Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bích Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200983609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP, NSH và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 14:04:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,558,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| B | Hố ga, rãnh thoát nước B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 11,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 9,03 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 178,05 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 13,87 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 212,41 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 212,41 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,4336 | 100m3 |
| 8 | Đất đồi đắp móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 183,5008 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 9,23 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 27,69 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 10,31 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 12 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,0532 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,0169 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,9331 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,5459 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,5529 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,4423 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,112 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,112 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 32,47 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 4,03 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 197,46 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 70,163 | m2 |
| 25 | Tấm ghi thu nước composite | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 178 | cái |
| C | Phần giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 10,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 10,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 10,28 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 8,1732 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 64,9511 | m3 |
| 6 | Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 413,46 | m2 |
| D | Trung chuyển vật liệu tuyến 1 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 406,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 406,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 406,19 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 102,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 102,16 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 102,16 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 103,56 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 103,56 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 103,56 | m3 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 20,075 | 1000v |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 20,075 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 20,075 | 1000v |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 20,075 | 1000v |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 49,2103 | tấn |
| 15 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 49,2103 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 49,2103 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 49,2103 | tấn |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 4,52 | m3 |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 4,52 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 4,52 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 4,52 | m3 |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 2,2085 | tấn |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 2,2085 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 2,2085 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 2,2085 | tấn |
| E | TUYẾN 2 | |||
| F | Hố ga, rãnh thoát nước B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 6,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 4,99 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 75,58 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 5,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 91,94 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 91,94 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,0542 | 100m3 |
| 8 | Đất đồi đắp móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 134,9376 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 5,07 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 15,22 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 5,72 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 6,55 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,5843 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,0067 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,5078 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,298 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,3061 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,7893 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,0448 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,0448 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,61 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 18,13 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 107,66 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 38,6844 | m2 |
| 25 | Tấm ghi thu nước composite | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 98 | cái |
| G | Phần giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 35,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 36,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 36,48 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 6,8603 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 48,6904 | m3 |
| 7 | Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 307,3 | m2 |
| H | Trung chuyển vật liệu tuyến 2 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 263,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 263,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 263,36 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 64,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 64,88 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 64,88 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 68,27 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 68,27 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 68,27 | m3 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 10,857 | 1000v |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 10,857 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 10,857 | 1000v |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 10,857 | 1000v |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 32,0538 | tấn |
| 15 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 32,0538 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 32,0538 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 32,0538 | tấn |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 2,61 | m3 |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 2,61 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 2,61 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 2,61 | m3 |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,1927 | tấn |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,1927 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,1927 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,1927 | tấn |
| I | TUYẾN 3 | |||
| J | Hố ga, rãnh thoát nước B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 4,19 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 3,3 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 54,6 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 6,54 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 68,63 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 68,63 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,614 | 100m3 |
| 8 | Đất đồi đắp móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 78,592 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 3,59 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 10,76 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 4 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 4,67 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,4089 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,0067 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,363 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,2123 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,2147 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,5608 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,0448 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,0448 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,61 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 12,59 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 76,8 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 27,2564 | m2 |
| 25 | Tấm ghi thu nước composite | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 69 | cái |
| K | Phần giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,29 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 23,02 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 24,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 24,11 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 3,9902 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 29,8204 | m3 |
| 7 | Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 187,69 | m2 |
| L | Trung chuyển vật liệu tuyến 3 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 171,33 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 171,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 171,33 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 42,82 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 42,82 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 42,82 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 44,31 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 44,31 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 44,31 | m3 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 7,81 | 1000v |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 7,81 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 7,81 | 1000v |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 7,81 | 1000v |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 20,9333 | tấn |
| 15 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 20,9333 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 20,9333 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 20,9333 | tấn |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,81 | m3 |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,81 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,81 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,81 | m3 |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,8598 | tấn |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,8598 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,8598 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,8598 | tấn |
| M | TUYẾN 4 | |||
| N | Hố ga, rãnh thoát nước B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 12,58 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 8,86 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 11,294 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,158 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,1207 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 152,17 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 152,17 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,4389 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi đắp móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 184,1792 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 7,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 22,79 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 8,49 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 9,87 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,8677 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,0135 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,7672 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,449 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,4555 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,1866 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,0897 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,0897 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 3,22 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 26,77 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 162,39 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 57,7688 | m2 |
| 26 | Tấm ghi thu nước composite | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 146 | cái |
| O | Phần giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 1,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 49,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 50,93 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 50,93 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 0,0537 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi đắp móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 6,8736 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 8,9453 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 65,3509 | m3 |
| 9 | Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HMT | 414,45 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi