 tấn
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo chương V 6,392 100m2
33 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 Theo chương V 3,471 m3
34 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm, cao <=6m Theo chương V 0,076 tấn
35 SXLD cốt thép cầu thang đk >10mm, cao <=6m Theo chương V 0,519 tấn
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chương V 0,34 100m2
37 BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 Theo chương V 8,58 m3
38 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=28m Theo chương V 0,427 tấn
39 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=28m Theo chương V 0,511 tấn
40 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,344 100m2
41 Bê tông lam đúc sẵn, đá 1x2 M300 Theo chương V 2,082 m3
42 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=10mm Theo chương V 0,374 tấn
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,22 100m2
44 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V 21 cái
45 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=6m, vữa XM M50 Theo chương V 43,135 m3
46 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, vữa XM M50 Theo chương V 49,2 m3
47 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, h<=6m, VXM M50 Theo chương V 5,316 m3
48 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, h<=28m, VXM M50 Theo chương V 22,968 m3
49 Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 Theo chương V 30,72 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Theo chương V 121,29 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 100,28 m2
52 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung STK kính dày 5mm Theo chương V 64,8 m2
53 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm Sơn tĩnh điện hệ 700 Theo chương V 22,04 m2
54 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa đi tay gạt Theo chương V 12 bộ
55 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa đi tay nắm tròn Theo chương V 4 bộ
56 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung STK kính dày 5mm Theo chương V 51,84 m2
57 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 Theo chương V 2,4 m2
58 Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Theo chương V 6,75 m2
59 Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa STK Theo chương V 96,134 m2
60 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang, tay vịn lan can, tay vịn ram dốc Theo chương V 0,296 tấn
61 Cung cấp và lắp dựng xà gồ STK C100x50x10 dày 2,5mm Theo chương V 2,123 tấn
62 Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x10 dày 2,5mm Theo chương V 0,125 tấn
63 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 4,091 100m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 250,923 m2
65 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Theo chương V 70,94 m2
66 Lát nền, sàn gạch 60x60 vữa M75 Theo chương V 547,56 m2
67 Lát nền, sàn gạch 30x30 vữa M75 Theo chương V 53,12 m2
68 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (Cắt ra từ gạch 600x600) Theo chương V 22,501 m2
69 ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm Theo chương V 179,28 m2
70 Lát gạch bát tràng 30x30cm Theo chương V 19,2 m2
71 Láng granitô cầu thang Theo chương V 74,828 m2
72 Trát cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75 Theo chương V 74,828 m2
73 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 93,616 m2
74 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 34 m2
75 Trát lanh tô, ô văng, lam ngang dày 1cm M75 Theo chương V 196,552 m2
76 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V 586,596 m2
77 Trát trần vữa M75 Theo chương V 568,26 m2
78 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V 241,578 m
79 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 Theo chương V 433,843 m2
80 Trát tường ngoài gạch nung chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V 332,343 m2
81 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, VXM M50 Theo chương V 396,196 m2
82 Trát tường trong gạch nung chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V 71,54 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 1.924,259 m2
84 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 766,186 m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo chương V 7,187 100m2
86 SXLD cửa lên mái bằng tôn Theo chương V 1 cái
87 SXLD bậc thang sắt lên mái Theo chương V 3 cái
C SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V 31,028 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 4,774 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 38,189 m3
4 Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 Theo chương V 4,773 m3
5 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,362 tấn
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,318 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,136 100m3
8 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,4m3 + máy ủi <= 110CV, đất cấp III Theo chương V 2,833 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo chương V 2,833 100m3
D CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC
E PHẦN ĐIỆN
1 Cung cấp và lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đơn 1,2m - 1 bóng có chao phản quang và cần đèn (loại chuyên dụng cho lớp học) Theo chương V 36 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đơn 1,2m - 1 bóng Theo chương V 8 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 Theo chương V 26 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 42 cái
5 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 03 chấu Theo chương V 8 cái
6 Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5A Theo chương V 22 cái
7 Cung cấp và lắp đặt quạt trần Theo chương V 12 cái
8 Cung cấp và lắp đặt tủ điện nhựa mặt Mica âm tường 200x115x60mm Theo chương V 2 tủ
9 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-10A Theo chương V 9 cái
10 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-20A Theo chương V 2 cái
11 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-30A Theo chương V 1 cái
12 Cung cấp và lắp đặt hộp automat Theo chương V 12 hộp
13 Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo chương V 30 hộp
14 Cung cấp và lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ Theo chương V 8 hộp
15 Cung cấp và lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ Theo chương V 16 hộp
16 Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 25mm dưới mương đất Theo chương V 12 m
17 Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x8mm2 Theo chương V 166 m
18 Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V 228 m
19 Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V 230 m
20 Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V 1.120 m
21 Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo chương V 675 m
22 Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm Theo chương V 81 m
23 Cung cấp và lắp đặt xà thép loại 2 sứ Theo chương V 3 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước 2HP Theo chương V 1 cái
25 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V 14,552 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo chương V 14,501 m3
27 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m Theo chương V 1 cọc
28 Xếp gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo mương tiếp địa Theo chương V 60,1 md
F PHẦN CẤP NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,25 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,645 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,198 100m
4 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 6 cái
5 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 10 cái
6 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 32 cái
7 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
8 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 16 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
10 Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 8 cái
11 Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 16 cái
12 Cung cấp và lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 28 cái
13 Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 34mm Theo chương V 2 cái
14 Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 27mm Theo chương V 1 cái
15 Cung cấp và lắp van nhựa fi 21 tay gạt bằng đồng Theo chương V 14 bộ
16 Cung cấp và lắp đặt vòi xả bằng đồng fi 21 Theo chương V 12 bộ
17 Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo chương V 1 bể
18 Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh + giá treo vòi Theo chương V 8 bộ
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,11 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,114 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,44 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 1 100m
5 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,24 100m
6 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 3 cái
7 Cung cấp và lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 5 cái
8 Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 6 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 18 cái
10 Cung cấp và lắp đặt Chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
11 Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 6 cái
12 Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 4 cái
13 Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 22 cái
14 Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 4 cái
15 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 8 cái
16 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Theo chương V 8 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V 8 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V 6 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 6 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox D200 Theo chương V 12 cái
22 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D120 Theo chương V 8 cái
H PHẦN HẦM TỰ HOẠI + BUY RÚT
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo chương V 21,543 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 (Vận dụng) Theo chương V 0,308 m3
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 3,077 m2
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo chương V 0,879 100m2
5 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V 0,04 tấn
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đk > 70cm, đá 1x2 M200 Theo chương V 4,396 m3
7 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 Theo chương V 0,951 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kg Theo chương V 6 cái
9 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 17,584 m2
10 Làm tầng lọc đá dăm 1x2, gạch Theo chương V 0,022 100m3
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V 7,008 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo chương V 7,008 m3
3 Cung cấp và lắp đặt kim thu sét bảo vệ 64m Theo chương V 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, mái nhà và dưới mương loại dây đồng M 50mm2 Theo chương V 54 m
5 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm Theo chương V 0,13 100m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 8 cọc
7 Gia công cột đỡ kim thu sét Theo chương V 0,014 tấn
8 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Theo chương V 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt co nhựa đk 27mm Theo chương V 4 cái
10 Cung cấp và LD hệ giằng trụ kim thu sét bằng dây cáp + tăng đơ Theo chương V 3 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở 200x200x100 + kẹp đồng Theo chương V 2 cái
J PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Cung cấp và lắp bộ phòng cháy, chữa cháy gồm: (2 Bình chữa cháy CO2 5kg MT5; 2 Bình chữa cháy bột MFZ8-loại 8kg; 2 bộ bảng tiêu lệnh chữa cháy (bộ 4 bảng); 4 Rọ treo bình chữa cháy) Theo chương V 1 bộ
K PHÂN TRƯỜNG XUÂN DỤC
L PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V 0,928 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V 6,099 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM M50 (Vận dụng) Theo chương V 4,53 m3
4 Bê tông lót nền, đá 4x6 VXM M50 (Vận dụng) Theo chương V 1,313 m3
5 Bê tông lót nền nhà đá 4x6 VXM M50 (Vận dụng) Theo chương V 6,012 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 Theo chương V 11,153 m3
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,08 tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 0,816 tấn
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây gỗ chống, móng cột Theo chương V 0,303 100m2
10 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 5,496 m3
11 Bê tông giằng móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 Theo chương V 2,722 m3
12 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,046 tấn
13 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm Theo chương V 0,352 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, giằng móng Theo chương V 0,272 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,804 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,323 100m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 h<=6m, VXM M75 Theo chương V 1,482 m3
18 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=28m, đá 1x2 M300 Theo chương V 3,456 m3
