Gói thầu: Gói thầu số 3: Chiếu sáng nghệ thuật công viên cây xanh, chiếu sáng trang trí lan can, trụ đèn chiếu sáng trung tâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Chiếu sáng nghệ thuật công viên cây xanh, chiếu sáng trang trí lan can, trụ đèn chiếu sáng trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 08:35:00 đến ngày 2020-10-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,996,853,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHIẾU SÁNG NGHỆ THUẬT TRANG TRÍ LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m2 |
| 3 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, dày 20 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Lắp tủ điện inox 500x700x250 (gồm đèn báo pha, đồng hồ vôn kế, amper kế, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 9 | Điện kế 3P-40A (chi phí điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Mạch đóng mở tự động 3 pha 40 A (MCB 3P 40A, selector,timer..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đèn modul 4 bóng RGB gắn hộp đèn (48 module/bộ hộp đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| 13 | Hộp tole dày 2mm, cắt CNC hình hoa văn KT: 400x1090 mm+khung+ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | hộp |
| 14 | Sơn tĩnh điện giả đá hoa văn hộp tole (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 15 | Kính cường lực dày 5ly+decan trắng sửa xuyên sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 16 | Lắp tủ điện điều khiển phụ 300x400x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 17 | Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Bo khuyếch đại tín hiệu Led RGB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Bo điều khiển tín hiệu Led RGB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cáp đồng 1 lõi cách điện PVC-CV1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.800 | m |
| 21 | Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC - 4x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Dây tín hiệu RGB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 23 | Ống trắng cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | m |
| 24 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 26 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cuộn |
| B | CHIẾU SÁNG NGHỆ THUẬT CÔNG VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,664 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,755 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,955 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 4x8x18, dày >30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,797 | m3 |
| 9 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 10 | Lắp tủ điện inox 500x700x250 (gồm đèn báo pha, đồng hồ vôn kế, amper kế, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 11 | Điện kế 3P-40A (chi phí điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 17 | Lắp đặt Mạch đóng mở tự động 3 pha 40 A (MCB 3P 40A, selector,timer..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mạch |
| 18 | Lắp đặt Mạch đóng mở tự động 3 pha 20 A (MCB 3P 20A, selector,timer..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mạch |
| 19 | Lắp đặt cầu Đôminô 4 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | bộ |
| 20 | Cột đèn trang trí Pine, chùm CH-11-4 đèn cầu Malaysia PMMA D400 , bóng LED 12w + Bulon móng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | trụ |
| 21 | Cột đèn trang trí Pine, lắp 2 đèn Jupite, bóng LED 12w + Bulon móng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | trụ |
| 22 | Đèn pha LED 72w bắt theo trụ trang trí PINE (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Đèn pha LED 72w đặt dưới đất chiếu sáng cây (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 24 | Đào móng bắt đèn pha rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 25 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 27 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 30 | Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC - 3x25mm2+16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 31 | Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC - 4x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | 100m |
| 32 | Cáp 4 ruột bọc PVC/CVV 4x1,5mm2 (Trụ trang trí PIN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 33 | Cáp 2 ruột bọc PVC/CVV 2x1,5mm2 (Trụ trang trí Jupiter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m |
| 34 | Cáp 4 ruột bọc PVC/CVV 4x2,5mm2 (Trụ đa giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.580 | m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC TFP 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 37 | Kéo rải cáp đồng trần M22 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.112,25 | m |
| 38 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | bộ |
| 39 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 40 | Lắp bảng tôn dày 5mm KT 85x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 41 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | túp |
| 42 | Đào đất mương cáp ngầm đặt đường ống, không mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,4 | m3 |
| 43 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,6 | m3 |
| 44 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,8 | m3 |
| 45 | Băng cảnh báo 330mm (dày 0,15mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.480 | m |
| 46 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cuộn |
| C | TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển 800x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển 300x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt time hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt contractor 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bo điều khiển led RGB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 pha 32 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV 2x6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, VCm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Dây cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt led rọi 24W, màu Warmwhite, Hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn CAURANT HDPE D40/30MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Thép tròn D219.1 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 17 | Thép tròn D114,3 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép <=10m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 19 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng họa tiết cách điệu nghệ thuật Cánh hoa nở 1 (KT: 1200x800x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng họa tiết cách điệu nghệ thuật Cánh hoa nở 2 (KT: 1200x1280x550mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng họa tiết cách điệu nghệ thuật Cánh hoa nở 3 (KT: 1600x950x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng họa tiết nhụy hoa cách điệu nghệ thuật: Nhụy hoa A (KT: 1674x205mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng họa tiết nhụy hoa cách điệu nghệ thuật: Nhụy hoa B (KT: 1907x156mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng họa tiết nhụy hoa cách điệu nghệ thuật: Nhụy hoa C (KT: 2151x163mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Quả cầu Inox D120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng vòng xoắn nghệ thuật thân trụ: Sử dụng Inox 304 phi 60.5, dày 1.5mm, uốn tạo hình, ốp inox dập U, cắt CNC, đi led 20mm, RGB (KT: 1234x7460mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cánh hoa xòe cách điệu nghệ thuật Module A: Sử dụng khung xương thép, ốp tôn, sơn tĩnh điện, cắt CNC uốn nổi 3D, đi led 20mm RGB, lập trình hiệu ứng (KT: 4120x2430mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cánh hoa xòe cách điệu nghệ thuật Module B: Sử dụng khung xương thép, ốp tôn, sơn tĩnh điện, cắt CNC uốn nổi 3D, đi led 20mm RGB, lập trình hiệu ứng (KT: 5770x2130mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cánh hoa xòe cách điệu nghệ thuật Module C: Sử dụng khung xương thép, ốp tôn, sơn tĩnh điện uốn nỏi 3D, cắt CNC, đi led 20mm RGB, lập trình hiệu ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cánh hoa xòe cách điệu nghệ thuật Module D: Sử dụng khung xương thép, ốp tôn, sơn tĩnh điện, cắt CNC, uốn nổi 3D, đi led 20mm RGB, lập trình hiệu ứng (KT: 6589x2130mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng họa tiết cánh Hoa nghệ thuật của Đài hoa chân đế: Sử dụng khung xương thép, ốp tôn, sơn tĩnh điện, cắt CNC, uốn nổi 3D ,đi led 20mm RGB (KT: 1640x1342x1174mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng họa tiết Lá nghệ thuật của Đài hoa chân đế: Sử dụng khung xương thép, ốp tôn, sơn tĩnh điện, uốn nổi 3D (KT: 2318x565x939mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 34 | Bu Long ti sắt M24, L = 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 35 | Bu Long ti sắt M24, L = 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,096 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | m2 |
| 44 | Kéo rải dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi