Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201032755-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bích Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200983609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP, NSH và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 14:04:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,558,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
B Hố ga, rãnh thoát nước B400
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 11,46 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 9,03 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 178,05 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 13,87 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 212,41 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 212,41 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,4336 100m3
8 Đất đồi đắp móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 183,5008 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 9,23 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 27,69 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 10,31 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 12 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,0532 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,0169 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,9331 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,5459 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,5529 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,4423 100m2
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,112 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,112 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 32,47 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 4,03 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 197,46 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 70,163 m2
25 Tấm ghi thu nước composite Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 5 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 178 cái
C Phần giao thông
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 10,28 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 10,28 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 10,28 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 8,1732 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 64,9511 m3
6 Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 413,46 m2
D Trung chuyển vật liệu tuyến 1
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 406,19 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 406,19 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 406,19 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 102,16 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 102,16 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 102,16 m3
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 103,56 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 103,56 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 103,56 m3
10 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 20,075 1000v
11 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 20,075 1000v
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 20,075 1000v
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 20,075 1000v
14 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 49,2103 tấn
15 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 49,2103 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 49,2103 tấn
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 49,2103 tấn
18 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 4,52 m3
19 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 4,52 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 4,52 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 4,52 m3
22 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 2,2085 tấn
23 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 2,2085 tấn
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 2,2085 tấn
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 2,2085 tấn
E TUYẾN 2
F Hố ga, rãnh thoát nước B400
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 6,34 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 4,99 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 75,58 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 5,03 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 91,94 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 91,94 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,0542 100m3
8 Đất đồi đắp móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 134,9376 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 5,07 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 15,22 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 5,72 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 6,55 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,5843 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,0067 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,5078 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,298 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,3061 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,7893 100m2
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,0448 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,0448 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,61 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 18,13 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 107,66 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 38,6844 m2
25 Tấm ghi thu nước composite Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 2 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 98 cái
G Phần giao thông
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,88 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 35,6 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 36,48 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 36,48 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 6,8603 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 48,6904 m3
7 Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 307,3 m2
H Trung chuyển vật liệu tuyến 2
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 263,36 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 263,36 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 263,36 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 64,88 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 64,88 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 64,88 m3
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 68,27 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 68,27 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 68,27 m3
10 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 10,857 1000v
11 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 10,857 1000v
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 10,857 1000v
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 10,857 1000v
14 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 32,0538 tấn
15 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 32,0538 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 32,0538 tấn
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 32,0538 tấn
18 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 2,61 m3
19 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 2,61 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 2,61 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 2,61 m3
22 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,1927 tấn
23 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,1927 tấn
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,1927 tấn
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,1927 tấn
I TUYẾN 3
J Hố ga, rãnh thoát nước B400
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 4,19 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 3,3 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 54,6 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 6,54 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 68,63 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 68,63 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,614 100m3
8 Đất đồi đắp móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 78,592 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 3,59 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 10,76 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 4 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 4,67 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,4089 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,0067 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,363 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,2123 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,2147 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,5608 100m2
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,0448 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,0448 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,61 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 12,59 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 76,8 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 27,2564 m2
25 Tấm ghi thu nước composite Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 2 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 69 cái
K Phần giao thông
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,29 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 23,02 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 24,11 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 24,11 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 3,9902 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 29,8204 m3
7 Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 187,69 m2
L Trung chuyển vật liệu tuyến 3
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 171,33 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 171,33 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 171,33 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 42,82 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 42,82 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 42,82 m3
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 44,31 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 44,31 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 44,31 m3
10 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 7,81 1000v
11 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 7,81 1000v
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 7,81 1000v
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 7,81 1000v
14 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 20,9333 tấn
15 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 20,9333 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 20,9333 tấn
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 20,9333 tấn
18 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,81 m3
19 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,81 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,81 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,81 m3
22 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,8598 tấn
23 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,8598 tấn
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,8598 tấn
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,8598 tấn
M TUYẾN 4
N Hố ga, rãnh thoát nước B400
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 12,58 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 8,86 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 11,294 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,158 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,1207 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 152,17 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 152,17 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,4389 100m3
9 Đất đồi đắp móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 184,1792 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 7,6 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 22,79 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 8,49 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 9,87 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,8677 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,0135 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,7672 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,449 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,4555 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,1866 100m2
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,0897 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,0897 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 3,22 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 26,77 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 162,39 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 57,7688 m2
26 Tấm ghi thu nước composite Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 4 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 146 cái
O Phần giao thông
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 1,47 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 49,46 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 50,93 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 50,93 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 0,0537 100m3
6 Đất đồi đắp móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 6,8736 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 8,9453 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 65,3509 m3
9 Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT 414,45 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->