Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV lộ 463 E27.13.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV lộ 463 E27.13. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 14:05:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 958,978,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Vật tư A cấp | 3 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 30 | chuỗi |
| 3 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 181 | quả |
| 4 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 0,096 | km |
| 5 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 0,036 | km |
| 6 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 294 | bộ |
| B | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 | TCVN5847_2016 | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | TCVN5847_2016 | 26 | cái |
| 3 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 16 | bộ |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 7 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 11 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 24kV | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 11 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Thang sắt cột ly tâm cao 20m | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 14 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 22 | bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 19 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 19 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 1,092 | km | |
| 20 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũ | 4,101 | km | |
| 21 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 97 | quả | |
| 22 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV cũ | 6 | chuỗi | |
| 23 | Hạ cầu dao liên động 3 pha 24kV | 3 | bộ | |
| 24 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 16 | bộ | |
| 25 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 26 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 6 | bộ | |
| 27 | Hạ xà đỡ ghế, tay thao tác cầu dao <=100kg trên cột ly tâm đúp | 3 | bộ | |
| 28 | Hạ thu hồi thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 29 | Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 30 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | 26 | cột | |
| 31 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 4 | cột | |
| 32 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 35,64 | tấn | |
| 33 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,235 | tấn | |
| 34 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,545 | tấn | |
| 35 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | theo chương V-HSMT | 12 | đầu |
| 36 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | theo chương V-HSMT | 24 | đầu |
| 37 | Ép nối dây dẫn AC-70/11 | theo chương V-HSMT | 6 | mnối |
| 38 | Ép nối dây dẫn AC-120/19 | theo chương V-HSMT | 12 | mnối |
| 39 | Ép nối xoắn dây dẫn AC-95/16 | theo chương V-HSMT | 3 | mnối |
| 40 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 166 | bộ | |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 | 55 | m | |
| 42 | Băng dính cách điện | 18 | cuộn | |
| 43 | Biển tên cầu dao | 3 | cái | |
| 44 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 45 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 22 | VT | |
| C | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 16 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 6 | móng | |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 22 | bộ | |
| D | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 22 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi