Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + Dự phòng chi (5%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201009406-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp + Dự phòng chi (5%)
Số hiệu KHLCNT 20200956121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 16:41:00 đến ngày 2020-10-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,054,052,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG TÀ PÔ CƯƠNG GIÁP QL 27
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,149 100m3
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 gốc cây
3 San đầm đất bằng máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,922 100m3
4 Phá dở, vận chuyển xà bần đi đổ từ việc tháo dở tấm đan vào nhà dân và bồn hoa hiện hữu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27,3469 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,4673 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,4673 100tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27,3469 100m2
9 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,4549 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,8644 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,7099 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,687 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,344 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,285 m3
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,147 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1225 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0245 m3
19 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
20 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông thường trên bờ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,525 m2
B ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,524 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,388 100m3
4 Mua đất TNCL để đắp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 137,936 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,278 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 77,8057 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7782 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48,515 m2
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,0719 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2765 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1158 100m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 128,735 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,8735 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,4282 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5149 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,8856 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,832 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 102 cấu kiện
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,785 m3
24 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7077 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0637 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0335 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,444 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0888 m3
29 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0113 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,8156 m3
31 Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1788 100m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2948 tấn
33 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,9454 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0021 100m3
35 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,333 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0444 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0071 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3996 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1944 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0108 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m2
42 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0509 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3996 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0268 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,612 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cấu kiện
C ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,993 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,586 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,397 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,586 100m3
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,239 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,931 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,931 100tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,239 100m2
9 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,647 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,106 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,719 100m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 690,253 m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,708 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,751 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,296 100m2
16 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,198 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,009 m3
18 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,612 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,678 m3
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,147 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1225 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0245 m3
24 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
25 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông thường trên bờ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,2713 m2
D ĐƯỜNG NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1287 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,0281 100m3
3 Mua đất TNCL để đắp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 103,3077 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4069 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 114,2624 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51,1207 m2
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,4719 m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6725 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2901 100m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 195,275 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,5275 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,233 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7811 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,4466 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,296 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 cấu kiện
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,785 m3
23 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7077 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0637 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0335 100m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,444 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0888 m3
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0113 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,8156 m3
30 Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1788 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2948 tấn
E ĐƯỜNG NGUYỄN TRỌNG NGHĨA
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1854 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0433 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1356 100m3
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 gốc cây
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,9663 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4053 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,395 m2
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,9931 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4494 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 93,125 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,3125 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,515 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3725 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,103 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,0488 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,056 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,056 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 66 cấu kiện
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,785 m3
24 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7077 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0637 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0335 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,444 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0888 m3
29 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0113 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,8156 m3
31 Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1788 100m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2948 tấn
33 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,9454 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0021 100m3
35 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,333 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0444 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0071 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3996 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1944 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0108 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m2
42 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0509 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3996 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0268 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,612 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cấu kiện
F TÀ PÔ CƯƠNG ĐOẠN 2
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2211 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3214 100m3
3 Mua đất TNCL để đắp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,2074 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2513 100m3
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 gốc cây
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 70,6398 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7315 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,3378 m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,0463 m3
11 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4542 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1962 100m3
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 125,585 m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,5585 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,0502 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5023 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,81 100m2
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,7629 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 102 cấu kiện
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,785 m3
25 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7077 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0637 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0335 100m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,444 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0888 m3
30 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0113 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,8156 m3
32 Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1788 100m2
33 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2948 tấn
G ĐƯỜNG TRẦN QUANG DIỆU
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,311 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,868 100m3
4 Mua đất TNCL để đắp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 318,697 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,441 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 123,734 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,21 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 55,458 m2
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,125 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,371 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 215,66 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,566 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,979 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,863 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,996 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,745 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 90 cấu kiện
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
24 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,736 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,444 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0888 m3
29 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0113 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,8156 m3
31 Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1788 100m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2948 tấn
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC LÝ TỰ TRỌNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,77 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,509 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,771 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,304 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,128 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,747 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,547 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,288 tấn
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, H10, đường kính D400 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, H30 đường kính D400 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, H30 đường kính D300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,25 đoạn ống
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 136 cái
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 63,784 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,916 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,262 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,063 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,942 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,396 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
27 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 cấu kiện
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,104 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,465 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,134 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,24 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,232 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,677 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
36 Cung cấp tấm ghi thu nước tải trọng 250KN Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m
I THOÁT NƯỚC TÀ PÔ CƯƠNG - QL 27A
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,065 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,076 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,154 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 52,064 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,9516 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,0474 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7242 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3658 tấn
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, H10, đường kính D400 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, H30 đường kính D300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, H30 đường kính D400 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 63 đoạn ống
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 174 cái
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 74,116 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2916 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,3163 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,0065 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4404 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0253 tấn
27 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3338 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 cấu kiện
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2135 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,792 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,198 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,908 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,896 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,9896 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4764 tấn
36 Cung cấp tấm ghi thu nước tải trọng 250KN Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,0274 m3
39 Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3993 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4958 m3
41 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3292 tấn
J ĐƯỜNG CAO THẮNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V<br/> 0,173 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,98 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,251 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35,371 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,996 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,785 m3
8 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,708 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,444 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,089 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,816 m3
15 Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,179 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,295 tấn
K DỰ PHÒNG CHI 5%
1 Dự phòng chi (lấy dự phòng chi 5% giá dự thầu)<br/> . 1 VND
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->