Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường ống, bể chứa, trạm xử lý nước sạch sinh hoạt của Kho K752 Tổng cục CNQP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201000829-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường ống, bể chứa, trạm xử lý nước sạch sinh hoạt của Kho K752 Tổng cục CNQP
Số hiệu KHLCNT 20200958431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 08:34:00 đến ngày 2020-10-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,815,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: CẤP NƯỚC KHO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 2,005 100m3
2 Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V 3,588 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Chương V 0,061 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thé đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,429 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 4,752 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,039 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,197 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể Chương V 0,154 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,632 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 17,664 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 90 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 102 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể Chương V 90 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,209 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể đường kính cốt thép >10mm Chương V 0,726 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Chương V 0,292 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 5,736 m3
18 Gia công lắp dựng nắp thăm bể Chương V 3 cái
19 Quét dung dịch chống thấm vách ngoài bể Chương V 102 1m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,117 100m3
21 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Chương V 2 lần
22 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Chương V 120 m
23 Máy bơm hỏa tiễn Pentax 4L 9/ 23 5.5HP Chương V 2 cái
24 Lắp đặt bơm chìm 3HP Chương V 2 cái
25 Cút inox 90độ D80 Chương V 2 cái
26 Van 1 chiều D80 Chương V 2 cái
27 BU Inox BB D80,L=300mm Chương V 2 cái
28 Tê Inox BB D80 Chương V 2 cái
29 Van bướm quay tay D80 Chương V 2 cái
30 BU Inox BB D80,L=100mm Chương V 2 cái
31 BU Inox BB D80,L=250mm Chương V 2 cái
32 Cút inox 90độ D80 Chương V 4 cái
33 BU Inox BB D80,L=1200mm Chương V 2 cái
34 Bích nối đơn uPCV D80 Chương V 2 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Chương V 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mm Chương V 1 100m
37 Đầu nối ren ngoài HDPE D80 Chương V 2 cái
38 Đầu nối ren trong HDPE D80 Chương V 2 cái
39 Nắp bảo vệ giếng khoan Chương V 2 cái
40 Bu lông neo M20x400 Chương V 8 cái
41 Bu lông M16 Chương V 8 cái
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 20mm Chương V 1,1 100m
43 Cáp treo bơm Inox đường kính 6mm Chương V 240 m
44 Lắp đặt cáp điện 3*8mm2 Chương V 120 m
45 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Chương V 120 m
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương V 2 hộp
47 Bồn lọc phèn bằng inox Chương V 1 bồn
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Chương V 1 bể
49 Lắp đặt bơm điện 1,5HP Chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mm Chương V 0,3 100m
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,295 100m3
52 Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V 1,28 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,082 tấn
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,064 100m2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 2,2 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,025 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,186 tấn
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,192 100m2
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 1,92 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,037 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,43 tấn
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Chương V 0,26 100m2
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 2,04 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,062 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,439 tấn
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,408 100m2
67 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 5,44 m3
68 Gia công kết cấu thép đáy bể Chương V 0,427 tấn
69 Gia công kết cấu thép thành bể Chương V 1,509 tấn
70 Gia công kết cấu thép gia cường bể Chương V 0,341 tấn
71 Gia công kết cấu thép nắp bể Chương V 0,427 tấn
72 Lắp đặt kết cấu thép đáy bể Chương V 0,427 tấn
73 Lắp đặt kết cấu thép thành bể Chương V 1,509 tấn
74 Lắp đặt kết cấu thép gia cường bể Chương V 0,341 tấn
75 Lắp đặt kết cấu thép nắp bể Chương V 0,427 tấn
76 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 57,65 1m2
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,143 100m3
78 Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V 0,784 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,082 tấn
80 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,006 100m2
81 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 Chương V 1,584 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,021 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,271 tấn
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,164 100m2
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 1,025 m3
86 Lắp đặt bồn nước 15m3 Chương V 1 bồn
87 Đào đường ống, chiều rộng 0,4m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 4,777 100m3
88 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mm Chương V 22,76 100m
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Chương V 7,86 100m
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 367,44 m3
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm Chương V 6 cái
92 Lắp đặt Tê HPDE D50x50x50 bằng phương pháp hàn Chương V 1 cái
93 Lắp đặt Tê HPDE D76x76x76 bằng phương pháp hàn Chương V 12 cái
94 Lắp đặt Tê HPDE D76x76x50 bằng phương pháp hàn Chương V 4 cái
95 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 76mm Chương V 1 cái
96 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Chương V 16 cái
97 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V 5 cái
98 Lắp đặt khâu nói 1 đầu ren ngoài D76 Chương V 32 cái
99 Lắp đặt khâu nói 1 đầu ren ngoài D50 Chương V 10 cái
100 Đào hố van, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,319 100m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 2,048 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 38,4 m3
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 76,8 m2
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,568 m3
105 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 5,74 100kg
106 Đào hố đồng hồ, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,023 100m3
107 Đồng hồ đo lưu lượng nước D80 Chương V 2 cái
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,302 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,38 m3
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,6 m2
B HM: CẤP NƯỚC CƠ QUAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,668 100m3
2 Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V 1,196 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Chương V 0,02 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thé đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,143 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,584 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,013 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,066 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể Chương V 0,051 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,544 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,888 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 30 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 34 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể Chương V 30 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,07 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể đường kính cốt thép >10mm Chương V 0,242 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Chương V 0,097 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,912 m3
18 Gia công lắp dựng nắp thăm bể Chương V 1 cái
19 Quét dung dịch chống thấm vách ngoài bể Chương V 34 1m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,372 100m3
21 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Chương V 1 lần
22 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Chương V 60 m
23 Máy bơm hỏa tiễn Pentax 4L 9/ 23 5.5HP Chương V 1 cái
24 Lắp đặt bơm chìm 3HP Chương V 1 cái
25 Cút inox 90độ D80 Chương V 1 cái
26 Van 1 chiều D80 Chương V 1 cái
27 BU Inox BB D80,L=300mm Chương V 1 cái
28 Tê Inox BB D80 Chương V 1 cái
29 Van bướm quay tay D80 Chương V 1 cái
30 BU Inox BB D80,L=100mm Chương V 1 cái
31 BU Inox BB D80,L=250mm Chương V 1 cái
32 Cút inox 90độ D80 Chương V 1 cái
33 BU Inox BB D80,L=1200mm Chương V 1 cái
34 Bích nối đơn uPCV D80 Chương V 1 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Chương V 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mm Chương V 0,5 100m
37 Đầu nối ren ngoài HDPE D80 Chương V 1 cái
38 Đầu nối ren trong HDPE D80 Chương V 1 cái
39 Nắp bảo vệ giếng khoan Chương V 2 cái
40 Bu lông neo M20x400 Chương V 4 cái
41 Bu lông M16 Chương V 4 cái
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 20mm Chương V 0,55 100m
43 Cáp treo bơm Inox đường kính 6mm Chương V 120 m
44 Lắp đặt cáp điện 3*8mm2 Chương V 60 m
45 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Chương V 60 m
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương V 1 hộp
47 Bồn lọc phèn bằng inox Chương V 1 bồn
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Chương V 1 bể
49 Lắp đặt bơm điện 1,5HP Chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mm Chương V 0,3 100m
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,143 100m3
52 Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V 0,784 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,082 tấn
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,038 100m2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 1,584 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,021 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,271 tấn
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,164 100m2
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 1,025 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,013 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,093 tấn
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Chương V 0,065 100m2
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 0,81 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,051 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,473 tấn
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,344 100m2
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 3,038 m3
68 Gia công kết cấu thép đáy bể Chương V 0,427 tấn
69 Gia công kết cấu thép thành bể Chương V 1,509 tấn
70 Gia công kết cấu thép gia cường bể Chương V 0,341 tấn
71 Gia công kết cấu thép nắp bể Chương V 0,427 tấn
72 Lắp đặt kết cấu thép đáy bể Chương V 0,427 tấn
73 Lắp đặt kết cấu thép thành bể Chương V 1,509 tấn
74 Lắp đặt kết cấu thép gia cường bể Chương V 0,341 tấn
75 Lắp đặt kết cấu thép nắp bể Chương V 0,427 tấn
76 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 57,65 1m2
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,143 100m3
78 Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V 0,784 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,082 tấn
80 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,006 100m2
81 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 Chương V 1,584 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,021 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,271 tấn
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,164 100m2
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 1,025 m3
86 Lắp đặt bồn nước 15m3 Chương V 1 bồn
87 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Chương V 2,52 100m
88 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Chương V 0,504 100m2
89 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 5cm Chương V 0,504 100m2
90 Đào đường ống, chiều rộng 0,4m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 1,775 100m3
91 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mm Chương V 9,24 100m
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Chương V 2,14 100m
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 136,56 m3
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 5,04 m3
95 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm Chương V 8 cái
96 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm Chương V 6 cái
97 Lắp đặt Tê HPDE D110x110x76 bằng phương pháp hàn Chương V 1 cái
98 Lắp đặt Tê HPDE D76x76x76 bằng phương pháp hàn Chương V 2 cái
99 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 76mm Chương V 1 cái
100 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Chương V 2 cái
101 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V 1 cái
102 Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài D76 Chương V 3 cái
103 Lắp đặt khâu nói 1 đầu ren ngoài D50 Chương V 1 cái
104 Đào hố van, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,399 100m3
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 2,56 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,6 m3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 96 m2
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,96 m3
109 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 5,74 100kg
110 Đào hố đồng hồ, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,023 100m3
111 Đồng hồ đo lưu lượng nước D80 Chương V 2 cái
112 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,302 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,38 m3
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->