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, h<=28m Theo chương V 0,102 tấn
20 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, h<=28m Theo chương V 0,652 tấn
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo chương V 0,537 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 Theo chương V 13,887 m3
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=28m Theo chương V 0,392 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, h<=28m Theo chương V 1,608 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, h<=28m Theo chương V 0,303 tấn
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m Theo chương V 1,525 100m2
27 Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 Theo chương V 13,05 m3
28 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, h<=28m Theo chương V 0,953 tấn
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m Theo chương V 1,465 100m2
30 BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 Theo chương V 2,767 m3
31 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=28m Theo chương V 0,148 tấn
32 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm h<=28m Theo chương V 0,107 tấn
33 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,499 100m2
34 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M250 Theo chương V 0,482 m3
35 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=10mm Theo chương V 0,051 tấn
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẵn Theo chương V 0,044 100m2
37 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V 6 cái
38 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=6m, VXM M50 Theo chương V 12,653 m3
39 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28, VXM M50 Theo chương V 14,574 m3
40 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm h<=6m, VXM M50 Theo chương V 0,75 m3
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Theo chương V 19,12 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 17,56 m2
43 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung STK kính dày 5mm Theo chương V 21,6 m2
44 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung STK kính dày 5mm Theo chương V 17,842 m2
45 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa đi loại treo bằng thép tiện + ổ khóa Theo chương V 4 Bộ
46 Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa STK Theo chương V 32,045 m2
47 Cung cấp và lắp dựng xà gồ STK C100x50x10 dày 2,5mm Theo chương V 0,502 tấn
48 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,98 100m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 51,128 m2
50 Lát nền, sàn gạch 60x60 vữa M75 Theo chương V 127,42 m2
51 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (Cắt ra từ gạch 600x600) Theo chương V 6,277 m2
52 Láng granitô cầu thang Theo chương V 20,804 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M50 Theo chương V 20,804 m2
54 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 43,59 m2
55 Trát lanh tô, ô văng, lam ngang dày 1cm M75 Theo chương V 57,404 m2
56 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V 117,633 m2
57 Trát trần vữa M75 Theo chương V 146,5 m2
58 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V 67,18 m
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 Theo chương V 134,018 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M50 Theo chương V 122,927 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 488,054 m2
62 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 134,018 m2
63 Cung cấp và lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo chương V 1,868 100m2
M CÁP ĐIÊN, CHÔNG SÉT
N PHẦN ĐIỆN
1 Cung cấp và lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đơn 1,2m - 1 bóng có chao phản quang và cần đèn (loại chuyên dụng cho lớp học) Theo chương V 18 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 Theo chương V 2 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 8 cái
4 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 03 chấu Theo chương V 2 cái
5 Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5A Theo chương V 4 cái
6 Cung cấp và lắp đặt quạt trần Theo chương V 4 cái
7 Cung cấp và lắp đặt tủ điện nhựa mặt Mica âm tường 200x115x60mm Theo chương V 2 Tủ
8 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-10A Theo chương V 2 cái
9 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-15A Theo chương V 2 cái
10 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-20A Theo chương V 1 cái
11 Cung cấp và lắp đặt hộp automat + mặt nạ Theo chương V 5 hộp
12 Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo chương V 4 hộp
13 Cung cấp và lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ Theo chương V 2 hộp
14 Cung cấp và lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ Theo chương V 4 hộp
15 Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 25mm dưới mương đất Theo chương V 10,2 m
16 Cung cấp và lắp đặt dây đơn tiết diện 1x4mm2 Theo chương V 62 m
17 Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V 70 m
18 Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V 194 m
19 Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo chương V 180 m
20 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V 0,352 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo chương V 0,351 m3
22 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m Theo chương V 1 cọc
23 Xếp gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo mương tiếp địa Theo chương V 1,1 md
O PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,15 100m
2 Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
3 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo chương V 2 cái
P PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V 2,208 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo chương V 2,208 m3
3 Cung cấp và lắp đặt kim thu sét bảo vệ 64m Theo chương V 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, mái nhà và dưới mương loại dây đồng M 50mm2 Theo chương V 34,2 m
5 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm Theo chương V 0,18 100m
6 Đóng cọc thép mạ đồng D16 Theo chương V 2 cọc
7 Gia công cột đỡ kim thu sét Theo chương V 0,015 tấn
8 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Theo chương V 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa đk 27mm Theo chương V 4 cái
10 Cung cấp và LD hệ giằng trụ kim thu sét bằng dây cáp + tăng đơ Theo chương V 3 bộ
11 Khoang giếng tiếp địa ống vách PVC D60 Theo chương V 2 Giếng
12 Cung cấp hóa chất giảm điện trở Gem Theo chương V 40 kg
13 Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở 200x200x100 + kẹp đồng Theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->