Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường ống, bể chứa, trạm xử lý nước sạch sinh hoạt của Kho K752 Tổng cục CNQP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201000829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường ống, bể chứa, trạm xử lý nước sạch sinh hoạt của Kho K752 Tổng cục CNQP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 08:34:00 đến ngày 2020-10-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,815,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: CẤP NƯỚC KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 2,005 | 100m3 |
| 2 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 3,588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thé đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,429 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 4,752 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,197 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,632 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,664 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 102 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể | Chương V | 90 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,209 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,726 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 5,736 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng nắp thăm bể | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm vách ngoài bể | Chương V | 102 | 1m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,117 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Chương V | 2 | lần |
| 22 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Chương V | 120 | m |
| 23 | Máy bơm hỏa tiễn Pentax 4L 9/ 23 5.5HP | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt bơm chìm 3HP | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút inox 90độ D80 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D80 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | BU Inox BB D80,L=300mm | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê Inox BB D80 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Van bướm quay tay D80 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | BU Inox BB D80,L=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | BU Inox BB D80,L=250mm | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút inox 90độ D80 | Chương V | 4 | cái |
| 33 | BU Inox BB D80,L=1200mm | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Bích nối đơn uPCV D80 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mm | Chương V | 1 | 100m |
| 37 | Đầu nối ren ngoài HDPE D80 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Đầu nối ren trong HDPE D80 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Nắp bảo vệ giếng khoan | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Bu lông neo M20x400 | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Bu lông M16 | Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 20mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 43 | Cáp treo bơm Inox đường kính 6mm | Chương V | 240 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp điện 3*8mm2 | Chương V | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Chương V | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V | 2 | hộp |
| 47 | Bồn lọc phèn bằng inox | Chương V | 1 | bồn |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt bơm điện 1,5HP | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 52 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,082 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 2,2 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,025 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,186 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,92 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,037 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,43 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 2,04 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,062 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,439 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 67 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 5,44 | m3 |
| 68 | Gia công kết cấu thép đáy bể | Chương V | 0,427 | tấn |
| 69 | Gia công kết cấu thép thành bể | Chương V | 1,509 | tấn |
| 70 | Gia công kết cấu thép gia cường bể | Chương V | 0,341 | tấn |
| 71 | Gia công kết cấu thép nắp bể | Chương V | 0,427 | tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép đáy bể | Chương V | 0,427 | tấn |
| 73 | Lắp đặt kết cấu thép thành bể | Chương V | 1,509 | tấn |
| 74 | Lắp đặt kết cấu thép gia cường bể | Chương V | 0,341 | tấn |
| 75 | Lắp đặt kết cấu thép nắp bể | Chương V | 0,427 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,65 | 1m2 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 78 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,082 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 81 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,584 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,271 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,025 | m3 |
| 86 | Lắp đặt bồn nước 15m3 | Chương V | 1 | bồn |
| 87 | Đào đường ống, chiều rộng 0,4m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 4,777 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mm | Chương V | 22,76 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V | 7,86 | 100m |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 367,44 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê HPDE D50x50x50 bằng phương pháp hàn | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê HPDE D76x76x76 bằng phương pháp hàn | Chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê HPDE D76x76x50 bằng phương pháp hàn | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 76mm | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt khâu nói 1 đầu ren ngoài D76 | Chương V | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt khâu nói 1 đầu ren ngoài D50 | Chương V | 10 | cái |
| 100 | Đào hố van, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,048 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,4 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,8 | m2 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,568 | m3 |
| 105 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 5,74 | 100kg |
| 106 | Đào hố đồng hồ, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 107 | Đồng hồ đo lưu lượng nước D80 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,302 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,38 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,6 | m2 |
| B | HM: CẤP NƯỚC CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,668 | 100m3 |
| 2 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 1,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thé đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,143 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,584 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,066 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,544 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,888 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể | Chương V | 30 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,242 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,912 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng nắp thăm bể | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm vách ngoài bể | Chương V | 34 | 1m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,372 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Chương V | 1 | lần |
| 22 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Chương V | 60 | m |
| 23 | Máy bơm hỏa tiễn Pentax 4L 9/ 23 5.5HP | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bơm chìm 3HP | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cút inox 90độ D80 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D80 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | BU Inox BB D80,L=300mm | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê Inox BB D80 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van bướm quay tay D80 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | BU Inox BB D80,L=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 31 | BU Inox BB D80,L=250mm | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cút inox 90độ D80 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | BU Inox BB D80,L=1200mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Bích nối đơn uPCV D80 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 37 | Đầu nối ren ngoài HDPE D80 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu nối ren trong HDPE D80 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Nắp bảo vệ giếng khoan | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Bu lông neo M20x400 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Bu lông M16 | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 43 | Cáp treo bơm Inox đường kính 6mm | Chương V | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp điện 3*8mm2 | Chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Bồn lọc phèn bằng inox | Chương V | 1 | bồn |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt bơm điện 1,5HP | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 52 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,082 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,584 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,271 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,025 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,013 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,093 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,81 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,051 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,473 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 3,038 | m3 |
| 68 | Gia công kết cấu thép đáy bể | Chương V | 0,427 | tấn |
| 69 | Gia công kết cấu thép thành bể | Chương V | 1,509 | tấn |
| 70 | Gia công kết cấu thép gia cường bể | Chương V | 0,341 | tấn |
| 71 | Gia công kết cấu thép nắp bể | Chương V | 0,427 | tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép đáy bể | Chương V | 0,427 | tấn |
| 73 | Lắp đặt kết cấu thép thành bể | Chương V | 1,509 | tấn |
| 74 | Lắp đặt kết cấu thép gia cường bể | Chương V | 0,341 | tấn |
| 75 | Lắp đặt kết cấu thép nắp bể | Chương V | 0,427 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,65 | 1m2 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 78 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,082 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 81 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,584 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,271 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,025 | m3 |
| 86 | Lắp đặt bồn nước 15m3 | Chương V | 1 | bồn |
| 87 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Chương V | 2,52 | 100m |
| 88 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 5cm | Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 90 | Đào đường ống, chiều rộng 0,4m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 1,775 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mm | Chương V | 9,24 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V | 2,14 | 100m |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 136,56 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 5,04 | m3 |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm | Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê HPDE D110x110x76 bằng phương pháp hàn | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê HPDE D76x76x76 bằng phương pháp hàn | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 76mm | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài D76 | Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt khâu nói 1 đầu ren ngoài D50 | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Đào hố van, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,399 | 100m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,56 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96 | m2 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,96 | m3 |
| 109 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 5,74 | 100kg |
| 110 | Đào hố đồng hồ, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 111 | Đồng hồ đo lưu lượng nước D80 | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,302 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,38 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi